Trình bày nguyên nhân dùng con lai F1 để nhân Giải thích vì sao không giống 2.Chương I: Sinh vật và môi trường 06 tiết Trình bày được ý nghĩa của mối quan hệ giữa các sinh vật cùng lo
Trang 1SỞ GD& ĐT ĐỒNG NAI
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN THỐNG NHẤT
BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT HKII
MÔN SINH 9
(đối tượng HS khá giỏi)
Bước 3: xác định nội dung đề kiểm tra (lập ma trận đề kiểm tra)
M1 Liệt kê tên các chủ đề (nội dung, chương ) cần kiểm tra
Tên Chủ đề
(nội dung, chương…)
1.Chương VI: ứng dụng di
2.Chương I: Sinh vật và
môi trường
06 tiết
3 Chương II: hệ sinh
thái
04 tiÕt
Trang 2Tên Chủ đề
(nội dung, chương…)
1.Chương VI: ứng dụng di
truyền học
(từ bài 39 – 46)
Nêu được ưu thế lai là
gì của hiện tượng ưu thế lai Trình bày nguyên nhân dùng con lai F1 để nhân Giải thích vì sao không
giống
2.Chương I: Sinh vật và
môi trường
06 tiết
Trình bày được ý nghĩa của mối quan hệ giữa các sinh vật cùng loài.
Vận dụng vẽ sơ đồ mô tả giới hạn sinh thái về nhiệt độ đối với 1 cơ thể
sinh vật.
3 Chương II: hệ sinh thái
04 tiÕt Nêu được định nghĩa quần xã sinh vật
Phân biệt được sự khác nhau giữa quần xã sinh vật Và quần thể sinh vật
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu
Số điểm %
Số câu
Số điểm %
Số câu
Số điểm %
Số câu
Số điểm %
Trang 3M3 Quyết định tổng số điểm của ma trận (ứng với 100%); Quyết định phân phối tỉ lệ % tổng điểm cho mỗi chủ đề (nội dung, chương ); Tính thành điểm số cho mỗi chủ đề ứng với %
Tên Chủ đề
1.Chương VI: ứng dụng di
truyền học
(từ bài 39 – 46)
Nêu được ưu thế lai là gì.
Trình bày nguyên nhân của hiện tượng ưu thế lai.
Giải thích vì sao không dùng con lai F1 để nhân
giống
2.Chương I: Sinh vật và
môi trường
06 tiết (34%= 102điểm )
Trình bày được ý nghĩa của mối quan hệ giữa các sinh vật cùng loài.
Vận dụng vẽ sơ đồ mô tả giới hạn sinh thái về nhiệt độ đối với 1 cơ thể
sinh vật.
3 Chương II: hệ sinh thái
04 tiÕt (22%=66điểm)
Nêu được định nghĩa quần xã sinh vật
Phân biệt được sự khác nhau giữa quần xã sinh vật Và quần thể sinh vật
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu
Số điểm %
Số câu
Số điểm %
Số câu
Số điểm %
Số câu
Số điểm %
Trang 4M4.Quyết định tỷ lệ % phân phối cho mỗi HÀNG với mỗi chuẩn tương ứng trong từng ô của bậc tư duy cần đánh giá (Không nhất thiết phải đủ tất cả các ô – tùy thuộc vào M2); Tính thành điểm số tương ứng cho mỗi chuẩn trong từng ô của bậc tư duy cần đánh giá
Tên Chủ đề
1.Chương VI: ứng dụng di
truyền học
(từ bài 39 – 46)
Nêu được ưu thế lai là
gì.
Trình bày nguyên nhân của hiện tượng ưu thế lai.
Giải thích vì sao không dùng con lai F1 để nhân
giống
30 % = 40 điểm 40 % = 54 điểm
30 % = 40 điểm
2.Chương I: Sinh vật và
môi trường
06 tiết (34%= 100điểm)
Trình bày được ý nghĩa của mối quan hệ giữa các sinh vật cùng loài.
Vận dụng vẽ sơ đồ mô tả giới hạn sinh thái về nhiệt độ đối với 1 cơ thể
sinh vật.
60 % = 60 điểm
40 % = 40 điểm
3 Chương II: hệ sinh thái
04 tiÕt (22%=66điểm)
Nêu được định nghĩa quần xã sinh vật
Phân biệt được sự khác nhau giữa quần xã sinh vật Và quần thể sinh vật
Tổng số câu
Tổng số điểm
Số câu
Số điểm %
Số câu
Số điểm %
Số câu
Số điểm %
Số câu
Số điểm %
Trang 5M5 Tính tổng số điểm và tổng số câu hỏi cho mỗi cột; Tính tỉ lệ % tổng số điểm phân phối cho mỗi cột;
Tên Chủ đề
1.Chương VI: ứng dụng di
truyền học
(từ bài 39 – 46)
Nêu được ưu thế lai là
gì.
Trình bày nguyên nhân của hiện tượng ưu thế lai.
Giải thích vì sao không dùng con lai F1 để nhân
giống
2.Chương I: Sinh vật và
môi trường
06 tiết (34%= 100điểm)
Trình bày được ý nghĩa của mối quan hệ giữa các sinh vật cùng loài.
