1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ktra 15 phut chuong 1 co da

6 257 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 109 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số lượng este là Câu 2: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH2CH3.. propyl axetat Câu 3: Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este A là chất lỏng dễ

Trang 1

2 điểm 3 điểm 2 điểm 1 điểm 8 điểm

1 điểm

1 câu

1 điểm

2 câu

2 điểm

3 điểm

4 câu

4 điểm

2 câu

2 điểm

1 câu

1 điểm

10 câu

10 điểm

TRƯỜNG THPT YÊN MÔ A

Năm học: 2013-2014

KIỂM TRA 15 PHÚT

( Đề 1- Chương 1 – Hóa 12 cơ bản)

Trang 2

Họ và tên: ……….

Lớp: ………

Chọn đáp án đúng và điền vào bảng sau:

Đáp án

Câu 1: Cho các chất: CH3COOC2H5, CH3COOH, C2H5OC2H5, HCOOCH3 và CH3CHO Số

lượng este là

Câu 2: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH2CH3 Tên gọi của X là:

A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat

Câu 3: Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este

A là chất lỏng dễ bay hơi B có mùi thơm, an toàn với người

C có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng D đều có nguồn gốc từ thiên nhiên

Câu 4: Dãy nào sau đây các chất được sắp xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần:

A C2H5COOCH3 ; C3H7COOH; CH3COOCH3, C5H11OH

B C5H11OH ; C3H7COOH; CH3COOCH3 ; C2H5COOCH3

C HCOOCH3 ; C2H5COOCH3 ; C5H11OH; C3H7COOH

D C2H5COOCH3 ; CH3COOCH3; C5H11OH ; C3H7COOH

Câu 5: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na Công thức cấu tạo của Y là

A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O Công

thức phân tử của este là

Câu 7 : Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

C2H5OH → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:

A CH3CHO, CH3COOH B CH3COOH, CH3OH

C CH3COOH, C2H5OH D C2H4, CH3COOH

Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

B Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

C Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic mạch cacbon dài, không phân nhánh

D Chất béo không tan trong nước

Câu 9: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COONa và glixerol D C17H35COONa và glixerol

Câu 10: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai

chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16 X có công thức là

A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H5 D C2H5COOCH3

(Cho H = 1; O = 16; Na =2 3)

Trang 3

Đáp án

Câu 1 : Este no, đơn chức, mạch hở có CTPT TQ là

A, CnH2nO2 ( n ≥ 1) B CnH2nO2 ( n≥2) C CnH2n-2O2 ( n ≥2) D CnH2n+2O2 ( n≥2)

Câu 2: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là

A triolein B tristearin C tripanmitin D stearic

Câu 3: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu

được là

A CH3COONa và CH3OH B CH3COONa và C2H5OH

C HCOONa và C2H5OH D C2H5COONa và CH3OH

Câu 4 : Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi

phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa

là (Cho H = 1; C = 12; O = 16)

A 50% B 62,5% C 55% D 75%

Câu 5: X có công thức phân tử C4H8O2 Cho 20 gam X tác dụng vừa đủ với NaOH được

15,44 gam muối X là

A C2H5COOCH3 B HCOOC3H7 C CH3COOC2H5 D C3H7COOH

Câu 6 Dãy nào sau đây các chất được sắp xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần:

A C2H5COOCH3 ; C3H7COOH; CH3COOCH3, C5H11OH

B C5H11OH ; C3H7COOH; CH3COOCH3 ; C2H5COOCH3

C HCOOCH3 ; C2H5COOCH3 ; C5H11OH; C3H7COOH

D C2H5COOCH3 ; CH3COOCH3; C5H11OH ; C3H7COOH

Câu 7: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm ta thu được:

A Axit và glixerol B Muối và rượu

C Muối của axít béo và glixerol D.Muối và Etylenglicol

Câu 8 : Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

Câu 9: Hợp chất X có công thức cấu tạo: C2H5COOCH3 Tên gọi của X là:

A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 8,8 g este X thu được 8,96 lít CO2 (ở Đktc) và 7,2 g nước Công

thức phân tử của X là

Cho H = 1; O = 16; Na =2 3)

TRƯỜNG THPT YÊN MÔ A

Năm học: 2013-2014

KIỂM TRA 15 PHÚT

( Đề 3- Chương 1 – Hóa 12 cơ bản)

Trang 4

Họ và tên: ……….

