Cho dung dịch BaHCO32 dư vào dung dịch X thu được kết tủa có khối lượng là Câu 4: Nung hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, CuO và NiO ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp YA. Giá trị của nhỏ nhất của m
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 3 NĂM 2014
Môn: Hóa
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm có 06)
Ngày thi: 25 tháng 05 năm 2014 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh: ……….………
Số báo danh: ………
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32;
Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85;
Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207; I = 127; F = 19.
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Có 6 ống nghiệm, mỗi ống nghiệm chứa 1 trong các dung dịch sau: glixerol, glucozơ, lòng
trắng trứng, axit fomic, natri hidroxit, axit axetic Để phân biệt 6 dung dich này chỉ cần dùng một thuốc thử là
Câu 2: Nguyên tử Zn có bán kính nguyên tử và khối lượng mol nguyên tử lần lượt là 1,38
o
A ; 65g/mol Các nguyên tử Zn chiếm 72,5% thể tích toàn tinh thể, còn lại là khe trống Tính khối lượng riêng của tinh thể Zn ?
A 7,31g/cm3 B 7,21g/cm3 C 7,41g/cm3 D 7,11g/cm3
Câu 3: Cho kim loại kiềm M vào 200 ml dung dịch H2SO4 0,5M thu được 4,48 lít H2 (đktc) và dung dịch X Cho dung dịch Ba(HCO3)2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa có khối lượng là
Câu 4: Nung hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, CuO và NiO ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp Y Cho hỗn
hợp Y vào dd H2SO4 đặc, nóng thu được 10,08 lít SO2 (đktc) Tính khối lượng Al có trong hỗn hợp X
Câu 5: Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử là C5H9Cl Thủy phân X trong nước nóng
thu được hợp chất hữu cơ Y Oxi hóa Y thu được hợp chất hữu cơ Z Z không có phản ứng tráng gương Vậy X có bao nhiêu công thức cấu tạo ?
Câu 6: Cho sơ đồ sau: Fe → X1 → X2 → X3 → Fe Với X1, X2, X3 là các hợp chất sắt (II) Vậy X1, X2,
X3 tương ứng với dãy chất nào sau đây ?
A FeS, Fe(NO3)2, FeCl2 B Fe(NO3)2, FeCl2, FeSO4
C FeO, Fe(OH)2, FeCl2 D FeCl2, FeCO3, FeSO4
Câu 7: Cho phản ứng sau:
C6H5-CH2-CH2-CH3 + KMnO4 + H2SO4 → C6H5COOH + CH3COOH + K2SO4 + MnSO4 + H2O Xác định tổng hệ số các chất trong phương trình phản ứng Biết rằng chúng là các số nguyên tối giản với nhau
Câu 8: Thủy phân hết 1 lượng pentapeptit X trong môi trường axit thu được 32,88 gam Ala–Gly–Ala–
Gly; 10,85 gam Ala–Gly–Ala; 16,24 gam Ala–Gly–Gly; 26,28 gam Ala–Gly; 8,9 gam Alanin còn lại
Mã đề thi 103
Trang 2là Gly–Gly và Glyxin Tỉ lệ số mol Gly–Gly : Gly là 1:10 Tổng khối lượng Gly–Gly và Glyxin trong hỗn hợp sản phẩm là:
A 30,87 gam B 28,8 gam C 13,95 gam D 29,7 gam.
Câu 9: Cho các cặp dung dịch sau: (1) BaCl2 và Na2CO3; (2) NaOH và AlCl3; (3) BaCl2 và NaHSO4;
(4) Ba(OH)2 và H2SO4; (5) AlCl3 và K2CO3; (6) Pb(NO3)2 và Na2S Những cặp nào xảy ra phản ứng khi trộn các dung dịch trong từng cặp với nhau
A 1, 2, 4, 5, 6 B 1, 2, 3, 4, 5, 6 C 1, 2, 4, 6 D 1, 2, 4
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Al trong ống nghiệm chứa dung dịch
H2SO4 loãng vừa đủ thu được 8,96 lít khí H2 (đktc), làm bay hơi nước trong ống nghiệm thu được m1 gam chất rắn gồm kim loại và các muối Nếu hòa tan hoàn toàn cũng m gam hỗn hợp X trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được V lít SO2 (đktc) và dung dịch có chứa (m1 + 9,6) gam muối Vậy giá trị của V là
Câu 11: Xà phòng hóa hoàn toàn 100,0 gam chất béo cần 200,0 ml dung dịch NaOH 1,7M, sau phản
ứng thu được 103,3 gam xà phòng Xác định chỉ số axit của chất béo đó ?
