Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D chỉ đáp án đúng.. Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D chỉ đáp án đúng.. NaNO3 , KOH Các hóa chất c
Trang 1Ngày soạn: 12-09-2013
Ngày giảng:16-09-2013
A Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Kiểm tra lại những kiến thức các em vừa học: Từ bài kiểm tra này giúp cho các em biết đợc những kiến thức còn thiếu sót để bổ sung.
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kĩ năng độc lập, hệ thống kiến thức t duy độc lập.
3 Giáo dục t tuởng:
- Rèn luyện cho các em tính tự giác, độc lập cao.
B Hoạt động dạy học
B1: ổn định lớp
B2: Bài mới
Phát đề kiểm tra
Ma traọn đeà kieồm tra moõn Hoựa Hoùc 9 Tieỏt 9 Naờm hoùc 2013 – 2014.
Thụứi gian laứm baứi 45 phuựt Lụựp 9
Bieỏt (20-30%) Hieồu (40-50%) Vaọn duùng (30-40%)
(1ủ)
1 (0,5ủ)
2 (1ủ)
1 (0,5ủ)
1 (0,5ủ)
1 (0,5ủ)
8 (4ủ)
(0,5ủ)
1 (0,5ủ)
1 (1,5ủ)
1 (0.5ủ)
4 (3ủ)
(0.5ủ)
1 (0.5ủ) Tớnh toaựn hoựa
hoùc
(0.5ủ)
1 (2.ủ)
1 (2.5ủ)
(1,5ủ)
2 (1ủ)
3 (1.5ủ)
3 (2.5ủ)
2 (1ủ)
2 (2.5ủ)
15 (10ủ)
Trang 2Đề kiểm tra 1 tiết m ôn: Hóa học 9.
Trường THCS Đỗ Cận
Họ và tên: ……… Lớp: ……
A Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D chỉ đáp án đúng.
Câu 1: Nhóm những oxit nào sau đây đều tác dụng được với nước:
A: CaO, SO2; K2O B: SO2; CO; K2O C: Na2O; SO2; CuO D: SO2; CO2; Al2O3
Câu 2: Nhóm axit nào sau đây là axit mạnh:
A: HCl; H2S; H2SO4 B: HNO3; H2SO4; H2CO3 C: HCl; H2SO4; H2CO3 D:HCl;H2SO4; HNO3
Câu 3: Để thu được muối clorua người ta cho axit clohiđric loãng tác dụng với kim loại:
Câu 4: Cho a mol BaO tác dụng với khí CO2 dư Sau phản ứng thu được 39,4g muối BaCO3 Vậy a là:
Câu 5: Dãy những chất nào sau đây khi tan trong nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ?
Câu 6: Hòa tan 4,7g K2O vào nước thu được 500 ml dd A Nồng độ mol/l của dd A là
Câu 7: Cho các oxit: SO2, CO2, P2O5, N2O5 Dãy CTHH nào là axit tương ứng với các oxit trên?
A: H2SO4, H3PO4, H2CO3, HNO3 B: H3PO4, H2CO3, HNO3, H2SO4
C: H2SO3, H2CO3, H3PO4, HNO3 D: H2SO4, HNO3, H2CO3, H3PO4
Câu 8: Cho axitsunfuric đặc, nguội vào ống nghiệm có sẵn một mẫu kim loại đồng người ta nhận thấy:
A: Có khí không màu thoát ra, khí này nhẹ hơn không khí, cháy được trong không khí
B: Có khí không màu, mùi hắc thoát ra, khí này nặng hơn không khí
C: Dung dịch có màu xanh lam, có khí thoát ra
D: Không có hiện tượng gì xảy ra
B Tự luận:
Câu 9: Viết phương trình hóa học và cân bằng cho mỗi chuyển đổi sau, ghi rõ trạng thái các chất tham gia
phản ứng:
H2SO4 (1) SO2 (2) SO3 (3) K2SO4 (4) BaSO4
Câu 10: Bằng phương pháp hóa học nhận biết các lọ hóa chất bị mất nhãn, mỗi lọ đựng một trong các dung
dịch sau: dd HCl, dd H2SO4, dd Na2SO4 NaCl , KOH( Các hóa chất cần thiết khác coi như có đủ )
Câu 11: Cho 24,75 gam hỗn hợp gồm Zn ,AL ,Cu tác dụng hịn tồn với dung dịch HCl 1,5 % sau phản ứng người
ta thu được 10,08 lít khí H2 ở đktc và 9,6 gam một chất rắn khơng tan
a) Viết phương trình phản ứng hóa học ?
b) Tính thành phần phần trăm mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu?
c) Tính khối lượng dung dịch HCl tham gia phản ứng?
