Kiểm tra bài cũ HS 1 : Lên bảng phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức HS : Lên bảng làm bàitập, dưới làm và
Trang 1Ngày soạn: 14/8/2012
CHƯƠNG I - PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
Mục tiêu chương:
- Học sinh nắm vững quy tắc về các phép tính: nhân đơn thức với đa thức, nhân đa
thức với đa thức, chia đa thức cho đa thức Nắm vững thuật toán chia đa thức đã sắp xếp
- Có kỹ năng thực hiện thành thạo các phép tính nhân và chia đơn thức, đa thức
- Nắm vững các hằng đẳng thức đáng nhớ để vận dụng vào giải toán
- Nắm chắc các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
BÀI 1:NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
A Mục tiêu bài học:
-Học sinh nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức
-Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
2/ Kiểm tra bài cũ
xm xn =
Trang 2GV: NguyÔn ThÞ Hoa Tr êng : THCS V¹n Ninh
a(b + c) =
3 Bài học
1 Quy tắc
- Yêu cầu HS giải ?1
Cho vài học sinh tự phát
biểu quy tắc ? Cho học sinh
lập lại quy tắc trong sgk
trang 4 để khẳng định lại
- Mỗi em tìm ví dụ và thực hiện ?1
HS đọc quy tắc nhiều lần
Cả lớp làm ?1 để rút raquy tắc :
+ 1 ; 5x (3x2 – 4x + 1)
= 5x 3x2 – 5x.4x + 5x.1
Học sinh làm bài 1, 2 trang 5
=2x5 + 10x4 – x3
b/ S =
2
2 )] 1 3 ( ) 3 5 [( x+ + x+ x
=
2
2 ).
4 8 ( x+ x
=8x2 + 4xVới x = 3m thì : S = 8.32 +
c/ Gọi x là số tuổi của bạn : Ta có
[2.(x + 5) + 10].5 – 100 =[(2x + 10) + 10] 5 –
Trang 3việc bỏ đi một chữ số 0 tận
cùng (là 13 tuổi)
100 =(2x + 20).5 -100 =10x + 100 – 100 =10x
Đây là 10 lần số tuổi củabạn
BÀI 2: NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
A Mục tiêu:
Trang 4GV: NguyÔn ThÞ Hoa Tr êng : THCS V¹n Ninh Học sinh biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau.
2/ Kiểm tra bài cũ
? Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức
chữa bài tập 4 trang 6
a/ x(x – y) + y(x –y) = x2 – xy + xy – y2
= x2 – y2
b/ Xem phần hướng dẫn ở tiết 1
Bổ sung vào công thức: (a + b) (c + d) = ?
nhân đa thức với đa thức
Giáo viên ghi nhận xét hai
Ví dụa/ (x + y) (x – y)
Trang 5còn có thể trình bày như sau = 6x3 – 17x2 + 11x – 2
Quy tắc : Muốn nhân một
đa thức với một đa thức ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau
Chú ý :
6x2 – 5x + 1
x – 2
- 12x2 + 10x - 2
6x3 - 5x2 + x
6x3 -17x2 + 11x - 2 2 Áp dụng Chia lớp thành 2 nhóm làm áp dụng a và b, nhóm này kiểm tra kết quả của nhóm kia HS làm áp dụng a, b a/ x2 + 3x – 5
x x + 3
3x2 + 9x – 15
x3+3x2 - 5x
x3+6x2 + 4x – 15
b/ S = D x R = (2x + 3y) (2x – 3y) = 4x2 – 6xy + 6xy – 9y2 = 4x2 – 9y2 Với x = 2,5 mét ; y = 1 mét
S = 4.(2,5)2 – 9.12
= 1 (m2)
4 Củng cố luyên tập
Làm bài 8 trang 8 :
Trang 6GV: NguyÔn ThÞ Hoa Tr êng : THCS V¹n Ninh (x – y) (x2 + xy + y2) = x (x2 + xy + y2) –y (x2 + xy + y2)
- Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức
- Rèn luyện tính cẩn thẩn, chính xác trong tính toán
Trang 7HS : Hệ thống bài tập
C Phương pháp:
Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, suy luận
D Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định tổ chức
Sĩ số: 8A:……….
