1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI HS GIOI LOP 4TOANTIENG VIET

6 290 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 108 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình thoi có 1 góc vuông là hình vuông Chu vi của hình vuông bằng chu vi của hình chữ nhật thì diện tích của hai hình đó bằng nhau.. Tính diện tích hình chữ nhật?. Tính diện tích thửa

Trang 1

Bài 1: (1,5đ)

1.1/Điền số thích hợp vào chỗ chấm:(0.75 điểm)

a)3 ngày = ………… giờ; b) 15000 kg = ………….tấn; c) 900dm2 =……… m2

1.2/Điền đúng (Đ), sai (S) vào ô trống dưới đây:(0.75 điểm)

Có thể có số chẵn hoặc số lẻ lớn nhất

Hình thoi có 1 góc vuông là hình vuông

Chu vi của hình vuông bằng chu vi của hình chữ nhật thì diện tích của hai

hình đó bằng nhau Bài 2: (1điểm) Tìm y: a) 1855 : y = 35 b) y - 2 3 = 4 11

Bài 3: (1điểm) Tính nhanh: a) 2010 x 85 + 15 x 2010 b) 9213 x 125 – 25 x 9213

Bài 4: (1 điểm) Chu vi của hình chữ nhật là 56m, chiều dài là 18m Tính diện tích hình chữ nhật?

Bài 5: (2điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 400m Chiều rộng bằng 3 2 chiều dài Tính diện tích thửa ruộng đó?

Trang 2

HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY

VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌC ĐI MẤT

Bài 6: (2,5điểm) Cho hình bình hành ABCD có N A B chiều cao AH = 5 cm Kéo dài DC về phía C một 2cm đoạn CM = 2cm, kéo dài BA về phía A một đoạn

AN = 2 cm để được hình chữ nhật NBMD có diện 5cm tích 40 m2 (hình bên)

Tính diện tích hình bình hành ABCD 2cm

D H C M

Bài 7: (1điểm) Hãy tìm cách viết vào ô vuông một trong các số: từ số 1 đến số 10 để

các phép tính sau đều đúng ( hình dưới đây)

_

X

Trang 3

ĐỀ CHÍNH THỨC:

Cõu 1: Gạch một gạch xỏc định trạng ngữ, hai gạch xỏc định vị ngữ trong 3 cõu sau: (1,5đ)

a/ Xa xa, thấp thoỏng búng chự cổ kớnh

………

b/ Trong đêm tối mịt mùng, trên dòng sông mênh mông, chiếc thuyền của má Bảy chở thơng binh lặng lẽ trôi c/ Mặt nớc sông Sài Gòn long lanh năm xa đã từng soi bóng Bác ………

Cõu 2 Phõn biệt cỏc từ dưới đõy thành cỏc nhúm từ ghộp tổng hợp, từ ghộp phõn loại, từ lỏy. (1,5 điểm) Thật thà, bạn bố, hư hỏng, san sẻ, bạn học, chăm chỉ, gắn bú, bạn đường, ngoan ngoón, giỳp đỡ, bạn đọc, khú khăn. ………

………

………

………

………

Cõu 3 Cho đoạn thơ: (1,5 điểm). “Bước tới đốo Ngang búng xế tà Cỏ cõy chen đỏ, lỏ chen hoa Lom khom dưới nỳi tiều vài chỳ Lỏc đỏc bờn sụng chợ mấy nhà”. Hóy xỏc định danh từ, động từ, tớnh từ trong đoạn thơ trờn ………

………

………

………

………

Cõu 4: (1đ) Xếp cỏc từ phức sau đõy( vui vầy, vui thớch, vui vẻ, vui chơi, vui miệng, vui tươi, vui mắt, vui nhộn, vui vui ) thành: a/ Từ chỉ tớnh tỡnh:……….……

………

b/ Từ chỉ hoạt động:……… ……

………

c/ Từ vừa chỉ tớnh tỡnh vừa chỉ cảm giỏc:………

………

d/ Từ chỉ cảm giỏc:………

………

Trang 4

HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY

VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌC ĐI MẤT

Câu 5: Hoa phượng loài hoa gắn với tuổi học trò, với bao kỉ niệm đẹp Em hãy tả cây phượng ( ít nhất 12 dòng)đang mùa hoa nở rộ và nêu lên kỉ niệm của mình(4đ) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

( Trình bày bài thật sạch sẽ cộng 0,5 điểm)

Trang 5

Bài 3: (1điểm)

Chiều rộng: 200m Chiều rộng hình chữ nhật:

200 – 80 = 120 (m)

Diện tích thửa ruộng là:

120 x 80 = 9600(m2)

Đáp số: a) 9600 m2

Bài 6: (2,5điểm)

Ta thấy chiều cao AH của hình bình hành

cũng chính là chiều rộng của hình chữ nhật.

Chiều dài hình chữ nhật NBMD là:

40 : 5 = 8 (cm)

Độ dài cạnh đáy của hình bình hành là:

8 – 2 = 6 (cm)

Diện tích hình bình hành ABCD là:

6 x 5 = 30 (cm2)

Đáp số: 30cm2

Bài 7: (1điểm)

8 : 4 + 3 = 5

- x

1 2

= =

7 - 6 + 9 = 10

Ghi chú: học sinh giải theo cách khác đúng chấm điểm tròn theo từng câu.

Ngày đăng: 06/02/2015, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w