Câu 12: Hỗn hợp X gồm metan, propen và buta - 1,3 - đien được chia thành hai phần với m1 - m2 = 13,1 gam
- Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 15,3 gam H2O
- Đốt cháy hoàn toàn phần 2 thu được 83,6 gam CO2
Giá trị của m1 là
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam hỗn hợp X gồm CxHyCOOH, CxHyCOOCH3 và CH3OH thu
được 2,688 lit CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O Mặt khác, cho 2,76 gam hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 30ml dung dịch NaOH 1M thu được 0,96 gam CH3OH Công thức của CxHyCOOH là
Câu 14: Cho 12,0 gam hỗn hợp X gồm Cu, Fe và Al trong dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch
chứa 55,4 gam hỗn hợp muối của các kim loại (không có muối khác) và có V lít hỗn hợp khí Y gồm NO2 và NO Tỷ khối của Y đối với H2 là 20 Tính V
Câu 15: Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn và Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được
dung dịch Y (không có muối amoni) và 11,2 lit (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2, N2O, NO, NO2 trong đó N2 và NO2 có % thể tích bằng nhau, tỷ khối của Z so với He là 8,9 Số mol HNO3 đã phản ứng là
Câu 16: Cho m gam kim loại K vào 230ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch B và khí C Biết
dung dịch B có thể hòa tan hết 12,15 gam ZnO Giá trị của nhỏ nhất của m là
Câu 17: Nguyên tố X có hóa trị trong oxit cao nhất bằng hóa trị trong hợp chất khí với hiđro và phần
trăm khối lượng của X trong oxit cao nhất là 46,667% Vậy X là:
Câu 18: Trong bình kín dung tích không đổi cho cân bằng sau: 3A (k) 2B (k) Khi tăng nhiệt độ của⇄ phản ứng, tỉ khối hơi của hỗn hợp khí so với H2 tăng lên Khẳng định nào sau đây đúng ?
A Phản ứng thuận thu nhiệt; khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều phản ứng thuận
B Phản ứng thuận tỏa nhiệt; khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều phản ứng thuận
C Phản ứng thuận thu nhiệt; khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều phản ứng nghịch
D Phản ứng thuận tỏa nhiệt; khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều phản ứng nghịch
Trang 3Câu 19: Cho m gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại kiềm vào 100,0 ml dung dịch HCl 1,5M thấy thoát ra
2,24 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y Tính khối lượng kết tủa thu được khi cho toàn bộ Y vào dd AgNO3 dư
A 28,700 gam B 23,200 gam C 27,325 gam D 21,525 gam
Câu 20: Đốt 6,5 gam Zn trong 1,68 lít khí Clo (đktc) thu được chất rắn G Cho G vào dung dịch
AgNO3 dư Hãy cho biết khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là bao nhiêu:
Câu 21: Hỗn hợp X gồm 1 ancol và 2 sản phẩm hợp nước của propen Tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 23 Cho m gam X qua ống sứ CuO dư nung nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y gồm 3 chất hữu cơ và hơi nước, khối lượng ống sứ giảm 3,2g Cho Y tác dụng hoàn toàn với lượng dư dd AgNO3/NH3, tạo ra 48,6g Ag Phần trăm khối lượng của propan-1-ol trong X là
Câu 22: Cho axit cacboxylic X tác dụng với chất Y thu được chất hữu cơ Z có công thức phân tử là
C3H9O2N Z có tính chất lưỡng tính Hãy cho biết có bao nhiêu cặp X, Y thoả mãn ?
Câu 23: Phát biểu nào sau đây về anđehit và xetôn sai ?
A Anđehit fomic tác dụng được với nước tạo thành sản phẩm không bền.
B Oxi hóa etilen ở điều kiện thích hợp thu được etanal.