2 Kiểm tra bài cũ
HS 1 : Lên bảng phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức
nhân đơn thức với đa
thức, nhân đa thức với
đa thức
HS : Lên bảng làm bàitập, dưới làm vào vở
HS : Đứng tại chỗ nhậnxét bài làm, kiểm trađúng sai
HS : Nghe giảng, ghibài vào vở
Trang 8GV: NguyÔn ThÞ Hoa Tr êng : THCS V¹n Ninh
GV : Đọc nộ dung đề
bài và ghi bài lên bảng
GV : Giá trị của biểu
thức không phụ thuộc
vào biến nghĩa là thế
nào ?
GV : Làm thế nào để
biết biểu thức trên luôn
có giá trị không đổi
HS : Ta đi biến đổi biểuthức trên
HS : Biến đổi biểu thứctrên bằng cách áp dụng
2 quy tắc nhân đơnthức, đa thức vừa học
HS : Nghe giảng, ghibài vào vở
Chứng minh rằng giá trị biểu thức saukhông phụ thuộc vào giá trị của biến(x – 5)(2x + 3) – 2x(x – 3) + x + 7
3 Bài tập 14 (SGK – 9)
GV : Cho học sinh đọc
nội dung đề bài
GV : Cho học sinh suy
HS : Suy nghĩ hướnglàm bài
HS : Suy nghĩ, đưa racâu trả lời
HS : Suy nghĩ, trả lời
Tìm ba số tự nhiên chẵn liên tiếp biếttích của hai số sau lớn hơn tích củahai số đầu là 192
Giải :Gọi ba chẵn liên tiếp là : 2a ; 2a + 2 ; 2a + 4 với a N∈
Theo bài ra ta có : (2a + 2)(2a + 4) – 2a(2a + 2) = 192
Trang 9HS : Đứng tại chỗ biếnđổi
HS : Nghe giảng, ghibài vào vở
a a a
+ = + =
- Lưu ý về dấu khi nhân đa thức với đa thức ?
- Dạng bài toán chứng minh giá trị biểu thức không phụ thuộc vào biến và bài toán tìm x?
5 Hướng dẫn về nhà
- Học: SGK + Vở ghi
- Bài tập: 6 - 10 (SBT – 4)
E Rút kinh nghiệm.
Trang 10GV: NguyÔn ThÞ Hoa Tr êng : THCS V¹n Ninh
Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, suy luận, trực quan
D Tiến trình bài dạy – giáo dục:
1 Ổn định tổ chức
Sĩ số: 8A……….
2 Kiểm tra bài cũ
Trang 11HS: Nêu quy tắc nhân đa thức với đa thức
Thực hiện phép nhân sau (x + y) (x + y ) =
các biểu thức tuy ý, hãy lập
công thức bình phương của
một tổng
GV : Cho học sinh đứng tại
chỗ làm ?2
GV : Chốt lại kiến thức,
phát biểu bằng lời lại
GV: Cho học sinh lên bảng
làm phần áp dụng, còn
phần tính nhanh, giáo viên
HS : Thực hiện ?1 theoyêu cầu của giáo viên
HS : Đứng tại chỗ thựchiện, dưới lớp theo dõi, ghibài vào vở
HS : Suy nghĩ trả lời, suy
ra hằng đẳng thức bìnhphương một tổng
HS : Theo dõi, ghi bài vào
vở, lập công thức
HS : Đứng tại chỗ thựchiện ?2 theo yêu cầu
HS : Nghe giảng, ghi bàivào vở
HS : Lên bảng làm phần
áp dụng, dưới làm vào vở
?1 a, b bất kì thực hiện phéptính
Trang 12GV: NguyÔn ThÞ Hoa Tr êng : THCS V¹n Ninh hướng dẫn
GV: Chỉ rõ bạn đã áp dụng
hẳng đẳng thức như thế nào
?
