1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI THỬ KHỐI A ĐH 2014

6 256 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 119 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là Câu 4: Điện phân dung dịch X và dung dịch Y điện cực trơ trong hai bình điện phân riêng biệt, sản phẩm sinh ra ở hai bình giống nhau

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 6 trang)

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2014

Môn: HÓA HỌC; Khối A

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 617

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):

Biết X là hiđrocacbon, X7là polime có phân tử khối của một mắt xích bằng 158 Công thức của X là

thu được dung dịch Y trong suốt và hỗn hợp khí Z Đốt cháy toàn bộ Z, thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 9,45 gam H2O Thêm từ từ 400 ml dung dịch HCl 1M vào Y, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được m2 gam muối hữu cơ Y Biết m1 < m2 Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là

Câu 4: Điện phân dung dịch X và dung dịch Y (điện cực trơ) trong hai bình điện phân riêng biệt, sản

phẩm sinh ra ở hai bình giống nhau X và Y có thể là

0,8M Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được phần dung dịch chứa m gam muối Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Giá trị của m là

A 51,15 B 79,85 C 96,25 D 47,90.

và Y thành ba phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần một, thu được 7,84 lít khí CO2 (đktc) và 18 gam H2O Dẫn phần hai qua bình đựng CuO (dư) nung nóng đến khi phản ứng kết thúc thấy khối lượng chất rắn trong bình giảm 8,8 gam Phần ba hòa tan được tối đa 14,7 gam Cu(OH)2 Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp Z là

Câu 7: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho PbS vào dung dịch HCl (b) Nung Ag trong khí O2

(c) Cho CuS vào dung dịch HNO3 (d) Nung BaSO4 trong không khí

(e) Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)3 (f) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4

(g) Cho BaCl2 vào dung dịch NaHSO4 (h) Sục khí NH3 vào dung dịch ZnCl2

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

Trang 2

Câu 8: Số chất hữu cơ là đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C7H6O3 (chứa vòng benzen), tác dụng với NaOH (dư) theo tỉ lệ mol 1 : 2 là

đồng phân cấu tạo bậc một của X là

lượng vừa đủ dung dịch NaOH Đốt cháy toàn bộ sản phẩm sinh ra thu được a gam H2O; 26,4 gam CO2

và 15,9 gam Na2CO3 Giá trị của m là

Câu 11: Trong phân tử MX có tổng số hạt (p, n, e) là 110 hạt, hạt nhân M và X đều có số nơtron nhiều

hơn số proton là 1 hạt, số khối của nguyên tử M lớn hơn số khối của nguyên tử X là 4 Số electron thuộc phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X là

được dung dịch X và 2,24 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Thể tích dung dịch NaOH 1M cần cho vào X để thu được lượng kết tủa lớn nhất là

H2SO4 có nồng độ a mol/l, thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 2 Giá trị của a là

hở) cần vừa đủ 0,5 mol O2, thu được 0,5 mol CO2 và 0,6 mol H2O Hai chất X và Y lần lượt là

C3H6(OH)2

X với H2SO4 ở 1400C, thu được 7,85 gam ete Nếu đun nóng 0,6 mol X với H2SO4 ở 1700C thì thu được

m gam H2O Giá trị của m là

CH4 Đun nóng X với một lượng H2 (xúc tác Ni) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp

Y Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 7,56 gam H2O Biết hỗn hợp Y phản ứng vừa đủ với 250 ml dung dịch Br2 0,1M Tỉ khối của X so với H2 là

Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Benzylamin (C6H5CH2NH2) tan vô hạn trong nước và làm xanh quỳ tím

B. Phân tử các amino axit chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH

C. Tripeptit mạch hở glyxylglyxylalanin có ba liên kết peptit

D Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

Câu 18: Để điều chế 89,1 kg xenlulozơ trinitrat cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HNO3 96% (D = 1,52 g/ml) Biết sự hao hụt trong quá trình điều chế là 45% Giá trị của V là

Câu 19: Cho cân bằng hóa học sau: CO2 (k) + H2 (k)   CO (k) + H2O (k); ∆H > 0.

Tác động làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

dịch HNO3 0,35M, thu được dung dịch Y chỉ chứa muối nitrat (không có ion Fe2+) và 3,36 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Mặt khác, cho X tác dụng hết với dung dịch HCl (vừa đủ), thêm AgNO3 (dư) vào hỗn hợp phản ứng, thu được 77,505 gam chất rắn Tổng khối lượng của oxit kim loại trong X là

Trang 3

A. 3,76 gam B. 2,88 gam C. 1,60 gam D. 3,68 gam

vừa đủ 35,28 lít không khí (đktc, chứa 20% thể tích O2), thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 4,86 gam H2O. Mặt khác, cho m gam X vào dung dịch HCl thu được dung dịch Y Biết Y phản ứng vừa đủ với 160 ml dung dịch NaOH 1M, tạo ra 13,8 gam muối Phần trăm khối lượng của oxi trong X là

