1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIẾT 52 HH9

3 122 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 168 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LUYỆN TẬPI.MỤC TIÊU: - Kiến thức: Củng cố cho học sinh công thức tính độ dài đường tròn , độ dài cung tròn.. - Kỹ năng : Rèn luyện cho học sinh kỹ năng áp dụng công thức tính độ dài đườn

Trang 1

LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Củng cố cho học sinh công thức tính độ dài đường tròn , độ dài cung tròn.

- Kỹ năng : Rèn luyện cho học sinh kỹ năng áp dụng công thức tính độ dài đường tròn, độ dài cung

tròn và công thức suy luận của nó

- Thái độ: Rèn tính cẩn thận.chính xác,học sinh học tập nghiêm túc.

II.CHUẨN BỊ:

-GV: giáo án, phấn màu, compa,bảng phụ, ê ke,MTBT

HS: compa, thước kẻ,MTBT

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1.KTBC : ( 7 PHÚT)

* HS1: Viết công thức tính độ dài đường tròn theo bán kính R và theo đường kính d

Áp dụng: Tính chu vi vành xe đạp có đường kính 540 dm

Giải

C= 2π R hay C = d π

Áp dụng: Chu vi vành xe đạp là :

C = d π ≈ 540 3,14 ≈1695,6 (dm)

* HS 2: - Viết công thức tính độ dài cung n0

- Áp dụng : Tính độ dài cung 1200 của một đường tròn có bán kính 3 dm

Giải

180

R n

l

Áp dụng : .

180

R n

l

180

π

=2 π ≈2.3,14≈6,28 (dm)

2 Luyện tập:

Gv cho hs đọc đề bài, yêu cầu

hs nêu cách vẽ các hình

52,53,54

Gv cho hs nêu cách tính chu vi

của các hình

Gv cho hs lên bảng tính

Hs nêu cách vẽ H52: Vẽ hình vuông

có cạnh 4 cm, vẽ đường tròn nội tiếp hình vuông,

Hs 2 nêu cách vẽ H53,HS 3 nêu cách

vẽ H54

Hs vẽ nhanh hình vào vở

Gv yêu cầu hs tính chu vi các hình

Bài 70 trang 95 sgk Gọi C 1 ,C 2 ,C 3 lần lượt là chu vi các hình

1

C = π = πd 4

2

R.180 2 R.90 C

= π + π = π = π = π

3

4 R.90

180

π

= = π = π = π

Vậy chu vi ba hình bằng nhau

Bài 73 trang 96 SGK

Trang 2

Gv cho hs đọc đề bài tập 73 sgk

Gv giới thiệu đường trịn lớn

của trái đất chính là đường xích

đạo

-yêu cầu hs nêu các yếu tố đề

bài cho và yêu cầu của đề bài

- Gv cho hs nêu cơng thức tính

độ dài đường trịn => cơng thức

tính bán kính khi biết độ dài

đường trịn

Gv yêu cầu hs lên bảng giải bt

73

Gv cho hs nhận xét và sữa chữa

sai sĩt nếu cĩ

Gv yêu cầu hs đọc bài tập 75

Yêu cầu 1 hs lên bảng vẽ hình

Gv đặt ·MOA=α thì MOB· =?

OM= R thì O’M=?

-yêu cầu hs tính độ dài cung

MA

-yêu cầu hs tính độ dài cung

MB theo R

Từ (1) và ( 2) em cĩ nhận xét

gì?

Hs : đề bài cho C = 40000 , đề bài yêu cầu tính R ?

C = 2π R=> R =

2

C

π

Hs lên bảng giải bt 73

Hs nhận xét và sữa sai ( nếu cĩ)

Hs đọc đề bài Một hs lên bảng vẽ hình

MOA= ⇒α MO B′ = α

OM = R

2

R

O M

Hs lên bảng tính độ dài cung MA

Hs lên bảng tính độ dài cung MB

So sánh (1) và (2) nhận thấy độ dài cung MA bằng độ dài cung MB

Gọi bán kính Trái Đất là R Thì độ dài của trái đất là C = 2π R Suy ra R =

2

C

π ⇒ R = 40000: 2π ⇒ R ≈6369 ( km)

Bài 75 trang 96 SGK

Đặt MOA· = ⇒α MO B· ′ =2α (góc nội tiếp và góc ở tâm đướng tròn (O') cùng chắn »MB)

+Ta cĩ OM = R

2

R

O M

»

»

(1)

2

(2)

MA

MB

l

R

l

π α π α

π α

So sánh (1) và (2) ta cĩ

» »

l =l

Bài 72 trang 96 sgk

Trang 3

Gv treo bp cĩ hình vẽ (hình 56

sgk) yêu cầu hs nêu các yếu tố

đề bài cho và các yếu tố đề bài

yêu cầu

Gv hướng dẫn hs tính số đo gĩc

AOB chính là tính số đo của

cung nào?

540mm ứng với bao nhiêu độ?

200mm ứng với x0

Vậy dùng quy tắc tam suất ta

tính được số đo độ của cung

AmB khơng?

Gv cho hs nhận xét và sữa chữa

sai sĩt nếu cĩ

Hs: đề bài cho C = 540mm; l »AB= 200m Tính gĩc AOB

-Tính số đo gĩc AOB chính là tính

số đo của cung AmB 540mm ứng với 360 độ

Hs lên bảng tính

Hs nhân xét và sữa sai ( nếu cĩ)

Gọi x0 là số đo độ của cung AmB

Ta cĩ 540 mm ứng với 3600

200 mm ứng với x0

vậy số đo của cung AmB≈1330

nên suy ra ·AOB≈1330

Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà (2 phút)

- Nắm vững công thức tính độ dài đường tròn, độ dài cung tròn.Và biết cách suy luận để tính các đại lượng khác cĩ trong cơng thức

- Giải bài tập 74, 76 (Sgk)

Hướng dẫn Hs bài tập 76 SGK

- Ôn lại kiến thức về diện tích hình tròn

- Xem trước bài 10: Diện tích hình trịn, hình quạt trịn

- Tiết sau học bài mới

-Độ dài cung trịn AmB là

¼

AmB

= 2 3

Rπ

- Độ dài đường gấp khúc AOB là

d = OA+OB=R+R = 2R

Vì π> 3 nên

3

π

>1

Do đĩ: l¼AmB >d

Ngày đăng: 05/02/2015, 21:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w