Kế HOạCH CHĂM SóC GIáO DụC TRẻ THEO CHủ Đề BẢN THÂN Thời gian:2 tuần từ 01/10/2012 đến 19/10/2012 Cỏc lĩnh vực Phỏt triển thể chất - Cú khả năng phối hợp cỏc bộ phận cơ thể trong thực hi
Trang 1Kế HOạCH CHĂM SóC GIáO DụC TRẻ THEO CHủ Đề
BẢN THÂN
Thời gian:2 tuần từ 01/10/2012 đến 19/10/2012
Cỏc lĩnh vực
Phỏt triển thể
chất
- Cú khả năng phối hợp cỏc bộ phận
cơ thể trong thực hiện vận động: Đi bằng gút chõn; đi chạy thay đổi tốc
độ theo hiệu lệnh, bật tỏch kộp chõn vào 5 ụ, tung và bắt được búng với người đối diện, nộm trỳng đớch
- Phối hợp cử động khộo lộo của bàn tay, ngún tay để thực hiện được một
số cụng việc tự phục vụ ( chải đầu, đỏng răng, cài, mở cỳc ỏo, xỳc cơm
ăn, rút nước uống )
- Biết lợi ớch của 4 nhúm thực phẩm
và việc ăn uống đủ chất, giữ gỡn vệ sinh đối với sức khẻo của bản thõn
- Biết đề nghị người lớn giỳp đỡ khi
bị ốm đau, mệt, khú chịu
- Nhận biết và biết trỏnh một số vật dụng, nơi nguy hiểm đối với bản thõn
- Trẻ linh hoạt khộo lộo, nhịp nhàng cỏc thao tỏc
- Biết tự vệ sinh cỏ nhõn và
sử dụng một số đồ dựng trong sinh hoạt hàng ngày
- Biết lợi ớch của 4 nhúm thực phẩm và việc ăn uống
đủ chất, giữ gỡn vệ sinh đối với sức khẻo của bản thõn
- Nhận biết và biết trỏnh một
số vật dụng, nơi nguy hiểm đối với bản thõn
Phỏt triển
nhận thức
- Biết được một số đặc điểm giống nhau và khỏc nhau của bản thõn so với người khỏc
- Phõn biệt cỏc bộ phận của cơ thể, cỏc giỏc quan qua cỏc chức năng của chỳng, biết cỏc giỏc quan là dựng để nhận biết cỏc đồ vật, sự vật, hiện tượng và thế giới xung quanh
- Phõn biệt được tay phải, tay trỏi:
xỏc định được vị trớ của đồ vật so với bản thõn trẻ
- Cú khả năng phõn nhúm, đếm và nhận biết số lượng, hỡnh dạnh của một số đồ dựng đồ chơi
- Trẻ biết được một số đặc điểm giống nhau và khỏc nhau của bản thõn so với người khỏc
- Phõn biệt cỏc bộ phận của
cơ thể, biết cỏc giỏc quan là dựng để nhận biết cỏc đồ vật,
sự vật, hiện tượng và thế giới xung quanh
- Phõn biệt được tay phải, tay trỏi: xỏc định được vị trớ của đồ vật so với bản thõn trẻ
Cú khả năng phõn nhúm, đếm và nhận biết số lượng, hỡnh dạnh của một số đồchơi
- Biết sử dụng từ ngữ phự hợp, kể về bản thõn, những người thõn, biết
* Nghe: Hiểu nội dung và kể lại chuyện, nội dung liờn
Trang 2Phát triển
ngôn ngữ
biểu đạt nhu cầu mong muốn bằng các câu đơn, câu ghép
- Mạnh dạn thích giao tiếp với mọi người xung quanh bằng lời nói, thực hiện được các yêu cầu của người khác
- Biết sử dụng các từ chỉ hành vi lịch
sự lễ phép trong giao tiếp
- Đọc phát âm chữ cái a, ă, â trong các từ các tiếng, nhận biết hướng đọc
quan đến chủ đề bản thân Thơ: Thỏ bông bị ốm, Truyện: Giấc mơ kì lạ
- Sử dụng các từ ngữ phù hợp, mô tả tranh ảnh về bản thân
