1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hidrocacbon trong de thi ĐH-CD từ 2007-2012

3 888 10

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 137,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hệ số nguyên, tối giản tất cả các chất trong pthhcủa phản ứng trên là: 8B2011: Hh khí X gồm etilen, metan, propin và vinylaxetilen có tỉ khối so với H2 là 17.. Trong các chất trên,

Trang 1

HIDROCACBON TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG

4(B2011): C6H5-CH=CH2+ KMnO4 C6H5-COOK+ K2CO3 +

MnO2 + KOH + H2O Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các

chất trong pthhcủa phản ứng trên là:

8(B2011): Hh khí X gồm etilen, metan, propin và vinylaxetilen có

tỉ khối so với H2 là 17 Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hh X rồi hấp

thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dd Ca(OH)2 (dư) thì khối

lượng bình tăng thêm m (g) m là:

11(B2011): Cho các phát biểu sau:

(a) Khi đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X bất kì, nếu thu

được số mol CO2 bằng số mol H2O thì X là anken

(b) Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon

(c) Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết

cộng hóa trị

(d) Những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng phân tử khối là

đồng phân của nhau

(e) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra nhanh và không theo một

hướng nhất định

(g) Hợp chất C9H14BrCl có vòng benzen trong phân tử

Số phát biểu đúng là

20(B2011): Số đồng phân cấu tạo của C5H10 phản ứng được với

dd brom là:

23(B2011):Cho butan qua xúc tác (ở t0 cao) thu được hh X gồm

C4H10, C4H8, C4H6, H2 Tỉ khối của X so với butan là 0,4 Nếu cho

0,6mol X vào dd brom(dư) thì số mol brom tối đa phản ứng là

A 0,48 mol B 0,36 mol C 0,60 mol D 0,24 mol

36(CDA2011) Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

A CH2=CH-CH=CH2 B CH3-CH=CH-CH=CH2

C CH3-CH=C(CH3)2 D CH2=CH-CH2-CH3

38(CDA2011)Sản phẩm chủ yếu trong hh thu được khi cho toluen

phản ứng với brom theo tỉ lệ số mol 1:1 (có mặt bột Fe)là

A o-bromtoluen và p-bromtoluen B benzyl bromua

C p-bromtoluen và m-bromtoluen

D o-bromtoluen và m-bromtoluen

50(CDA2011) Cho các chất: axetilen, vinylaxetilen, cumen,

stiren, xiclohecxan, xiclopropan và xiclopentan Trong các chất

trên, số chất phản ứng đuợc với dd brom là:

56(CDA2011) Chất X tác dụng với benzen (xt, t0) tạo thành

etylbenzen Chất X là

A CH4 B C2H2 C C2H4. D C2H6

61(A2011): Hh X gồm C2H2 và H2 có cùng số mol Lấy một

lượng hh X cho qua chất xúc tác nung nóng, thu được hh Y gồm

C2H4, C2H6, C2H2 và H2 Sục Y vào dd brom (dư) thì khối

lượng bình brom tăng 10,8 (g) và thoát ra 4,48 lít hh khí (đktc)

có tỉ khối so với H2 là 8 Thể tích O2 (đktc) cần để đốt cháy

hoàn toàn hh Y là

A 22,4 lít B 26,88 lít C 44,8 lít D 33,6 lít.

64(A2011): Cho 13,8 (g) chất hữu cơ X có CTPT C7H8 tác

dụng với một lượng dư dd AgNO3/NH3, thu được 45,9 (g) kết

tủa X có bao nhiêu đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên?

69(A2011): Đốt cháy hoàn toàn hh X gồm C2H2, C3H4 và

C4H4 (số mol mỗi chất bằng nhau) thu được 0,09 mol CO2

Nếu lấy cùng một lượng hh X như trên tác dụng với một lượng

dư dd AgNO3 trong NH3, thì khối lượng kết tủa thu được lớn

hơn 4 (g) CTCT của C3H4 và C4H4 trong X lần lượt là:

A CH≡C-CH3,CH2=C=C=CH2 B.CH2=C=CH2,CH2=CH-C≡CH.

C CH≡C-CH3, CH2=CH-C≡CH D CH2=C=CH2, CH2=C=C=CH2.

79(A2011): Cho buta-1,3-đien phản ứng cộng với Br2 theo tỉ

lệ mol 1:1 Số dẫn xuất đibrom (đồng phân cấu tạo và đồng phân hình học) thu được là

84(A2011): Cho sơ đồ phản ứng:

CH≡CH + →HCN X; X  →TH polime Y; CH2 =CH-CH=CH2  →TH polime Z

Y và Z lần lượt dùng để chế tạo vật liệu polime nào sau đây?

A Tơ olon và cao su buna-N.

B Tơ nilon-6,6 và cao su cloropren.

C Tơ nitron và cao su buna-S.

D Tơ capron và cao su buna.

