NST tháo xoắn thành dạng sợi mảnh Câu 5 : Hai quy tắc thể hiện sự thích nghi về hình thái của sinh vật với nhiệt độ của môi trường A.Qui tắc về kích thước của cơ thể qui tắc Anlen và qu
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 2 NĂM 2009
Câu 1 : Kí hiệu một cặp NST tương đồng của người gồm 2 NST có cấu trúc khác nhau là I và II Trong 1 tế bào sinh dưỡng người ta thấy có 3 NST I và II Ví dụ nào sau đây minh họa đúng hiện tượng trên?
A Hội chứng 3 nhiễm XXX,XXY,XO
B Hội chứng Đao,XXX,XXY
C Hội chứng batau,Etuôt,Đao,XXY,XXX
D Hội chứng mèo kêu
Câu 2 : Khu sinh học nào là lá phôi xanh của hành tinh?
A Khu sinh học rừng lá kim phương Bắc
B Khu sinh học đồng rêu
C Khu sinh học rừng lá rộng theo mùa và rừng hổn tạp ôn đới bắc bán cầu
D Khu sinh học rừng mưa nhiệt đới
Câu 3 : Để tạo dòng thuần nhanh nhất người ta dùng công nghệ tế bào nào
A Tạo giống bằng công nghệ nuôi cấy tế bào
B Tạo giống bằng nuôi cấy hạt phấn
C Dung hợp tế bào trần
D Tạo giống bằng tế bào xoma có biến dị
Câu 4 : Sự kiện nào sau đây chỉ có trong điều kiện hoạt động gen ở sinh vật nhân thực?
A Gen điều hòa tổng hợp protein ức chế
B Protein ức chế bám vào vùng vận hành
C Chất ức chế bị bất hoạt do tác dụng của cảm ứng
D NST tháo xoắn thành dạng sợi mảnh
Câu 5 : Hai quy tắc thể hiện sự thích nghi về hình thái của sinh vật với nhiệt độ của môi trường
A.Qui tắc về kích thước của cơ thể (qui tắc Anlen) và qui tắc về kích thước các bộ phận tai,đuôi,chi của cơ thể (qui tắc Becman)
B Qui tắc về kích thước của cơ thể (qui tắc Becman) và qui tắc về kích thước các bộ phận tai,đuôi,chi của
cơ thể (qui tắc Anlen)
C Qui tắc về trọng lượng cơ thể ( qui tắc Becman ) và qui tắc về kích thước các bộ phận tai,đuôi,chi của
cơ thể (qui tắc Anlen)
D Qui tắc về kích thước cơ thể ( qui tắc Becman ) và qui tắc về kích thước các cơ quan của cơ thể (qui tắc Anlen)
Câu 6 : Ruồi giấm,Pt/c thân xám,cánh dài X thân đen , cánh ngắn
F1 100% xám,dài
F1 X F1 → F2 gồm 4 kiểu hình sau
A 41,5% xám,dài : 41,5% đen,ngắn : 8,5% xám,ngắn : 8,5% đen,dài
B 3 xám ,dài : 3 đen,ngắn : 1 xám,ngắn : 1 đen,dài
C 1 xám ,dài : 1 đen,ngắn : 1 xám,ngắn : 1 đen,dài
D Tất cả đều sai
Câu 7 : Hạt phấn của 1 loài thực vật có 7 NST,sau thụ tinh hợp tử có số lượng NST là 18.Kí hiệu bộ NST có thể có của hợp tử?
A 2n + 2 B 2n + 2 + 2 C 2n +1+1 D 2n - 2
Câu 8 : Trong việc giải thích nguồn gốc chung của loài ,nhân tố đóng vai trò chủ yếu là
A Quá trình đột biến
B Quá trình chọn lọc tự nhiên
C Quá trình giao phối
D Quá trình phân li tính trạng
Trang 2Câu 9 : Nguyên lí cơ bản của thuyết tiến hóa không đề cập đến tác dụng của chọn lọc tự nhiên?
