Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a... Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a... Kiểm tra định kỳ cuối năm Môn: Tiếng Việt Thời gian làm bài: 30- 40 phút khô
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KHÁNH SƠN
Trường Tiểu học
Họ và tên:………
Lớp 4:……
Thứ ngày tháng năm 201…
Kiểm tra định kỳ cuối năm
Môn: Toán Thời gian làm bài: 40- 50 phút (không kể thời gian phát đề)
Bài 1: Viết (theo mẫu):
16 530 464 Mười sáu triệu năm trăm ba mươi nghìn bốn trăm sáu mươi bốn a) Ba trăm sáu mươi lăm nghìn tám trăm bốn mươi bảy
b) 105 072 009
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a Trong các số: 7435; 4568; 67914 ; 2050; 35766 Số chia hết cho 5 là:
A 7435; 2050; B 2050; 35766 C 7435; 4568 D 2050; 67914
b Số 70 508 có thể viết thành:
A 70000 + 500 + 50 + 8 B 70000 + 50 + 8
C 70000 + 500 + 8 D 7000 + 500 +8
c Số lớn nhất trong các số: 32 768 526; 32 786 526; 32 768 426 là:
d Phân số nào lớn hơn 1:
A
4
3
B
4
5
C
2
1
D
3 2
e Giá trị của biểu thức
3
10
- 2
1 : 5
1 là:
A
6
10
B
6
5
C
6
15
D
6 20
Bài 3: Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm
a
12
7
13
7
b
8
5
……
16 10
c 10…….11 d 1 …….70
Trang 2
Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 37m2 9dm2 = …… dm2 là: A 379dm2 B 3709dm2 C 37009dm2 D 3790dm2 b 7m 8dm = … dm A 708dm B 78dm C 780dm D 7008dm Bài 6: Khoanh vào chữ cái dưới hình thoi
A B C Bài 7: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 15m Tính diện tích mảnh vườn đó, biết rằng chiều rộng bằng 4 3 chiều dài? Bài giải: ………
………
………
………
………
………
………
………
*Lưu ý : giáo viên không giải thích gì thêm
Trang 3PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KHÁNH SƠN
Trường Tiểu học
Họ và tên:………
Lớp 4:……
Thứ ngày tháng năm 201…
Kiểm tra định kỳ cuối năm
Môn: Tiếng Việt Thời gian làm bài: 30- 40 phút (không kể thời gian phát đề)
A Bài kiểm tra đọc
I Đọc thành tiếng (5 điểm): Giáo viên cho học sinh bốc thăm bài tập đọc đã học
cuối học kỳ II và trả lời 1 câu hỏi
II Đọc thầm và làm bài tập (5 điểm)
Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng cho từng câu hỏi dưới đây:
1 Tác giả tả con ngựa Ô như thế nào?
A cao lớn
B nhỏ bé
C Cả hai ý trên
2 Câu “Cái tiếng vó của nó gõ xuống mặt đường lóc cóc, đều đều thiệt dễ thương” miêu tả
đặc điểm con ngựa nào?
A Con ngựa Ô
Đi xe ngựa Chiếc xe cùng con ngựa Cú của anh Hoàng đưa tôi từ chợ quận trở về Anh
là con của chú Tư Khởi, người cùng xóm, nhà ở đầu cầu sắt Nhà anh có hai con ngựa, con Ô với con Cú Con Ô cao lớn, chạy buổi sáng chở được nhiều khách và khi cần vượt qua xe khác để đón khách, anh chỉ ra roi đánh gió một cái tróc là nó chồm lên, cất cao bốn vó, sải dài và khi tiếng kèn anh bóp tò te tò te, thì nó qua mặt chiếc trước rồi Còn con Cú, nhỏ hơn vừa thấp lại vừa ngắn, lông vàng như lửa Nó chạy buổi chiều, ít khách, nó sải thua con Ô, nhưng nước chạy kiệu rất bền Cái tiếng vó của nó gõ xuống mặt đường lóc cóc, đều đều thiệt dễ thương Tôi thích nó hơn con Ô, vì tôi có thể trèo lên lưng nó mà nó không đá Mỗi lần về thăm nhà, tôi thường đi xe của anh Anh cho tôi đi nhờ, không lấy tiền Thỉnh thoảng đến những đoạn đường vắng, anh trao cả dây cương cho tôi…Cầm được dây cương, giựt giựt cho nó chồm lên, thú lắm
Theo NGUYỄN QUANG SÁNG
Trang 4A Vì nó chở được nhiều khách.
B Vì nước chạy kiệu của nó rất bền
C Vì có thể trèo lên lưng nó mà nó không đá
4 Trong câu “Thỉnh thoảng đến những đoạn đường vắng, anh trao cả dây cương cho tôi”
thuộc kiểu câu gì?
A Câu kể
B Câu cầu khiến
C Câu hỏi
5 Câu: “Còn con Cú, nhỏ hơn vừa thấp lại vừa ngắn, lông vàng như lửa” có mấy tính từ?
A Hai tính từ (đó là )
B Ba tính từ (đó là )
C Bốn tính từ (đó là )
*Lưu ý : giáo viên không giải thích gì thêm
Trang 5PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KHÁNH SƠN
Trường Tiểu học
Họ và tên:………
Lớp 4……
Thứ ngày tháng năm 201…
Kiểm tra định kỳ cuối năm
Môn: Tiếng Việt Thời gian làm bài: 30- 40 phút (không kể thời gian phát đề)
B Bài kiểm tra viết:
I Chính tả nghe viết (5 điểm) Thời gian viết từ 15 phút đến 20 phút.
