1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT1T TIET 18 TOAN 6

4 121 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 111 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thứ tự trên tập N Tính được tích của hai lũy thừa.Tìm ra lũy thừa của một số tự nhiên.. Tìm x với chỉ một phép tính đơn giản.. Biết vận dụng các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính

Trang 1

Ngày soạn: 17/9/2013

Tiết 18

KIỂM TRA MỘT TIẾT

I)MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

Kiến thức :Nắm vững các khái niệm về tập con,phần tử,các tập hợp bằng nhau,các qui tắc về

tính chất và phép toán cộng, trừ ,nhân, chia ,luỹ thừa.Sử dụng tốt các kí hiệu ∈ ∉ ⊂, , ,viết tập

hợp ,tính toán tính nhanh,tính nhẩm,toán tìm x

Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng các phép toán vào việc giải các bài tập

Thái độ : Cẩn thận , chính xác trong tính toán

II/ MA TRẬN ĐỀ:

Cấp độ

Chủ đề

1.Tập hợp Nhận biết được

một tập hợp, cách viết

-Biết sử dụng đúng kí hiệu

; ,

∈ ∉ ⊂

- Biết tính số phần tử của một tập hợp hữu hạn

Tính tổng các phần tử của tập hợp

Số câu

Số điểm Tỉ lệ % 1

0,5

1 1

1 0,5

1 0,5

4 2,5 điểm=2,5%

2.Các phép tính

cộng trừ , nhân,

chia, lũy thừa và

các tính chất của

các phép tốn

trên tập hợp N

Điều kiện để cĩ phép chia , ghi số

La Mã Thứ tự trên tập N

Tính được tích của hai lũy thừa.Tìm ra lũy thừa của một số

tự nhiên Tìm x với chỉ một phép tính đơn giản

Biết vận dụng các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính, các tính chất của các phép tốn để thực hiện các phép tính trên tập hợp N, vận dụng tìm x

Tìm x trên lũy thừa

Số câu

Số điểm Tỉ lệ % 4

2

3 2

3 2,5

1 0,5

11 7điểm=70%

Tổng số câu

Tổng số điểm Tỉ lệ

%

5 2,5 25%

4

3 30%

4

3 30%

2

1 10%

15

10 điểm

III) ĐỀ KIỂM TRA :

Phần I : TRẮC NGHIỆM(3,0 điểm ) :

Câu 1: Khoanh trịn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng(2 điểm)

1) Số phần tử của tập hợp M = { 18; 19; ; 1001; 1002 } là:

2) KÕt qu¶ cđa phÐp tÝnh 3 42 lµ :

3) Số La Mã XVII cĩ giá trị là:

Trang 2

A 14 B 15 C 16 D 17 4) Điều kiện để cú phộp chia a:b là :

A a>b B a b≥ C.a≠0 D b≠0

Cõu 2 Điền vào chỗ ( ) để đợc số liền trớc và liền sau của các số sau: (1 điểm)

A .; 103; B .; a; (a ∈ N, a ≥ 1)

II/ Tự luận: (7 điểm)

Cõu 1 : (2 điểm) Cho tập hợp A cỏc số tự nhiờn lớn hơn 5 và nhỏ hơn 14.

a) Viết tập hợp A bằng hai cỏch

b) Điền kớ hiệu (∈, ∉, ⊂) thớch hợp vào ụ vuụng

14 A ; 9 A {11;12}□A {5;6}□A

c)Tớnh toồng caực phaàn tửỷ cuỷa taọp hụùp A

Cõu 2 : (3 điểm) Thực hiện phộp tớnh (Tớnh nhanh nếu cú thể)

a) 28 78 + 28 13 + 28 9

b) 4 3 5{ 2 ( 2+2 :113) −26} +2002

c) 1449 -  [ ( 216 + 184) : 23 ] 32 

Cõu 3 : (2 điểm) Tỡm số tự nhiờn x, biết:

a) (x + 45) – 105 = 0 b) 3x – 129 = 65 : 62

c) (x - 10) 32 = 18 d) 5 5x 3 =125

IV.ẹAÙP AÙN VAỉ BIEÅU ẹIEÅM :

Phaàn I : TRAẫC NGHIEÄM :

Caõu 1 : mỗi cõu đỳng được 0,5 điểm

Cõu 2 Điền vào chỗ ( ) để đợc số liền trớc và liền sau của các số sau: (1 điểm)

A 102; 103;104 B a-1; a; a+1 (a ∈ N, a ≥ 1)

Phaàn 2 : Tệẽ LUAÄN :

Cõu 1 : (2 điểm) Cho tập hợp A cỏc số tự nhiờn lớn hơn 5 và nhỏ hơn 14.

= ∈{x N/ 5< <x 14} (0,25 điểm )

c) Điền kớ hiệu (∈, ∉, ⊂) thớch hợp vào ụ vuụng (mỗi cõu đỳng được 0,25 điểm )

14 ∉ A ; 9 ∈A {11;12}⊂A {5;6}⊄A

c)Tớnh toồng caực phaàn tửỷ cuỷa taọp hụùp A: KQ: 76 (0,5 điểm )

Cõu 2 : (3 điểm) Thực hiện phộp tớnh (Tớnh nhanh nếu cú thể)

Trang 3

a) 28 78 + 28 13 + 28 9 =28( 78 + 13 + 9) (0,5 điểm )

b)4 3 5{ 2 ( 2 +2 :113) −26}+2002=4 9 25 8 :11{ ( + ) −26} +2002 (0,5 điểm )

=4 9.3 26{ − } +2002 (0,25 điểm )

= 2006 (0,25 điểm )

c)1449 -  [ ( 216 + 184) : 23 ] 32  =1449 -  [ 400 : 8 ] 9  (0,5 điểm )

=1449 – 450 (0,25 điểm )

= 999 (0,25 điểm )

Câu 3 : (2 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết: a) (x + 45) – 105 = 0 b) 3x – 129 = 65 : 62

x + 45 = 105 (0,25 điểm ) 3x – 129 =63 = 216 (0,25 điểm ) x = 105-45=60 (0,25 điểm ) 3x = 216 + 129 =345 x =345 : 3 =115 (0,25 điểm ) c) (x - 10) 32 = 18 d) 5 5x 3 =125 x - 10 = 18 : 32 (0,25 điểm ) 5x =5 : 53 3 =50 (0,25 điểm ) x = 2 + 10 = 12 (0,25 điểm ) x = 0 (0,25 điểm ) V) THỐNG KÊ BÀI LÀM CỦA HỌC SINH: STT SS GIỎI 8.0-10 KHÁ 6.5-7.9 TRUNG BÌNH 5.0-6.4 YẾU 3.5-4.9 KÉM 0-3.4 6A6 42 6A7 42 VI) NHẬN XÉT, RÚT KINH NGHIỆM: ………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 09/02/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w