A Đacuyn B Lamac C Kimura D Thuyết tiến hóa tổng hợp
Câu 10 : Thành phần kiểu gen của một quần thể sâu là : 0,3AA : 0,4Aa : 0,3aa Sau 2 năm sử dụng liên tục 1 loại thuốc trừ sâu thì có thành phần kiểu gen là 0,5AA : 0,4Aa : 0,1aa Quần thể sâu thay đổi theo hướng nào sau 2 năm sử dụng thuốc,cho biết A gen kháng thuốc, a gen mẫn cảm với thuốc
A Tăng tần số alen kháng thuốc – giảm dần số alen mẫn cảm
Tăng tần số đồng hợp kháng thuốc – giảm tần số đồng hợp mẫn cảm
B Tăng tần số alen kháng thuốc – giảm tầnsố alen mẫn cảm
Giảm tần số đồng hợp kháng thuốc – giảm tần số đồng hợp mẫn cảm
C Giảm tần số alen kháng thuốc – tăng tần số alen mẫn cảm
Tăng tần số đồng hợp kháng thuốc – giảm tần số đồng hợp mẫn cảm
D Tăng tần số alen kháng thuốc – giảm tần số alen mẫn cảm
Tăng tần số đồng hợp kháng thuốc – tăng tần số đồng hợp mẫn cảm
Câu 11 : Trong quá trình dịch mã, axid amin đến sau sẽ được gắn vào chuỗi polipeptid đang được hình thành
A Khi tiểu phần lớn và bé của riboxom tách nhau
B Trước khi mARN mang axid amin trước tách khỏi riboxom dưới dạng tự do
C Khi riboxom đi khỏi bộ ba mã khởi đầu
D Khi riboxom di chuyển đến bộ 3 mã tiếp theo
Câu 12 : Gánh nặng của di truyền là
A Bộ gen người ngày càng có sự biến đổi theo hướng thái hóa
B Tồn tại trong hệ gen người nhiều trạng thái đồng hợp tử
C Trong vốn gen quần thể người tồn tại các gen đột biến gây hại
D Do sự phân li đa dạng về hệ gen người gồm những gen xấu
Câu 13 : Thành tựu tạo giống cây trồng nào KHÔNG do biến đổi gen
A Tạo giống cây bông vải kháng sâu bệnh
B Tạo giống lúa “ gạo vàng “ tổng hợp tiền vitamin A
C Tạo giống lúa chim chịu lạnh
D Tạo chủng E.coli sản xuất hoocmon sinh trưởng Somatostatin
Câu 14 : Để nhận biết động vật quý hiếm hoặc các giống động vật nuôi sinh sản chậm và ít,người ta thực hiện
A Làm biến đổi các thành phần trong tế bào của phôi trước khi phát triển
B Phối hợp 2 hay nhiều phôi thành 1 thể khảm
C Cắt phôi thành 2 hay nhiều phần,mỗi phần sau đó phát truển thành một phôi riêng biệt
D Làm biến đổi các thành phần trong tế bào của phôi khi phôi mới phát triển
Câu 15 : Về nhóm máu AOB của một quần thể người ở trạng thái cân bằng di truyền.Tần số alen IA = 0,1, IB = 0,7, Io = 0,2.Tần số các nhóm máu A,B,AB,O lần lượt là
A 0,3 0,4 0,26 0,04 B 0,05 0,7 0,21 0,04
C 0,05 0,77 0,14 0,04 D 0,05 0,81 0,10 0,04
Câu 16 : Pt/c Bí tròn,xanh X quả tròn,vàng
F1 100% quả dẹt,vàng , F1 tự thụ phấn thu được F2
56,25% quả dẹt,vàng: 18,75% quả tròn,vàng : 18,75% quả tròn,xanh : 6,25% quà dài,xanh
Kiển gen F1,tính trạng màu sắc quả do alen D,d qui định
A AaDd B AaBbDd C AD Bb D Ab Dd
ad aB
Câu 17 : Khi nào các gen trong Operon-Lac ngừng tổng hợp các loại protein
A Protein ức chế ở trạng thái bất hoạt
B Thiếu Lactozo trong môi trường