Lớp: ………

Chọn đáp án đúng và điền vào bảng sau:

Đáp án

Câu 1: : Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COONa và glixerol D C17H35COONa và glixerol

Câu 2: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất

hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16 X có công thức là

A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H5 D C2H5COOCH3

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O Công

thức phân tử của este là

A C4H8O4 B C4H8O2 C C2H4O2 D C3H6O2

Câu 4: Dãy nào sau đây các chất được sắp xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần:

A C2H5COOCH3 ; C3H7COOH; CH3COOCH3, C5H11OH

B C5H11OH ; C3H7COOH; CH3COOCH3 ; C2H5COOCH3

C HCOOCH3 ; C2H5COOCH3 ; C5H11OH; C3H7COOH

D C2H5COOCH3 ; CH3COOCH3; C5H11OH ; C3H7COOH

Câu 5: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na Công thức cấu tạo của Y là

A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7

Câu 6: Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este

A là chất lỏng dễ bay hơi B có mùi thơm, an toàn với người

C có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng D đều có nguồn gốc từ thiên nhiên

Câu 7 : Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

C2H5OH → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:

A CH3CHO, CH3COOH B CH3COOH, CH3OH

C CH3COOH, C2H5OH D C2H4, CH3COOH

Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

B Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

C Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic mạch cacbon dài, không phân nhánh

D Chất béo không tan trong nước

Câu 9: Cho các chất: CH3COOC2H5, CH3COOH, C2H5OC2H5, HCOOCH3 và CH3CHO Số

lượng este là

A 1 B 2 C 3 D 5

Câu 10: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH2CH3 Tên gọi của X là:

A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat

(Cho H = 1; O = 16; Na =2 3)

TRƯỜNG THPT YÊN MÔ A

Năm học: 2013-2014

KIỂM TRA 15 PHÚT

( Đề 4- Chương 1 – Hóa 12 cơ bản)

Họ và tên: ………

Trang 5

A, CnH2nO2 ( n ≥ 1) B CnH2nO2 ( n≥2) C CnH2n-2O2 ( n ≥2) D CnH2n+2O2 ( n≥2).

Câu 2: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là

A triolein B tristearin C tripanmitin D stearic

Câu 3: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu

được là

A CH3COONa và CH3OH B CH3COONa và C2H5OH

C HCOONa và C2H5OH D C2H5COONa và CH3OH

Câu 4 : Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi

phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa

là (Cho H = 1; C = 12; O = 16)

A 50% B 62,5% C 55% D 75%

Câu 5: X có công thức phân tử C4H8O2 Cho 20 gam X tác dụng vừa đủ với NaOH được

15,44 gam muối X là

A C2H5COOCH3 B HCOOC3H7 C CH3COOC2H5 D C3H7COOH

Câu 6 Dãy nào sau đây các chất được sắp xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần:

A C2H5COOCH3 ; C3H7COOH; CH3COOCH3, C5H11OH

B C5H11OH ; C3H7COOH; CH3COOCH3 ; C2H5COOCH3

C HCOOCH3 ; C2H5COOCH3 ; C5H11OH; C3H7COOH

D C2H5COOCH3 ; CH3COOCH3; C5H11OH ; C3H7COOH

Câu 7: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm ta thu được:

A Axit và glixerol B Muối và rượu

C Muối của axít béo và glixerol D.Muối và Etylenglicol

Câu 8 : Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

Câu 9: Hợp chất X có công thức cấu tạo: C2H5COOCH3 Tên gọi của X là:

A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 8,8 g este X thu được 8,96 lít CO2 (ở Đktc) và 7,2 g nước Công

thức phân tử của X là

Cho H = 1; O = 16; Na =2 3)

Đáp án

Trang 6

3 3B 3B 3C 3B

Ngày đăng: 08/02/2015, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w