1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập Chương I

24 183 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bµi tËp 2.Thùc hiÖn phÐp tÝnh... Với giá trị nào của x thì P đạt giá trị nhỏ nhất và tính giá trị nhỏ nhất đó.

Trang 1

4

16

1+

9

72

2−

25

1112

15

3−

Bµi tËp 2.Thùc hiÖn phÐp tÝnh

)8.(

10 + − h) ( 3+ 2)( 3− 2) i) ( 3+ 5)( 3− 5)Bµi tËp 4.Thùc hiÖn phÐp tÝnh

322

322

3 − c) (3 2 +2 3)(.3 2 −2 3)

22

22

5− f) ( 5+2 2)( 5−2 2)Bµi tËp 6.Thùc hiÖn phÐp tÝnh

a)

196

0625,0

41,4

3

27

182b) (5 3+3 5): 15 (2 18−3 32+6 2): 2

Bµi tËp 7.Thùc hiÖn phÐp tÝnh

a) ( 27 −3 2+2 6):3 3 b) ( ) (2 )2

311

121

311

211

2+ − − f) 7+4 3 + 7−4 3

Trang 2

52652

6+ + − h) 4− 7 − 4+ 7 i) (3− 5)( 10− 2) 3+ 5j)

54954

9− − + k) 4+2 3 − 4+2 3 l) (4+ 15)( 10− 6) 4− 15Bµi tËp 8.Thùc hiÖn phÐp tÝnh

5

2

b a a

2

1 víi a# 0, b>0b)

52

32

4

31

5 − 2c)

21

5018

8+ − ( 20− 45+ 5) 5 (4+ 15)( 10− 6)(4− 15)

5,2

12

13

14

3

++300

48

` 20−2 45+3 80− 320 ( 2+1)( 2−1) 5+3. 5−3

2002

1618

4

33

4123

4

−+

3

111027753483

1

−+

6.2

15

1260

120

3

−+

5+ + − + 2 5+2 45− 125: 5 ( ) (2 )2

525

5

5

12

15

;12

22

Trang 3

26

42

11

3 2 4 3

2

6536

2005

152815

2

2492

2

1

512293

134+

n m n m

1

3 víi m<3b)

120

1111

168

1313

48

77

89

22

x x

x ++ +Bµi tËp 11.Trôc c¨n thøc ë mÉu:

+

13

23+c)

321

1+

1

+

−Bµi tËp 12.Rót gän biÓu thøc:

a)

32

32

+

625

625

+

13

13+

−b)

32

32

+ +

32

32+

3232

32323232

3232

−++

−+

−+

−++

ab b b a a a

a)

13

1313

13

+

−+

13

1313

13

Trang 4

72:21

2121

21

13

132

1

+

−+

f)

322

323

22

32

−+

+++

Bµi tËp 15.§¬n gi¶n biÓu thøc:

a)

48

d) (m+n)−2 mn e) 4x−4 xy+ y f) 5+ 24 + 5− 24Bµi tËp 16.Rót gän biÓu thøc:

a)

10099

1

43

13

2

12

1

1

++++

++

++b)

1009999100

1

4334

13

223

12

2

1

++

++

++

++c)

10099

1

43

13

2

12

1

1

−+

a) 8− 32 + 72 6 12− 20−2 27+ 125 3 112−7 216+4 54−2 252−3 96b) 2 5− 125− 80 3 2− 8+ 50−4 32 2 18−3 80−5 147 +5 245−3 98c) 27−2 3+2 48−3 75 3 2−4 18+ 32 − 50 2 3− 75+2 12− 147

1

1

a

a a

+

y x

y x xy

y x

y y x

x

b a

b b

a ab b

a

b b a a

−+

:KQ: 1

ab

b a a ab

b ab

a b

a

ab b

−+

ab a

b ab

a

b ab

b a ab

a

b a

21

y x y

x

y y x x y x

2

121

−+

−+

x x x

x

x x x

x

KQ: x>2, A= 2x−2 1<x<2, A= 2

Trang 5

Bµi tËp 19 Cho biÓu thøc:

xy

y x x xy

y y

xy

x y

x

xy y

Bµi tËp 20 Cho biÓu thøc:

B2=

x

x x

x x

3

122

36

5

92

11

111

a

a a

a a a

a

a a a a

−+

b a b

a a b a

11

x x

−+

3

321

2332

1115

x x ;

b) x = 121

++

23

22

3:

1

1

x x

x x

x x

x x

Trang 6

Bài tập 25 Cho biểu thức:

B7=

2

12.12

21

x x

Bài tập 26 Cho biểu thức:

B8=

y x

xy y

x x

y

y x y x

y x

+

:a)Xác định x,y để B8 tồn tại;

