1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE + DA THI GIUA HKI-K12

5 178 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 260 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Tiếp tuyến của C tại M lần lượt cắt các trục tọa độ Ox và Oy tại A và B.. Tính diện tích tam giác OAB.. Tìm các giá trị của m để đồ t

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ THỜI GIAN 45 PHÚT – MÔN TOÁN 12

HÌNH THỨC: TỰ LUẬN

Nhận biết

(50%)

Thông hiểu

(30%)

Vận dụng; sáng tạo

(20%)

Khảo sát hàm số và các

vấn đề liên quan

2 3

1 2

3 5

Mũ – lôgarit 1

1

1

1

GTLN-GTNN 1

1

1 1

Thể tích khối đa diện

1

3

1

3

Tổng

4 5

1 3

1 2

6 10

Trang 2

TRƯỜNG THPT THANH BÌNH 1 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2013 – 2014 Môn : Toán - khối 12

Thời gian : 45 phút ( Không kể phát đề )

Ngày thi : 17 /10 / 2013

-PHẦN CHUNG

Câu I ( 4,0 điểm) Cho hàm số: y = - x3 + 3x2 - 1 có đồ thị là ( )C

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số

2 Dựa vào đồ thị ( )C , hãy tìm điều kiện của tham số k để phương trình sau đây có 3 nghiệm

phân biệt: - x3 + 3 x2 - k - 1 = 0

Câu II ( 3,0 điểm) Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt đáy (ABC), tam giác ABC vuông cân tại B, SA= a, SB hợp với đáy một góc 300 Tính thể tích của khối chóp S.ABC.

PHẦN RIÊNG (Học sinh chỉ được chọn câu IIIa hoặc câu IIIb )

Câu III.a ( 3,0 điểm)

1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: f x( ) x 9

x

= + trên đoạn [ ]2; 4

2 Cho hàm số 2 1

1

x y x

+

=

− (C) Gọi M là điểm thuộc (C) có tung độ bằng 5 Tiếp tuyến của (C) tại M lần lượt cắt các trục tọa độ Ox và Oy tại A và B Tính diện tích tam giác OAB

Câu III.b ( 3,0 điểm)

1. Không sử dụng máy tính hãy tính giá trị của biểu thức :

1 2

1,5 log 23 1

log 8 9

25

2 Cho hàm số y f x= ( ) =x4+ 2(m− 2)x2+m2− 5m+ 5( Cm) Tìm các giá trị của m để đồ thị (C m) của hàm số có các điểm cực đại, cực tiểu tạo thành 1 tam giác vuông cân

-

Trang 3

Hết -TRƯỜNG THPT THANH BÌNH 1 ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Năm học: 2013-2014

Môn thi: TOÁN – Lớp 12

Câu

I

(4,0đ)

I.1

(3,0đ) Tập xác định: D = ¡ ,

2

ê

ê

(+ Đúng 2 nghiệm : 0.25 + Đúng 2 giá trị y : 0.25 )

0, 5

Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2)

Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–;0) và (2;+)

0.25 0,25 Hàm số đạt cực đại tại x =2; y = 3

Hàm số đạt cực tiểu tại x =0;y = - 1

0,25

Giới hạn: x®lim- ¥ y = + ¥ ; x®lim+ ¥ y = - ¥ 0,25

 Bảng biến thiên

(+ Dấu y/ : 0.25 + Đầy đủ các giá trị và 2 đầu mút : 0.25

0,5

+ Đúng cực trị : 0.25 đ

I.2

(1,0đ)

- x + x - k - = ⇔ − +x3 3x2− =1 k (*) 0,5

Số nghiệm của phương trình (*) bằng số giao điểm của (C) và

Thể tích khối chóp S.ABC

ìï ^

íï Ì

Hình chiếu của SB lên (ABC) là AB

0,25

……… 0.25

Trang 4

II

(3,0)

⇒ ·SBA =300

………

 cotSBA· A B BC A B SA cotSBA· a cot 300

SA

= a 3

2

A BC

= 1 3 3

2a a

=

2

3 2

a

Vậy, thể tích khối chóp S.ABC là: 1

3 A BC

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25

= 1 .3 2

a

=

3

2

a

Câu

III.a

(3,0đ)

I

(1,0)

II

(2,0đ)

Xét trên đoạn [ ]2; 4 ; hàm số đã cho có: ( ) 2

9

f x

x

( )

( )2 13 2

f = ; f ( )3 =6 ; ( )4 25

4

Kết luận

[ ]2;4ax ( ) 13

2

m f x = ; min[ ]2;4 f x( ) =6 0.25

1

x y x

+

=

− (C) +M có tung độ bằng 5 suy ra y = 5 0

0

5 1

x x

+

− +⇔ x0 =2

+Phương trình tiếp tuyến của (C) tại (2; 5) là

'

3( 2) 5

3 11 ( )

x

= − − +

⇔ = − +

0.25 0.25

0.25 0.25 0.25

Trang 5

A là giao của d và Ox 11;0

3

⇒  ÷

B là giao của d và Oy ⇒B(0;11) Diện tích tam giác OAB: 1 1 11 .11 121

0.25 0.25 0.25

I

(1,0)

II

(2,0)

1

3

2

( ) 3 ( )

( )

25

 ÷

 

0.25

3 4 125 126

y f x= ( ) =x4+ 2(m− 2)x2+m2 − 5m+ 5( Cm)

Ta có f x′ ( ) 4= x3+4(m−2)x=0

⇔ 2 0

2

x

=

 = −

Hàm số có CĐ, CT PT f x′ ( ) 0= có 3 nghiệm phân biệt ⇔ − 〉2 m 0

m 2< (*) Khi đó toạ độ các điểm cực trị là:

A 0;m2− 5m+ 5 ,B 2 −m;1 −m C, − 2 −m;1 −m

( Đúng ít nhất 2 ý )

⇒ uuurAB=( 2 −m m; − 2+ 4m− 4 ,) ACuuur= −( 2 −m m; − 2+ 4m− 4)

Do ABC luôn cân tại A, nên bài toán thoả mãn khi ABC vuông tại A

⇔ uuur uuurAB AC = ⇔ 0 (m− 2)3= − 1

⇔ =m 1 (thoả (*))

0.25 0.25

0.25 0.25 0.25 0.25

0.25 0.25

Lưu ý :Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì cho đủ số điểm từng phần như hướng dẫn qui định

Ngày đăng: 12/02/2015, 00:00

w