HS : Bạn đã xác định đượcđâu là A, đâu là B
hai biểu thức tùy ý
GV : Cho học sinh đứng tại
HS : Đứng tại chỗ tính toán
HS : Nghe giảng, ghi bàivào vở
?3 Với a, b là các số tùy ý.Tính
Áp dụng :
( ) ( )
2 2
Trang 13HS : Cần xác định chínhxác A, B, rồi áp dụng hằngđẳng thức
HS : Nghe giảng, ghi bàivào vở
HS : Làm ?7 theo yêu cầucủa giáo viên
Với A, B là các biểu thức tuyý
( ) ( )
?6 Phát biểu bằng lời, hằngđẳng thức (3)
Áp dụng :
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( )
2
2 2
( ) (2 )2
4 Củng cố
- Qua bài hôm nay chúng ta đã nghiên cứu mấy hằng đẳng thức?
- Phát biểu lại ba hằng đẳng thức đó bằng lời ?
Trang 14GV: NguyÔn ThÞ Hoa Tr êng : THCS V¹n Ninh
Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, suy luận, trực quan
D Tiến trình bài dạy – giáo dục:
1 Ổn định tổ chức
Sĩ số: 8A
2 Kiểm tra bài cũ
HS 1: Viết ba hằng đẳng thức ? Và sau đó phát biểu thành lời
Trang 15Giáo viên Học sinh Ghi bảng
HS : Biểu thức trên có dạng
vế phải của hằng đẳng thứcbình phương một tổng
HS : Ta đưa về vế trái củahằng đẳng thức bìnhphương một tổng, rồi mớithay giá trị x vào
HS : Đứng tại chỗ làm bài,dưới lớp theo dõi và ghi bàivào vở
Trang 16GV: NguyÔn ThÞ Hoa Tr êng : THCS V¹n Ninh GV: Nhận xét và nêu
các bước làm bài của
HS : Nghe giảng, ghi bàivào vở
HS : Căn cứ vào các đẳngthức vừa chứng minh tatính được
HS : Lên bảng áp dụng tínhtoán
HS : Đứng tại chỗ nhận xétbài làm, giải thích cácg làm
HS : Nghe giảng, ghi bàivào vở
Trang 172 2
Trang 18GV: NguyÔn ThÞ Hoa Tr êng : THCS V¹n Ninh
Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, suy luận, trực quan
D Tiến trình bài dạy – giáo duc:
1 Ổn định tổ chức
Sĩ số: 8A
2 Kiểm tra bài cũ
HS: Lên bảng viết ba hằng đẳng thức vừa học : Bình phương một tổng, bìnhphương một hiệu, hiệu hai bình phương
GV : Đánh giá cho điểm, đặt vấn đề vào bài mới
Trang 19phát biểu bằng lời lại
GV: Cho học sinh lên
HS : Theo dõi, ghi bàivào vở, lập công thức
HS : Đứng tại chỗ thực
hiện ?2 theo yêu cầu
HS : Nghe giảng, ghi bàivào vở
HS : Lên bảng làm phần
áp dụng, dưới làm vào vở
HS : Bạn đã xác địnhđược đâu là A, đâu là B,rồi áp dụng hằng đẳngthức
Trang 20GV: NguyÔn ThÞ Hoa Tr êng : THCS V¹n Ninh
HS : Đứng tại chỗ tínhtoán
HS : Nghe giảng, ghibài vào vở
Với A, B là hai biểu thức tùy ý tacũng có:
- Qua bài hôm nay chúng ta đã nghiên cứu mấy hằng đẳng thức?
- Phát biểu lại 2 hằng đẳng thức đó bằng lời ?
- Muốn khai triển, hay nhận dạng được đúng các hằng đẳng thức vấn đề quan tâm là gì
?
- Các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng ?
