Kẻ tiếp tuyến CD với đường tròn O D là tiếp điểm, tiếp tuyến tại A của đường tròn O cắt đường thẳng CD tại E.. Chứng minh đờng thẳng NI là tiếp tuyến của đờng tròn B;BA và NI ⊥ MO.. Lập
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Phần I- Trắc nghiệm(2,0 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.
Câu 1 Điều kiện để biểu thức 1
2) Tìm tất cả các số nguyên x để biểu thức A có giá trị là số nguyên
Câu 2 (1,5 điểm) Cho phương trình x2 – 2mx + m2 – m –1 =0 (1), với m là tham số
1) Giải phương trình (1) khi m = 1
2) Xác định m để phương trình (1) có hai nghiệm x1 , x2 thỏa mãn điều kiện
Câu 4 (3,0 điểm) Cho đường tròn (O) đường kính AB Trên tia đối của tia BA lấy điểm C (C không
trùng với B) Kẻ tiếp tuyến CD với đường tròn (O) (D là tiếp điểm), tiếp tuyến tại A của đường tròn
(O) cắt đường thẳng CD tại E Gọi H là giao điểm của AD và OE, K là giao điểm của BE với đường
tòn (O) (K không trùng với B)
1) Chứng minh AE2 = EK EB
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 22) Chứng minh 4 điểm B, O, H, K cùng thuộc một đường tròn.
3) Đường thẳng vuông góc với AB tại O cắt CE tại M Chứng minh AE EM 1
Phần II: Tự luận (8,0 điểm)
1
x−
Chỉ ra khi A có giá trị là số nguyên khi và chỉ khi x – 1 là ước của 2
Từ đó tìm được x = 2 và x = 3 thỏa mãn điều kiện đề bài
Bài
2
1,5đ
Cho phương trình x2 – 2mx + m2 – m –1 =0 (1), với m là tham số
1) Giải phương trình (1) khi m = 1
Thay m = 1 vào (1) rồi giả phương trình tìm được x= ±1 22) Xác định m để (1) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn điều kiện
Trang 3+ Chỉ ra tam giác AEB vuông tại A.
+ Chi ra góc AKB = 900 suy ra AK là đường cao của tam giác vuông AEB
+ Áp dụng hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông AEB ta có AE2 = EK EB
2) Chứng minh 4 điểm B, O, H, K cùng thuộc một đường tròn
+ Chỉ ra tứ giác AHKE nội tiếp suy ra góc EHK = góc EAK
+ Chỉ ra góc EAK = góc EBA
+ Suy ra tứ giác BOHK nội tiếp suy ra 4 điểm B, O, H, K cùng thuộc một đường tròn3) Đường thẳng vuông góc với AB tại O cắt CE tại M Chứng minh AE EM 1
EM −CM =
+ Chỉ ra tam giác OEM cân tại E suy ra ME = MO
H
E
D
B O
Trang 4sở giáo dục - đào tạo
a) Chứng minh phơng trình luôn có 2 nghiệm phân biệt x1; x2 ∀ ∈ m R
b) Tìm giá trị của m sao cho (4x1 + 5)(4x2 + 5) + 19 = 0.
Câu 4: (4,0 điểm)
Cho đờng tròn tâm O, đờng kính AB Lấy điểm C thuộc (O) (C không trùng với
A, B), M là điểm chính giữa cung nhỏ AC Các đờng thẳng AM và BC cắt nhau tại I, các đờng thẳng AC và BM cắt nhau tại K
a) Chứng minh rằng: ã ABM IBM = ã và ABI cân
b) Chứng minh tứ giác MICK nội tiếp
c) Đờng thẳng BM cắt tiếp tuyến tại A của (O) ở N Chứng minh đờng thẳng NI
là tiếp tuyến của đờng tròn (B;BA) và NI ⊥ MO.
d) Đờng tròn ngoại tiếp BIK cắt đờng tròn (B;BA) tại D (D không trùng với I) Chứng minh ba điểm A, C, D thẳng hàng.