Vận dụng vẽ sơ đồ mô tả giới hạn sinh thái về nhiệt độ đối với 1 cơ thể
sinh vật.
60 % = 60 điểm 40 % = 40 điểm
3 Chương II: hệ sinh thái
04 tiÕt (22%=66điểm)
Nêu được định nghĩa quần xã sinh vật
Phân biệt được sự khác nhau giữa quần xã sinh vật Và quần thể sinh vật
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu 2
60 điểm= 20%
Số câu 2
114 điểm =38%
Số câu 1
40 điểm= 13 %
Số câu 2
86 điểm = 29 %
Trang 6M6 Đánh giá lại bảng tiêu chí xem có đạt được những gì bạn dự kiến không Bạn
có thể thay đổi và sửa nếu thấy cần thiết
Tên Chủ đề
(nội dung, chương…)
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1.Chương VI: ứng dụng di
truyền học
(từ bài 39 – 46)
Nêu được ưu thế lai là
gì, Vdụ
Trình bày nguyên nhân của hiện tượng ưu thế lai.
Giải thích vì sao không dùng con lai F1 để nhân
giống
33 % = 30 điểm 37 % = 33 điểm 30 % = 27 điểm
2.Chương I: Sinh vật và
môi trường
06 tiết (40%= 120điểm)
Trình bày được ý nghĩa của mối quan hệ giữa các sinh vật cùng loài.
Vận dụng vẽ sơ đồ mô tả giới hạn sinh thái về nhiệt độ đối với 1 cơ thể
sinh vật.
3 Chương II: hệ sinh thái
04 tiÕt (30%=90điểm)
Nêu được định nghĩa quần xã sinh vật
Phân biệt được sự khác nhau giữa quần xã sinh vật Và quần thể sinh vật
Trang 7Bước 4: Biên soạn câu hỏi theo ma trận.
Câu 1: (134 điểm)
a) Ưu thế lai là gì? Cho ví dụ? (40điểm)
b) Cho biết cơ sở di truyền của hiện tượng ưu thế lai? Tại sao không dùng con lai F1 để nhân giống? (94 điểm)
Câu 2: (60 điểm)
a) Trong tự nhiên, động vật sống thành bày đàn có lợi gì? (30 điểm)
b) Khi gặp điều kiện sống bất lợi, một số cá thể phải tách ra khỏi nhóm Điều này có ý nghĩa gì? (30 điểm)
Câu 3: (40 điểm)
Một loài vi khuẩn suối nước nóng có giới hạn nhiệt độ từ 0oC đến + 90oC, trong đó điểm cực thuận là +55oC
Hãy vẽ sơ đồ mô tả giới hạn nhiệt độ của loài vi khuẩn trên.
Câu 4: (66 điểm)
Quần xã sinh vật là gì? Quần xã sinh vật khác với quần thể sinh vật như thế nào?
Bước 5: Viết hướng dẫn chấm và biểu điểm.
1.a -Ưu thế lai là hiện tượng cơ thể lai F1 có sức sống cao hơn (bố mẹ 10 đ),
sinh trưởng phát triển mạnh hơn, chống chịu tốt hơn (bố mẹ 10 đ), các
tính trạng năng suất cao hơn trung bình giữa 2 bố mẹ hoặc vượt trội bố
mẹ (10 đ)
30đ
1.b
- Cơ sở di truyền hiện tượng ưu thế lai: Do sự tập trung các gen trội ở cơ
thể lai F1.
HS có thể diễn đạt cách khác, nhưng xét thấy đúng và hợp lí thì GV có
thể cân nhắc cho điểm.
54 đ
- Không dùng con lai F1 để nhân giống vì: thế hệ sau có sự phân tính,
làm xuất hiện các tính trạng xấu, năng suất giảm.
40 đ
HS có thể làm: nếu dùng F1 làm giống thì ở đời sau qua phân li sẽ xuất
hiện các kiểu gen đồng hợp về các gen lặn có hại, ưu thế lai giảm
HS giải thích cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
Trang 8Giới hạn dưới Giới hạn dưới
Vi khuẩn suối nước nóng
Giới hạn trên
3 Vẽ đúng sơ đồ :
- vẽ được giới hạn chịu đựng của nhiệt độ từ 0oC đến + 90oC ( 20 đ)
- vẽ được điểm cực thuận là +55oC (20đ)
40 đ
4
- Quần xã sinh vật: là tập hợp nhiều quần thể thuộc các loài khác nhau
(10đ), cùng sống trong một không gian xác định (5đ) và chúng có mối
quan hệ mật thiết gắn bó với nhau (5đ).
20 đ
- Quần xã sinh vật khác với quần thể sinh vật :
* Quần xã sinh vật gồm nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau
(23 đ)
* Quần thể sinh vật gồm các cá thể cùng loài có khả năng sinh sản tạo
thành những thế hệ mới (23 đ)
Nếu HS trình bày khái niệm quần thể sinh vật để phân biệt với quần xã sinh vật
thì đạt điểm (20đ)
Quần thể sinh vật là tập hợp những cá thể cùng loài, sinh sống trong
khoảng không gian nhất định ở một thời điểm nhất định Những cá thể
trong quần thể có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới
46 đ
to