Trang 21( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
Ngày soạn: 12/9/2012
Trang 22GV: NguyÔn ThÞ Hoa Tr êng : THCS V¹n Ninh
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tiếp)
A Mục tiêu:
- Nắm được các hằng đẳng thức : Tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương
- Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên vào giải toán
- Rèn luyện ngôn ngữ nói thông qua phát biểu bằng lời, nhận dạng các hằng đẳngthức
B Chuẩn bị:
GV : MT bỏ túi
HS : MTBT, những hằng đẳng thức 1, 2, 3, 4, 5
C Phương pháp:
Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, suy luận, trực quan
D Tiến trình bài dạy – giáo dục:
1 Ổn định tổ chức
Sĩ số:8A
2 Kiểm tra bài cũ
HS: Lên bảng viết 5 hằng đẳng thức vừa học : Bình phương một tổng, bình phương một hiệu, hiệu hai bình phương, lập phương của một tổng, tổng của hai lập phương
GV : Đánh giá cho điểm, đặt vấn đề vào bài mới
Trang 23phát biểu bằng lời lại
GV: Cho học sinh lên
bảng làm phần áp dụng
GV: Chỉ rõ đã áp dụng
hẳng đẳng thức như thế
nào ?
GV :L:ưu ý về dấu khi
khai triển hoặc viết thành
hằng đẳng thức
HS : Suy nghĩ trả lời,suy ra hằng đẳng thứctổng hai lập phương
HS : Theo dõi, ghi bàivào vở, lập công thức
HS : Chú ý nghe giảng,ghi bài vào vở
HS : Đứng tại chỗ thực
hiện ?2 theo yêu cầu
HS : Nghe giảng, ghibài vào vở
HS : Lên bảng làmphần áp dụng, dưới làmvào vở
HS : Bạn đã xác địnhđược đâu là A, đâu là B,rồi áp dụng hằng đẳngthức
HS : Nghe giảng, ghibài vào vở
Với A, B là các biểu thức tùy ý ta
Trang 24GV: NguyÔn ThÞ Hoa Tr êng : THCS V¹n Ninh
phát biểu bằng lời lại
GV: Cho học sinh lên
bảng làm phần áp dụng
GV: Chỉ rõ đã áp dụng
hẳng đẳng thức như thế
nào ?
GV :L:ưu ý về dấu khi
khai triển hoặc viết thành
hằng đẳng thức
HS : Đứng tại chỗ thựchiện, dưới lớp theo dõi,ghi bài vào vở
HS : Suy nghĩ trả lời,suy ra hằng đẳng thứctổng hai lập phương
HS : Theo dõi, ghi bàivào vở, lập công thức
HS : Chú ý nghe giảng,ghi bài vào vở
HS : Đứng tại chỗ thực
hiện ?4 theo yêu cầu
HS : Nghe giảng, ghibài vào vở
HS : Lên bảng làmphần áp dụng, dưới làmvào vở
HS : Bạn đã xác địnhđược đâu là A, đâu là B,rồi áp dụng hằng đẳngthức
HS : Nghe giảng, ghibài vào vở
Với A, B là các biểu thức tùy ý ta
Trang 25- Phát biểu lại 2 hằng đẳng thức đó bằng lời ?
- Khi khai triển hay viết thành hằng đẳng thức ta cần chú ý về dấu ?