- Lắng nghe người khác nói với âm lượng đủ nghe
- Bày tỏ tình cảm bản thân qua câu đơn câu ghép
* Nói: Trẻ sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép, lịch sự với người khác
- Biết giới thiệu tên của mình, của bạn đồ dùng cá nhân: quần áo Giày dép
- Phát âm chính xác chữ cái
a, ă, â
Phát triển
tình cảm xã
hội
- Biết cảm nhận cảm xúc khác nhau của mình và của mọi người xung quanh, biết giúp đỡ mọi người
- Hiểu được khả năng của bản thân biết coi trọng và làm theo các quy định chung của gia đình và của lớp học
- Biết ứng sử với mọi người, phù hợp với giới tính của mình
- Trẻ nhận biết được một số trạng thái cảm xúc ( vui, buồn, tức giận, sung sướng biểu lộ cảm xúc qua nét mặt,
cử chỉ giọng nói qua các hoạt động yêu thích
- Thực hiện một số quy định
ở lớp và gia đình (đdđc, khi
ăn, khi ngủ )
- Phân biệt hàng vi đúng sai, xấu tốt trong ứng sử với mọi người và MTXQ
Phát triển
thẩm mỹ
- Nghe hát và hát các bài hát, bản nhạc thiếu nhi dân ca có nội dung về chủ đề
- Thể hiện cảm xúc qua các bài, vận động theo các bài hát có nội dung và chủ đề bản thân
- Biết sử dụng các màu sắc, đường nét, hình dạng để tạo ra các sản phẩm đơn giản
- Trẻ biết và hiểu nội dung bài hát: Cái mũi, mừng sinh nhật
- Nghe hát:Thật đáng chê, bạn ở đâu
- TC: Tiếng hát ở đâu?, nghe tiết tâú
- Trẻ biết vẽ và tô màu bạn gái, nặn đồ dùng cá nhân, vẽ cây nến
Trang 3CHUẨN BỊ HỌC LIỆU
- Lựa chọn một số trũ chơi, bài hỏt, cõu chuyện về bản thõn
- Tranh ảnh về người, cỏc loại hoa quả, hiện tượng, sự việc liờn quan đến chủ đề
- Kéo , bút chì, bút màu, đất nặn, giấy màu, hồ dán cho trẻ.
- Gương soi và lược cho trẻ.
- Trang phục của trẻ như: quần ỏo, mũ, giày dộp
- Cỏc loại thực phẩm: Gạo, rau, trứng thịt
- Một số đồ dựng đồ chơi, búng, tỳi cỏt
- Gúc xõy dựng: Hàng rào, khối gỗ, cõy xanh
- Bộ đồ nấu ăn
MỞ CHỦ ĐỀ
- Treo tranh ảnh của bộ, của cỏc bạn, ảnh người thõn của bộ
- Cho trẻ soi gương, ảnh bộ trong gương, ảnh bạn trong gương, khuyến khớch trẻ trả lời hoặc đưa ra những cõu hỏi về những vấn đề liờn quan đến bản thõn trẻ( ngày sinh nhật,
sở thớch, khả năng )
- Cho trẻ quan sỏt sự thay đổi xung quanh
- Đặt ra cỏc cõu hỏi cho trẻ trả lời như: Bạn trong ảnh họ tờn là gỡ? Ai cao ai thấp? Con
cú nhận xột gỡ về bạn ấy
MẠNG NỘI DUNG CHỦ ĐỀ BẢN THÂN:
Trang 4Nhánh 1: Tôi là ai
- Trẻ biết Họ tên của mình, ngày tháng
năm sinh
- Đặc điểm, diện mạo hình dáng bên
ngoài
- Khả năng và sở thích riêng
- Cảm xúc của Bản thân đối với môi
trường xung quanh
- Tự hào về bản thân và tôn trọng mọi
người
Nhánh 2 Cơ thể tôi
- Cơ thể có nhiều bộ phận khác nhau
- Đặc điểm cá nhân bản thân (Tay, chân )
- Tác dụng của các giác quan và cuộc sống chung.