(dư) đun nóng, thu được dung dịch chứa

gam chất tan và 3,36 lít khí H2 (đktc) Kim loại X là

Câu 24: Thành phần chính của phân supephotphat kép là

được (hiệu suất 100%, điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi ở anot nước bắt đầu bị điện phân thì khối lượng catot tăng thêm 7,36 gam Phần trăm khối lượng của FeCl3 trong X là

Câu 26: Cho dãy các chất: phenyl clorua, ancol benzylic, phenol, axit benzoic, phenyl axetat, anilin, phenylamoni clorua Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH ở điều kiện thích hợp là

Câu 27: Cho dãy các chất: anlen, toluen, stiren, ancol anlylic, ancol etylic, phenol, alanin Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là

Câu 28: Hai chất nào sau đây là polime tổng hợp?

A. thủy tinh hữu cơ và tinh bột B. tơ visco và polietilen

C. tơ capron và tơ xenlulozơ axetat D. tơ nitron và tơ nilon-6

ancol và 29,1 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Y và Z (MY < MZ) Đốt cháy toàn bộ lượng ancol sinh ra, thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) Công thức của Z là

  C6H5COOK + MnO2 + KOH + H2O.

ổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng trên là

Câu 31: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Đốt dây sắt trong khí Cl2 (dư)

(b) Cho Fe vào dung dịch KHSO4 (dư)

(c) Cho Mg (dư) vào dung dịch Fe2(SO4)3

(d) Nung FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi

(e) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 (dư)

(f) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng (dư)

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm có tạo thành hợp chất Fe(II) là

gam chất rắn Y Cho toàn bộ Y phản ứng với dung dịch HCl dư, thoát ra 6,72 lít khí H2 (đktc) Khối lượng của oxit sắt trong 31,2 gam X là

Câu 33: Cho các phát biểu sau:

(a) Các este đều được tạo thành từ axit và ancol tương ứng

Trang 4

(b) Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.

(c) Axit oleic có công thức: CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COOH

(d) Có thể dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 để phân biệt HCOOC2H5 và CH3COOCH3

(e) Các triglixerit có gốc axit béo không no thường là chất rắn ở điều kiện thường

Số phát biểu đúng là

X chứa 38,6 gam chất tan Cô cạn X thu được chất rắn khan gồm

dung dịch Y chứa m gam muối và 2,24 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là

Câu 36: Cho sơ đồ phản ứng:

(a) Khí X + H2O  Dung dịch X;

(b) X + H2SO4  Y;

(c) Y + NaOH đặc t o

  X + Na2SO4 + H2O;

(d) X + HNO3  Z;

(e) Z t o

  T + H2O.

T là chất nào sau đây?

Câu 37: Cho các phản ứng:

(1) Cu + Fe(NO3)3 Cu(NO3)2 + Fe(NO3)2

(2) Fe(NO3)2 + AgNO3  Fe(NO3)3 + Ag

(3) Zn + Cu(NO3)2  Zn(NO3)2 + Cu

Trong các ion sau đây, ion có tính oxi hóa mạnh nhất là

X phản ứng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) và còn lại 12,4 gam chất rắn không tan Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là

dịch X chứa 4 cation kim loại và chất rắn Y Hòa tan Y bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư), thu được 35,84 lít NO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Thêm dung dịch NaOH 1M vào X đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất thì hết 600 ml Khối lượng muối trong dung dịch X là

Câu 40: X là hỗn hợp gồm H2 và hơi của một anđehit (no, đơn chức, mạch hở), có tỉ khối so với heli là 3,3 Đun nóng X (xúc tác Ni), được hỗn hợp Y có tỉ khối so với heli là 5 Cho 22 gam Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được m gam Ag Giá trị của m là

II PHẦN RIÊNG (10 câu)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần A hoặc Phần B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

tripeptit khác loại có chứa phenylalanin (Phe)?

AlCl3, FeCl2, CuCl2, (NH4)2SO4?

Trang 5

Câu 43: Tên thay thế (theo IUPAC) của (CH3)3C-CH(C2H5)-CHO là

A. 3-etyl-2,2-đimetylbutanal B. 2-etyl-3,3-đimetylbutanal

C. 2-etyl-3,3,3-trimetylpropanal D. 2-tertbutylbutanal

Câu 44: Khi điện phân Al2O3 nóng chảy để điều chế Al thì

A. ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa ion Al3+ và ở cực âm xảy ra quá trình khử ion O2-

B. ở cực dương xảy ra quá trình khử ion Al3+ và ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa ion O2-

C. ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Al3+ và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa ion O2-

D. ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa ion Al3+ và ở cực dương xảy ra quá trình khử ion O2-

phân nhánh Cho X phản ứng với lượng vừa đủ NaHCO3 thu được dung dịch Y và 10,08 lít CO2 (đktc)

