1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Andehit va Xeton lop 11NC

17 430 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 4,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phản ứng oxi hóa a Tác dụng với brom và kali pemanganat b Tác dụng với ion bạc trong dd amoniac 3.. Phản ứng oxi hóa aT/d với nước brom và dd kali pemanganat... Phản ứng oxi hóa aT/d vớ

Trang 2

Viết PTHH dạng tổng quát quá trình chuyển hóa: Ancol → Anđehit

Ancol → Xeton

Nhận xét về 2 quá trình trên (về bậc của ancol)

So sánh liên kết :

>C=C< (anken) và >C=O (Anđehit và Xeton)

Trang 3

BÀI 58: Tiết 79 ANĐEHIT VÀ XETON

I ĐỊNH NGHĨA, CẤU TRÚC, DANH PHÁP, TÍNH CHẤT VẬT LÍ

1 Phản ứng cộng

a) Phản ứng cộng hiđro

II TÍNH CHẤT HÓA HỌC

III ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG

b) Phản ứng cộng nước, cộng hiđro xianua

2 Phản ứng oxi hóa

a) Tác dụng với brom và kali pemanganat b) Tác dụng với ion bạc trong dd amoniac

3 Phản ứng ở gốc hiđrocacbon

Trang 4

II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1 Phản ứng cộng

BÀI 58: Tiết 79 ANĐEHIT VÀ XETON

R

R1

O

δ-C

R

R1

O

δ+

δ-+ H2 Ni,t0→ C

R

R1

H OH

R1 là H : ancol bậc I

R1 là gốc HC : ancol bậc II

CH3CH=O + H2

CH3COCH3 + H2

0

Ni,t

0

Ni,t

→ CH3CH2OH

CH3CH(OH)CH3

0

+1 +1

(pư khử)

Trang 5

II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1 Phản ứng cộng

BÀI 58: Tiết 79 ANĐEHIT VÀ XETON

a) P/ư cộng hiđro (pư khử)

b) P/ư cộng H 2 O, HCN

* Cơ chế:

+

δ+ δ- δ+ δ

-H - X

C

X OH

Trang 6

II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1 Phản ứng cộng

BÀI 58: Tiết 79 ANĐEHIT VÀ XETON

a) P/ư cộng hiđro (pư khử)

b) P/ư cộng H 2 O, HCN

* Với H2O

(không bền → không tách

ra khỏi dd được)

* Với HCN

H - OH

+ H-CN

Trang 7

+ HCN

CH3-C-CH3

O δ

Giai ®o¹n 1: T¸c nh©n CN - tÊn c«ng vµo hîp chÊt cacbonyl:

+ CN

-CH3-C-CH3

O δ

-δ +

CH3-C-CH3

O

-CN

- Giai ®o¹n 2: Ion H + ph¶n øng ë giai

®o¹n sau:

+ H+

CH3-C-CH3

O

-CN

CH3-C-CH3 OH

CN xianohi®rin

BÀI 58: Tiết 79 ANĐEHIT VÀ XETON

1 Phản ứng cộng

a) P/ư cộng hiđro

b) P/ư cộng H 2 O, HCN

II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC

Trang 8

II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1 Phản ứng cộng

BÀI 58: Tiết 79 ANĐEHIT VÀ XETON

a) P/ư cộng hiđro (pư khử)

b) P/ư cộng H 2 O, HCN

2 Phản ứng oxi hóa

a)T/d với nước brom và dd

kali pemanganat

Trang 9

II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1 Phản ứng cộng

BÀI 58: Tiết 79 ANĐEHIT VÀ XETON

a) P/ư cộng hiđro (pư khử)

b) P/ư cộng H 2 O, HCN

* Nhận xét:

• Xeton khó bị oxi hóa

•Anđehit rất dễ bị oxi hóa, nó làm mất màu nước brom, dd kali pemanganat và bị oxi hóa thành axit cacboxylic

RCHO + Br2 + H2O → RCOOH + 2HBr RCHO + KMnO4 → RCOOK + MnO2↓ + H 2O

2 Phản ứng oxi hóa

a)T/d với nước brom và dd

kali pemanganat

*Lưu ý:

Khi đun nóng với dd KMnO4 , xeton bị oxi hóa gãy mạch cacbon ở nhóm cacbonyl tạo thành hỗn hợp các axit cacboxylic

CH3COCH3 CH+ 04 3 COOH + HCOOH

KMnO

H ,t

→

Trang 10

II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1 Phản ứng cộng

BÀI 58: Tiết 79 ANĐEHIT VÀ XETON

a) P/ư cộng hiđro (pư khử)

b) P/ư cộng H 2 O, HCN

2 Phản ứng oxi hóa

a)T/d với nước brom và dd

kali pemanganat

b)T/d với ion bạc trong dd

amoniac; Cu(OH) 2 /NaOH

Thí nghiệm: R-CHO t/d với AgNO3/NH3, t0

- Biểu diễn thí nghiệm

- Quan sát, nêu hiện tượng

- Giải thích

- Viết PTHH xảy ra (dưới dạng tổng quát)

Thí nghiệm: R-CHO t/d với Cu(OH)2/NaOH,t0

- Biểu diễn thí nghiệm

- Quan sát, nêu hiện tượng

- Giải thích

- Viết PTHH xảy ra (dưới dạng tổng quát)

