1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KIỂM TRA TIẾT 21

4 212 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 54,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trong các câu sau.

Trang 1

Trường THCS Phước Thắng ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HKI

MÔN: TOÁN – LỚP 8 (2011 – 2012)

Tuần 11 - Tiết 21

Họ và tên: ………

Lớp: 8A… Điểm: I./ Trắc nghiệm (5 điểm). Câu 1: Kết quả: (x – 3)(x + 1) bằng A: x2 – 2x – 1 B: x2 – 4x – 3 C: x2 + 2x + 3 D: x2 – 2x – 3 Câu 2: Kết quả của (3x – 2)2 bằng A: 3x2 – 4 B: 9x2 – 12x + 4 C: 3x2 – 6x – 4 D: 3x2 – 12x + 4 Câu 3: Kết quả của phép chia 24x5y3z2 : (-4x2yz2) A: 6x3y B: -6x2yz C: -6x3y2 D: -6x2y2 Câu 4: Kết quả của (1 + 2x).(2x – 1) bằng A: 4x2 – 1 B: 2x2 – 1 C: 1 – 2x2 D: 1 – 4x2 Câu 5: Giá trị của biểu thức x2 + 6x + 9 tại x = 1 là: A: 4 B: 16 C: -4 D: 12 Câu 6: Tìm số tự nhiên n để (10x4y3 – 15x3y3 + 6xy4) : 5xny3 là phép chia hết A: n = 3 B: n = 1; 2 C: n = 0; 1 D: n = 0; 1; 2 Câu 7: Phân tích đa thức x2 – x – xy + y thành nhân tử là: A: (x – y)(x + 1) B: (x – y)(x – 1) C: (x + y)(x + 1) D: (x + y)(x – 1) Câu 8: kết quả phép chia : (8x3 – 27y3) : (2x – 3y) bằng A: 2x2 – 9y2 B: 4x2 - 6xy + 9y2 C: 2x2 – 9y2 D: 4x2 + 6xy + 9y2 Câu 9: Chọn câu đúng hoặc sai Câu Đ S a) (a – b).(a + b) = (a – b)2 b) (x - 2 ) ( x2 + 2x + 4) = x2 – 8 II./ Tự luận: (5 điểm)

Bài 1: Tìm x biết: (2x – 3).(x + 3) – 2x.(x + 5) = 5 Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử 3x3 – 3x2y – 6x2 + 6xy Bài 3: Làm tính chia: (6x3 – 11x2 + 11x – 12) : (2x – 3) Bài 4: Chứng minh rằng a5 – a chia hết cho 30 với mọi số nguyên a Bài làm: ………

………

………

………

………

………

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (2011 – 2012)

MÔN: TOÁN – LỚP 8 Tiết 21 – tuần 11

I) Trắc nghiệm: (4 điểm).

Từ câu 1 đến câu 6 mỗi câu đúng được 0,5 điểm

Câu 7; 8 mỗi chỗ được 0,25 điểm

(4 điểm)

Bài 1 II) Tự luận: (6 điểm).Tìm x biết

(2x – 3).(x + 3) – 2x.(x + 5) = 5

⇔ 2x2 + 6x – 3x – 9 – 2x2 – 10x = 5

⇔ 6x – 3x – 10x = 5 + 9

⇔ -7x = 14

⇔ x = -2

(1,5 điểm) 0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm

Bài 2 Phân tích đa thức thành nhân tử

3x3 – 3x2y – 6x2 + 6xy

= 3x(x2 – xy – 2x + 2y) = 3x[(x2 – xy) – (2x – 2y)]

= 3x[[x(x – y) – 2(x – y)]

= 3x(x – 2)(x – y)

(1,5 điểm)

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Bài 3 Làm tính chia:

6x3 – 11x2 + 11x – 12 2x – 3

6x3 – 9x2 3x2 – x + 4

- 2x2 + 11x – 12

-2x2 + 3x

8x – 12

8x – 12

0

Vậy (6x3 – 11x2 + 11x – 12) : 2x – 3 = 3x2 – x + 4

(2 điểm) 0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Bài 4 ta có: a5 – a = a(a4 – 1) = a(a2 – 1)( a2 + 1)

= a(a – 1)(a + 1)( a2 + 1)

= a(a – 1)(a + 1)( a2 – 4 + 5)

= a(a – 1)(a + 1)(a – 2)(a + 2) + 5 a(a – 1)(a + 1)

Vậy a5 – a chia hết cho 30 với mọi số nguyên a

(1 điểm) 0,5 điểm 0,5 điểm

– –

Trang 3

Trường THCS Phước Thắng ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HKI

ĐỀ B MÔN: TOÁN – LỚP 8 (2011 – 2012)

Tuần 11 - Tiết 21

Họ và tên: ………

Lớp: 8A… Điểm: I./ Trắc nghiệm (5 điểm). Câu 1: Kết quả: (x – 3)(x + 1) bằng A: x2 – 2x – 1 B: x2 – 4x – 3 C: x2 + 2x + 3 D: x2 – 2x – 3 Câu 2: Kết quả của (3x – 2)2 bằng A: 3x2 – 4 B: 9x2 – 12x + 4 C: 3x2 – 6x – 4 D: 3x2 – 12x + 4 Câu 3: Kết quả của phép chia 24x5y3z2 : (-4x2yz2) A: 6x3y B: -6x2yz C: -6x3y2 D: -6x2y2 Câu 4: Kết quả của (1 + 2x).(2x – 1) bằng A: 4x2 – 1 B: 2x2 – 1 C: 1 – 2x2 D: 1 – 4x2 Câu 5: Giá trị của biểu thức x2 + 6x + 9 tại x = 1 là: A: 4 B: 16 C: -4 D: 12 Câu 6: Tìm số tự nhiên n để (10x4y3 – 15x3y3 + 6xy4) : 5xny3 là phép chia hết A: n = 3 B: n = 1; 2 C: n = 0; 1 D: n = 0; 1; 2 Câu 7: Phân tích đa thức x2 – x – xy + y thành nhân tử là: A: (x – y)(x + 1) B: (x – y)(x – 1) C: (x + y)(x + 1) D: (x + y)(x – 1) Câu 8: kết quả phép chia : (8x3 – 27y3) : (2x – 3y) bằng A: 2x2 – 9y2 B: 4x2 - 6xy + 9y2 C: 2x2 – 9y2 D: 4x2 + 6xy + 9y2 Câu 9: Chọn câu đúng hoặc sai Câu Đ S a) (a – b).(a + b) = (a – b)2 b) (x - 2 ) ( x2 – 4x + 4) = x2 – 8 Câu 8: Điền vào chỗ trống (…….) trong các câu sau x3 – 8 = (x3 – …………).(x2 + ………… + 4 )

II./ Tự luận: (5 điểm)

Bài 1: Tìm x biết: (2x – 3).(x + 1) – 2x.(x + 3) = 4 Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử 3x3 – 3x2y – 6x2 + 6xy Bài 3: Làm tính chia: (6x3 – 7x2 + 11x – 6) : (3x – 2) Bài 4: Chứng minh rằng a5 – a chia hết cho 30 với mọi số nguyên a Bài làm: ………

………

………

………

Trang 4

………

Ngày đăng: 10/02/2015, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w