- Luyện tập để cơ thể khỏe mạnh
TÔI CẦN GÌ ĐỂ LỚN LÊN VÀ KHỎE MẠNH
Nhánh 3: Tôi cần gì để lớn lên và khỏe mạnh.
- Tôi được sinh ra và lớn lên.
- Những người chăm sóc tôi.
- Sự an toàn của bản thân trong gia đình và lớp mẫu giáo
- Dinh dưỡng hợp lý, giữ gìn sức khỏe, để cơ thể khỏe mạnh.
- Môi trường xanh, sạch đẹp,an toàn, không khí trong lành
BẢN THÂN
Trang 5MẠNG NỘI DUNG
- Tôi có thể phân biệt được với các bạn
qua một số đặc điểm cá nhân: Họ và tên,
tuổi, giới tính, ngày sinh nhật và những
người thân trong gia đình của tôi
- Tôi khác các bạn về hình dáng bên ngoài,
khả năng trong các hoạt động và sở thích
riêng
- Tôi tôn trọng và tự hào về bản thân Tôn
trọng và chấp nhận sự khác nhau và sở
thích riêng của mọi người
- Tôi quan tâm đến mọi người, hợp tác và
cùng tham gia với các bạn trong các hoạt
động chung
- Cơ thể có nhiều bộ phận khác nhau và hợp thành và tôi không thể thiếu bộ phận nào
- Tôi có 5 giác quan, mỗi giác quan có chức năng riêng và sử dụng phối hợp các giác quan để nhận biết mọi thứ xung quanh
- Giữ gìn vệ sinh, bảo vệ cơ thể và các giác quan
Tôi cần gì lớn lên và khoẻ mạnh
BẢN THÂN Tôi là ai? Cơ thể
tôi.
Trang 6- Tụi được sinh ra và được bố mẹ người thõn chăm súc, lớn lờn ( trong bụng mẹ, sơ sinh, biết ngồi, biết đi, đi học trường mầm non)
- Sự yờu thương chăm súc của mọi người thõn trong gia đỡnh
và ở trường,
- Dinh dưỡng hợp lý, giữ gỡn sức khoẻ và cơ thể khoẻ mạnh
- Mụi trường xanh, sạch đẹp và an toàn
- Đồ dựng đồ chơi và chơi hoà đồng với bạn bố
NHÁNH 1: Cơ thể tụi.
Thực hiện 1 tuần ( Thực hiện từ ngày 01 – 05/ 10/ 2012)
Nội
dung
Thứ 2 (1/10/2012) (2/10/2012)Thứ 3 (3/10/2012)Thứ 4 (4/10/2012)Thứ 5 (5/10/2012)Thứ 6
Đúntrẻ
Trũ
chuyện
TDS
Đ.dah
- Cụ đún trẻ vào lớp nhắc trẻ chào bạn, chào cụ
- Cô trò chuyện với trẻ để trẻ giới thiệu về tên, giới tính, các bộ phận trên cơ thể
- Tập kết hợp với bài hỏt: "Đu quay"
- Cụ điểm danh sĩ số trẻ
HOẠT
ĐỘNG
Cể
CHỦ
ĐÍCH
PHÁT TRIỂN THỂCHẤT
Đi bước dồn
trước dồn
ngang trờn
ghế thể dục
- TC: Nhảy
tiếp sức
PHÁT TRIỂN THẨM MỸ
- DH: Cỏi mũi
- NH: Thật đỏng chờ
- TC: Nghe tiết tấu
PHÁT TRIỂN NGễN NGỮ
Truyện:
Giấc mơ
kỡ lạ
PHÁT TRIỂN NHẬNTHƯC
Xỏc định vị trớ phớa trờn phớa dưới phớa trước phớa sau của đối tượng(Cú
sự đinh hướng)
PHÁT TRIỂN NGễN NGỮ
Làm quen chữ cỏi: a, ă, õ
Trang 7ĐỘNG
NGOÀ
I TRỜI
- QS: Bạn
trai
- VĐ: Kéo
co
- Chơi tự do
- QS: Bạn gái
- VĐ: Mèo đuổi chuột
- Chơi tự do
- QS: Đôi bàn tay -VĐ:Mèo đuổi chuột -Chơi tựdo
- QS: Đôi mắt
- VĐ: Kéo co
- Chơi tự do
- QS: Bàn chân
- VĐ: Tìm bạn
- Chơi tự do
Vs-ăn,ngủ - Cho trẻ vệ sinh, ăn trưa, ngủ trưa