Cô cạn Y, nung nóng chất rắn với hỗn hợp NaOH và CaO thu được 6,72 lít (đktc) một chất khí duy nhất Phần trăm khối lượng của axit có phân tử khối lớn hơn trong X là

gam muối Mặt khác, hòa tan hoàn toàn 0,5m gam X trong dung dịch HNO3 (dư) Sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa 57,55 gam muối và 2,24 lít khí NO (đktc) Giá trị của m là

Câu 47: Cho dãy các chất: metyl axetat, vinyl axetat, etyl fomat, triolein, glucozơ, fructozơ, saccarozơ

Số chất trong dãy tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit, tạo ra sản phẩm có phản ứng tráng bạc là

cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được 15 gam kết tủa và khối lượng phần dung dịch giảm bớt 5,7 gam Công thức phân tử của Y là

Câu 49: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, crom thuộc nhóm VIIIB

(b) Crom là kim loại cứng nhất, có thể rạch được thủy tinh

(c) Crom không tác dụng với dung dịch axit HNO3 và H2SO4 đặc, nguội

(d) Khi thêm dung dịch kiềm vào muối cromat sẽ tạo thành đicromat

(e) Trong môi trường axit, muối crom(VI) bị khử thành muối crom(III)

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 50: Cho dãy các chất và ion: F2, C, NH3, HCl, Fe(NO3)3, Cu2+, Cl- Số chất và ion trong dãy vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể dùng dung dịch Br2 để phân biệt glucozơ và fructozơ

(b) Saccarozơ và mantozơ đều thuộc loại đisaccarit có tính khử

(c) Thủy phân hoàn toàn mantozơ chỉ thu được một loại monosaccarit

(d) Trong phân tử saccarozơ gốc - glucozơ và gốc - fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi giữa C1 của fructozơ và C2 của glucozơ

(e) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

(f) Trong phân tử xenlulozơ, các gốc - glucozơ liên kết với nhau bằng liên kết - 1,4 – glicozit Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 52: Tơ lapsan được tạo thành từ các monome

A. m-HOOC-C6H4-COOH và CH2OH-CH2OH

B. HOOC-[CH2]4-COOH và H2N-[CH2]6-NH2

Trang 6

C. HOOC-[CH2]4-COOH và H2N-[CH2]5-NH2.

D. p-HOOC-C6H4-COOH và CH2OH-CH2OH

hỗn hợp khí Y Dẫn Y vào 46,8 ml nước thu được dung dịch HNO3 50%, không có khí thoát ra Biết m1

= 2,625m2, khối lượng riêng của nước bằng 1 g/ml Khối lượng của Fe(NO3)3 trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 54: Cho các phát biểu sau:

(a) Nước thải ô nhiễm từ nhà máy thường chứa nồng độ lớn các ion kim loại nặng như Pb2+, Cd2+,

Hg2+, As3+,…

(b) Khí CO2 và CH4 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính

(c) Để xử lí các chất thải hóa học có tính axit người ta thường dùng nước vôi dư để trung hòa

(d) Một mẫu khí thải được sục vào dung dịch Pb(NO3)2 thấy xuất hiện kết tủa đen chứng tỏ trong khí thải có khí NH3

Trong các phát biểu trên, những phát biểu đúng là

A. (b), (c), (d) B. (a), (b), (c) C. (a), (c), (d) D. (a), (b), (d)

Câu 55: Cho thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa - khử Zn2+/Zn, Ni2+/Ni, Cu2+/Cu, Ag+/Ag có giá trị lần lượt là: -0,76V; -0,26V; +0,34V; +0,8V Trong các pin sau, pin có suất điện động chuẩn nhỏ nhất là

A pin Cu - Ag B pin Zn – Ag C pin Zn – Ni D pin Ni – Cu.

Câu 56: Cho dãy các ion: Al3+, NH4+, Na+, Fe3+, CO32-, Cl-, S2-, CH3COO- Theo thuyết Bron-stêt, có bao nhiêu ion trong dãy là axit?

Câu 57: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Đốt Ag2S trong oxi dư thu được kim loại Ag

B. Au hòa tan được trong dung dịch hỗn hợp 1 thể tích HCl và 3 thể tích HNO3

C. Ở nhiệt độ thường, Ni bền với không khí và nước do có lớp màng oxit bảo vệ

D. Sn và Cr đều tác dụng với HCl theo cùng tỉ lệ số mol

Glu Đốt cháy hoàn toàn X bằng O2 dư thu được 13,44 lít khí N2 (đktc) Giá trị của m là

Câu 59: Cho sơ đồ phản ứng:

Biết T có công thức phân tử C3H4O2, tên gọi của T là

A. ancol anlylic B. anđehit malonic C. vinyl fomat D. axit acrylic

nguyên tử cacbon Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được 10,08 lít khí CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O Mặt khác, cho m gam X tác dụng với NaOH dư thu được 0,1 mol ancol Giá trị của m là

-HẾT -ĐÁP ÁN TRÙNG VỚI MÃ ĐỀ 617 HÓA KHỐI A NĂM 2013 CỦA BỘ GIÁO DỤC

Ngày đăng: 08/02/2015, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w