Câu 2: Theo định luật Cu-lông độ lớn của lực tơng tác giữa 2 điện tích điểm đặt trong không khí: A.. Câu 4: Một tụ điện có điện dung C, đợc nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của t
Trang 1SỞ GD & ĐT HềA BèNH
TRƯỜNG THPT YấN HềA
-(Đề thi cú 02 trang)
Đề 1
ĐỀ THI HỌC KI NĂM HỌC 2010 – 2011 MễN THI: VẬT LÍ - KHỐI 11
Thời gian làm bài: 60 phỳt.
-Họ và tờn:
Lớp:
Phần I - Trắc nghiệm (3 đ iểm)
Khoanh tròn trớc đáp án mà em lựa chọn ( mỗi câu chỉ đợc lựa chọn một đáp án ) Câu 1: Một vật mang điện tích dơng khi
A Nó có quá nhiều electron.
B Nó bị thiếu hụt các electron
C Hạt nhân của các nguyên tử tích điện dơng.
D Các electron của các nguyên tử của vật tích điện dơng.
Câu 2: Theo định luật Cu-lông độ lớn của lực tơng tác giữa 2 điện tích điểm đặt trong không
khí:
A Tỉ lệ nghịch với bình phơng khoảng cách giữa hai điện tích.
B Tỉ lệ thuận với bình phơng khoảng cách giữa hai điện tích
C Tỉ lệ với bình phơng khoảng cách giữa hai điện tích.
D Tỉ lệ khoảng cách giữa hai điện tích.
Câu 3: Tính chất cơ bản của điện trờng là:
A Đẩy các điện tích khác đặt trong nó B Hút các điện tích khác đặt trong nó.
C Tác dụng lực lên điện tích khác đặt trong nó D Chỉ tơng tác với các điện tích âm Câu 4: Một tụ điện có điện dung C, đợc nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ điện là
Q Công thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng lợng của tụ điện?
A W =
C
Q2
2
C
U
2
2
2
2
CU
D W =
2
QU
Câu 5: Công suất điện đợc đo bằng đơn vị nào sau đây?
Câu 6: Định luật Jun-lenxơ cho biết điện năng biến đổi thành
A Cơ năng B Năng lợng ánh sáng C Hoá năng D Nhiệt năng Câu 7: Cờng độ dòng điện không đổi đợc tính bằng công thức nào?
A I =
t
q2
t q
Câu 8: Chọn câu trả lời đúng
Dòng điện trong chất điện phân là chuyển động có hớng của:
A Các chất tan trong dung dịch.
B Các ion dơng trong dung dịch.
C Các ion dơng và các ion âm dới tác dụng của điện trờng trong dung dịch.
D Các ion dơng và các ion âm theo chiều điện trờng trong dung dịch.
Câu 9: Nếu gọi ρ0 là điện trở suất của kim loại ở nhiệt độ ban đầu t0 thì điện trở suất ρ của
kim loại phụ thuộc nhiệt độ t theo công thức nào dới đây?
A ρ = ρ0+ α(t - t0); với α là một hệ số có giá trị dơng.
B ρ = ρ0[1 + α (t - t0)]; với α là một hệ số có giá trị âm.
C ρ = ρ0[1 + α(t - t0)]; với α là một hệ số có giá trị dơng.
Trang 2D ρ = ρ0+ α(t - t0); với α là một hệ số có giá trị âm.
Câu 10: Một dây bạch kim ở 200C có điện trở suất ρ0 = 10,6.10-8 Ω.m Tính điện trở suất ρ
của dây bạch kim này ở 11200C Giả thiết điện trở suất của dây bạch kim trong khoảng nhiệt độ này tăng bậc nhất theo nhiệt độ với hệ số nhiệt điện trở không đổi là
α =3,9.10-3 K-1
Phần II - Tự luận (7 điểm)
Bài 1: Cho hai điện tích 10
1 =4.10−
2 =−4.10−
a Xác định lực tơng tác tĩnh điện giữa chúng.