HOẠT
ĐỘNG
GÓC
Phân vai: Bé tập làm nội trợ
Xây dựng: Xây nhà của bé
Nghệ thuật: Vẽ, nặn bạn trai bạn gái
Góc học tập: Xem tranh ảnh lô tô bạn trai, bạn gái
Góc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề
SINH
HOẠT
CHIỀU
- LĐTPV:
Rửa tay, rửa
mặt
-TCM:Tung
bóng
- Chơi tự do
- Nêu
gương - Trả
trẻ
LĐTPV:Xếp bàn ghế
KP- khoahọc:
Phânbiệt1sốbộ phậncơthểchức năngvàhoạt động-NGtrảtrẻ
LĐTPV:
Thu dọn dát giường KTÔ: Lời chào
- Chơi tự do
-Nêugương -Trả trẻ
LĐTPV:
Xếp gối
PTthẩm mỹ: Nặn
người(mẫu)
- Chơi sáng tạo
- Nêu gương
- Trả trẻ
LĐTPV:Lau bàn
- KTÔ: Làm quen chữ cái a, ă,â
- Chơi tự do Nêu gương
- Trả trẻ
THỂ DỤC SÁNG Tập với bài: “Đu quay”
I.Mục đích yêu cầu.
1 Kiến thức: Trẻ biết tập các động tác kết hợp với lời ca
2 kỹ năng: Rèn kỹ năng vận động tay chân nhịp nhàng cho trẻ.
3 Thái độ: Giáo dục trẻ có thói quen tập thể dục sáng thường xuyên.
4 Kết quả mong đợi: 80% trẻ thực hiện được theo yêu cầu.
II Chuẩn bị
- Quần áo gọn gàng
- Sân tập bằng phẳng sạch sẽ.
III Tổ chức chuẩn bị
1 Hoạt động 1: Khởi động
- Cho trẻ làm thành đoàn tàu đi thành
vòng tròn và đi các kiểu chân theo hiệu
lệnh của cô
2 Hoạt động 2: Trọng động
Tập với bài “Đu quay”
- “Đu quay rất hay” Đưa hai tay ra
- Trẻ thực hiện
- Trẻ hát và tập cùng cô
Trang 8trước gập khuỷu tay và nhún theo
nhịp
- “Xoay xoay như bay” Tay đưa lên
cao nghiêng người sang hai bên
- “ Tay nắm quay” Đưa hai tay ra
trước gập khuỷu tay và nhún chân
theo nhịp
- “ Cô khen tài” Tay vỗ theo nhịp
quay một vòng
- Cho trẻ tập 2 lần
• Trò chơi: - Cho trẻ chơi trò chơi “
con muỗi, con ruồi” theo lời ca
• Cho trẻ chơi trò chơi 2 lần.
3.Hoạt động 3: Hồi tĩnh
- Cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân 1 – 2
vòng vào lớp
- Trẻ chơi 2 lần
- Trẻ đi nhẹ nhàng
HOẠT ĐỘNG GÓC
Phân vai: Bé tập làm nội trợ
Xây dựng: Xây nhà của bé
Nghệ thuật: Vẽ, nặn bạn trai bạn gái
Góc học tập: Xem tranh ảnh lô tô bạn trai, bạn gái
Góc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề
I Mục đích yêu cầu
1 Kiến thức: Trẻ biết nhập vai chơi, tái tạo lại một số công việc của mình qua các góc
chơi, hứng thú chơi thể hiện được vai chơi
2 Kỹ năng: Trẻ biết mô tả lại chủ đề qua các hoạt động: Phân vai,xây dựng, học tập,
nghệ thuật Biết tạo ra sản phẩm, biết phân biệt bạn trai, bạn gái
3 Thái độ: Trẻ biết vệ sinh cá nhân, hào nhã đoàn kết với bạn bè.
4 Kết quả mong đợi: 75% Trẻ nhập vai chơi và thể hiện thành thạo.
II Chuẩn bị
- Đầy đủ đồ dùng đồ chơi ở các góc
III Tổ chức thực hiên
1 Hoạt động 1: Trò chuyện gây hứng thú
- Cho trẻ hát bài “ Bạn có biết tên tôi”
- Bài hát nói lên điều gì?