C Hiđro xianua cộng vào nhóm cacbonyl tạo thành sản phẩm bền.
D Axeton và axetanđehit đều phản ứng được với nước brom.
Câu 24: Cho 32,4 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 đun với dung dịch HNO3 dư thu được
0,15 mol NO2 và 0,1 mol NO Tính số mol HNO3 đã tham gia phản ứng ?
Câu 25: Cho 12,7 gam FeCl2 vào dd H2SO4 loãng dư thu được dd X Tính thể tích dd KMnO4 0,5M
cần lấy để tác dụng hết với FeCl2 trong X
Câu 26: Cho hiđrocacbon X mạch hở tác dụng với brom trong điều kiện thích hợp thu được chất hữu
cơ Y (duy nhất) có chứa C, H, Br Tỷ khối của B đối với H2 bằng 101 Vậy X là
A propilen hoặc xiclopropan B etilen
Câu 27: Cho 6,72 lít CO2 (đktc) hấp thụ hết trong 1,0 lít dd Ba(OH)2 a M và NaOH bM thì thu được
39,4 gam kết tủa Mặt khác, cho 13,44 lít CO2 (đktc) hấp thụ hết trong 1,0 lít dung dịch Ba(OH)2 aM
và NaOH bM thì thu được 19,7 gam kết tủa Vậy giá trị của a và b tương ứng là
A 0,3 và 0,2 B 0,2 và 0,3 C 0,3 và 0,1 D 0,2 và 0,4
Câu 28: Cho 0,5 lít hỗn hợp gồm hiđrocacbon và khí cacbonic vào 2,5 lít oxi (lấy dư) rồi đốt Thể tích
của hỗn hợp thu được sau khi đốt là 3,4 lít Cho hỗn hợp qua thiết bị làm lạnh, thể tích hỗn hợp khí còn lại 1,8 lít và cho lội qua dung dịch KOH dư chỉ còn 0,5 lít khí Thể tích các khí được đo trong cùng điều kiện Tên gọi của hiđrocacbon là
Câu 29: Cho amin X đơn chức tác dụng với axit cacboxylic Y thu được muối amoni Z có CTPT là
C4H11O2N Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo ?
Câu 30: Cho các thí nghiệm sau đây:
(1) Nung hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl (2) Điện phân dung dịch CuSO4 với hai điện cực trơ (3) Dẫn khí NH3 qua CuO nung nóng (4) Nhiệt phân Ba(NO3)2
(5) Cho khí F2 tác dụng với H2O (6) H2O2 tác dụng với KNO2
(7) Cho khí O3 tác dụng với dung dịch KI (8) Điện phân NaOH nóng chảy
(9) Dẫn hơi nước qua than nóng đỏ (10) Nhiệt phân KMnO4
Trang 4Số thí nghiệm thu được khí oxi là
Câu 31: Hòa tan hoàn toàn 28,8 gam hỗn hợp gồm axit axetic, ancol propylic và p – crezol trong
hexan rồi cho Na dư vào thì thu được 4,48 lit H2 (đktc) Lượng p – crezol trong hỗn hợp bằng
Câu 32: Cho 5 gam bột Mg vào dung dịch hỗn hợp KNO3 và H2SO4, đun nhẹ, trong điều kiện thích hợp, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A chứa m gam muối; 1,792 lít hỗn hợp khí
B (đktc) gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí và còn lại 0,44 gam chất rắn không tan Biết tỉ khối hơi của B đối với H2 là 11,5 Giá trị của m là
Câu 33: Cho các phản ứng sau:
- Nhôm cacbua phản ứng với nước (1);
- Canxi cacbua phản ứng với dung dịch HCl (2);
- Natri axetat tác dụng với vôi tôi xút (3);
- Bạc axetilua phản ứng với dung dịch HCl (4);
- Đun nóng metanol với H2SO4 đặc ở 170oC (5);
- Đun nóng etanol với H2SO4 đặc ở 170oC (6)
Có bao nhiêu trường hợp tạo ra hiđrocacbon
Câu 34: Cho các polime sau: nhựa bakelit, xenlulozơ, amilopectin, cao su thiên nhiên, tơ capron,
amilozơ Số polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là
Câu 35: Cho sơ đồ sau: CaCO3 → A1 → A2 → A3 → A4 → A5 → cao su buna Trong sơ đồ trên có
bao nhiêu chất hữu cơ ?