85(A2011): Cho dãy chuyển hoá sau:

Benzen  + c 2 H4 ( xt0)→ X  + Cl 2( az ,1 : 1 )→ Y KOH , ROH → Z

(trong đó X, Y, Z là các sản phẩm chính) Tên gọi của Y, Z lần lượt là

A benzylbromua và toluen

B 2-brom-1-phenylbenzen và stiren

C 1-brom-2-phenyletan và stiren.

D 1-brom-1-phenyletan và stiren.

101(A2012): Đốt cháy hoàn toàn 4,64 (g) một hiđrocacbon X

(chất khí ở điều kiện thường) rồi đem toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dd Ba(OH)2 Sau các phản ứng thu được 39,4 (g) kết tủa và khối lượng phần dd giảm bớt 19,912 (g) CTPT của X là

A C3H4 B CH4 C C2H4.D C4H10

105(A2012): Đốt cháy hoàn toàn 3 lít hh X gồm 2 anken kết

tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cần vừa đủ 10,5 lít O2 (các thể tích khí đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Hiđrat hóa hoàn toàn X trong điều kiện thích hợp thu được hh ancol Y, trong đó khối lượng ancol bậc hai bằng 6/13 lần tổng khối lượng các ancol bậc một % khối lượng của ancol bậc một (có

số nguyên tử cacbon lớn hơn) trong Y là

A 46,43% B 31,58% C 10,88% D 7,89%

112(A2012): Hh X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với H2 là 7,5 Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hh Y có tỉ khối so với H2 là 12,5 Hiệu suất của phản ứng hiđro hóa là

114(A2012): Cho dãy các chất : cumen, stiren, isopren,

xiclohexan, axetilen, benzen Số chất trong dãy làm mất màu dd brom là

131(B2012)Hh X gồm 0,15mol vinylaxetilen và 0,6mol H2 Nung nóng hhX (xúc tác Ni) một thời gian, thu được hhY có tỉ khối so với H2 bằng 10 Dẫn hh Y qua dd Brom dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,khối lượng brom tham gia p.ứng là

A 0 (g) B 24 (g) C 8 (g) D 16 (g)

132(B2012): Đốt cháy hoàn toàn 50 ml hh khí X gồm

trimetylamin và 2 hiđrocacbon đồng đẳng kế tiếp bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 375 ml hh Y gồm khí và hơi Dẫn toàn bộ Y đ qua dd H2SO4 đặc (dư) Thể tích khí còn lại là 175

ml Các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện Hai hiđrocacbon đó là

A C2H4 và C3H6 B C3H6 và C4H8

C C2H6 và C3H8 D C3H8 và C4H10

Trang 1/3 - Mã đề thi 273

Trang 2

141(B2012): Đốt cháy hoàn toàn hh X gồm hai hiđrocacbon (tỉ lệ

số mol 1 : 1) có công thức đơn giản nhất khác nhau, thu được 2,2

(g) CO2 và 0,9 (g) H2O Các chất trong X là

A một ankan và một ankin B hai ankađien

C hai anken D một anken và một ankin

145(B2012): Hiđrat hóa 2-metylbut-2-en (điều kiện nhiệt độ, xúc

tác thích hợp) thu được sản phẩm chính là

A 2-metybutan-2-ol B 3-metybutan-2-ol

C.3-metylbutan-1-ol D.2-metylbutan-3-ol

tác Ni) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được một hh

khí Y có thể tích 2V lít (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt

độ, áp suất) Ngưng tụ Y thu được chất Z; cho Z tác dụng với Na

sinh ra H2 có số mol bằng số mol Z đã phản ứng X là anđehit

A không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức

B no, hai chức

C không no (chứa một nối đôi C=C),đơn chức

D no,đơn chức

với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hh khí Y Dẫn toàn bộ

hh Y lội từ từ qua bình đựng dd brom (dư) thì còn lại 0,448 lít hh

khí Z (ở đktc) có tỉ khối so với O2 là 0,5 Khối lượng bình dd

brom tăng là

A 1,04 (g) B 1,32 (g) C 1,64 (g) D 1,20 (g)

propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối

lượng của CO2 và H2O thu được là

A 20,40 (g) B 18,60 (g) C 18,96 (g) D 16,80 (g)

168A2008): Khi tách nước từ rượu (ancol) 3-metylbutanol-2

(hay 3-metylbutan-2-ol), sản phẩm chính thu được là

A 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en)

B 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en)

C 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en)

D 2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en)

được ba thể tích hh Y (có thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt

độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 12 CTPT X là

A C6H14 B C3H8 C C4H10 D C5H12.