Trang 5Chữ ký của giám thị 1: Chữ ký của giám thị 2:
sở giáo dục - đào tạo
= m2 + 4 ≥ 4 > 0 với mọi m ⇒ / > 0 với mọi m
Nên phơng trình đã cho có 2 nghiện phân biệt x1; x2 ∀ ∈ m R (Đpcm)
Trang 6a) Chứng minh rằng: · ABM IBM = · vµ ABI c©n
V× M lµ ®iÓm chÝnh gi÷a cung nhá BC (GT) ⇒ AM MC ¼ = ¼
Trang 7BM AI
Xét ABI có: BM là đờng cao đồng thời là đờng phân giác
Nên: ABI cân tại B (Dấu hiệu nhận biết tam giác cân)
b)
Có: C ∈ (O) và AB là đờng kính ⇒ ACB 90 ã = 0(Hệ quả góc nội tiếp)
AC BI
⇒ ⊥ tại C ⇒ KCI 90 ã = 0
Mặt khác: ã KMI 90 = 0 (Vì BM ⊥ AI) ⇒ IMK KCI 180 ã + ã = 0
Mà 2 góc này ở vị trí đối nhau
Vậy MICK là tứ giác nội tiếp (Đpcm)
1,0 đ
c)
Có: ABI cân tại B (cma)
⇒ BA = BI mà BA là bán kính của (B;BA) ⇒ I ∈ (B;BA) (1)
Vì AN là tiếp tuyến của (O) (GT) ⇒ AN ⊥ AB tại A ⇒ BAN 90 ã = 0
⇒ NAB NIB ã = ã (2 góc t/) mà: NAB 90 ã = 0⇒ NIB 90 ã = 0⇒ NI ⊥ IB (2)
Từ (1) và (2) suy ra: NI là tiếp tuyến của(B;BA) (Đpcm)
0,5 đ
Vì M là điểm chính giữa cung nhỏ BC (GT)
⇒ OM ⊥ AC (Đờng kính đi qua điểm chính giữa của một cung thì
vuông góc với dây căng cung ấy)
Mà: AC BI ⊥ tại C (cmb) ⇒ OM//BI ( cùng vuông góc AC)
= (góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn cung AI của
(B;BA); mà: ã IBN 1 IBA ã
2
= (vì ã ABM IBM = ã ,cma) ⇒ IDA IBN ã = ã
M à ã IDK IBN = ã (cùng chắn ºIK của đờng tròn ngoại tiếp IKB) ⇒
Trang 8(Đề thi có 01 trang) (Thời gian: 120 phút - không kể thời gian giao đề)
Bài 1: ( 2,00 điểm) (Không dùng máy tính cầm tay)
Trang 92) Gọi M là điểm thuộc (P) có hoành độ x = 2 Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm M đồng thời cắt trục hoành và trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt A và B sao cho diện tích tam giác OMA gấp đôi diện tích tam giác OMB.