Trang 3C Protein ức chế ở trạng thái hoạt động
D Protein ức chế không gắn với chất cảm ứng
Câu 18 : Giống thỏ Himalaya lông trắng trừ các cơ quan đầu mút cơ thể : Tai,bàn chân,đuôi,mõm có màu đen.Giải thích
A Các tế bào thuộc các cơ quan đầu mút cơ thể có nhiệt độ cao hơn nên có khả năng tổng hợp sắc tố melanin làm lông đen
B Các tế bào thuộc các cơ quan đầu mút cơ thể có nhiệt độ thấp hơn nên có khả năng tổng hợp sắc tố melanin làm lông đen
C Các tế bào thuộc các cơ quan đầu mút cơ thể có kích thước bé hơn nên có khả năng tổng hợp sắc tố melanin làm lông đen hơn
D Các tế bào thuộc các cơ quan đầu mút cơ thể có kích thước lớn hơn nên có khả năng tổng hợp sắc tố melanin làm lông đen hơn
Câu 19 : Ở ruồi giấm,thời gian của chu kì sống ( Trứng → ruồi trưởng thành )
● Ở 250C là 10 ngày đêm ● Ở 180C là 17 ngày đêm
Xác địng ngưỡng nhiệt phát triển của rồi giấm
A 10oC B 9oC C 8oC D 21oC
Câu 20 : Trong quá trình hình thành sự sống trên trái đất,quá trình trùng phân tạo ra các đại phân tử từ các hợp chất hữu cơ đơn giản đã được tiến hành thí nghiệm bởi
A Milơ và Urây B Oparin và HADNan C Fox và cộng sự D Kimura
Câu 21 : Cộng sinh giữa các loài sinh vật được thể hiện trong mối quan hệ nào sau đây
A Quan hệ cùng có lợi trong dinh dưỡng
B Quan hệ cùng có lợi trong bảo vệ
C Quan hệ cùng có lợi trong cư trú
D Cả A,B,C
Câu 22 : Ruồi giấm XNXN , XNY : Chết
XnXn , XnY : Cánh bình thường (hoang dại)
XNXn cánh có mấu(đột biến)
P ruồi đực hoang dại X cái đột biến → Tỉ lệ kiểu gen,kiểu hình giữa những ruồi sống sót ở F1
A Kiểu gen : ¼ XNXn : ¼ XnXn : ¼ XnY
Kiểu hình : ¼ cái đột biến : ¼ cái hoang dại : ¼ đực hoang dại : ¼ chết
B Kiểu gen : 1/3 XNXn : 1/3XnXn : 1/3XnY
Kiểu hình : 1/3 cái đột biến : 1/3 cái hoang dại : 1/3 đực hoang dại
C Kiểu gen : 1/3 XNXn : 1/3XnXn : 1/3XnY
Kiểu hình : ¼ cái đột biến : ¼ cái hoang dại : ¼ đực hoang dại : ¼ chết
D Kiểu gen : ¼ XNXn : ¼ XnXn : ¼ XNY : ¼ XnY
Kiểu hình : ¼ cái đột biến: ¼ cái hoang dại : ¼ đực hoang dại : ¼ chết
Câu 23 : Trong 1 quần thể cân bằng,xét 2 cặp alen AaBb trên 2 cặp NST tương đồng khác nhau.Alen A có tần
số tương đối 0,4 và Alen B có tần số tương đối là 0,6.Tần số mỗi loại giao tử của quần thể này
A AB = 0,24 Ab = 0,36 aB = 0,16 ab = 0,24
B AB = 0,24 Ab = 0,16 aB = 0,36 ab = 0,24
C AB = 0,48 Ab = 0,32 aB = 0,36 ab = 0,48
D AB = 0,48 Ab = 0,16 aB = 0,36 ab = 0,48
Câu 24 : 3 tế bào sinh giao tử đực của ruồi giấm giảm phân thực tế cho nhiều nhất bao nhiêu loại tinh
trùng,biết rằng cấu trúc các cặp NST của các tế bào sinh giao tử đực khác nhau
A 8 B 12 C 6 D 2
Câu 35 Trong quan hệ giữa hai loài, đặc trưng của mối quan hệ vật ăn thịt- con mồi là
Trang 4A một loài sống bình thường, nhưng gây hại cho loài khác sống chung với nó.