171(A2008): Cho các chất sau: CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2,

CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3,CH3-C(CH3)=CH-CH3,

CH2=CH-CH2-CH=CH2 Số chất có đồng phân hình học là

172(A2008): Cho iso-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol

1:1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là

175(A2007): Cho 4,48 lít hh X (ở đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch

hở lội từ từ qua bình chứa 1,4 lít dd Br2 0,5M Sau khi phản ứng

hoàn toàn, số mol Br2 giảm đi một nửa và khối lượng bình tăng

thêm 6,7 (g) CTPT của 2 hiđrocacbon là

A C2H2 và C4H6 B C2H2 và C4H8

C C3H4 và C4H8 D C2H2 và C3H8

181(A2007): Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy

đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối lượng

phân tử X Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn

toàn vào dd Ca(OH)2 (dư), thu được số (g) kết tủa là

183(A2007): Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ

mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối lượng clo là 45,223%

CTPT của X là

185(A2007): Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu)

Hai anken đó là

A 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1)

B propen và but-2-en (hoặc buten-2)

C eten và but-2-en (hoặc buten-2)

D eten và but-1-en (hoặc buten-1)

200(A2007): Hh gồm hiđrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol

tương ứng là 1:10 Đốt cháy hoàn toàn hh trên thu được hh khí

Y Cho Y qua dd H2SO4 đặc, thu được hh khí Z có tỉ khối đối với hiđro bằng 19 CTPT của X là

205(A2009) Hiđrocacbon X không làm mất màu dd brom ở

nhiệt độ thường Tên gọi của X là

A xiclohexan B xiclopropan C stiren D etilen 217(A2009) Hh khí X gồm anken M và ankin N có cùng số

cacbon trong phân tử Hh X có khối lượng 12,4 (g) và thể tích 6,72 lít (ở đktc) Số mol, CTPT của M và N lần lượt là

A 0,1mol C2H4 và 0,2mol C2H2 B 0,2mol C2H4 và 0,1mol C2H2

C 0,1mol C3H6 và 0,2mol C3H4 D 0,2mol C3H6 và 0,1mol C3H4

236(B2010) Hỗn hợp khí X gồm một ankan và một anken Tỉ khối của X so với H2 bằng 11,25 Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít X, thu được 6,72 lít CO2 (các thể tích khí đo ở đktc) Công thức của ankan và anken lần lượt là

A. CH4 và C3H6 B. CH4 và C4H8

C. C2H6 và C2H4 D. CH4 và C2H4

242(B2010) Trong các chất: xiclopropan, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, đimetyl ete, số chất có khả năng làm mất màu nước brom là

247(B2010) Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

C2H2  →t0 X  →t0 Y → Z →Cao su buna-N Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A. vinylaxetilen; buta-1,3-đien; acrilonitrin

B. axetanđehit; ancol etylic; buta-1,3-đien

C. vinylaxetilen; buta-1,3-đien; stiren

D. benzen; xiclohexan; amoniac

275(A2010) Đun nóng hh khí X gồm 0,02 mol C2H2 và 0,03 mol H2 trong một bình kín (xúc tác Ni), thu được hh khí Y Cho

Y lội từ từ vào bình nước brom (dư), sau khi kết thúc các phản ứng, khối lượng bình tăng m (g) và có 280 ml hh khí Z (đktc) thoát ra Tỉ khối của Z so với H2 là 10,08 m là

A 0,328 B 0,620 C 0,585 D 0,205

282(A2010) Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X Hấp

thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dd Ba(OH)2 dư tạo ra 29,55 (g) kết tủa, dd sau phản ứng có khối lượng giảm 19,35 (g) so với dd Ba(OH)2 ban đầu.CTPT X là

A C2H6 B C3H6 C C3H8 D C3H4

301(CDB2007) Dẫn V lít (ở đktc) hh X gồm axetilen và hiđro

đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, thu được khí Y Dẫn

Y vào lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dd NH3 thu được

12 (g) kết tủa Khí đi ra khỏi dd phản ứng vừa đủ với 16 (g) brom và còn lại khí Z Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) và 4,5 (g) nước V bằng

A 11,2 B 5,60 C 8,96 D 13,44

311(CDB2007) Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên

gồm metan, etan, propan bằng oxi không khí (trong không khí, oxi chiếm 20% thể tích), thu được 7,84 lít khí CO2 (ở đktc) và 9,9 (g) nước Thể tích không khí (ở đktc) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hoàn toàn lượng khí thiên nhiên trên là

A 70,0 lít B 78,4 lít C 56,0 lít D.84,0 lít

Trang 2/3 - Mã đề thi 273

Trang 3

314(CDB2007) Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với rượu

(ancol) X, chỉ thu được một anken duy nhất Oxi hoá hoàn toàn

một lượng chất X thu được 5,6 lít CO2 (ở đktc) và 5,4 (g) nước

Có bao nhiêu CTCT phù hợp với X?

328(B2007): Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su

Buna-S là:

A CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2

B CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2

C CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh

D CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2

344(B2007): Oxi hoá 4,48 lít C2H4 (ở đktc) bằng O2 (xúc

tác PdCl2, CuCl2), thu được chất X đơn chức Toàn bộ

lượng chất X trên cho tác dụng với HCN (dư) thì được

7,1 (g) CH3CH(CN)OH (xianohiđrin) Hiệu suất quá trình tạo

CH3CH(CN)OH từ C2H4 là

A 70% B 50% C 60%.D 80%.

Trang 3/3 - Mã đề thi 273

Ngày đăng: 04/02/2015, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w