=> Ai cũng được bố mẹ đặt cho một cái tên riêng
dùng để gọi, xưng hô, ngoài ra trên cơ thể của chúng
- Trẻ hát
- Trẻ lắng nghe
Trang 9mình còn có những đặc điểm, bộ phận nữa
- Cô giới thiệu về cô cho trẻ nghe ( Tên, tuổi, dáng
vẻ, diện mạo, sở thích, giới tính, các bộ phận và các
giác quan )
- Cô cho trẻ giới thiệu về mình với các bạn
- Chúng ta bạn nào cũng có 1 cái tên riêng, dáng vẻ
diện mạo sở thích khác nhau và trên cơ thể ai cũng có
các bộ phận như (đầu, chân, tay, mắt miệng ) đó là
các bộ phận trên cơ thể rất cần thiết và quan trọng Vì
vậy các con phải biết giữ gìn cẩn thận, vệ sinh sạch sẽ,
ăn uống đầy đủ các chất dinh dưỡng
- Giờ hoạt động góc hôm nay các con chơi về chủ đề
gì?
- Ở các góc chơi các con sẽ chơi những gì?
- Phân vai: Bé tập làm nội trợ
Xây dựng: Xây nhà của bé
Nghệ thuật: Vẽ, nặn bạn trai bạn gái
Góc học tập: Xem tranh ảnh lô tô bạn trai, bạn gái
Góc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề
- Trước khi về các góc chơi các con phải làm gì?
- Trong khi chơi phải như thế nào?
- Khi chơi xong phải làm gì?
- Cho trẻ lấy biểu tượng về các góc chơi
2 Hoạt động 2: Quá trình chơi
- Cô cùng chơi với trẻ ở các góc, hướng dẫn trẻ chơi
gợi mở sáng tạo cho trẻ
- Gợi ý trẻ nhập vai tốt
3 Hoạt động 3: Nhận xét
- Cô cho trẻ tự nhận xét góc chơi của mình
- Cô nhận xét chung lại các góc chơi động viên trẻ cố
gắng hơn ở giờ chơi sau
- Cho trẻ thu dọn đồ chơi
- Gọi 5-6 trẻ giới thiệu
- Trẻ trả lời
- Trẻ về các góc chơi
- Trẻ nhận xét
TRÒ CHƠI MỚI Trò chơi: Tung bóng
1 Mục đích yêu cầu
- Phát triển cơ bắp cho trẻ
- Rèn luyện sự kéo léo nhanh nhẹn cho trẻ
2 Hướng dẫn
+ Luật chơi: Ném, bắt bóng bằng 2 tay Ai bị rơi hai lần phải ra ngoài một lần chơi + Cách chơi: 5- 7 trẻ vào 1 nhóm, mỗi nhóm 1 quả bóng Trẻ mỗi nhóm đứng thành vòng tròn Một trẻ cầm bóng tung cho các bạn bạn bắt xong lại tung cho bạn khác
Trang 10đối diện mỡnh Yờu cầu trẻ phải chỳ ý bắt để búng khụng bị rơi, vừa tung búng vừa đọc, mỗi nhịp tung búng cho bạn đọc 1 cõu thơ
Quả búng con con Quả búng trũn trũn
Em tung bạn đỡ
Em bắt rất tài
NHÁNH 3: Tụi cần gỡ để lớn lờn và khoẻ mạnh
Thực hiện 1 tuần ( Thực hiện từ ngày 15– 19/ 10/ 2012)
Nội
dung
Thứ 2 (08/10/2012)
Thứ 3 (09/10/2012)
Thứ (10/10/2012)
Thứ 5 (11/10/2012)
Thứ 6 (12/10/2012)
Đúntrẻ