Bài tập 27 Cho biểu thức:

+

12

)1)(

(.1

21

1

2

x

x x

x x

x

x x x x x

x x

a)Tìm x để B10 có nghĩa;

b) Rút gọn B10

KQ:

a) ;b)

x

x +

−1

1

Bài tập 29 Cho biểu thức:

2

1

a a a

a a a a

a a

41

11

1

a)Rút gọn B12;

b) Tìm giá trị của B12 biết a =

62

62

Trang 7

Bài tập 31 Cho biểu thức:

2:1

11

1

x x

x

x x

x

a)Rút gọn B13;

b) Tìm giá trị của B13 biết x = 3+ 8 ;

c)Tìm giá trị của x khi B13 = 5

KQ:

a) 21

4

x

x

− ;b) -2;

c) GPTBH ta đợc x1=

5

1, x2= - 5

Bài tập 32 Cho biểu thức:

B14=

2

2:11

a a a a

1:1

1

x x x x

x x

x x

a)Rút gọn B15;

b) Tìm giá trị của x sao cho B15 >3;

c)Tìm giá trị của x khi B15 = 7

x

x

b) ( x −1)2 +3>0∀x;c) Không tồn tại x TMBT

Bài tập 34 Cho biểu thức:

B16=

11

11

−+

x x

−+

2

2 2

4

42

22

23

2

a

a a

a a

a a

a a

a)Rút gọn B17;

b) Tìm giá trị của a sao cho B17 =1;

c)Khi nào B17 có giá trị dơng, âm

KQ:

a)3

4 2+

−+

a

a a

b

a b

a

a

2:

b a

b)a=4, b=36

Trang 8

Bài tập 37 Cho biểu thức:

B19 =

a

a a

a a a

a a

+

1

1:11

.11a)Rút gọn B19;

b) Tính giá trị của biểu thức B19

biết a = 27 + 10 2

KQ:

a) ( a +1)2;b) 38 + 12 2

Bài tập 38 Cho biểu thức:

B20 =

3 2 2

3

3 2 2

3

b ab b a a

b ab b a a

−+

b a

x x

1

11:1

2+

15+

− ;c)…

Bài tập 40 Cho biểu thức:

B22 =

x x

x x

x

+

−+

−+

+

2

16

53

2

2a)Rút gọn B22;

b)Tính giá trị của B22 khi x =

32

2+c) Tìm x∈Z để B22∈Z

KQ:

a) 2

2 − ;c)…

Bài tập 41 Cho biểu thức:

x x

x x

x

x x

x x

1

11

1:1

)1

2

2 2

224

12++ ;

c)GPTBH

2

53

;2

53

2 1

2

2

3:

2

24

42

2

x x

x x x

x x

x x

4 2

x x

Trang 9

Bµi tËp 43 Cho biÓu thøc:

1

1:1

11

1

2

x x

x x

x

x x

4

x

x

− ;b)

323

)13(4

−+

c) GPTBH

3

132

;3

132

2 1

13

231:19

813

11

3

1

x

x x

x x

537++

++

+

1

11

11

2

x

x x

x

x x

Bµi tËp 46 Cho biÓu thøc:

B28 =

1

11

11

1:1

11

12+

+

x x

x

; b)

)22)(

21(

322

++

x x x

x x

.1

141

11

2 1

)1(

2:12

21

2

a a

a

a a

KQ: 1 = −

Bµi tËp 49 Cho biÓu thøc:

1

1: 2

++

=

a

a a A KQ

Trang 10

1

2

a a a a

a a

0y

0xVíi

xy y

x

y y x x y

x

y y x x y x

y x

A

2

:3

a)Rót gän

b)Chøng minh: 0 <A3 < 1(hoÆc so s¸nh A víi3 A3 )

y xy x

xy A

x x

x x

x x

4

42

22

=

x

x A

KQ

Bµi tËp 52 Cho biÓu thøc:

21

231:19

813

113

1

6

x

x x

x x

Bµi tËp 54 Cho biÓu thøc:

−+

36

9:19

3

7

x

x x

x x

x

x x

x x

=

x A KQ

Bµi tËp 55 Cho biÓu thøc:

3

5: 8

+

=

x A KQ

Trang 11

−+

315

2

25:

125

5

8

x

x x

x x

x

x x

x x

=

xy

y x x xy

y y

xy

x y

x

xy y x

a) Rót gän

b) TÝnh gi¸ trÞ cña A9 víi x=3, y=4+2 3

x y A

22

2:

2

14

7

10

a

a a

a a

a a

6

9: 10 = +

Bµi tËp 58 Rút gọn các biểu thức sau:

Trang 13

Vậy đẳng thức đã được chứng minh.