B hai loài đều kìm hãm sự phát triển của nhau
C một loài bị hại thường có kích thước nhỏ, số lượng đông, một loài có lợi
D một loài bị hại thường có kích thước lớn, số lượng ít, một loài có lợi
Câu 26 Trong quan hệ giữa hai loài, đặc trưng của mối quan hệ vật chủ- vật ký sinh là
A một loài sống bình thường, nhưng gây hại cho loài khác sống chung với nó
B hai loài đều kìm hãm sự phát triển của nhau
C một loài bị hại thường có kích thước nhỏ, số lượng đông, một loài có lợi
D một loài bị hại thường có kích thước lớn, số lượng ít, một loài có lợi
Câu 27 Yếu tố quan trọng nhất chi phối đến cơ chế tự điều chỉnh số lượng của quần thể là
A mức sinh sản B mức tử vong
C sức tăng trưởng của cá thể D nguồn thức ăn từ môi trường
Câu 28 Nguyên nhân dẫn tới sự phân li ổ sinh thái của các loài trong quần xã là
A mỗi loài ăn một loài thức ăn khác nhau
B mỗi loài kiếm ăn ở vị trí khác nhau
C mỗi loài kiếm ăn vào một thời điểm khác nhau trong ngày
D tất cả các khả năng trên
Câu 29 Trong cùng một thuỷ vực, ngưòi ta thường nuôi ghép các loài cá mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm đen, rô phi, cá chép để
A thu được nhiều sản phẩm có giá trị khác nhau
B tận dụng tối đa nguồn thức ăn có trong ao
C thoả mãn nhu cầu thị hiếu khác nhau của người tiêu thụ
D tăng tính đa dạng sinh học trong ao
Câu 30 Ý kiến không đúng khi cho rằng năng lượng chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao liền kề của
chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái bị mất đi trung bình tới 90% do
A một phần không được sinh vật sử dụng
B một phần do sinh vật thải ra dưới dạng trao đổi chất, chất bài tiết
C một phần bị tiêu hao dưới dạng hô hấp của sinh vật
D phần lớn năng lượng bức xạ khi vào hệ sinh thái bị phản xạ trở lại môi trường
Câu 31 C¬ thÓ dÞ béi 2n – 1 = 13 cã thÓ cho sè lo¹i giao tö kh«ng b×nh thêng vÒ sè lîng NST lµ:
A 7 lo¹i giao tö thiÕu mét NST B 7 lo¹i giao tö thõa mét NST
C 6 lo¹i giao tö thiÕu mét NST D 6 lo¹i giao tö thõa mét NST
Câu 32 Nguyên nhân quyết định sự phân bố sinh khối của các bậc dinh dưỡng trong một hệ sinh thái theo dạng hình tháp do
A SV thuộc mắt xích phía trước là thức ăn của SV thuộc mắt xích phía sau nên số lượng luôn phải lớn hơn
B sinh vật thuộc mắt xích càng xa vị trí của sinh vật sản xuất có sinh khối trung bình càng nhỏ
C sinh vật thuộc mắt xích phía sau phải sử dụng sinh vật thuộc mắt xích phía trước làm thức ăn, nên sinh khối của sinh vật dùng làm thức ăn phải lớn hơn nhiều lần
D năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng thường bị hao hụt dần
Câu 33: Trong một hồ ở Châu Phi, người ta thấy có hai loài cá giống nhau về một số đặc điểm hình thái và chỉ khác nhau