- Hãy viết lại tất cả bảy hằng đẳng thức đã được học không cần phải theo thứ tự
Ngày soạn: 15/9/2012
LUYỆN TẬP
Trang 26GV: NguyÔn ThÞ Hoa Tr êng : THCS V¹n Ninh
Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, suy luận
D Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định tổ chức
Sĩ số:8A
2 Kiểm tra
? Lên bảng viết 7 hằng đẳng thức vừa học : Bình phương một tổng, bình phương
một hiệu, hiệu hai bình phương, lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu, tổnghai lập phương, hiệu hai lập phương
Trang 27HS : Chú ý nghe giảng, ghibài vào vở
HS : Câu a ta có thể ápdụng hằng đẳng thức hiệuhai bình phương, Cầu b ápdụng lập phương một tổng,lập phương một hiệu Câu c
áp dụng bình phương mộthiệu
HS : Suy nghĩ trả lời
Rút gọn biểu thức sau :
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
Trang 28GV: NguyÔn ThÞ Hoa Tr êng : THCS V¹n Ninh không
thức của bài toán
tính giá tri của biểu
thức
HS : Lên bảng làm bài,dưới lớp làm vào vở
HS : Ta đi biến đổi biểuthức trên đưa về dạng thugọn rồi thay giá trị của xvào tính
HS : Nghe giảng, ghi bàivào vở
Tính giá trị của biểu thức
Giải:
VP = a3 + b3 + c3 + 3 (a+b)(b+c)(c+a)
=(a+b)3– 3ab( a + b) + c3 + 3(a+b)(b+c)(c+a)
= ( a + b + c)3 -3(a+b)c(a + b + c) – 3ab( a + b) + 3(a+b)(b+c)(c+a)
= ( a + b + c)3 -3 ( a+b)(ca+cb+c2+ab-bc-ba-ca-c2)
= ( a + b + c)3 - 3 ( a+b) 0
= ( a + b + c)3 - 3
Trang 294 Củng cố
- Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ, lưu ý phát biểu thành lời, viết nhiều lần?
- Mối quan hệ của một số hằng đẳng thức với nhau ?
Ngày soạn: 19/9/2012
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
A Mục tiêu:
- Học sinh hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
- Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
- Vận dụng làm được các ví dụ Liên hệ với kiến thức đã học
B Chuẩn bị:
Trang 30GV: NguyÔn ThÞ Hoa Tr êng : THCS V¹n Ninh
GV : Nội dung bài giảng
HS : Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
C Phương pháp:
Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, suy luận
D Tiến trình bài dạy:
HS : Chú ý nghe giảng,quan sát, ghi bài vào vở
HS : Chú ý nghe giảng,ghi bài vào vở
HS : Suy nghĩ, nêu lêncách hiểu
a) Ví dụ 1 : Hãy viết 3x2 – 6xthành một tích của những đa thức:
Ta thấy : 3x2 = 3x x 6x = 3x 2Vậy 3x2 – 6x = 3x x – 3x 2 = 3x (x – 2)
Trang 31của đa thức trên ?
GV : Vậy muốn tìm nhân
HS : Đứng tại chỗ phântích từng đơn thức
HS : Suy nghĩ, đưa racách tìm nhân tử chung
HS : Nghe giảng, ghibài vào vở
(hay thừa số) là biến đổi đa thức
đó thành một tích của những đa thức
- Các lũy thừa bằng chữ có mặttrong mọi hạng tử với số mũ củamỗi lũy thừa là số mũ nhỏ nhấtcủa nó
HS : Nhận xét bài làmcủa bạn
?1 Phân tích các đa thức sau
thành nhân tử
a) x2 – x = x x – x = x ( x – 1)b) 5x2(x – 2y) – 15x(x – 2y) =
= 5x(x – 2y).x – 5x(x – 2y) 3
= 5x(x - 2y)(x – 5)c) 3(x – y) – 5x(y – x) =
= 3(x – y) + 5x(x – y) = (x – y)(3
Trang 32GV: NguyÔn ThÞ Hoa Tr êng : THCS V¹n Ninh
HS : Nghe giảng, ghibài
HS : Suy nghĩ làm ?2.
HS : Suy nghĩ trả lờicâu hỏi
HS : Phân tích vế tráithành nhân tử
HS : Nghe giảng, ghibài vào vở
+ 5x)
Chú ý : Nhiều khi để làm xuất
hiện nhân tử chung ta cần đổi dấu các hạng tử (lưu ý tính chất
A = - (- A)
?2 Tìm x sao cho : 3x2 – 6x = 0
Ta có : 3x2 – 6x = 3x(x – 2) tích trên bằng 0 nghĩa là : 3x(x –2) = 0
khi 3x = 0 hoặc x – 2 = 0vâỵ x = 0 hoặc x = 2
4 Củng cố
- Phân tích đa thức thành nhân tử nghĩa là gì ?
