1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 15 hoa 8 nai luyen tap

10 410 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 584 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy sửa lại cỏc CTHH trờn cho đúng b.. Phân loại các chất trên a... Kiến thức cần nhớ Công thức hoá học Đơn chất Kim loại và PK rắn CTHH là KHHH Phi kim khí CTHH có dạng Ax Hợp chất C

Trang 1

MÔN : HÓA HỌC 8

Trang 2

Bài tập: Có bạn viết 1 số CTHH nh sau : P2, H 2, NACl,

H4SO4, cU, O3, Fe2

a Hãy sửa lại cỏc CTHH trờn cho đúng

b Phân loại các chất trên

a Sửa CTHH đúng : P, H2, NaCl, H2SO4, Cu, O3, Fe

b Đơn chất kim loại: Cu, Fe

Đơn chất phi kim : P, H2, O3

Hợp chất : NaCl, H2SO4

Giải

Trang 3

Tiết 15: bµi luyÖn tËp 2

I Kiến thức cần nhớ

Công thức hoá học

Đơn chất

Kim loại

và PK rắn CTHH là KHHH

Phi kim khí CTHH

có dạng

Ax

Hợp chất

CTHH

có dạng

AxBY, hay

AxByCz

Ý nghĩa:

-Nguyên tố tạo ra chất

- số nguyên tử mỗi nguyên tố

- PTK

Hoá Trị

Khái niệm Theo quy

tắc:

a b

AxBy ;

a.x=b.y

Vận dụng

Tính hoá

trị của

nguyên tố

Lập công thức hoá học

Trang 4

II/ Bài tập

Hóa trị

Trang 5

II/ Bài tập

Bài2: Lập công thức hoá học và tính phân tử khối của hợp chất có

phân tử gồm: a K (I) và Cl (I)

b Al (III) và (SO4) (II)

a Gọi công thức cña hợp chất là : KxCly

Theo QTHT: x.I = y.I  x/y = 1/1

 x = 1, y = 1

VËy công thức cña hợp chất là : KCl

Giải

b Gọi công thức hợp chất là : Alx(SO4)y

Theo QTHT: x.III = Y.II  x/y = 2/3

 x = 2, y = 3

VËy công thức cña hợp chất là : Al2(SO4)3

Trang 6

II/ Bài tập

Bài 3: Một hợp chất có dạng X

2O3 Phân tử hợp chất nặng hơn phân tử khí oxi 5 lần

a, Tính phân tử khối của hợp chất

b, Xác định CTHH của hợp chất trên

a, Phân tử khối của khÝ oxi lµ : 16.2 = 32 (đvC) Phân tử khối của hợp chất là: 5 32=160 (đvC)

b, PTK (X2O3) = 2NTK(X) + 3NTK(O)

160 = 2NTK(X) + 3.16 -> NTK(X) = 56 -> X là Fe

CTHH là Fe2O3

Giải

Trang 7

II/ Bài tập

Bài 4: (BT2sgk/41)

Cho biết công thức hoá học hợp chất của nguyên tố X với O và hợp chất của nguyên tố Y với H như sau (X, Y là những nguyên tố nào đó) : XO , YH3

Hãy chọn công thức hoá học nào là đúng cho hợp chất của X với Y trong số các công thức cho sau đây:

A XY3 B X3Y C X2Y2 D X3Y2 E XY

Giải

Ta có công thức XO  X ( )II?

YH3  Y ( )? III Vậy công thức của hợp chất là : X ? 3 Y 2

Trang 8

II/ Bài tập

Bài 5: (bài tập 3sgk/41)

Theo hoá trị của sắt trong hợp chất có công thức hoá học là

Fe2O3, hãy chọn công thức hoá học đúng trong các công thức

hợp chất có phân tử gồm Fe liên kết với (SO4) sau :

A FeSO4 B Fe2SO4 C Fe2(SO4)2 D.Fe2(SO4)3 E Fe3(SO4)2

Trang 9

Al (SO4)

CO

III

IV

II

2

2 3

II

II

II

Cã nhËn xÐt g× vÒ ho¸ trÞ cña nguyªn tè nµy vµ chØ sè nguyªn tè kia ?

-NÕu a ≠b vµ a : b tèi gi¶n: x = b ; y = a

-NÕu a = b th× x = y = 1

-NÕu a : b ch a tèi gi¶n th× ® a vÒ a’:b' vµ lÊy: x = b' ; y = a’

( )

Chó ý:

Trang 10

Hướng dẫn học ở nhà

Chuẩn bị kiểm tra tiết 16

• Ôn các khái niệm hóa học cơ bản (chương I)

• Ôn về phần lập công thức hóa học

• Ôn về hóa trị ( cách xác định hóa trị)

Ngày đăng: 11/02/2015, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w