KIỂM TRA BÀI CŨTrình bày đặc điểm phân bố dân cư của nước ta Nêu đặc điểm các loại hình quần cư ở nước ta Các vùng Mật độ dân số người/km2 Đồng bằng sông Hồng 1.192 Duyên hải Nam Tru
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
Trình bày đặc điểm phân
bố dân cư của nước ta
Nêu đặc điểm các
loại hình quần cư ở
nước ta
Các vùng Mật độ dân
số (người/km2)
Đồng bằng sông Hồng 1.192
Duyên hải Nam Trung
Đồng bằng sông Cửu
1 2
3
Trang 2Bài 4 LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM.
CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG
I NGUỒN LAO ĐỘNG VÀ SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
II VẤN ĐỀ VIỆC LÀM
III CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG
Trang 3Bài 4 LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM.
CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG
I NGUỒN LAO ĐỘNG VÀ SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
1 Nguồn lao động :
Cơ cấu dân số Việt Nam theo giới tính và nhóm tuổi (ĐVT : %) Nhóm tuổi
0 – 14
15 – 59
60 trở lên
Tổng số.
21.8
23.8
2.9 48.5
20.7
26.6
4.2 51.5
20.1
25.6
3.0 48.7
18.9
28.2
4.2 51.3
17.4
28.4
3.4 49.2
16.1
30.0
4.7 50.8
Trang 4Bài 4 LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM.
CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG
I NGUỒN LAO ĐỘNG VÀ SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
- Nguồn lao động nước ta dồi dào và tăng nhanh.
- Bình quân mỗi năm có thêm 1 triệu lao động.
1 Nguồn lao động :
Trang 5Bài 4 LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM.
CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG
I NGUỒN LAO ĐỘNG VÀ SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
24.2
75.8
Tỉ lệ dân thành thị và nông thôn (%)
Thành thị Nông thôn
1 Nguồn lao động :
Trang 6Bài 4 LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM.
CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG
I NGUỒN LAO ĐỘNG VÀ SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
24.2
75.8
Tỉ lệ lao động qua đào tạo
và không qua đào tạo (%)
Qua đào tạo Không qua đào tạo
1 Nguồn lao động :
Trang 7Bài 4 LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM.
CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG
I NGUỒN LAO ĐỘNG VÀ SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
- Phần lớn lao động tập trung ở nông thôn.
- Còn hạn chế về thể lực và trình độ chuyên
môn.
1 Nguồn lao động :
Trang 8Bài 4 LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM.
CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG
I NGUỒN LAO ĐỘNG VÀ SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
1 Nguồn lao động :
2 Sử dụng lao động :
Trang 9Bài 4 LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM.
CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG
2 Sử dụng lao động :
Hình 4.2 Biểu đồ cơ cấu sử dụng lao động theo ngành
năm 1989 và 2003
71.5
11.2
17.3
60.3
16.5
23.2
Nông, lâm, ngư nghiệp
Công nghiệp - xây dựng
Dịch vụ
Trang 10Bài 4 LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM.
CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG
I NGUỒN LAO ĐỘNG VÀ SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
1 Nguồn lao động :
2 Sử dụng lao động :
- Phần lớn lao động tập trung vào các ngành nông, lâm, ngư nghiệp.
- Cơ cấu sử dụng lao động hiện nay đang thay đổi theo hướng tích cực.
Trang 11Bài 4 LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM.
CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG
I NGUỒN LAO ĐỘNG VÀ SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
II VẤN ĐỀ VIỆC LÀM
1 Thực trạng :
- Ở nông thôn : thiếu việc làm sau mùa vụ.
- Ở thành thị : tỉ lệ thất nghiệp cao.
2 Giải pháp :
Trang 12MỘT SỐ HÌNH ẢNH LAO ĐỘNG TRONG THỜI KÌ ĐỔI MỚI
Trang 14Bài 4 LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM.
CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG
I NGUỒN LAO ĐỘNG VÀ SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
II VẤN ĐỀ VIỆC LÀM
1 Thực trạng :
- Ở nông thôn : thiếu việc làm sau mùa vụ.
- Ở thành thị : tỉ lệ thất nghiệp cao.
2 Giải pháp :
- Ở nông thôn : phục hồi và phát triển các nghề truyền thống và một số nghề nông mới.
- Ở thành thị : mở các trường dạy nghề, các
cơ sở sản xuất.
Trang 15Bài 4 LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM.
CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG
I NGUỒN LAO ĐỘNG VÀ SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
II VẤN ĐỀ VIỆC LÀM
III CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG
Trang 16CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG
THU NHẬP BÌNH
QUÂN ĐẦU NGƯỜI
TỈ LỆ NGƯỜI LỚN
BIẾT CHỮ
TUỔI THỌ CÁC DỊCH VỤ XÃ HỘI : Y TẾ, GIÁO DỤC …
Trang 17Bài 4 LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM.
CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG
I NGUỒN LAO ĐỘNG VÀ SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
II VẤN ĐỀ VIỆC LÀM
III CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG
- Chất lượng cuộc sống của dân ta chưa cao, có sự chênh lệch giữa các vùng, miền.
- Trong giai đoạn hiện nay chất lượng cuộc sống đang được nâng cao
Trang 18 Bài vừa học :
– Nắm vững các nội dung chính của bài, trả lời câu hỏi 1 và 2 trang 17 SGK
– Lớp chọn làm thêm câu 3
Bài sắp học :
- Ôn toàn bộ chương Địa lí dân cư chuẩn bị kiểm tra
15’
- Bài 5 Thực hành, xem trước các yêu cầu thực hành.
Hướng dẫn tự học :