Bµi tËp 61 So sánh ( không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi )

a/ 2+ 3 và 10

Trang 14

Ta có: ( )2

2003+ 2005 =2003 2005 2 2003.2005+ + =4008 2 2004 1 2004 1+ ( − ) ( + =) 4008 2 2004+ 2−1

b/ So sánh giá trị của M với 1

1

1 1

a a

a a

a a

a a a

a a

a

1 1

1 1

1

1

= +

Trang 15

x x x

x x

x

P

2

2 2

2 2

1

3 1

0 2

0 1 0

x

x x

3 2 1

0

x x x

x x x

x x

x

P

2

2 2

2 2

1

3 1

−+

=

x x

x x

x x

x x

x x x

x

x x

2

22

22

12

1

213

11

1

x x x

x x

x

x

x x

=

2

22

.2

1

213

11

x

x x

x x

x

x

x x

− +

=

2

2 3

2 1 3

1 1

x

x x

x x x

2

1221

2

122

1 3

x x

x

a/ Rút gọn biểu thức A

Trang 16

( )( ) ( ( )( ) ) 3

333

33

33

9

3

33

11333

623

3

113313

2

33

1133

13

29

1133

13

2

2

2 2

2

=

−+

+

−++++

=

−+

−+++

=

−+

+++

x

x x x

x

x x

x x

x x

x x x x x

x

x x

x x

x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

6 0

3

6 2 3

0 3

3 2

3 0

2 3

3 2

3 3

x x

x

x x

x

x x

0 6

x x

9 3 3

3

U x

x x

− +

Vậy với x = - 6; 0; 2; 4; 6; 12 thì A nhận giá trị nguyên

Bµi tËp 65 Cho biểu thức

x

x x

x

B

1

1.11

Trang 17

x x

x

B

1

1.11

1

1

21.1

1

12

1

11

.1

1

11

+

++

=

+

−++

+

−+

+

++

+

−+

=

x x

x x x

x x

x x x

x x

x x x

x x

x x x x

x x

x x x

b/ Ta có B = x − 1 và B = 3, tức là x − 1 = 3 ⇔ x = 4 ⇔ x = 16 ( t/m đkxđ)

Vậy với x = 16 thì B = 3

Bµi tËp 66 Cho biểu thức

3 3

3 3

: 1 1 2

1 1

xy y

x

y y x x y x y x y x y x

A

+

+ +

3 3

:112

.11

xy y

x

y y x x y x y x y x y x

A

+

++

xy x y x xy

y x y x xy

y x

+

+ +

xy

y x

y x

xy xy

y

=+

y x

Trang 18

Vọ̃y min A = 1 khi 4.

x x

a) Rút gọn biểu thức sau A

b) Tính giá trị của biểu thức A khi x =

4

1c) Tìm x để A < 0

d) Tìm x để A = A

Hớng dẫn : a) ĐKXĐ : x ≥ 0, x ≠ 1 Biểu thức rút gọn : A =

Trang 19

Bai 70 : Cho biểu thức : A = 1 1 1 3

Hớng dẫn :

a) ĐKXĐ : a > 0 và a≠9 Biểu thức rút gọn : A =

3

2+

b) Ta xét hai trờng hợp :

+) A > 0 ⇔

1

2++ x

x > 0 luôn đúng với x > 0 ; x ≠ 1 (1)

+) A < 2 ⇔

1

2++ x

x < 2 ⇔ 2(x+ x+1) > 2 ⇔ x+ x > 0 đúng vì theo gt thì x > 0 (2)

Từ (1) và (2) suy ra 0 < A < 2(đpcm)

Trang 20

Bai 74 : Cho biểu thức: P = a 3 a 1 4 a 4

b) Tính giá trị của P với a = 9

3 x 1 x

x 2 3

x 2 x

19 x 26 x x P

+

−+

−+

−+

=

a Rút gọn P

b Tính giá trị của P khi x=74 3

c Với giá trị nào của x thì P đạt giá trị nhỏ nhất và tính giá trị nhỏ nhất đó

Hớng dẫn :

a ) ĐKXĐ : x ≥ 0, x ≠1 Biểu thức rút gọn :

3 x

16 x P

P= + c) Pmin=4 khi x=4

++

3

22:9

3333

2

x

x x

x x

x x

x P

3 P

Trang 21

−+ )

Trang 22

c Tìm a Z để A Z∈ ( KQ : A = 1

3

a a

x x

+ )

Trang 23

c Tìm x để A đạt GTNN (KQ: A = 1

1

x x

−+ )

3

a

−+ )

Trang 24

−+ )

Ngày đăng: 08/02/2015, 23:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w