- Muốn phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung ta làm thế nào ?
- Muốn tìm nhân tử chung ta làm thế nào ?
Bài tập 40 (SGK –/ 19) – Tính giá trị của biểu thức
1500
b) x(x – 1) – y(1 – x) tại x = 2001 và y = 1999
Ta có : x(x – 1) – y(1 – x) = x(x – 1) + y(x - 1) = (x – 1)(x + y)
Trang 33Thay x = 2001 và y = 1999 và biểu thức vừa phân tích ta được :
Ngày soạn: 26/9/2012
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
Trang 34GV: NguyÔn ThÞ Hoa Tr êng : THCS V¹n Ninh
C Phương pháp
Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, suy luận
D Tiến trình bài dạy:
là hãy quan sát các biểu
thức trên, có giống với
làm trên là phân tích đa
HS : Ghi nội dung ví dụvào vở, suy nghĩ hướnglàm bài
HS : Chú ý nghe giảng,quan sát, trả lời câu hỏicủa giáo viên, ghi bàivào vở
HS : Đứng tại chỗ, sửdụng các hằng đẳngthức để phân tích
HS : Nghe giảng, ghibài vào vở
Phân tích các đa thức sau thànhnhân tử
Trang 35GV : Ghi nội dung đề
bài lên bảng, cho học
sinh suy nghĩ làm bài
GV : Muốn biểu thức
trên chia hết cho 4, thì
biểu thức đó phải như
HS : Ghi nội dung đềbài vào vở, suy nghĩhướng làm bài
HS : Biểu thức đó phải
có phân được thành tíchtrong đó có chứa số 4
Trang 36GV: NguyÔn ThÞ Hoa Tr êng : THCS V¹n Ninh thế nào ?
GV : Vậy hãy phân tích
HS : Cần ghi nhớ đầy đủ
7 hằng đẳng thức, vàvận dụng linh hoạt cáchằng đẳng thức đó
- Lưu ý học sinh khi sử dụng các hằng đẳng ?
Bài tập 44 (SGK – 20) – Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
Trang 37GV : Đề kiểm tra photo.
HS : Các kiến thức đã học từ đầu năm học
C Phương pháp:
Nêu và giải quyết vấn đề, suy luận
D Tiến trình bài dạy:
1.Ổn định tổ chức
Trang 38GV: NguyÔn ThÞ Hoa Tr êng : THCS V¹n Ninh
Sĩ số: 8A:
2 Kiểm tra bài cũ
GV : Phát đề kiểm tra cho các em học sinh
Vận dụng quy tắc nhân đa thức theo nhiều cách
Thực hiện nhân thành thạo
3
3 30%
Các hằng
đẳng thức
đáng nhớ
Nhận biết được các dạng hằng đẳng thức
Hiểu được các dạng hằng đẳng thức
Vận dụng linh hoạt các hằng đẳng thức để giải các bài toán
1
1 10%
4
4 40%
Hiểu được thếnào là phân tích
đa thức thànhnhân tử
Vận dụng linh hoạt cácphương pháp phân tích
Trang 3910% 10% 30%
3 30%
3
3 30%
2
2 20%
2
2 20%
10
10 100%
Câu 2: Mỗi kết quả đúng đợc 0,5đ
Câu 3: Phân tích đa thức thành nhân tử ( Mỗi phép tính đúng đợc 1đ)
a) 16y2 + 16y + 4 = 4(2x + 1)2
b) 3xyz3 – 6xyz2 + 12yz = 3yz( xz2 – 2x + 4)
Câu 4: Tìm x, biết: ( Mỗi phép tính đúng đợc 1đ)
a) 4x2 – 5x = 0 => x(4x – 5) = 0 => x = 0 hoặc x = 5/4
Trang 40GV: NguyÔn ThÞ Hoa Tr êng : THCS V¹n Ninh