Trang 11

II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1 Phản ứng cộng

BÀI 58: Tiết 79 ANĐEHIT VÀ XETON

a) P/ư cộng hiđro (pư khử)

b) P/ư cộng H 2 O, HCN

2 Phản ứng oxi hóa

a)T/d với nước brom và dd

kali pemanganat

*Giải thích: Amoniac tạo với Ag + phức chất tan trong nước Anđehit khử được Ag + ở phức chất đó thành Ag

AgNO3 + 3NH3 + H2O → [Ag(NH3)2]OH + NH4NO3

(phức chất tan)

R- CHO +2[Ag(NH3)2]OH→R-COONH4 + 2Ag ↓ + 3NH3 + H2O

* Lưu ý:

H-C O

H+ 2[Ag(NH3)2]OH → H-C

O ONH+ 2Ag4 ↓ + 3NH3 + H2O

Khi [Ag(NH3)2]OH dư HCOONH4 bị oxi hóa tiếp

H-C O

ONH+ 2[Ag(NH4 3)2]OH→(NH4)2CO3 + 2Ag ↓ + 3NH3 + H2O

* Vậy 1 mol HCHO bị dd AgNO3/NH3,dư→ 4 mol Ag, còn các anđehit đơn chức khác → 2 mol Ag

R- CHO +2Cu(OH)2 +NaOH →R-COONa+ Cu2O↓ +3 H2O (đỏ gạch)

b)T/d với ion bạc trong dd

amoniac; Cu(OH) 2 /NaOH

Trang 12

II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1 Phản ứng cộng

BÀI 58: Tiết 79 ANĐEHIT VÀ XETON

a) P/ư cộng hiđro (pư khử)

b) P/ư cộng H 2 O, HCN

2 Phản ứng oxi hóa

a)T/d với nước brom và dd

kali pemanganat

3 P/ư ở gốc hiđrocacbon

- Nguyên tử Hα (ở cạnh nhóm >C=O) dễ tham gia phản ứng

CH3COCH3 + Br2 CH3COCH2Br + HBr

3

CH COOH

→

- Anđehit không no có thể tham gia pư cộng, pư trùng hợp

CH2=CH-CH=O + HBr → Br-CH2–CH2CH=O ( trái quy tắc maccopnhicop )

- Gốc thơm: >C=O làm anđehit thơm khó tham gia pư thế hơn

và định hướng thế H ở vị trí meta.

Liên kết đôi C=O có phản ứng trùng hợp không ?

b)T/d với ion bạc trong dd

amoniac; Cu(OH) 2 /NaOH

Trang 13

II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1 Phản ứng cộng

BÀI 58: Tiết 79 ANĐEHIT VÀ XETON

a) P/ư cộng hiđro (pư khử)

b) P/ư cộng H 2 O, HCN

2 Phản ứng oxi hóa

a)T/d với nước brom và dd

kali pemanganat

3 P/ư ở gốc hiđrocacbon

III- ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG

1 Điều chế

a) Từ ancol

b) Từ hiđrocacbon

b)T/d với ion bạc trong dd

amoniac; Cu(OH) 2 /NaOH

Cumen

Trang 14

II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1 Phản ứng cộng

BÀI 58: Tiết 79 ANĐEHIT VÀ XETON

a) P/ư cộng hiđro (pư khử)

b) P/ư cộng H 2 O, HCN

2 Phản ứng oxi hóa

a)T/d với nước brom và dd

kali pemanganat

3 P/ư ở gốc hiđrocacbon

III- ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG

1 Điều chế

a) Từ ancol

b) Từ hiđrocacbon

2 Ứng dụng

b)T/d với ion bạc trong dd

amoniac; Cu(OH) 2 /NaOH

Trang 15

Câu 1 Cho các chất HCN, H2, dd KMnO4, dd Br2 Số chất phản ứng với (CH3)2CO là:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 2 Trong công nghiệp, axeton được điều chế từ:

A Xiclopropan B Propan-1-ol

C Propan-2-ol D Cumen

Câu 3 Xét phản ứng:

2C6H5-CHO + KOH (đặc) → C6H5COOK + C6H5-CH2OH

Trong phản ứng này:

A Anđehit benzoic chỉ bị oxi hóa

B Anđehit benzoic chỉ bị khử

C Anđehit benzoic không bị oxi hóa, không bị khử

D Anđehit benzoic vừa bị oxi hóa, vừa bị khử

Trang 17

Câu 4 Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hỗn hợp chất hữu cơ X, thu được 4 mol

CO2 Chất X tác dụng với Na, tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 Công thức cấu tạo của X là:

A HOCH2CH=CH-COOH B HOCH2CH2CH=CH-CHO

C HOCH2CH2CH2CHO D HOCH2CH=CH-CHO

Câu 5 Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với một lượng dư AgNO3/NH3 , đun nóng, thu được 43,20 gam Ag Hiđro hóa X thu được Y, biết 0,1 mol

Y phản ứng vừa đủ với 4,60 gam Na CTCT thu gọn của X là

A HCHO B CH3 –CH(OH)CHO

C O=CH-CHO D CH3 -CHO

Câu 6 Đốt cháy hoàn toàn một chất hữu cơ X, thu được 0,351 gam H2O

và 0,4368 lít CO2 (đktc) Biết X có phản ứng với Cu(OH)2 trong môi

trường kiềm khi đun nóng Chất X là

A CH3COCH3 B O=CH-CH=O

C CH2=CH-CH2-OH D C2H5-CHO

Ngày đăng: 10/02/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w