Trũ
chuyện
TDS
Đ.dah
- Cụ đún trẻ vào lớp nhắc trẻ chào bạn, chào cụ
- Cô trò chuyện với trẻ về chủ đề
- Tập kết hợp với bài hỏt: "Ồ sao bộ khụng lắc"
- Cụ điểm danh sĩ số trẻ
HOẠT
ĐỘNG
Cể
CHỦ
ĐÍCH
PHÁT TRIỂN
THỂCHẤT
Đi trờn ghế
thể dục
TC: Nhảy
tiếp sức
PHÁT TRIỂN THẨM MỸ
Biểu diễn văn nghệ
PHÁT TRIỂN NGễN NGỮ
Thơ: Thỏ bụng bị ốm
PHÁT TRIỂN NHẬNTHƯ C
ễn sốlượng trong phạm
vi 5,Nhận biết số 5
PHÁT TRIỂN NGễN NGỮ
Tập tụ chữ cỏi: a, ă, õ
HOẠT
ĐỘNG
NGOÀ
I TRỜI
- QS: Quả
trứng
VĐ:Chuyền
búng
- Chơi tự do
- QS: Bắp ngụ
- VĐ: Bịt mắt bắt dờ
- Chơi tự do
- QS: Quả cam
-VĐ:Chạy tiếp cờ -Chơi tựdo
- QS: Quả
su su
- VĐ: Tỡm bạn
- Chơi tự do
- QS: Rau cải ngọt
- VĐ: Gieo hạt
- Chơi tự do
Vs-ăn,ngủ - Cho trẻ vệ sinh, ăn trưa
Trang 11ĐỘNG
GÓC
Phân vai: Bé làm nội trợ
Xây dựng: Xây nhà hàng ăn uống
Nghệ thuật: Vẽ, nặn các loại rau, củ, quả Hát các bài hát trong chủ đề Học tập: Xem tranh, ảnh về thực phẩm, in, cắt dán chữ a, ă, â
Thiên nhiên: Chăm sóc cây xanh
SINH
HOẠT
CHIỀU
- LĐTPV:
Rửa tay, rửa
mặt
-TCM:Chuyề
n bóng bằng
2 chân
- Chơi tự do
- NG-TT
LĐTPV:Xếp bàn ghế
KPKH:Tìmh iêủ nhận xét 1
số nhóm chất dinh dưỡng nhóm thực phẩm cần thiết cho cơ thể của trẻ-
- NG- Ttrẻ
LĐTPV: Thu dọn dát giường KTÔ: Lời chào
- Chơi tự do -Nêugương -Trả trẻ
LĐTPV:
Xếp gối
PTthẩm mỹ: Vẽ các
loại quả (đề tài)
- Chơi sáng tạo
-NG - TT
LĐTPV:Lau bàn
- KTÔ: Tập
tô chữ cái a, ă,â
- Chơi tự do
- Nêu gương
- Trả trẻ
THỂ DỤC SÁNG
Tập bài: Ồ sao bé không lắc
I.Mục đích yêu cầu:
1 Kiến thức: Trẻ tập các động tác kết hợp với lời ca.
2 Kỹ năng: Trẻ tập nhịp nhàng chính xác
3 Thái độ: Giáo dục trẻ có thói quen tập thể dục buổi sáng
4 Kết quả mong đợi: 80% trẻ đạt yêu cầu
II Chuẩn bị
- Sân tập bằng phẳng
III Tổ chức thực hiện
1 Khởi động.
- Cho trẻ làm một đoàn tàu kết hợp đi các kiểu
chân theo hiêu lệnh của cô, tàu lên xuông dốc, tàu
đi thường, tàu chạy nhanh chạy chậm, tàu qua
hang, về ga…
2 Trọng động
* Tập các động tác kết hợp lời ca
+” Đưa tay….nào” Hai tay đưa ra trước
+” Nắm lấy…này” Nắm lấy hai tai lắc đầu
sang hai bên
+”Ồ sao …lắc” Một tay chống hông một tay
chỉ ra phía trước
+” Đưa tay.…nào” Hai tay đưa ra trước
+” Nắm lấy…này” Nắm lấy hông lắc mình
sang hai bên
+”Ồ sao …lắc” Một tay chống hông một tay
- Trẻ đi theo hiệu lệnh
- Trẻ tập đều cùng cô 2 lần