1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi thu vao cap 3 rat hay co dap dan

2 371 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 188 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4, Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH.. Tính độ dài đoạn AH.. Tính độ dài đường kính.. Đường phân giác góc AEB cắt đoạn thẳng AB tại F và cắt đường tròn O tại điểm thứ hai là K

Trang 1

ĐỀ A1001

*********

ĐỀ THI TUYỂN SINH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

MÔN Toán

Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề

Bài 1 (1,25 điểm)

1, Tìm các giá trị của m để hàm số y = ( m-2)x + 3 đồng biến

2, Tìm toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số y = x – 2 và đồ thị hàm số y = -x + 4

3, Lập một phương trình bậc hai có 2 nghiệm là 3 và -2

4, Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH Biết HB = 2cm, HC = 3cm Tính độ dài đoạn AH

5, Cho một hình tròn có chu vi bằng 10π Tính độ dài đường kính

Bài 2 (1,5 điểm) Cho biểu thức: x x 1 x x 1 2 x 2 x 1( )

x 1

1, Rút gọn P

2, Tìm x nguyên để P có giá trị nguyên

Bài 3 (2 điểm) Cho phương trình x2 – (2m +1)x + m2 + m – 6 = 0 (1)

1, Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm âm

2, Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm x1, x2 thoả mãn |x1 – x1| = 50

Bài 4 (1,25 điểm) Cho hệ phương trình

+

= +

=

1 2

2

a y x

a y ax

1, Giải hệ phương trình khi a= 2

2, Tìm a để hệ có nghiệm duy nhất thoả mãn x - y = 1

Bài 5 (3,0 điểm) Cho đường tròn (O) có đường kính AB = 2R và E là điểm bất kì trên đường

tròn đó (E khác A và B) Đường phân giác góc AEB cắt đoạn thẳng AB tại F và cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là K

1) Chứng minh tam giác KAF đồng dạng với tam giác KEA

2) Gọi I là giao điểm của đường trung trực đoạn EF với OE, chứng minh đường tròn (I) bán kính

IE tiếp xúc với đường tròn (O) tại E và tiếp xúc với đường thẳng AB tại F

3) Chứng minh MN // AB, trong đó M và N lần lượt là giao điểm thứ hai của AE, BE với đường tròn (I)

Bài 6 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình ( )2 ( )

2x 3y 7



Trang 2

-*** -Đáp án Đề A1001 Bài 1 (1,25đ)

1, m>4 ; 2, (3; 1) 3, x2 – x – 6 = 0 4, 6 5, 10

Bài 2: 1, (0,75đ) ĐK : x ≥ 0 ; x≠ 1 P = x 1

x 1

+

2, (0,75đ) Với x ≥ 0 ; x≠1 thì P = x 1 1 2

x 1+ = + x 1

P nguyên ⇔ 2 nguyªn x 1 lµ íc nguyªn cña 2 Mµ x 1 1

− Nên x 1 cã thÓ nhËn gi¸ trÞ lµ -1; 1; 2−

+) x - 1 = -1 ⇔ x = 0 ⇔ x = 0 (t.m) +) x - 1 = 1 ⇔ x = 2 ⇔ x = 4 (t/m)

+) x - 1 = 2 ⇔ x = 3 ⇔ x = 9 (t/m) Vậy x ∈ {0 ; 4 ; 9} thì P nguyên

Bài 3:

1, (1đ) (1) có 2 n0 âm ⇔

2

(2m 1) 4(m m 6) 0 25 0 0

P m m 6 0 m 2; m <-3 m 2; m <-3

∆ ≥

2,(1đ) Ta có x1 = m +3 ; x2 = m – 2 Ta có |x1 – x1 | = 50 ⇔ |(m +3)3 – (m – 2)3 | = 50

⇔ |5(3m2 + 3m +7)| = 50 ⇔ 3m2 + 3m + 7 = 10 ⇔ m2 + m – 1= 0 ⇔ m = 1 5

2

− ±

Bài 4: 1, (0,5đ)



=

=



+

= +

=



+

= +

=

2 1

2 1 2

2 2 2 4

2 2

2 1

2 2

2 2

2

y

x y

x

y x y

x

y x

2, (0,75đ) Từ (2) ⇒ y=a+1+2x thay vào (1) có (a-4)x=3a+2 (3)

hệ có nghiệm ! ⇔ (3) có nghiệm ! ⇔ a ≠ 4

(3) ⇒ x =

4

2 3

+

a

a

⇒ y =

4 3

2

+

a

a

a Để x-y=1

4

2

3

+

a

a

-4 3

2

+

a

a

a = 1 ⇔ a2 + a – 6 = 0 ⇔ a=2; a=-3

Bài 5 (3,0 điểm)

1,(1đ) Ta có ·KAF KAB· 1s® KB» 1s®KA KEA» ·

⇒ ∆KAF ∼ ∆KEA (gg)

2,(1đ) Vì E, I, O thẳng hàng nên (I ; IE) txúc với (O) tại E

Vì ·OKE IEF IFE= · = · nên IF // OK.⇒ IF ⊥ AB.

Vậy (I ; IE) t.xúc với AB

3,(1đ) Vì ∆IEN cân tại I và ∆BOE cân tại O nên ·INE OBE IEN=· =· ⇒ MN // AB

Bài 6 :(1đ) Đặt a = x-y ta được a2 + 3a – 4 = 0 ⇒ a =1; a = -4

Ta có 2 hệ x y 1 hoÆc x - y = - 4

− =

Ngày đăng: 08/02/2015, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w