Câu 12: Cho 16 gam một oxit của kim loại hĩa trị II tác dung hồn tồn với 146 gam dung dịch HCl 10% tìm
cơng thức hĩa học của oxit trên?
Trang 3Đề kiểm tra 1 tiết m ôn: Hóa học 9.
Trường THCS Đỗ Cận
Họ và tên: ……… Lớp: ……
Điểm Lời Phê của giáo viên Ý kiến của phụ huynh ĐỀ 1: A Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D chỉ đáp án đúng Câu 1: Nhóm những oxit nào sau đây đều tác dụng được với nước: A: CaO, SO2; K2O B: SO2; CO; K2O C: Na2O; SO2; CuO D: SO2; CO2; Al2O3 Câu 2: Nhóm axit nào sau đây là axit mạnh: A: HCl; H2S; H2SO4 B: HNO3; H2SO4; H2CO3 C: HCl; H2SO4; H2CO3 D:HCl;H2SO4; HNO3 Câu 3: Để thu được muối clorua người ta cho axit clohiđric loãng tác dụng với kim loại: A: Đồng B: Sắt C: Bạc D: Thuỷ ngân Câu 4: Cho a mol BaO tác dụng với khí CO2 dư Sau phản ứng thu được 39,4g muối BaCO3 Vậy a là: A: 0,2 mol B: 0,4 mol C: 0,5 mol D: 0,8 mol Câu 5: Dãy những chất nào sau đây khi tan trong nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ? A: CaO, SO2 B: CO, SO2 C: P2O5, CO2 D: SO2, Na2O Câu 6: Hòa tan 4,7g K2O vào nước thu được 500 ml dd A Nồng độ mol/l của dd A là A: 0,1M B: 0.2M C: 0,5M D: 1M Câu 7: Cho các oxit: SO2, CO2, P2O5, N2O5 Dãy CTHH nào là axit tương ứng với các oxit trên? A: H2SO4, H3PO4, H2CO3, HNO3 B: H3PO4, H2CO3, HNO3, H2SO4 C: H2SO3, H2CO3, H3PO4, HNO3 D: H2SO4, HNO3, H2CO3, H3PO4 Câu 8: Cho 200 gam dung dịch NaOH 10% tác dụng với 22,4 gam khí sunfurơ Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là: A 39,7 g B 38,7 g C 28,7 g D 37,9 g B Tự luận: Câu 9: Viết phương trình hóa học và cân bằng cho mỗi chuyển đổi sau, ghi rõ điều kiện các phản ứng: H2SO4 (1) SO2 (2) SO3 (3) K2SO4 (4) BaSO4 Câu 10: Bằng phương pháp hóa học nhận biết các lọ hóa chất bị mất nhãn, mỗi lọ đựng một trong các dung dịch sau: dd HCl, dd H2SO4, dd K2SO4 Na(NO)3 , KOH( Các hóa chất cần thiết khác coi như có đủ ) Viết PTPƯ xảy ra( nếu cĩ) Câu 11: Cho 24,75 gam hỗn hợp gồm Zn ,Al ,Cu tác dụng hịn tồn với dung dịch HCl 1,5 % sau phản ứng người ta thu được 10,08 lít khí H2 ở đktc và 9,6 gam một chất rắn khơng tan a.Viết phương trình phản ứng hóa học ? b.Tính thành phần phần trăm mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu? c.Tính khối lượng dung dịch HCl tham gia phản ứng? Câu 12: Cho 8 gam một oxit của kim loại hĩa trị II tác dung hồn tồn với 146 gam dung dịch HCl 10% tìm cơng thức hĩa học của oxit trên? ……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
Trang 4Đề kiểm tra 1 tiết môn: Hóa học 9 Trường THCS Đỗ Cận Họ và tên: ……… Lớp: ……
Điểm Lời Phê của giáo viên Ý kiến của phụ huynh ĐỀ 2 : A Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D chỉ đáp án đúng Câu 1: Nhóm những oxit nào sau đây đều tác dụng được với nước: A: MgO, SO2; K2O B: SO2; CO2; K2O C: Na2O; SO2; CuO D: SO2; CO2; Al2O3 Câu 2: Nhóm oxit nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch NaOH: A: CaO, CO, SO2 B: SO2; CO2; K2O C: ZnO, SO3, CO2 D:Al2O3, CO, SO2 Câu 3: Để thu được muối sunfat người ta cho axit sunfuric loãng tác dụng với kim loại: A: Đồng B: Sắt C: Bạc D: Thuỷ ngân Câu 4: Cho a mol BaO tác dụng với khí CO2 dư Sau phản ứng thu được 39,4g muối BaCO3 Vậy a là: A: 0,2 mol B: 0,4 mol C: 0,5 mol D: 0,8 mol Câu 5: Dãy những chất nào sau đây khi tan trong nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím hóa xanh? A: CaO, SO2 B: CO, SO2 C: P2O5, CO2 D: BaO, Na2O Câu 6: Hòa tan 3,1g Na2O vào nước thu được 500 ml dd A Nồng độ mol/l của dd A là A: 0,1M B: 0.2M C: 0,5M D: 1M Câu 7: Cho các oxit: SO3, CO2, P2O5, N2O5 Dãy CTHH nào là axit tương ứng với các oxit trên? A: H2SO4, H3PO4, H2CO3, HNO3 B: H3PO4, H2CO3, HNO3, H2SO4 C: H2SO4, H2CO3, H3PO4, HNO3 D: H2SO4, HNO3, H2CO3, H3PO4 Câu 8: Cho 259 gam dung dịch Ca(OH)2 10% tác dụng với 11,2 lít khí sunfurơ ( ở đktc ) Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là: A 39,7 g B 54,3 g C 44,3 g D 37,9 g B Tự luận: Câu 9: Viết phương trình hóa học và cân bằng cho mỗi chuyển đổi sau, ghi rõ điều kiện các phản ứng: FeS2 (1) SO2 (2) SO3 (3) Na2SO4 (4) BaSO4 Câu 10: Bằng phương pháp hóa học nhận biết các lọ hóa chất bị mất nhãn, mỗi lọ đựng một trong các dung dịch sau:dd HNO3, dd H2SO4, dd Na2SO4 NaCl ,Ca(OH)2 ( Các hóa chất cần thiết khác coi như có đủ ) Viết PTPƯ xảy ra( nếu cĩ) Câu 11: Cho 20,2 gam hỗn hợp gồm Mg ,Fe ,Cu tác dụng hịn tồn với dung dịch HCl 1,5 % sau phản ứng người ta thu được 6,16 lít khí H2 ở đktc và 9,6 gam một chất rắn khơng tan a.Viết phương trình phản ứng hóa học ? b.Tính thành phần phần trăm mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu? c.Tính khối lượng dung dịch HCl tham gia phản ứng? Câu 12: Cho 8 gam một oxit của kim loại hĩa trị II tác dung hồn tồn với 146 gam dung dịch HCl 10% tìm cơng thức hĩa học của oxit trên? ……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
Trang 5……….……….………
………
……….……….……….………
Đề kiểm tra 1 tiết môn: Hóa học 9 Trường THCS Đỗ Cận Họ và tên: ……… Lớp: ……
Điểm Lời Phê của giáo viên Ý kiến của phụ huynh ĐỀ 3 : A Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D chỉ đáp án đúng Câu 1: Nhóm những oxit nào sau đây đều tác dụng được với nước: A: CaO, SO2; K2O B: SO2; CO; K2O C: Na2O; SO2; CuO D: SO2; CO2; Al2O3 Câu 2: Nhóm axit nào sau đây là axit mạnh: A: HCl; H2S; H2SO4 B: HNO3; H2SO4; H2CO3 C: HCl; H2SO4; H2CO3 D:HCl;H2SO4; HNO3 Câu 3: Để thu được muối clorua người ta cho axit clohiđric loãng tác dụng với kim loại: A: Đồng B: Sắt C: Bạc D: Thuỷ ngân Câu 4: Cho a mol BaO tác dụng với khí CO2 dư Sau phản ứng thu được 39,4g muối BaCO3 Vậy a là: A: 0,2 mol B: 0,4 mol C: 0,5 mol D: 0,8 mol Câu 5: Dãy những chất nào sau đây khi tan trong nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ? A: CaO, SO2 B: CO, SO2 C: P2O5, CO2 D: SO2, Na2O Câu 6: Hòa tan 4,7g K2O vào nước thu được 500 ml dd A Nồng độ mol/l của dd A là A: 0,1M B: 0.2M C: 0,5M D: 1M Câu 7: Cho các oxit: SO2, CO2, P2O5, N2O5 Dãy CTHH nào là axit tương ứng với các oxit trên? A: H2SO4, H3PO4, H2CO3, HNO3 B: H3PO4, H2CO3, HNO3, H2SO4 C: H2SO3, H2CO3, H3PO4, HNO3 D: H2SO4, HNO3, H2CO3, H3PO4 Câu 8: Cho 