Bài 4: (4,00 điểm)
Cho đường tròn (O; 3cm) có hai đường kính AB và CD vuông góc với nhau Gọi M là điểm tùy ý thuộc đoạn OC ( M khác O và C) Tia BM cắt cắt đường tròn (O) tại N
1) Chứng minh AOMN là một tứ giác nội tiếp
2) Chứng minh ND là phân giác của ·ANB
-Họ tên thí sinh: ……… SBD:………/ Phòng: ………
Giám thị 1: ……… Giám thị 2: ………
HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1: ( 2,00 điểm)
Lấy (1) trừ (2), ta có: 11y2 + 11y = 22 ⇔ y2 +y – 2= 0 ⇔ y = 1 hoặc y = -2
* Với y = 1, thay vào (1), ta có pt: 3x2 +6x + 3=0 ⇔ 3(x+1)2 = 0 ⇔ x = -1
Trang 10* Với y = -2, thay vào (1), ta có pt: 3x2 +6x + 3=0 ⇔ 3(x+1)2 = 0 ⇔ x = -1
Vậy hpt có nghiệm (x ;y) ∈ { (-1 ;1), (-1 ;-2)}
Đường thẳng qua M(2 ; -1) có hệ số góc k và thỏa điều kiện đề bài là :
1) Chứng minh AOMN là một tứ giác nội tiếp
Ta có : ·ANB = 900 (góc nội tiếp chắn nửa (O))
AOM = (vì AB ⊥CD tạo O)
Suy ra: ·ANB + ·AOM = 1800
⇒ tứ giác AOMN nội tiếp
2) Chứng minh : ND là phân giác của ·ANB
Ta có : AB, CD là đường kính của (O)
4) Ta có: ∆ EAF vuông tại A ( ·CAD 90= 0, E ∈AC, F∈ AD) có M là trung điểm của EF ⇒ MA =
ME = MF ⇒ M là tâm của đường tròn qua M có bán kính MA ⇒ Điểm E, F là giao điểm của đường tròn (M; MA) với AC và AD
Ta có: AM = BM ( vì M nằm trên CD là trung trực của AB)
⇒ MA = MB = ME = MF⇒ tứ giác AEBF nội tiếp ⇒ ·BFD= ·A BE
• M
1
•-1 •
A
• B
O •
Trang 11Ta lại có: ·BDF = BCE· = 900,
suy ra: ·DBF = CBE·
Xét tam giác BDF và tam giác BCE, ta có: BC = BD ; ·DBF = CBE· ; ·BDF = BCE· = 900 nên
∆BDF = ∆BCE(gcg) ⇒DF = CE
Vậy : AE + AF = (AC + CE) + AF=AC+(CE+AF) = AC + (DF+AF) = AC+ AD=2AD
Mà ∆OAD vuông cân tại O nên AD = OA2+OD2 = 32+32 =3 2
Thời gian làm bài: 120 phút Ngày thi 19 tháng 6 năm 2013
việc Nếu họ làm riêng thì người thợ thứ nhất hoàn thành công việc chậm hơn người thợ thứ hai là 9 ngày Hỏi nếu làm riêng thì mỗi người thợ phải làm trong bao nhiêu ngày để xong việc
Câu III (2,0 điểm)
Cho phương trình 2
x − m− x+ m− =1) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm x1; x2 với mọi m
2) Tìm các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn điều kiện:
2 2
(x −2mx +2m−1)(x −2mx +2m− <1) 0
Câu IV (3,0 điểm)
Cho ba điểm A, B, C cố định và thẳng hàng theo thứ tự đó Đường tròn (O; R) thay đổi đi qua B
và C sao cho O không thuộc BC Từ điểm A vẽ hai tiếp tuyến AM và AN với đường tròn (O) Gọi I
là trung điểm của BC, E là giao điểm của MN và BC, H là giao điểm của đường thẳng OI và đường thẳng MN
1) Chứng minh bốn điểm M, N, O, I cùng thuộc một đường tròn
Trang 12Họ và tên thí sinh : Số báo danh
Chữ ký của giám thị 1 Chữ ký của giám thị 2
Hướng dẫn câu III:
2) phương trình có hai nghiệm x1; x2 nên
Vậy đường thẳng MN luôn đi qua điểm E cố định
Hướng dẫn giải câu V:
Với a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác có chu vi bằng 2 nên a b c 2 + + =
Đặt b c a x; c a b y; a b c z + − = + − = + − = do a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác nên
M
C
Trang 13Khi đó: a2 = b2 + c2 ⇔ ∆ ABC vuông
Vậy Smin = ⇔ 11 ∆ ABC vuông 5 2 1
Môn thi: TOÁN (chuyên)
Thời gian làm bài: 150 phút
Đề thi gồm : 01 trang
Câu I (2,0 điểm)
1) Phân tích đa thức P x ( ) (3 = x − 2)3 + − (1 2 ) x 3+ − (1 x )3 thành nhân tử.
