1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 29. Oxi-ozon

16 247 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 2,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍNH CHẤT VẬT LÝ III.. TÍNH CHẤT HÓA HỌC IV... Tính chất hóa học Oxi thể hiện tính oxi hoá mạnh... O 2 Tác dụng với các chất có tính khử Tác dụng với đơn chất Tác dụng với hợp chất T

Trang 3

CH ƯƠ NG

Trang 4

(O2)

I VỊ TRÍ CẤU TẠO

II TÍNH CHẤT VẬT LÝ

III TÍNH CHẤT HÓA HỌC

IV ỨNG DỤNG

Trang 5

I VÞ trÝ vµ cÊu t¹o

Vị trí:

KÝ hiÖu

nguyªn tö CÊu h×nh electron STT Chu k× Nhãm

1s 2 2s 2 2p 4 8 2 VIA

O

16

8

Trang 6

I VÞ trÝ vµ cÊu t¹o

Cấu tạo phân tử:

⇒ Liên kết CHT không cực

Trang 7

II Tính chất vật lí

 Trạng thái :

 Màu sắc :

 Mùi vị :

 Độ tan trong n ớc :

kk O

d /

2

Khí Không màu Không mùi, không vị

1 ,

1 29

32

=

= hơi nặng hơn không khí

Tan ít trong n ớc

 Nhiệt độ hóa lỏng : -183 0 C

 Nhiệt độ hóa rắn : - 218,9 0 C

Trang 9

O + 2e

1s 2 2s 2 2p 4

O

2-1s 2 2s 2 2p 6 Oxi thể hiện tính oxi hoá.

Độ âm điện của Oxi bằng 3,44 (chỉ nhỏ hơn độ âm

điện của Flo)

Số oxi hoá là: -2

III Tính chất hóa học

Oxi thể hiện tính oxi hoá mạnh

Trang 10

O 2 Tác dụng với các chất có tính khử

Tác dụng với

đơn chất

Tác dụng với hợp chất

Tác dụng

với

kim loại

Tác dụng với phi kim

Tác dụng với

HC hữu cơ

Tác dụng với

HC vô cơ

Trang 11

1 T¸c dông víi kim lo¹i

→

t0

Mg + O 2 MgO

2 2

0 -2

Fe + O 2  →t0 Fe 3 O 4

3 2

0 -2

(Magie oxit)

(S¾t tõ oxit)

2 T¸c dông víi phi kim

P + O 2  →t0 P 2 O 5

4 5 2

0 -2

(Photpho pentaoxit)

S + O 0 2  →t0 SO -2 2 (L u huúnh ioxit) đ

C + O 2  →t0 CO 2 (Cacbon ioxit) đ

(Trõ Au, Pt)

(Trõ Halogen)

0 -2

FeO

Fe2O3

Fe3O4

Trang 12

t0

3 Tác dụng với hợp chất

Tác dụng với hợp chất vô cơ

CO + O 2 CO 2

2 2 0 - 2

Tác dụng với hợp chất hữu cơ

3 2 3

C 2 H 5 OH + O 2

→

t0

CO 2 + H 2 O

0 - 2 - 2

Kết luận:

- Oxi thể hiện tính Oxi hoá mạnh.

(Etanol)

- Phản ứng cần nhiệt độ khơi mào.

- Phản ứng toả nhiệt.

→

t0

C 2 H 2 + O 0 2 CO - 2 2 + H 2 O - 2

(Axetilen)

Trang 13

IV øng dông

Công nghiệp hóa chất

Hàn cắt kim loại Nhiên liệu tên lửa

Y khoa

Trang 14

Sơ đồ ứng dụng của oxi trong đời

sống và sản xuất

Trang 15

C©u 1. CÊu hinh eletron nµo sau ®©y cña ion O

2-A.  1s 2 2s 2 2p 6 C. 

1s 2 2s 2 2p 2

D.  1s 2 2s 2 2p 4

B.  1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6

D Fe, Au, C, Cl2.

phản ứng được với oxi là:

B Fe, C.

A Fe, Au, C.

C Fe, C, Cl2.

gian, thu được 1 chất rắn C gồm 4 chất , có khối

luợng 6.6 (g) Tính khối lượng O2?

Trang 16

The end !

Ngày đăng: 10/02/2015, 13:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ ứng dụng của oxi trong đời - Bài 29. Oxi-ozon
ng dụng của oxi trong đời (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w