1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài kiểm tra số 6 lớp 9

5 1,4K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài kiểm tra số 6
Trường học Trường THCS Hiếu Giang
Chuyên ngành Đại số 9
Thể loại Bài kiểm tra
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 69,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THCS Hiếu Giang BÀI KIỂM TRA SỐ 6ĐỀ 1 I.TRẮC NGHIỆM : 4điểmHãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.. Chứng minh rằng phương trình 1 luôn có hai nghiệm phân biệt với m

Trang 1

Trường THCS Hiếu Giang BÀI KIỂM TRA SỐ 6

ĐỀ 1

I.TRẮC NGHIỆM : (4điểm)Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.

Câu 1: Phương trình x2- 4x + 4 = 0 có nghiệm là:

A x1= 2; x2 = -2 B x1 = x2 = 2 C x1= x2 = -2 D Vô nghiệm

Câu 2: Tìm a; biết đồ thị hàm số y = ax2 đi qua điểm (2; -1), ta có:

A a  2 1 B a   2 1 C a  4 1 D a   4 1

Câu 3: Cho biết phương trình x2 – x + m = 0 có nghiệm là -1 Vậy giá trị m là:

A m = 1 B m = -1 C m = -2 D m = 0

Câu 4: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số

2

2

x

y  

A A (-2; 2) B B(4; -8) C C (2;2) D D (-4; 8)

Câu 5: Trong các phương trình sau, phương trình nào có hai nghiệm phân biệt?

A x2 – 6x + 9 = 0 B x2 +1 = 0 C.2x2 – x – 1 = 0 D 3x2 = 0

Câu 6: Phương trình x2 – 4x + 3 = 0 có hai nghiệm là:

A x1 = x2 = 1 B x1 = 1; x2 = -3 C x1 = -1; x2 = -3 D x1 = 1; x2 = 3

Câu 7: Biệt thức của phương trình 2x2 – 5x – 3 = 0 là:

Câu 8: Gọi x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình x2 – 7x + 10 = 0; ta có tổng và tích của hai nghiệm như sau:

A.x1 +x2 = -7; x1.x2 = 10 B x1 + x2 = -7; x1.x2 = -10

C x1 + x2 = 7; x1 x2 = 10 D x1+x2 =7; x1.x2 = -10

II TỰ LUẬN: (6 điểm)

Bài toán: Cho phương trình bậc hai x2 – 2 (m+ 1)x+ m-4 = 0 (1)

a Giải phương trình (1) khi biết m = 1

b Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.

c Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình (1) đã cho, chứng minh biểu thức:

A = x1.(1 – x2) + x2.(1- x1) không phụ thuộc vào giá trị của m.

………

………

………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Trang 2

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Trang 3

Trường THCS Hiếu Giang BÀI KIỂM TRA SỐ 6

ĐỀ 2

I.TRẮC NGHIỆM: (4điểm)Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.

Câu 1: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số

2

2

x

y  

A A (-2; 2) B B(4; -8) C C (2;2) D D (-4; 8)

Câu 2: Phương trình x2 – 4x + 3 = 0 có hai nghiệm là:

A x1 = x2 = 1 B x1 = 1; x2 = -3 C x1 = -1; x2 = -3 D x1 = 1; x2 = 3

Câu 3: Gọi x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình x2 – 7x + 10 = 0; ta có tổng và tích của hai nghiệm như sau:

A.x1 +x2 = -7; x1.x2 = 10 B x1 + x2 = -7; x1.x2 = -10

C x1 + x2 = 7; x1 x2 = 10 D x1+x2 =7; x1.x2 = -10

Câu 4: Tìm a; biết đồ thị hàm số y = ax2 đi qua điểm (2; -1), ta có:

A a  2 1 B a   2 1 C a  4 1 D a   4 1

Câu 5: Cho biết phương trình x2+ – x + m = 0 có nghiệm là -1 Vậy giá trị m là:

A m = 1 B m = -1 C m = -2 D m = 0

Câu 6: Trong các phương trình sau, phương trình nào có hai nghiệm phân biệt?

A x2 – 6x + 9 = 0 B x2 +1 = 0 C.2x2 – x – 1 = 0 D 3x2 = 0

Câu 7: Phương trình x2- 4x + 4 = 0 có nghiệm là:

A x1= 2; x2 = -2 B x1 = x2 = 2 C x1= x2 = -2 D Vô nghiệm

Câu 8: Biệt thức của phương trình 2x2 – 5x – 3 = 0 là:

II TỰ LUẬN: (6 điểm)

Bài toán: Cho phương trình bậc hai x2 – 2 (m+ 1)x+ m-4 = 0 (1)

a Giải phương trình (1) khi biết m = 1

b Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.

c Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình (1) đã cho, chứng minh biểu thức:

Q = x1.(1 – x2) + x2.(1- x1) không phụ thuộc vào giá trị của m.

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Trang 4

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Ngày đăng: 05/08/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w