2) Cho a, b, c là ba số thực dương thỏa mãn điều kiện a b c + + + abc = 4 Tính giá trị của biểu thức:
Trang 141) Tìm các cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn điều kiện x2 − 4 xy + 5 y2 = 2( x y − )
2) Tìm tất cả các số nguyên tố p sao cho 2 3 4
1+ +p p + p +p là số hữu tỷ.
Câu IV (3,0 điểm)
Cho đường tròn (O; R) và dây BC cố định không đi qua tâm O Điểm A thay đổi trên cung lớn BC sao cho O luôn nằm trong tam giác ABC Các đường cao AD,
BE, CF của tam giác ABC cắt nhau tại H.
1) Chứng minh rằng điểm H là tâm đường tròn nội tiếp tam giác DEF.
Môn thi: TOÁN (chuyên)
Trang 16Do y là số nguyên nên y=0, y=1, y=2 0,25
2 2 2
Tương tự EH là tia phân giác của góc ·DEF Vậy H là tâm đường tròn
Vẽ tiếp tuyến xAy của đường tròn (O) tại điểm A
Trang 17ABC AEOF BDOF CDOE
1
21
Trang 18Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
Cho tam giác ABC không có góc tù (AB < AC), nội tiếp đường tròn (O; R) (B, C cố định, A
di động trên cung lớn BC) Các tiếp tuyến tại B và C cắt nhau tại M Từ M kẻ đường thẳng song song với AB, đường thẳng này cắt (O) tại D và E (D thuộc cung nhỏ BC), cắt BC tại F, cắt AC tại I
a) Chứng minh rằng ·MBC BAC Từ đó suy ra MBIC là tứ giác nội tiếp.=·
b) Chứng minh rằng: FI.FM = FD.FE
c) Đường thẳng OI cắt (O) tại P và Q (P thuộc cung nhỏ AB) Đường thẳng QF cắt (O)
tại T (T khác Q) Chứng minh ba điểm P, T, M thẳng hàng
d) Tìm vị trí điểm A trên cung lớn BC sao cho tam giác IBC có diện tích lớn nhất
Trang 19x y
Vậy toạ độ giao điểm của (P) và (D) là (−2; 4 , 1;1) ( )
Bài 3:Thu gọn các biểu thức sau
Trang 20Khi m = ±1 thì ta có ∆’ = 0 tức là : x1=x2 khi đó x14 −x24 = −x13 x23 thỏa
Điều kiện cần để phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt là:
Và ·BAC MIC do AB// MI=·
Vậy ·BAC MIC , nên bốn điểm ICMB cùng nằm =·
Trên đường tròn đường kính OM
(vì 2 điểm B, C cùng nhìn OM dưới 1 góc vuông)
b) Do 2 tam giác đồng dạng FBD và FEC
nên FB FC =FE FD
Và 2 tam giác đồng dạng FBM và FIC
nên FB FC =FI FM So sánh ta có FI.FM =FD.FE
Trang 21d) Ta có BC không đổi Vậy diện tích S IBClớn nhất khi và chỉ khi khoảng cách từ I đến BC lớn
nhất Vậy I trùng với O là yêu cầu của bài toán vì I nằm trên cung »BC của đường tròn đường kính
OM Khi I trùng O thì ∆ABCvuông tại B Vậy diện tích tam giác ICB lớn nhất khi và chỉ khi AC là đường kính của đường tròn (O;R)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO 10
QUẢNG NGÃI Năm học: 2013-2014
a) Với giá trị nào của m thì hàm số đã cho nghịch biến trên R?
b) Tìm m để đồ thị hàm số đã cho qua điểm A( )1; 2
Cho đường tròn ( )O cố định Từ một điểm A cố định ở bên ngoài đường tròn ( )O , kẻ các tiếp
tuyến AM và AN với đường tròn ( M;N là các tiếp điểm) Đường thẳng đi qua A cắt đường tròn ( )O tại hai điểm B và C (B nằm giữa A và C) Gọi I là trung điểm của dây BC.