về màu sắc, một loài màu đỏ và một loài có màu xám Mặc dù, cùng sống trong một hồ nhưng chúng không giao phối được với nhau.Tuy nhiên, khi các nhà khoa học nuôi các cá thể của hai loài này trong một bể cá có chiếu ánh sáng đơn săc làm chúng cùng màu thì các cá thể của hai loài lại giao phối với nhau và sinh con
Ví dụ trên thể hiện con đường hình thành loài bằng:
A cách li tập tính B cách li sinh thái C cách li sinh sản D cách li địa lí
Câu 34: Từ quần thể cây 2n, người ta tạo ra đựoc quần thẻ cây 4n Quần thể cây 4n được xem là loài mới vì
A quần thể cây 4n có sự khác biệt với quần thể cây 2n về số lượng NST
B quần thể cây 4n không thể giao phấn được với cây của quần thể 2n
C quần thể cây 4n có thể giao phối được với quần thể cây 2n cho ra quần thể cây 3n bất thụ
Trang 5D quần thể cây 4n có đặc điểm hình thái như kích thước các cơ quan sinh dưỡng lơn hơn hẳn cây của quần thể 2n
Câu 35 Sợi cromatit có đường kính là:
A 11nm B 700nm
C 30nm D 300nm
Câu 36 Ở thể đột biến của một loài, sau khi tế bào sinh dục sơ khai nguyên phân liên tiếp 4 lần đã tạo ra số tế bào tổng cộng là 192 NST Bộ NST của thể đột biến là 11 Đó là dạng đột biến
A Thể đa bội
B Thể lệch bội
C Thể tam bội
D Thể lưỡng bội
Câu 37: Một gen có chiều dài 5100 ăngstrong Gen sao mã 4 lần, cần tất cả 1988 guanin và 2904 uraxin do môi trường nội bào cung cấp Số lượng nucleotit từng loại của gen là:
A A=T =300 ; G=X =200
B A=T =600 ; G=X =900
C A=T = 900 ; G=X =600
D A=T =200; G=X =300
Câu 38 : Vì sao người bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm nhẹ ( HbS Hbs ) không bị sốt rét (1) và nếu bố mẹ bền vững với
kí sinh trùng sốt rát thì xác xuất con của họ bệnh sốt rét bao nhiêu % (2)
A- (1) Vì gen dột biến (ĐB) kháng được bệnh (2) 50%
B- (1) Vì do người thiếu máu nên không còn chất dinh dưỡng cho trùng sốt rét (2) 25%
C- (1) Vì trùng sốt rét không sử dụng HbS lm chất dinh dưỡng (2) 25%
D-(1) Vì gen ĐB kết hợp với thuốc điều trị sốt rét làm khỏi bệnh (2) 25%
Câu 39 : Điểm giống nhau giữa biến dị tổ hợp và đột biến gen
I-Đều làm biến đổi vật chất di truyền
II-Đều làm biến đổi kiểu hình
III-Đều là biến dị di truyền
IV-Đều xuất hiện do tác nhân lí hóa trong môi trường
V-Đều có vai trò cung cấp nguyên liệu cho chọn giống và tiêu hóa
A- I,III,V B- II,III,V
C- II,III,IV,V D-I,II,III,V
Câu 40 : Cơ chế di truyền xảy ra với 1 cặp nhiễm sắc thể (NST) thường
I-Sự tự nhân đôi của NST trong nguyên phân (NP), giảm phân (GP)
II-Sự phân li NST trong GP
III- Sự tổ hợp tự do NST thụ tinh
IV- Liên kết hoặc trao đổi chéo NST trong GP
V-Sự tiếp hợp hoặc trao đổi chéo NST trong GP
A- I,II,III,IV,V B-I,III,IV,V
C-I,II,III,IV D-II,III,IV,V
Câu 41 : Hội chứng batau ở người là dạng đột biến liên quan đến cặp NST số bao nhiêu?
A 13 B 18 C 19 C 23
Câu 42 : Hội chứng Etuôt ở người là dạng đột biến liên quan đến cặp NST số bao nhiêu?
