1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi lai Toan 8

3 1,8K 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 174,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM 2 điểm: Chọn đáp án trả lời đúng.. Câu 1: Phương trình nào trong các phương trình cho dưới đây là phương trình bậc nhất một ẩn?. Diện tích xung quanh của hình lập phương là

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HƯNG HÀ

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ

THỊ TRẤN HƯNG HÀ

ĐỀ KIỂM TRA LẠI NĂM HỌC 2012 -

2013 MÔN: TOÁN 8

(Thời gian làm bài: 90 phút)

I TRẮC NGHIỆM (2 điểm): Chọn đáp án trả lời đúng

Câu 1: Phương trình nào trong các phương trình cho dưới đây là phương trình bậc nhất

một ẩn?

A x + 6 = 0 B 0x - 3 = 0

C x2 - 2x + 3 = 0 D (x + 1)(x + 3) = 0

Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình 2 3 1 1

A x¹ 0 B x¹ 0 và x¹ - 3

C x¹ 0 và x¹ 3 D x¹ 3

Câu 3: Nghiệm của phương trình (x + 2)(x + 3) = 0 là:

A x = 3 B x = -2 C x = -2; x = -3 D x = -2; x = -4

Câu 4: Bất phương trình 2x- 10 > 0 có tập nghiệm là :

A S ={x x > 5} B S ={x x < 5} C S ={x x > 2} D S ={x x³5}

Câu 5: Trong DABC có MN//BC (M Î AB; N Î AC), ta có tỉ số:

A.MA

MC

NB NA

NC

MB NA

MB

NA NC

MB

NB NC

=

Câu 6: Cho DABC có đường phân giác trong AD, ta có tỉ số:

A AB

B

DC

D = AC B DB

DC

AB AC

B

AB

AC

DC DB

=

Câu 7: Cho hình lập phương có cạnh là 5cm Diện tích xung quanh của hình lập phương

là:

A 2

100cm

Câu 8: Cho hình hộp chữ nhật có chiều dài, chiều rộng, chiều cao lần lượt là: 5cm ; 3cm ;

2cm Thể tích của hình hộp chữ nhật là:

A 54cm 3 B 15cm 3 C 10cm 3 D 30cm 3

II TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 3x – 4 = x + 6 b) 2x(x - 3) + 5(x + 3) = 0

Bài 2: (1 điểm) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

2x – 3 > 12 – 3x

Bài 3: (2 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 40 km/h và sau đó từ B quay trở về A với vận tốc 30km/h Cả đi lẫn về mất 7 giờ Tính chiều dài quãng đường AB?

Bài 4: (3 điểm)

Cho DABC vuông tại A, đường cao AH (HÎ BC) Biết BH = 4cm ; CH = 9cm Gọi I,

K

lần lượt là hình chiếu của H lên AB và AC Chứng minh rằng:

a) Tứ giác AIHK là hình chữ nhật;

b) AB AC = AH BC;

c) Tính diện tích DABC

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM

I TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm

II TỰ LUẬN: (8 điểm)

1

(2đ)

a) 3x– 4 = x + 6 Û3x – x = 6 + 4 Û 2x = 10 Û x = 5

Vậy PT có nghiệm duy nhất x = 5

b) 2x(x – 3) + 5(x – 3) = 0

Û (x – 3)(2x + 5) = 0

Û x – 3 = 0 hoặc 2x + 5 = 0

+) x – 3 = 0 Û x = 3

+) 2x + 5 = 0 Û 2x = -5 Û x = 5

2 -Vậy PT có tập nghiệm S = { 5

2

- ; 3}

0,75 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

2

(1đ)

*2x – 3 > 12 – 3x Û 5x > 15 Û x > 3

* Vậy nghiệm của bất phương trình là x > 3

* Biểu diến trên trục số:

3

0,5 0,25 0,25

3

(2đ)

- Gọi chiều dài quãng đường AB là x (km) ĐK: x > 0

- Thời gian xe máy đi từ A đến B là:

40

x

(giờ)

- Thời gian xe máy đi từ B về A là:

30

x

(giờ)

- Theo đề bài ta có phương trình: 7

40 30

x + x =

- Giải phương trình tìm được: x = 120 (tmđkxđ)

Vậy quãng đường AB dài 120 (km)

0,25 0,25 0,25

0,25 0,5 0,25

4

(3đ)

a) Tứ giác AIHK có: IAK· =·AKHAIH = 90° (gt)

Þ tứ giác AIHK là hcn (Tgiác có 3 góc vuông)

b) Ta có: Diện tích DABC ^ tại A là:

SABC = 0,5AH BC = 0,5 AH BC

Þ AH BC = AH BC (đpcm)

c) Xét DHAB và DHCA có: · ·

0 ( 90 )

AHB AHC ABH AHC c BAH

ï í

=

Þ DHAB DHCA (g-g)

.

Þ = Þ = = 4.9 = 36 ÞHA=6 cm( )

ABC

0,5 0,5

0,5 0,5

0,5

0,25 0,25

/ / / / / / / /(

K

B

Ngày đăng: 06/02/2015, 10:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w