1) Chứng minh rằng: AMON là tứ giác nội tiếp
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 222) Gọi K là giao điểm của MN và BC Chứng minh rằng: AK AI = AB AC.
3) Khi cát tuyến ABC thay đổi thì điểm I chuyển động trên cung tròn nào? Vì sao?
4) Xác định vị trí của cát tuyến ABC để IM =2IN
Bài 5: (1,0 điểm)
Với x≠0, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
2 2
2 2014
x x A
x
− +
= - HẾT -
Số sản phẩm tổ dự định làm trong mỗi ngày là: x−10 (sản phẩm)
Thời gian tổ hoàn thành công việc trong thực tế là: 240
Trang 23240 240
210
Vậy số sản phẩm tổ đã thực hiện trong mỗi ngày là 40 sản phẩm
Bài 4: (3,5 điểm) (Giải vắn tắt)
E K
I B
N
M
O A
C
GT
(O) cố địnhAM,AN là tiếp tuyến của (O)IB=IC
KL 1) Tứ giác AMON nội tiếp2) AK.AI=AB.AC3) Khi cát tuyến ABC thay đổi thì I chuyển động trên cung tròn nào? Vì sao?
4) Xác định vị trí của cát tuyến ABC để IM=2.IN
1) Tứ giác AMON nội tiếp
Trang 24Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài : 120 phút(không kể thời gian giao đề)
Cho phương trình x2 – 2(m + 1)x + m2 + 4 = 0 (m là tham số)
a) Giải phương trình với m = 2.
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn 2 2
Trang 25SỞ GD&ĐT NGHỆ AN KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2013 - 2014 ĐÁP ÁN MÔN: TOÁN
Diện tích của mảnh vườn là: x(50-x)
Nếu tăng chiều rộng 3m thì chiều rộng mới là x+3; giảm chiều dài 4 m thì chiều dài mới là 46-x
Diện tích mới của mảnh vườn là: (x+3)(46-x)Theo bài ra ta có phương trình: x(50-x)-(x+3)(46-x)=2
⇔50x-x2-43x+x2-138=2⇔7x=140⇔x=20 (TM)Vậy diện tích của mảnh vườn là 20(50-20)=600 m2
Trang 26O F
E
H
C B
Từ (1) và (2) suy ra BHCD là hình bình hành
c,
Ta có M trung điểm của BC suy ra M trung điểm của HD
Do đó AM, HO trung tuyến của AHD∆ ⇒G trọng tâm của AHD∆ GM 1
Xét tam giác ABC có M trung điểm của BC, GM 1
AM =3Suy ra G là trong tâm của ∆ABC
Thời gian làm bài : 120 phút
(Không kể thời gian giao bài)
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Trang 27(Đề thi này có 1 trang)
Câu I(2,0 điểm)
b.Tìm x để P đạt giá trị nguyên.
Câu II(2,5 điểm)
1.Cho phương trình ẩn x: x2+(2m−5)x n− =0
a) Tìm m và n biết phương trình có hai nghiệm là -2 và 3.
b) Cho m = 5 Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất để phương trình có nghiệm dương
2 Cho phương trình : x2 – 2mx + m2 – m + 1 = 0
Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn: x + 2mx = 912 2
Câu III (1,0 điểm ) : Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phương trình:
Khoảng cách giữa hai bến sống A và B là 50km Một ca nô đi từ bến A đến bến B, nghỉ 20 phút
ở bến B rồi quay lại bến A Kể từ lúc khởi hành đến khi về tới bến A hết tất cả là 7 giờ Hãy tìm vận
tốc riêng của ca nô, biết vận tốc của dòng nước là 4km/h
Câu IV (3 điểm)
Cho đường tròn tâm O đường kính AB, M là điểm chính giữa của cung AB, K là một điểm
bất kỳ trên cung nhỏ BM Gọi H là chân đường vuông góc của M xuống AK
a) Chứng minh rằng AOHM là tứ giác nội tiếp
b) Tam giác MHK là tam giác gì? Vì sao?