Câu 36: Cho phương trình hoá học: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NxOy + H2O Sau khi cân bằng phương
trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là
Câu 37: Cho các dung dịch chứa các chất tan: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, axit fomic,
glixerol, vinyl axetat, anđehit fomic Số dung dịch vừa hoà tan Cu(OH)2 vừa làm mất màu nước brom là
Câu 38: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo là ankadien mạch nhánh liên hợp có công thức phân tử là
C6H10 ?
Câu 39: Đun nóng 132,35 gam axit axetic với 200 gam ancol isoamylic có H2SO4 đặc làm xúc tác thu
được dầu chuối Tính lượng dầu chuối thu được biết hiệu suất phản ứng đạt 68%
Câu 40: Cho từ từ khí A vào dung dịch chứa chất B thấy ban đầu có kết tủa, lượng kết tủa lớn dần sau
đó không tan A và B tương ứng là
A SO2 và H 2 S B CO2 và Ca(OH) 2 C NH3 và ZnSO 4 D HCl và NaAlO2
II PHẦN RIÊNG (10 câu) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần riêng (A hoặc B)
A Theo chương trình CHUẨN (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Có các dung dịch sau (dung môi nước): metylamin (1); anilin (2); amoniac (3);
HOOC-CH(NH2)-COOH (4); H2N-CH2-CH(COOH)-NH2(5), lysin (6), axit glutamic (7) Các chất làm quỳ tím chuyển thành màu xanh là:
A (1), (2), (3), (5) B (1), (2), (3) C (1), (2), (3), (4), (5) D (1), (3), (5), (6)
Trang 5Câu 42: Hoà tan hoàn toàn 9,2 gam quặng cancopirit (CuFeS2) trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng.
Tính thể tích khí SO2 thoát ra (đktc) Biết Cu, Fe và S trong quặng cancopirit bị oxi hóa đến Cu+2,
Fe+3 và S+4
Câu 43: Câu 47 : Nhóm các vật liệu được điều chế từ polime tạo ra do phản ứng trùng hợp là:
A Tơ lapsan, tơ axetat, thuỷ tinh plexiglas, poli(vinyl clorua), polietilen
B Tơ nilon-6,6, poli(metyl metacrylat), thuỷ tinh plexiglas, tơ nitron
C Cao su, tơ capron, thuỷ tinh plexiglas, poli(vinyl clorua), tơ nitron
D Cao su, tơ lapsan, thuỷ tinh plexiglas, poli(vinyl clorua), tơ nitron
Câu 44: Cho các hợp chất đơn chức mạch hở có CTPT là C2H4O2 tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3,
AgNO3/NH3,t0 Số phản ứng xảy ra là
Câu 45: Chất hữu cơ X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C9H10O X không có phản
ứng tráng gương và không tác dụng với Na Hiđro hoá hoàn toàn X thu được chất hữu cơ Y Y tác dụng với Na Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo ?
