1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề ktra 15'''' - ma trận đề

4 363 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Sử dụng bộ mã ASCII để mã hoá được xâu kí tự, số nguyên đơn giản..  Viết được số thực dưới dạng dấu phẩy động.. GV: Gọi hs lên bảng ghi lại các đơn vị dùng để đo thông tin và cách bi

Trang 1

Tiết 04 Ngày soạn: 17/08/2013

Làm quen với thông tin và mã hóa thông tin

I MỤC TIÊU:

 Củng cố hiểu biết ban đầu về Tin học, máy tính

 Sử dụng bộ mã ASCII để mã hoá được xâu kí tự, số nguyên đơn giản

 Viết được số thực dưới dạng dấu phẩy động

II NỘI DUNG:

1 Ổn định:

3 B i m i: ài mới: ới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

GV: Yêu cầu HS nhắc lại một số kiến thức bài 2:

1/ Hãy phân biệt bảng mã ASCII và bảng mã

Unicode?

2/ Hệ đếm cơ số 16 sử dụng các kí hiệu nào?

3/ Nêu cách biểu diễn số nguyên và số thực trong

MT

Hoạt động 1: Tin học, máy tính

GV: Câu a1 trang 16, mỗi tổ sẽ thảo luận 1

phương án, xem phương án đó là khẳng định đúng

hay sai?

HS: Các tổ thảo luận Đại diện từng tổ trả lời

-GV: Nhận xét, đánh giá và kết luận phương án

nào là khẳng định đúng

GV: Gọi hs lên bảng ghi lại các đơn vị dùng để đo

thông tin và cách biến đổi chúng?

HS: Lên bảng làm theo yêu cầu gv

-GV: Phân tích và nhận xét

Đọc a2 trang 16 và chọn những khẳng định đúng?

- Giải thích tại sao những khẳng định A và D là

sai?

GV: Hãy đọc a3 trang 16

- Gợi ý cho hs là ở đây đề bài không nói đến bao

nhiêu hs nam và nữ để chúng ta cho số lượng hs

nam hay nữ là tuỳ ý, do đó chúng ta có nhiều cách

biểu diễn

Một bit biểu diễn được mấy trạng thái?

1 Tin học, máy tính.

a1 Các khẳng định đúng: A, C và D.

a2 B.

a3 Dùng 10 bit để biểu diễn thông tin 10

học sinh nam và nữ xếp theo hang ngang

- Qui định nam: 1, nữ: 0 Vd: 0000011111

0101010101

2 Sử dụng bảng mã ASCII để mã hoá và giải mã.

Trang 2

HS: Đọc sgk và nghe giảng, Trả lời.

Vậy thì chúng ta phải làm sao để các trạng thái

này biểu diễn được nam và nữ?

* Hoạt động 2: Sử dụng bảng mã ASCII để mã

hoá và giải mã.

GV: Hướng dẫn lại cho hs cách sd bảng mã ASCII

cơ sở trang 169

-GV: Lưu ý cho hs biết sau khi biểu diễn dãy 8 bit

cho kí tự tiếp theo cần phải có khoảng trắng, sau

đó mới biểu diễn dãy 8 bit cho kí tự tiếp theo

GV: Yêu cầu đọc phần b1 sgk trang 16

- Chữ V biểu diễn như thế nào?

- Chữ N biểu diễn như thế nào?

- Lưu ý cho hs là chữ in hoa và chữ thường nó nằm

ở vị trí khác nhau nên cách biểu diễn khác nhau

- Tương tự hãy biểu diễn chữ “Tin”?

HS: Đọc phần b1 và tra cứu trong bảng mã trang

169 - SGK

V: 01010110

N: 01001110

GV: Yêu cầu đọc phần b2

- Sử dụng bảng mã ASCII Hãy tìm các kí tự tương

thích với dãy 8 bit?

-GV: Nhận xét và đánh giá

HS: Trả lời

* Hoạt động 3: Biểu diễn số nguyên và số thực:

GV: 1 byte có mấy bit?