c) Chứng minh OH là tia phân giác của góc MOK
d) Gọi P là hình chiếu vuông góc của K lên AB Xác định vị trí của K để chu vi tam giác OPK
Trang 28t t
t P
Đk có nghiệm
3
11
04)1
=
=
thì phương trình đã cho có nghiệm là -2 và 3
b) Với m= 5, phương trình đã cho trở thành: x2+5x n− =0
Để phương trình trên có nghiệm thì 25 4 0 25
Trang 29Khi đó theo định lý Viét ta có 1 2
1 2
5
x + (x + x )x = 9
x + x x + x = 9 (x
Thay(1), (2) vào (4) ta được: 4m2− m2+ − = ⇔ m 1 9 3 m2+ − = m 10 0
Giải phương trình ta được: m1= - 2 (loại) ; m2 = 5
Gọi vận tốc canô trong nước yên lặng là x (km/h, x > 4)
Vận tốc canô khi nước xuôi dòng là x + 4 và thời gian canô chạy khi nước xuôi dòng là 50
0,250,25
Trang 30Trong tứ giác AOHM, ta có: AOMˆ =·AHM =900
Do đó đỉnh O và H luôn nhìn đoạn Am dưới một góc 900, nên AOHM là tứ giác nội tiếp
0,250,25
0,250,25
0,25
0,250,25
d)
0,75
điểm
Ta có chu vi của tam giác OPK là: C = OP + PK + OK Mà OK không đổi, nên chu
vi tam giác OPK lớn nhất ⇔ OP + PK lớn nhất
Áp dụng bất đẳng thức Bu-nhi-a-cop-ski ta có(OP + PK)2 ≤ (12 + 12)( OP2 + PK2) = 2R2 Vậy (OP + PK)2 lớn nhất bằng 2R2, nên
OP + PK lớn nhất bằng 2R Do đó chu vi của tam giác OPK lớn nhất bằng: 2R + R = ( 2 1)R+ , khi OP = PK hay K là điểm chính giữa của cung MB
0,250,250,25
1
11
K
B
M
O A
Trang 312) Chuyển vế và phương trình trở thành hằng đẳng thức và suy ra ngiệm của phương trình là x=-1 0,25
0,25
0,25
MÔN THI: TOÁN ( không chuyên)
Ngày thi 18 tháng 06 năm 2012
Thời gian làm bài thi: 120 phút, (không kể thời gian giao đề)
1\ Chứng minh rằng với mọi giá trị của m thì phương trình (1) luôn có nghiệm
2\ Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1; x2 thỏa mãn x1−x2 ≤10
Bài IV: ( 3,5 điểm)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 32Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB Lấy điểm C trên đoạn AO, C khác A và O Đường thẳng đi qua C vuông góc với AO cắt nửa đường tròn (O) tại D M là điểm bất kì trên cung »BD
( M khác B và D) Tiếp tuyến tại M của (O) cắt đường thẳng CD tại E Gọi F là giao điểm của AM
Trang 33-Hết -SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CHUYÊN
MÔN THI: TOÁN ( không chuyên)
Ngày thi 14 tháng 06 năm 2013
Thời gian làm bài thi: 120 phút, (không kể thời gian giao đề)
2\ Tìm m để đường thẳng (d) cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là x1; x2thỏa mãn x1 + x2 = 5m
Bài III : ( 1 điểm)
Quãng đường AB dài 120 km Một ô tô khởi hành từ A đi đến B và một mô tô khởi hành đi
từ B đến A cùng lúc Sau khi gặp nhau tại địa điểm C, ô tô chạy thếm 20 phút nữa thì đến B, còn mô
tô chạy thếm 3 giờ nữa thì đến A Tìm vận tốc của ô tô và vận tốc của mô tô
Bài IV: ( 3,5 điểm)
Cho đường tròn (O) có bán kính R và điểm C nằm ngoài đường tròn Đường thẳng CO cắt đường tròn tại hai điểm A và B ( A nằm giữa C và O) Kẻ tiếp tuyến CM đến đường tròn ( M là tiếp điểm) Tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A cắt CM tại E và tiếp tuyến của đường tròn (O) tại B cắt CM tại F
1\ Chứng minh tứ giác AOME nội tiếp đường tròn
2\ Chứng minh ·AOE OMB=· và CE.MF=CF.ME
3\ Tìm điểm N trên đường tròn (O) ( N khác M) sao cho tam giác NEF có diện tích lớn nhất.Tính diện tích lớn nhất đó theo R, biết góc ·AOE 30= 0
Bài V: ( 0,5 điểm)
Cho 2 số thực a và b thỏa mãn a>b và ab= 4
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 34Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =
Cho phương trình x2+(m−2)x− =8 0, với m là tham số.