Câu 46: Trong các dung dịch: NaOH, NaHSO4, NaHCO3, Na2S, NH4NO3, NaNO3 và HCl số dung dịch
có pH > 7 là
Câu 47: Cho a gam bột Al vào dd chứa 0,2 mol AgNO3; 0,15 mol Cu(NO3)2 và 0,1 mol Fe(NO3)3 thu
được dd X và kết tủa Y Hãy lựa chọn giá trị của a dưới đây để kết tủa Y thu được chứa 3 kim loại
Câu 48: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4
(2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4
(3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3
(4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2
(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là:
Câu 49: Nhiệt phân các chất sau trong không khí: KClO3, Fe(OH)2, KNO3, NH4NO2, H2O2, KMnO4,
NaHCO3 Số trường hợp xảy ra phản ứng thuộc loại oxi hoá - khử nội phân tử là
Câu 50: Cho 6,9 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức (Y và Z) tác dụng với Na dư thu được 1,68
lít H2 (đktc) Còn khi oxi hoá 6,9 gam hỗn hợp X bởi CuO dư, nung nóng thu được hỗn hợp T gồm 2 sản phẩm hữu cơ tương ứng với Y và Z Cho T tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 43,2 gam Ag Công thức hai ancol trong hỗn hợp X là
A CH3OH và CH3CH(CH3)CH2OH B CH3OH và CH3CH(OH)CH2CH3
C CH3CH2OH và CH3CH2CH2OH D CH3OH và CH3CH(OH)CH3
B Theo chương trình NÂNG CAO (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Tỉ khối hơi của este X, mạch hở (chứa C, H, O) đối với hỗn hợp khí (CO, C2H4) có giá trị trong khoảng (2,5 đến 2,6) Cho 10,8 gam este X tác dụng với dung dịch NaOH dư (hiệu suất bằng 80%) thu được hỗn hợp Y Cho Y tác dụng hoàn tòan với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được khối lượng bạc là
Câu 52: Cho sơ đồ sau:
Trang 6MnO2 + HCl đặc (t0) → khí X + … (1)
Na2SO3 + H2SO4 (đặc, t0) → khí Y + …(2)
NH4Cl + NaOH (t0) → khí Z + ….(3)
NaCl (r) + H2SO4 (đặc, t0 cao) → khí G + … (4)
Cu + HNO3 (đăc, nóng) → khí E + … (5)
FeS + HCl (t0) → khí F + … (6)
Những khí tác dụng được với dung dịch NaOH ở điều kiện thường là
A X, Y, G, E, F B X, Y, Z, G C X, Y, G D X, Y, Z, G, E, F Câu 53: Cho hỗn hợp X gồm Cu và Cu(NO3)2 vào dung dịch H2SO4 loãng, thấy chất rắn tan hết và có
khí NO bay ra Dung dịch sau phản ứng chứa một chất tan duy nhất Vậy % khối lượng Cu trong hỗn hợp X là
Câu 54: Cho sơ đồ phản ứng: CO +H2(xt,t o)→
X +CO(xt,t o)→
Y + →X(xt,t o)
Z Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ Công thức phân tử của chất Z là
Câu 55: Cho suất điện động chuẩn E0 của các pin điện hoá: E0 (Cu-X) = 0,46V; E0 (Y-Cu) = 1,1V; E0 (Z-Cu) = 0,47V (X, Y, Z là ba kim loại) Dãy các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là
A X, Cu, Y, Z B Z, Y, Cu, X C Y, Z, Cu, X D X, Cu, Z, Y
Câu 56: Dung dịch Y chứa axit HX 0,10M và NaX 0,10M Tính pH của dung dịch Y Biết hằng số
axit của HX là 10-5
Câu 57: Cho các chất sau: H2O, C2H5OH, CH3COOH, HCOOH, C6H5OH Chiều tăng dần độ linh
động của nguyên tử H trong các nhóm chức của 4 chất là
A C2H5OH, H2O, C6H5OH, CH3COOH, HCOOH.
B H2O, C2H5OH, C6H5OH, HCOOH, CH3COOH.
C H2O,C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH, HCOOH.
D C2H5OH, H2O, C6H5OH, HCOOH, CH3COOH.
Câu 58: Hãy cho biết có bao nhiêu chất hữu cơ mạch hở có CTPT C3H4Cl2 bị thủy phân khi đun nóng
với nước ?
Câu 59: Cho các chất: C6H5NH3Cl, C6H5Cl, CH3CH2OH, CH3COCH3, CH3OC2H5, CH3COONH4,
H2NCH2COOH, (CH3CO)2O, CH3Cl Lần lượt đun nóng từng chất với dung dịch NaOH loãng Số trường hợp có phản ứng hóa học xảy ra là
Câu 60: Có một hỗn hợp khí gồm cacbon monooxit, hiđroclorua và lưu huỳnh đioxit Để có thể
chứng minh sự có mặt của mỗi khí trong hỗn hợp bằng phương pháp hoá học, cần sử dụng các hóa chất nào sau đây ?
A dd NaOH, khí CO, dd AgNO3 B dd Br2, CuO, dd vôi trong
C dd Br2, dd KMnO4, dd vôi trong D dd AgNO3, dd Ba(OH)2, CuO
Hết
-Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.