1 byte biểu diễn số nguyên trong phạm vi nào?

- Vậy cần dung ít nhất bao nhiêu byte để biểu diễn

-27

GV: Nhắc lại cách biểu diễn số nguyên

- Gọi hs biểu diễn số 27 thành số nhị phân?

- Bit cao nhất là bit thứ 7 dùng để biểu diễn dấu:

dấu âm số 1, dấu dương số 0 và dùng 8 bit để biểu

diễn nếu thêm số 0 vào trước các số được đổi

HS: Trình bày

-GV: Nhắc lại cách biểu diễn dưới dạng dấu phẩy

động

- Yêu cầu hs lên bảng làm phần c2 sgk trang 17?

HS: Trình bày

- Nhận xét và đánh giá

- Nếu dư thời gian thì giải quyết các bài tập trong

b1 Chuyển các sâu kí tư sau thành dạng mã

nhị phân:

VN: 01010110 01001110 Tin: 01010100 01101001 01101110

b2 Dãy bit 01001000 01101111 01100001

tương ứng là mã ASCII của dãy kí tự: Hoa

3 Biểu diễn số nguyên và số thực

c1 Cần dùng ít nhất 1 byte để biểu diễn.

c2 Viết các số thực sau đây dưới dạng dấu

phẩy động 11005=0.11005x105

25,879=0.25879x102

0,000984=0.984x10-3

Trang 3

sách bài tập.

4 Củng cố:

GV ra đề kiểm tra 15' để HS củng cố kiến thức bài 2

1 MA TRẬN

Ma tr n nh n th c ận nhận thức ận nhận thức ức

Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng Tầm quan trọng Trọng số Tổng điểm

Biểu diễn thông tin trong máy tính 50% 3 115

Ma tr n m c tiêu ận nhận thức ục tiêu

Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng Trọng số

Tổng điểm Theo ma trận nhận thức

Theo thang điểm 10

Biểu diễn thông tin trong máy tính 3 115 2.0

Ma tr n ận nhận thức đề

Chủ đề hoặc mạch kiến

thức, kĩ năng

Mức độ nhận thức - Hình thức câu hỏi

Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng NC

Khái niệm về thông tin

và dữ liệu

Câu 1

Đơn vị đo thông tin

Câu 2 ; 3 2.5

2

Biểu diễn thông tin trong

máy tính

Câu 6 2.0

Câu 4 2.0

Câu 5 2.0

3

4.0

1

2.0

2

4.0

6

BẢNG MÔ TẢ NỘI DUNG

Câu 1: Nhận biết được khái niệm thông tin và dữ liệu

Câu 2,3: Nhận biết được đơn vị đo lượng thông tin cơ bản và biết một số đơn vị là bội của byte Câu 4: Biết cách biểu diễn số thực trong máy tính dưới dạng dấu phẩy động

Câu 5: Biết cách chuyển đổi giữa các hệ đếm

Câu 6: Hiểu cách biểu diễn số nguyên trong máy tính

Trang 4

Đề bài:

Câu 1: Thông tin, dữ liệu là gì?

Câu 2: Chọn phương án ghép đúng:

1MB =

A 1024 kilobyte B 1000 byte C 1024 byte D 1420 byte Câu 3: Đơn vị nhỏ nhất để đo thông tin là:

A Byte B Bit C Gigabyte D Kilobyte Câu 4: Hãy chọn phương án ghép đúng:

1010 2 =

Câu 5: Viết các số thực sau dưới dạng dấu phẩy động

a) 234,067 b) 0,000436 c) 0,654 Câu 6: Để mã hóa số nguyên -15 cần dùng ít nhất bao nhiêu byte? Tại sao?

Ngày đăng: 10/02/2015, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG MÔ TẢ NỘI DUNG - Đề ktra 15'''' - ma trận đề
BẢNG MÔ TẢ NỘI DUNG (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w