1) Giải phương trình khi m = 4.
2) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm x 1 , x 2 sao cho biểu thức Q =
a) Chứng minh rằng tứ giác ADBO là tứ giác nội tiếp.
b) Gọi M là giao điểm thứ hai của FC với đường tròn (O;R) Chứng minh rằng
Trang 35AMB AOB cùng chắn cung AB
mà ·CED AOB cùng bù với góc =·
·AOC nên · CED=2·AMB
c) Ta có FO là đường trung bình của hình
thang BCED nên FO // DB
nên FO thẳng góc BC Xét 2 tam giác vuông
1 2
Trang 36FOC và BMC đồng dạng theo 2 góc bằng nhau
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2013-2014
ĐỀ THI MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề.
Câu 4 Cho ∆ABC có diện tích 81cm2 Gọi M, N tương ứng là các điểm thuộc các đoạn thẳng BC,
CA sao cho 2BM = MC, 2CN = NA Khi đó diện tích AMN∆ bằng:
II PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu 5 (2,5 điểm) Cho phương trình x2 + 2x – m = 0 (1) (x là ẩn, m là tham số)
a) Giải phương trình với m = - 1
b) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình (1) có nghiệm Gọi x 1 , x 2 là hai nghiệm (có thể bằng nhau) của phương trình (1) Tính biểu thức P = x1 + x2 theo m, tìm m để P đạt giá trị nhỏ
nhất
Câu 6 (1,5 điểm) Tìm số tự nhiên có hai chữ số Biết tổng hai chữ số của nó bằng 11 và nếu đổi
chỗ hai chữ số hàng chục và hàng đơn vị cho nhau thì ta được số mới lớn hơn số ban đầu 27 đơn vị
Câu 7 (3,0 điểm) Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng a Trên cạnh AD và CD lần lượt lấy
các điểm M và N sao cho góc ·MBN = 450, BM và BN cắt AC theo thứ tự tại E và F.
a) Chứng minh các tứ giác ABFM, BCNE, MEFN nội tiếp.
b) Gọi H là giao điểm của MF với NE và I là giao điểm của BH với MN Tính độ dài đoạn
BI theo a.
c) Tìm vị trí của M và N sao cho diện tích tam giác MDN lớn nhất.