b Xác định véctơ cờng độ điện trờng E tại M là trung điểm của AB
c Xác định véctơ cờng độ điện trờng E tại N hợp với A,B thành tam giác đều
Bài 2: Cho mạch điện có sơ đồ nh hình vẽ trong đó các acquy có suất điện động
a Tính cờng độ dòng điện chạy trong mạch
b Tính công suất tiêu thụ điện của mỗi điện trở
-Hết -(Giỏm thị coi thi khụng giải thớch gỡ thờm)
E2 ,r2
-E1 ,r1
R
1
Trang 3SỞ GD & ĐT HềA BèNH
TRƯỜNG THPT YấN HềA
-(Đề thi cú 02 trang)
Đề 2
ĐỀ THI HỌC KI NĂM HỌC 2010 – 2011 MễN THI: VẬT LÍ - KHỐI 11
Thời gian làm bài: 60 phỳt.
-Họ và tờn:
Lớp:
Phần I - Trắc nghiệm (3 đ iểm)
Khoanh tròn trớc đáp án mà em lựa chọn (mỗi câu chỉ đợc lựa chọn một đáp án) Câu 1: Vào mùa hanh khô, nhiều khi kéo áo len qua đầu ta thấy có tiếng nổ lách tách là do:
A Hiện tợng nhiễm điện do tiếp xúc B Hiện tợng nhiễm điện do cọ xát.
C Hiện tợng nhiễm điện do hởng ứng D Cả ba hiện tợng nhiễm điện trên Câu 2: Chọn câu trả lời đúng
Ion âm là do:
A Nguyên tử mất điện tích dơng B Nguyên tử nhận đợc electron.
C Nguyên tử mất electron D A và B đều đúng.
Câu 3: Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo cờng độ điện trờng?
m
V
(Vôn trên mét)
Câu 4: Công thức liên hệ giữa cờng độ điện trờng và hiệu điện thế là:
q
A
C E =
d
U
Câu 5: Chọn câu trả lời đúng
Đơn vị của cờng độ dòng điện là?
Câu 6: Chọn câu trả lời đúng
Trong các nguồn điện nh pin hay acquy lực đóng vai trò của lực lạ trong nguồn là:
Câu 7: Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua có cờng độ I
Công suất tỏa nhiệt của điện trở này không thể tính bằng công thức nào?
R
U2
Câu 8: Hạt tải điện trong kim loại là
A Các electron của nguyên tử.
B Electron ở lớp trong cùng của nguyên tử.
C.Các electron hóa trị đã bay tự do ra khỏi tinh thể.
D Các electron hóa trị chuyển động tự do trong mạng tinh thể
Câu 9: Chọn câu trả lời đúng
Công thức Fara-day về điện phân:
Trang 4A m = It
n
A F
1 , trong đó m tính ra gam và F ≈ 96 500 C/mol.
B m = It
n
A F
1 , trong đó m tính ra kilôgam và
F
1 ≈ 96 500 C/mol.
C m = It
n
A
F , trong đó m tính ra gam và F ≈ 96 500 C/mol.
D m = It
A
n F
1 , trong đó m tính ra gam và F ≈ 96 500 C/mol
Câu 10: Một dây bạch kim ở 200C có điện trở suất ρ0 = 10,6.10-8 Ω m Tính điện trở suất ρ của
dây bạch kim này ở 5000C Giả thiết điện trở suất của dây bạch kim trong khoảng nhiệt độ này tăng bậc nhất theo nhiệt độ với hệ số nhiệt điện trở không đổi là α = 3,9.10-3 K-1
Phần II - Tự luận (7 điểm)
Bài 1: Cho hai điện tích 8
1 =8.10−
2 =−8.10−
a Xác định lực tơng tác tĩnh điện giữa chúng.
b Xác định véctơ cờng độ điện trờng E tại M là trung điểm của AB
c Xác định véctơ cờng độ điện trờng E tại N hợp với A,B thành tam giác đều
Bài 2: Cho mạch điện có sơ đồ nh hình vẽ trong đó các acquy có suất điện động
a Tính cờng độ dòng điện chạy trong mạch
b Tính công suất tiêu thụ điện của mỗi điện trở.
-Hết -(Giỏm thị coi thi khụng giải thớch gỡ thờm)
E2 ,r2
-E1 ,r1
R
1