A 13 B 18 C 19 C 23
Câu 43 : Ý nào đúng về chu tri2ng Phốtpho
A Lượng Phốtpho ở biển thu hồi nhờ vào sản lượng cá khai thác và một lượng nhỏ từ phân chim thải ra trên các bờ biển và hải đảo
B Lượng Phốtpho ở biển thu hồi nhờ vào sản lượng tôm khai thác và một lượng nhỏ từ phân các loài thú thải ra trên các bờ biển và hải đảo
C Phôtpho thường thất thoát do trao đổi chất và năng lượng,theo sinh vật ra biển
D Phôtpho được con người sử dụng để trồng rừng vì nó cung cấp lượng lớn cho các khu rừng nhân tạo
Trang 6Cõu 44 : Vai trũ của lặp đoạn NST là gỡ?
A Lặp đoạn trong đột biến cấu trỳc NST cú ý nghĩa đối với tiến húa của hệ gen vỡ nú tạo ra đoạn vật chất di truyền
bổ sung,chức năng cú thể thay đổi(do đột biến và CLTN)
B Lặp đoạn trong đột biến cấu trỳc NST cú ý nghĩa đối với tiến húa của hệ gen vỡ nú tạo ra đoạn vật chất di truyền
bổ sung,chức năng thay đổi(do đột biến và CLTN)
C Lặp đoạn trong đột biến cấu trỳc NST cú ý nghĩa đối với tiến húa của hệ gen vỡ nú khụng tạo ra đoạn vật chất di truyền bổ sung,chức năng thay đổi(do đột biến và CLTN)
D Lặp đoạn trong đột biến cấu trỳc NST cú ý nghĩa đối với tiến hũa của hệ gen vỡ nú khụng tạo ra đoạn vật chất di truyền bổ sung,chức năng cú thể thay đổi(do đột biến và CLTN)
Cõu 45 : Vớ dụ ở hoa anh thảo hoa đỏ cú kiểu gen AA,hoa trắng cú kiểu gen aa.Khi nhiệt độ 350C thỡ cho hoa trắng với kiể gen AA nhưng hoa trắng này trồng ở nhiệt độ 200C thỡ cho hoa đỏ.Trong khi kiểu gen aa trồng ở nhiệt độ nào cũng cho hoa trắng.Nhận xột nào sau đõy đỳng?
A Bố mẹ truyền đạt cho con những tớnh trạng cú sẵn mà khụng truyền đạt cho con 1 kiển gen
B Bố mẹ khụng truyền đạt cho con những tớnh trạng cú sẵn mà truyền đạt cho con 1 kiển gen
C Kiểu hỡnh qui định khả năng mức phản ứng của cơ thể trước mụi trường
D Kiểu gen là kết quả sự tương tỏc giữa kiểu gen với mụi trường
Cõu 46 : Khẳng định nào sau đõy đỳng
A Cụng nghệ gen đó làm thay đổi nhanh chúng cỏc giống vật nuụi,cõy trồng cả về số lượng lẫn chất lượng
B Cụng nghệ xử lớ phụi động vật đó làm thay đổi nhanh chúng cỏc giống vật nuụi,cõy trồng cả về số lượng lẫn chất lượng
C Cụng nghệ tế bào đó làm thay đổi nhanh chúng cỏc giống vật nuụi,cõy trồng cả về số lượng lẫn chất lượng
D Cụng nghệ gen và lai xa đó làm thay đổi nhanh chúng cỏc giống vật nuụi,cõy trồng cả về số lượng lẫn chất lượng Cõu 47 : Nhõn tố nào thỳc đẩy sự phõn li cỏc loài
A Cỏch li sinh thỏi
B Cỏch li sinh sản
C Cỏch li tập tớnh
D Cỏch li địa lớ
Cõu 48 : Nhận định nào sau đõy đỳng về chiều hướng tiến húa của từng nhúm loài
A Hướng tiền húa của cỏc nhúm loài theo 3 hướng là: tiến bộ sinh học hay thoỏi bộ sinh học hoặc kiờn định sinh học.Cỏc nhúm sinh vật tiến húa với nhịp đụ khỏc nhau
B Hướng tiền húa của cỏc nhúm loài theo 4 hướng là: tiến bộ sinh học hay thoỏi bộ sinh học hoặc kiờn định sinh học hoặc sinh học phõn tử.Cỏc nhúm sinh vật tiến húa với nhịp đụ khỏc nhau
C Hướng tiền húa của cỏc nhúm loài theo 4 hướng là: tiến bộ sinh học hay thoỏi bộ sinh học hoặc kiờn định sinh học hoặc sinh học tế bào.Cỏc nhúm sinh vật tiến húa với nhịp đụ khỏc nhau
D Tất cả đều sai
Cõu 49 : Ứng dụng của kỹ thuật di truyền vào sản xuất hoocmon somotostalin bằng cỏch ?
