1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề thi - Đáp án Toán khối A đại học năm 2012

5 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 177,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình chính tắc elip E, biết rằng E có độ dài trục lớn bằng 8 và E cắt C tại bốn điểm tạo thành bốn đỉnh của một hình vuông... Và trong tam giác vuông SHK, ta kẻ HI là chiều [r]

Trang 1

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2012

Môn : TOÁN - Khối : A và A1 PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm  4 2 2

a)

b) Tìm m

Câu 2 (1,0

2 2

1 2



Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân 3 2

1

1 ln(x 1)

x



Câu 5 (1,0

F0 SC và E 4F0 (ABC) I0 600 Tính

cách

Câu 6 (1,0

3x y 3y z 3z x 6 6 6

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu 7.a (1,0

2 2

 

tam giác IAB vuông

Câu 9.a (1,0 điểm) Cho n là  nguyên Y560 M mãn 5C n n1 C n3 Tìm  ,0 P x5 trong

14

n

nx x

B Theo chương trình Nâng cao

  ,

và (P)

Câu 9.b (1,0 điểm) Cho  4P z M 5( ) 2 Tính 2 1 .  4P w = 1 + z + z2

1

z i

i z

  

 BÀI 3[i[ 3j[ Ý

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1: a/  sát,  (C) :

m = 0  y = x4 – 2x2

D = R, y’ = 4x3 – 4x, y’ = 0  x = 0 hay x = 1

Trang 2

Hàm

lim

  

x - -1 0 1 +

y’  0 + 0  0 +

y + 1 +

-1 -1

y = 0  x = 0 hay x =  2

; 0) 2

 b/ y’ = 4x3 – 4(m + 1)x

y’ = 0  x = 0 hay x2 = (m + 1)

Hàm  có 3  +"  m + 1 > 0  m > -1

Khi * ! " hàm  có 3  +" A (0; m2),

B (- m1; – 2m – 1); C ( m1; –2m – 1)

Do AB = AC nên tam giác

Do * ycbt  BC = 2AM # 5H0 trung 1< I0 V , 1<C

 2 m1 = 2(m2 + 2m + 1) = 2(m + 1)2  1 = (m + 1) m1 = (m1)32 (do m > -1)

 1 = (m + 1) (do m > -1)  m = 0

Câu 2 3 s in2x+cos2x=2cosx-1

 2 3sinxcosx + 2cos2x = 2cosx  cosx = 0 hay 3sinx + cosx = 1

 cosx = 0 hay 3 sinx + cosx =  cosx = 0 hay

2

1 2

1

3

Câu 3:

nE t = -x

2 2

1 2



2 2

1 2



D; +s thành

2

3

4

2

P

S



1 2

2

x y

-1

2

O

- 2

Trang 3

D; N cho thành

2 2

1

  

 Xét hàm f(t) = 3 3 2 45 có f’(t) = < 0

4

t  t

 f(u) = f(v + 1)  u = v + 1  (v + 1)2 + v2 = 1  v = 0 hay v = -1  0 hay

1

v u

 

1 0

v u

 

 

Câu 4.

3

2 1

1 ln(x 1)

x

1 ln(x 1)

3J

3 2 1

ln(x 1)

x



nE u = ln(x+1) du =  1 ; dv = , Q v = - 1

1dx

1

dx x

1

x

1

x x

1

dx x

 ( 1 1) ln( 1)3

1

x x

1

ln x 4ln 4 2 ln 2

3

= 2ln 2 ln 3 \t< I =

3

ln 2 ln 3

Cách khác : nE u = 1 + ln(x+1)  du = ; E dv = , Q v = , ta có :

1

dx

dx x

1

x

1

1

1 ln( 1)

x

3

1 ( 1)

dx

x x

1

1 ln( 1) ln

1

x x

ln 2 ln 3

Câu 5.

MH MBHB  

; SH = CH.tan600 =

2

3

a

3

a

,

Y0 D sao cho ABCD là hình thoi, AD//BC

SHK, ta

\t< $0 cách d(BC,SA) chính là $0 cách 3HI/2 ] tìm

, ; P 5f0

,

Câu 6 x + y + z = 0 nên z = -(x + y) và có 2

ta có

C

S

K

D

I

Trang 4

Ta có P3x y 32y x 32x y  12(x2y2xy) =

3x y 3 y x 3 x y 12[(x y) xy]

2 2

2 2

y x x y

x y

  

3 2

x y

x y

2.( 3) t2 3t

f’(t) = 2.3( 3) ln 33t 2 32 3( 3.( 3) ln 3 1)3t  0

 f

Mà 3x y  30 = 1 \t< P  30 + 2 = 3, YO1 “=” 8< ra  x = y = z = 0 \t< min P = 3

A Theo chương trình Chuẩn :

Câu 7a

Ta có : AN = 10 ; AM = ; MN = ;

3

2

6

a

AM AN

(Cách khác Zn) tính MAN = 450 ta có ) tính

)

 

1 2 3

1

1 2

3

 e560 trình 5H0 F0 AM : ax + by 11 1 = 0

2 a 2b

 3t2 – 8t – 3 = 0

2 2

cos

2

a b MAN

a b

1 3

t 

  

   

3

  

   

 Cách khác: A (a; 2a – 3), ( , ) 3 5, MA = 

2

2

 a = 1 hay a = 4  A (1; -1) hay A (4; 5)

Câu 8a Ta có M (-1; 0; 2) ud

[ , ] 2

( , )

d

d

MI u

u

 

 [MI u , d] ( 2; 0; 2) 8 2

6  3  R =  4560 trình E ]1 (S) là :

3

( 3)

3

Câu 9.a 1 3   30 = (n – 1) (n – 2), (do n > 0)  n = 7

5C n n C n 5 ( 1)( 2)

6

7 2

7

1 2

i x

x

    

   

 

7

7

1

2

i

   

 

 14 – 3i = 5  i = 3 và  a = \t<  ,0 P x5 là x5

7 7

7

1 2

i i

  

 

35 16

16

B Theo chương trình Nâng cao :

B A

C D

N

M

Trang 5

Câu 7b e560 trình chính ^ . (E) có Y,0 : x2 y2 1 (a b) Ta có a = 4

(E

M (2;-2) 1/ (E) 42 42 1 \t< (E) có Y,0

3

b

16 16 3

Câu 8b M d M( 1 2 ; ; 2  t tt t) ( R); A là trung N(3 2 ; 2 t  t; 2t)

; ( )

Câu 9b z x yi

5( )

2

1

z i

i

z

 

2 1

i

 

 

5[( ( 1) )

2 ( 1)

i

 

5x 5(y 1)i 2(x 1) (x 1)i 2yi y

         5x5(y1)i(2x 2 y) (  x 1 2 )y i

1 2 5( 1)

  

    

 

    

1 1

x y

  

w  z z     i i       1 1 i 1 2i ( 1)  2 3iw  4 9  13

Ngày đăng: 01/04/2021, 05:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w