Bài viết:………
Trang 6mà em biết.
Bài làm
Trang 7ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Tiếng Việt lớp 4 KKVH, cuối năm học 2012- 2013
A Kiểm tra đọc
I Đọc thành tiếng : (5 điểm)
Đọc đúng tiếng, đúng từ, đọc to, rõ ràng, lưu loát 1 điểm
Ngắt nghỉ đúng (Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu) 1 điểm
II Đọc hiểu: (5 điểm)
(nhỏ, thấp, ngắn, vàng)
0,5 điểm 0,5 điểm
*Chú ý:
Điểm bài kiểm tra Tiếng Việt phần đọc: được chấm theo thang điểm 10, là một điểm nguyên, được làm tròn 0,5 điểm thành 1,0 điểm Không cho điểm 0 và điểm thập phân ở các bài kiểm tra.
Ví dụ : 8,25 điểm = 8,0 điểm; 8,5 điểm = 9,0 điểm
Trang 8Dế Choắt
Cái chàng Dế Choắt, người gày gò và dài lêu nghêu như một gã nghiện thuốc phiện Đã thanh niên rồi mà cánh chỉ ngắn củn đến giữa lưng,
hở cả mạng sườn như người cởi trần mặc áo gi-lê Đôi càng bè bè, nặng nề, trông đến xấu Râu ria gì mà cụt có một mẩu và mặt mũi thì lúc nào cũng ngẩn ngẩn ngơ ngơ
Trích TÔ HOÀI
- Sai một lỗi (lỗi về thanh, về phụ âm đầu, viết hoa, tiếng) trừ 0,5 điểm
- Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, bẩn bị trừ 1 điểm toàn bài
(Các lỗi sai giống nhau tính là 1 lỗi).
II Tập làm văn (5 điểm)
Mở bài:
Tả hoặc giới thiệu bao quát về cây 1điểm
Thân bài:
Tả từng bộ phận của cây hoặc tả từng thời kỳ phát triển của cây
3 điểm
Kết bài:
Có thể nêu ích lợi của cây, ấn tượng đặt biệt hoặc tình cảm của em với cây
1 điểm
Tùy theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các
mức điểm 4,5 ; 4 ; 3,5 ; 3 ; 2,5 ; 2 ; 1,5 ; 1 ; 0,5 Lưu ý: Điểm bài kiểm tra Tiếng Việt phần viết: được chấm theo thang điểm 10, là một điểm nguyên, được làm tròn 0,5 điểm thành 1,0 điểm Không cho điểm 0 và điểm thập phân ở các bài kiểm tra.
Ví dụ : 8,25 điểm = 8,0 điểm; 8,5 điểm = 9,0 điểm
Điểm kiểm tra định kỳ môn Tiếng Việt là điểm trung bình cộng của 2 bài kiểm tra đọc và viết (làm tròn 0,5 điểm thành 1,0 điểm).
Trang 9ĐÁP ÁN MÔN MÔN TOÁN LỚP 4 KKVH
(Toàn bài 10 điểm)
Bài 1: (0,5 điểm)
- Viết đúng câu a 365 847 được 0,25 điểm
- Viết đúng câu b Một trăm linh năm triệu không trăm bảy mươi hai nghìn không trăm linh chínđược 0,25 điểm
Bài 2: (2,5 điểm)
a Khoanh vào A được 0,5 điểm
b Khoanh vào C được 0,5 điểm
c Khoanh vào B được 0,5 điểm
d Khoanh vào B được 0,5 điểm
e Khoanh vào B được 0,5 điểm
Bài 3: (1 điểm), học sinh điền đúng mỗi dấu được 0,25 điểm.
Câu a điền dấu > được 0,25 điểm ; Câu b điền dấu = được 0,25 điểm
Câu c điền dấu < được 0,25 điểm ; Câu d điền dấu > được 0,25 điểm
Bài 4: (2 điểm)
Học sinh đặt được phép tính và tính đúng mỗi kết quả
Câu a
12
17
27
28 được 1điểm
Bài 5: (01 điểm) Điền đúng mỗi số vào chỗ chấm được 0,25 điểm
a Khoanh vào B được 0,5 điểm
b Khoanh vào B được 0,5 điểm
Bài 6: (1điểm)
khoanh vào hình A được (1 điểm )
Bài 7: (2điểm) Ta có sơ đồ : (0.25 điểm)
Chiều rộng: 15m Chiều dài:
Chiều rộng mảnh vườn là: (0.25 điểm)
15 x 3 = 45 (m) (0.25 điểm) Chiều dài mảnh vườn là: (0.25 điểm)
15 x 4 = 60 (m) (0.25 điểm) Diện tích mảnh vườn là: (0.25 điểm)
60 x 45 = 2700 ( m2) (0.25 điểm) Đáp số: 2700 m2 (0.25 điểm)
* Chú ý : Tổng số điểm toàn bài là 10 điểm, nếu bài có số điểm : 5,25 làm tròn 5 điểm và
bài có số diểm 5,5 hoặc 5,75 thì làm tròn 6 điểm