200 gam dung dịch NaOH 10% tác dụng với 22,4 gam khí sunfurơ Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là: A 39,7 g B 38,7 g C 28,7 g D 37,9 g B Tự luận: Câu 9: Viết phương trình hóa học và cân bằng cho mỗi chuyển đổi sau, ghi rõ điều kiện các phản ứng: H2SO4 (1) SO2 (2) SO3 (3) K2SO4 (4) BaSO4 Câu 10: Bằng phương pháp hóa học nhận biết các lọ hóa chất bị mất nhãn, mỗi lọ đựng một trong các dung dịch sau: dd HCl, dd H2SO4, dd K2SO4 NaCl , NaOH( Các hóa chất cần thiết khác coi như có đủ ) Viết PTPƯ xảy ra( nếu cĩ) Câu 11: Cho 24,75 gam hỗn hợp gồm Zn ,Al ,Cu tác dụng hịn tồn với dung dịch HCl 1,5 % sau phản ứng người ta thu được 10,08 lít khí H2 ở đktc và 9,6 gam một chất rắn khơng tan a.Viết phương trình phản ứng hóa học ? b.Tính thành phần phần trăm mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu? c.Tính khối lượng dung dịch HCl tham gia phản ứng? Câu 12: Cho 8 gam một oxit của kim loại hĩa trị II tác dung hồn tồn với 146 gam dung dịch HCl 10% tìm cơng thức hĩa học của oxit trên? ……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
Trang 6……….……….……….………
……….……….……….………
Đề kiểm tra 1 tiết môn: Hóa học 9
Trường THCS Đỗ Cận
Họ và tên: ……… Lớp: ……
ĐỀ 4 :
A Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D chỉ đáp án đúng.
Câu 1: Nhóm những oxit nào sau đây đều tác dụng được với nước:
A: MgO, SO2; K2O B: SO2; CO2; K2O C: Na2O; SO2; CuO D: SO2; CO2; Al2O3
Câu 2: Nhóm oxit nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch NaOH:
A: CaO, CO, SO2 B: SO2; CO2; K2O C: ZnO, SO3, CO2 D:Al2O3, CO, SO2
Câu 3: Để thu được muối sunfat người ta cho axit sunfuric loãng tác dụng với kim loại:
Câu 4: Cho a mol BaO tác dụng với khí CO2 dư Sau phản ứng thu được 39,4g muối BaCO3 Vậy a là:
Câu 5: Dãy những chất nào sau đây khi tan trong nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím hóa xanh?
Câu 6: Hòa tan 3,1g Na2O vào nước thu được 500 ml dd A Nồng độ mol/l của dd A là
Câu 7: Cho các oxit: SO3, CO2, P2O5, N2O5 Dãy CTHH nào là axit tương ứng với các oxit trên?
A: H2SO4, H3PO4, H2CO3, HNO3 B: H3PO4, H2CO3, HNO3, H2SO4
C: H2SO4, H2CO3, H3PO4, HNO3 D: H2SO4, HNO3, H2CO3, H3PO4
Câu 8: Cho 259 gam dung dịch Ca(OH)2 10% tác dụng với 11,2 lít khí sunfurơ ( ở đktc ) Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là:
B Tự luận:
Câu 9: Viết phương trình hóa học và cân bằng cho mỗi chuyển đổi sau, ghi rõ điều kiện các phản ứng:
FeS2 (1) SO2 (2) SO3 (3) Na2SO4 (4) BaSO4
Câu 10: Bằng phương pháp hóa học nhận biết các lọ hóa chất bị mất nhãn, mỗi lọ đựng một trong các dung
dịch sau:, dd HCl, dd H2SO4, dd Na2SO4 KCl , KOH( Các hóa chất cần thiết khác coi như có đủ ) Viết PTPƯ xảy ra( nếu cĩ)
Câu 11: Cho 20,2 gam hỗn hợp gồm Mg ,Fe ,Cu tác dụng hịn tồn với dung dịch HCl 1,5 % sau phản ứng người
ta thu được 6,16 lít khí H2 ở đktc và 9,6 gam một chất rắn khơng tan
a.Viết phương trình phản ứng hóa học ?
b.Tính thành phần phần trăm mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu?
c.Tính khối lượng dung dịch HCl tham gia phản ứng?