a Cấy mó húa húc mụn (tổng hợp trong nóo người và động vật ) này vào vi khuẩn Ecoli
b Gen mó húa hooc mụn này được tổng hợp invitro rồi đưa vào vi khuẩn
c Gen mó húa hoocmon này (lấy từ tế động vật và người ) được tổng hợp invitron rồi đưa vào vi khuẩn
d Gen mó húa hoocmon này (lấy từ tế bào thực vật ) được tổng hợp invitron rồi đưa vào vi khuẩn
Cõu 50 : Cho một cá thể F1 dị hợp 3 cặp gen; kiểu hình là thân cao, quả tròn, hoa đỏ lai phân tích với cá thể tơng ứng là thân thấp, quả dài, hoa vàng F2 thu đợc tỷ lệ:
- Cao, tròn, đỏ: 278 - Thấp, dài, vàng: 282
- Cao, dài, đỏ: 165 - Thấp, tròn, vàng: 155
- Cao, dài, vàng: 62 - Thấp, tròn, đỏ: 58
Xỏc định tần số hoỏn vị gen giữa cỏc nhúm gen
A - Hoán vị giữa B và D: AbD = aBd = 165 + 155/1000 : 2 = 16%
- Hoán vị giữa A và D : Abd = aBD = 62 + 58/1000 : 2 = 6%
Trang 7B - Ho¸n vÞ gi÷a B vµ D: AbD = aBd = 165 + 155/1000 : 2 = 6%
- Ho¸n vÞ gi÷a A vµ D : Abd = aBD = 62 + 58/1000 : 2 = 16%
C - Ho¸n vÞ gi÷a B vµ D: AbD = aBd = 165 + 155/1000 : 2 = 14%
- Ho¸n vÞ gi÷a A vµ D : Abd = aBD = 62 + 58/1000 : 2 = 8%
D - Ho¸n vÞ gi÷a B vµ D: AbD = aBd = 165 + 155/1000 : 2 = 8%
- Ho¸n vÞ gi÷a A vµ D : Abd = aBD = 62 + 58/1000 : 2 = 14%
CÁN BỘ COI THI KHÔNG GIẢI THÍCH GÌ THÊM,NGHIÊM CẤM HỌC SINH SỬ DÙNG TÀI LIỆU
CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC HOÀNG GIA LÊ
TRUNG TÂM BDVH & LUYỆN THI ĐẠI HỌC
THÔNG BÁO CHIÊU SINH LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2010
KHỐI A : NHẬN 10 HỌC SINH
KHỐI B : NHẬN 5 HỌC SINH
NỘI TRÚ TẠI NHÀ THẦY
KÝ HỢP ĐỒNG VỚI PHỤ HUYNH
NẾU KHÔNG ĐẬU ĐẠI HỌC THÌ TRUNG TÂM HOÀN LẠI 100% HỌC PHÍ
DỰ KIẾN KHAI GIẢNG 15/10/2009
ĐĂNG KÝ VÀ KIỂM TRA ĐẦU VÀO TỪ NGÀY 06/09/09 ĐẾN NGÀY 12/09/2009
BAN GIẢNG VIÊN LÀ NHỮNG TS,TH.S VÀ THPT GIỎI TRỰC TIẾP GIẢNG DẠY
LH: LÊ QUANG NGHỊ(TÁC GIẢ SÁCH SINH 12 TỰ LUẬN VÀ TRẮC NGHIỆM)
ĐT : 0974941888