Trang 37Câu 8 (1,0 điểm) Cho các số thực x, y thoả mãn x2 + y2 = 1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ
nhất của biểu thức M = 3 xy + y2
-HẾT -SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC HƯỚNG DẪN CHẤM TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2013-2014 MÔN: TOÁN
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Mỗi câu đúng: 0,5 điểm
II PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Khi đổi chỗ 2 chữ số ta được số mới là ba
Vì số mới lớn hơn số ban đầu 27 đơn vị nên ta có: ba - ab = 27
do đó các tứ giác ABFM và BCNE là các tứ giác nội
tiếp (vì đều có 2 đỉnh kề nhau cùng nhìn 2 đỉnh còn
lại dưới một góc 450)
0,25
0,5
Trang 38Mặt khác, vì tứ giác ABFM nội tiếp nên · BFM BAM+· =1800, mà ·BAM =900
=> ·BFM =900 => ·MFN =900(1)
Chứng minh tương tự, ta có ·NEM =900(2)
Từ (1) và (2) suy ra tứ giác MEFN nội tiếp được đường tròn (đường kính MN)
7b
(1,0
điểm)
b) Tính độ dài đoạn BI theo a
Lấy G trên tia đối của tia AD sao cho AG = CN (như hình vẽ)
Kết hợp ABCD là hình vuông ta suy ra ABG∆ = ∆CBN (c.g.c)
=> ·GBA CBN=· (3) và GB = NB (4)
Lại có ·MBN = 450 => ·ABM CBN+· =450(5)
Kết hợp (3), (5) => ·GBM =·ABM GBA+· =450 =MBN· , lại kết hợp với (4) và BM
là cạnh chung => ∆MBG= ∆MBN (c.g.c)
Mặt khác theo chứng minh ở phần a, ta có NE và MF là hai đường cao của MBN∆ ,
suy ra BI cũng là đường cao của ∆MBN=> BA = BI (hai đường cao tương ứng của
hai tam giác bằng nhau)
Vậy BI = BA = a
0,250,25
= (MD + AM) + (DN + NC) = 2a (không đổi)
Áp dụng định lý Pi-ta-go cho ∆MDN(vuông tại D), ta có MN2 = DN2 + DM2
Trang 39Vậy giá trị lớn nhất của M là 3
2, đạt được khi và chỉ khi
12
x= và 3
2
y= hoặc 1
y= hoặc 3
2
x= và 1
2
y=−
Vậy giá trị nhỏ nhất của M là 1
2
−, đạt được khi và chỉ khi 3
-Trong quá trình giải bài của thí sinh nếu bước trên sai, các bước sau có sử dụng kết quả phần sai đó nếu có đúng thì vẫn không cho điểm
- Bài hình học, nếu thí sinh không vẽ hình hoặc vẽ sai hình phần nào thì không chấm tương ứng với phần đó
- Những phần điểm từ 0,5 trở lên, tổ chấm có thể thống nhất chia tới 0,25 điểm
- Điểm toàn bài tính đến 0,25 điểm, không làm tròn
Trang 40Câu II: Giải hệ phương trình:
( ) ( ) ( )
2 2 2
3x 2y 1 2z x 23y 2z 1 2x y 23z 2x 1 2y z 2
Câu IV: Cho M a 3a 1= + +2 với a là số nguyên dương
a) Chứng minh rằng mọi ước của M đều là số lẻ
b) Tìm a sao cho M chia hết cho 5 Với những giá trị nào của a thì M là lũy thừa của 5?
Câu V: Cho ∆ABC có µA 60= 0 Đường tròn (I) nội tiếp tam giác (với tâm I) tiếp xúc với các cạnh BC, CA, AB lần lượt tại D, E, F Đường thẳng ID cắt EF tại K, đường thẳng qua K và song song với BC cắt AB, AC theo thứ tự tại M, N
a) Chứng minh rằng: các tứ giác IFMK và IMAN nội tiếp
b) Gọi J là trung điểm của cạnh BC Chứng minh ba điểm A, K, J thẳng hàng
c) Gọi r là bán kính của đường tròn (I) và S là diện tích tứ giác IEAF Tính S theo r và chứng minh SIMN S
4
≥ (SIMN chỉ là diện tích ∆IMN)
Câu VI: Trong một kỳ thi, 60 thí sinh phải giải 3 bài toán Khi kết thúc kỳ thi, người ta nhận
thấy rằng: với hai thí sinh bất kỳ luôn có ít nhất một bài toán mà cả hai thí sinh đó đều giải được Chứng minh rằng:
a) Nếu có một bài toán mà mọi thí sinh đều không giải được thì phải có một bài toán khác mà mọi thí sinh đều giải được
b) Có một bài toán mà có ít nhất 40 thí sinh giải được
ĐÁP ÁN Câu I:
a) Phương trình có hai nghiệm phân biệt x ,x 1 2 ⇔ ∆ =' 4m2−m2+2m 1 0− >
Do đó x ;x không thể trái dấu.1 2
b) Phương trình có hai nghiệm không âm x ;x1 2