Câu 12: Cho 16 gam một oxit của kim loại hĩa trị II tác dung hồn tồn với 146 gam dung dịch HCl 10% tìm
cơng thức hĩa học của oxit trên?
……….……….……….………
……….……….……….………
Trang 7……….……….……….………
……….……….………
……….……….………
………
……….……….………
……….……….………
………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
Trang 8……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
Đáp án - biểu điểm: A Trắc nghiệm: (4 điểm) Câu 1: A; Câu 2: D; Câu 3: B Câu 4: A Câu 5: C Câu 6: A Câu 7: C Câu 8: D B Tự luận: 6 điểm Câu 9: Viết phương trình hóa học và cân bằng cho mỗi chuyển đổi sau: ( 1,5 điểm ) 1 H2SO4(dd) + Na2SO3(dd) Na2SO4(dd) + H2O(l) + SO2(k) 2 2SO2(k) + O2 (k) t 0, V2O5 2SO3(k) 3 SO3(k) + 2KOH(dd) K2SO4(dd) + H2O(l) Câu 10: Nhận biết hóa chất: ( 1,5 điểm ) Dùng quỳ tím nhận biết muối Na2SO4 không làm quỳ tím hóa đỏ Còn làm quỳ tím hóa đỏ là 2 dd axit: HCl và H2SO4 Nhận biết 2 axit trên dựa vào thuốc thử là dd BaCl2 (hoặc Ba(OH)2 Hóa chất lọ nào tác dụng với thuốc thử có kết tủa trắng (BaSO4) là lọ đựng axit H2SO4 Lọ còn lại là lọ đựng dd HCl
PTPƯHH là: H2SO4(dd) + BaCl2(dd) BaSO4(r)trắng + 2HCl(dd)
Câu 11: ( 3 điểm )
a) Phương trình phản ứng hóa học:
FeO + 2HCl FeCl2 + H2O 0,5 đ
b) nFeO= FeO
FeO
m 7, 2
C%HCl = HCl
HCldd
m 100%
m à mHCl = mddHCl.CHCl 50.20%
100% = 100% =10 gam. 0,25 đ nHCl = HCl
HCl
Theo PTHH ta thấy HCl còn dư
Ta tính khối lượng các chất tạo thành dựa vào FeO nH O 2 = nFeCl2 = 0,1 mol 0,25 đ
à mFeCl 2 =n.M = 0,1.127 = 12,7 gam. 0,25 đ
à mH O 2 = n.M = 0,1.18 = 1,8 gam 0,25 đ c) Những chất còn lại sau phản ứng là FeCl2, HCl dư, H2O
2 2
FeCl FeCl
dd
n HCl dư = 0,27 – 0,2 = 0,07 mol à m HCl dư = 0,07*36.5 = 1.855 gam 0,25 đ C%HCl dư = HCl
dd
.100% 100%
HS có thể giải theo cách khác để cho kết quả đúng.
Trang 9Đề kiểm tra môn Hóa Học 9 Tiết 9 Năm học 2013 – 2014.
: Thời gian làm bài 45 phút Lớp 9
Biết (20-30%) Hiểu (40-50%) Vận dụng (30-40%)
(1đ)
1 (0,5đ)
2 (1đ)
1 (0,5đ)
1 (0,5đ)
1 (0,5đ)
8 (4đ)
(0,5đ)
1 (0,5đ)
1 (1,5đ)
1 (0.5đ)
4 (3đ)
(0.5đ)
1 (0.5đ) Tính toán hóa
học
(0.5đ)
1 (2.đ)
1 (2.5đ)
(1,5đ)
2 (1đ)
3 (1.5đ)
3 (2.5đ)
2 (1đ)
2 (2.5đ)
15 (10đ)
Biết (20-30%) Hiểu (40-50%) Vận dụng (30-40%)
(0.5đ)
9 (0,5đ)
5, 7 (1đ)
9 (0,5đ)
4 (0,5đ)
11 (0,5đ)
8 (3.5đ)
(1đ)
9 (0,5đ)
10 (1.5đ)
6 (0.5)
4 (3.5đ)
(0,5đ)
2 (0.5đ) Tính toán hóa
học
(0,5đ)
11 (2đ)
1 (2.5đ)