Khí HCl bay ra được hấp thụ hoàn toàn bằng nước sau đó trung hòa bằng dung dịch NaOH thấy cần vừa đủ 250 ml dung dịch NaOH 1M.. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưn
Trang 1ĐỀ 1 Câu 1: Phản ứng nào sau đây viết sai?
A 3FeO+10HNO3 3Fe(NO3)3+NO+5H2O
B CH2=CH–COOC6H5+NaOH(dư) CH2=CH–COONa+C6H5OH
C H4NOCOH3NCH3+2NaOH(dư) Na2CO3+NH3+CH3NH2+2H2O
D (–CH2–CH(OOCCH3)–)n+nNaOH (–CH2–CH(OH)–)n+nCH3COONa
Câu 2: Cho các tơ sau: tơ axetat; tơ capron; tơ nitron; tơ visco; tơ nilon-6,6; tơ enang Các tơ trên tơ nào
có chứa nguyên tố nitơ
A tơ axetat; tơ capron; tơ nitron; tơ visco B tơ axetat; tơ capron; tơ nitron; tơ nilon-6,6.
C tơ capron; tơ visco; tơ nilon-6,6; tơ enang D tơ capron; tơ nitron; tơ nilon-6,6; tơ enang Câu 3: Dung dịch X có chứa 71,2 gam hỗn hợp gồm Fe2(SO4)3, FeSO4 và CuSO4 ( được trộn theo số mol bằng nhau) Cho khí H2S lội qua dung dịch X đến dư thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 4: Tổng số công thức cấu tạo ancol no mạch hở, bền, và có 3 nguyên tử cacbon trong phân tử là
Câu 5: Cho các chất sau
CH3 – CH2 – CH2 – CH3 (X) CH3 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH3 (Y)
CH3 – CH(CH3) – CH2 – CH3 (Z) CH3 – CH2 – C(CH3 )3 (T)
Chất nào bị oxi hóa có xúc tác trong điều kiện thích hợp tạo thành axit axetic?
Câu 6: Cho các phản ứng oxi hóa – khử sau :
3I2 + 3H2O HIO3 + 5HI (1) 2HgO 2Hg + O2 (2)
4 K2SO3 3K2SO4 + K2S (3) NH4NO3 N2O + 2H2O (4)
2KClO3 2KCl + 3O2 (5) 3NO2 + H2O 2HNO3 + NO (6)
4HClO4 2Cl2 + 7O2 + 2H2O (7) 2H2O2 2H2O + O2 (8)
Trong các phản ứng oxi hóa_khử trên, số phản ứng tự oxi hóa–khử là :
Câu 7: Cho ankan X tác dụng với clo (askt) thu được 13,125 gam hỗn hợp các dẫn xuất monoclo và
điclo Khí HCl bay ra được hấp thụ hoàn toàn bằng nước sau đó trung hòa bằng dung dịch NaOH thấy cần vừa đủ 250 ml dung dịch NaOH 1M CTPT của X là
Câu 8: Quặng cacnalit có thành phần chính là KCl.MgCl2.6H2O Nghiền nhỏ 44,4 gam quặng trên, cho phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư thu được 51,66 gam kết tủa trắng Hàm lượng tạp chất trơ trong loại quặng trên là
Câu 9: Cho các chất: benzen, etilen, axetilen, isopren, toluen và cumen Số chất thuộc loại hiđrocacbon
thơm là
Câu 10: Tổng số proton, nơtron, electron trong một nguyên tử nguyên tố X là 58 Khi X nhường e, cấu
hình của ion thu được là
A [He]2s22p6 B 1s2 C [Ne]3s23p6 D [Ne]3s23p63d6
Câu 11: Cho sơ đồ phản ứng sau:
CO2 X Y Z
Các chất X, Z trong sơ đồ lần lượt là:
A C, CH4. B C, C2H2 C CO, CH4 D CO, C2H2
Câu 12: Từ 2 tấn khoai chứa 20% tinh bột, bằng phương pháp lên men người ta điều chế được 200 lít
ancol etylic tinh khiết có D = 0,8 gam/ml Hiệu suất của quá trình điều chế ancol etylic bằng
Câu 13: Trường hợp nào sau đây không có phản ứng hóa học xảy ra?
A Sục khí H2S vào dung dịch MgCl2 B Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2
C Cho Cu vào dung dịch chứa NaNO3 và H2SO4 loãng D Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
Trang 2Câu 14: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na và Al2O3 vào nước thu được dung dịch X gồm hai chất tan và 0,2 mol H2 Sục khí CO2 tới dư vào X, xuất hiện 11,7 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 15: Cho dãy các chất: alanin, caprolactam, acrilonitrin, anđehit fomic, axit ađipic, etylen glicol Số
chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là
Câu 16: Thủy phân hoàn toàn 1 tetrapeptit X thu được 2 mol glyxin,1 mol alanin,1 mol valin Số đồng
phân cấu tạo của peptit X là:
Câu 17: Cho a gam Kali vào dung dịch HCl thu được 3,36 lít H2 (đktc) và dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu được 20,5 gam chất rắn khan Khối lượng KCl sinh ra là:
Câu 18: Cho các dung dịch: Fe2(SO4)3 + AgNO3, FeCl2, CuCl2, HCl, CuCl2 + HCl, ZnCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh kim loại Fe, số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là
Câu 19: Phản ứng có phương trình ion rút gọn: HCO3- + OH- → CO32- + H2O là
A NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O
B Ca(HCO3) + 2NaOH → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
C 2NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
D 2NaHCO3 + 2KOH → Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O
Câu 20: Cho dãy các chất: but-2-en, axit acrylic, propilen, ancol anlylic, 2-metylhex-3-en, axit
oleic, hexa-1,4-đien, stiren Số chất trong dãy có đồng phân hình học là
Câu 21: Hợp chất X có công thức phân tử C4H8O3 Cho 10,4 gam X tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ) thu được 6,2 gam Y.Toàn bộ lượng Y hòa tan hoàn toàn 4,9 gam Cu(OH)2 Công thức cấu tạo đúng của X là
Câu 22: Nhiệt phân các muối sau: NH4NO2, NaHCO3, CaCO3, KMnO4, NaNO3, Cu(NO3)2 Số chất bị nhiệt phân sinh ra chất khí vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa là
Câu 23: Hòa tan hết 15,55 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Al và Zn vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng
thu được 0,4 mol H2 Mặt khác, nếu oxi hóa hoàn toàn hỗn hợp X trên trong O2 dư, thu được 23,15 gam chất rắn Y Phần trăm khối lượng của tổng các kim loại Mg,Al và Mg trong X là
Câu 24: Cho dãy các chất: Cu, CuO, Fe3O4, C, FeCO3, Fe(OH)3 Số chất trong dãy tác dụng với H2SO4
đặc, nóng, dư không khử được S+6 xuống số oxi hóa tháp hơn?
Câu 25: Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):
(a) Phenol vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với Na
(b) Phenol tác dụng được với axit CH3COOH có H2SO4 đặc làm xúc tác
(c) Nhiệt độ nóng chảy của phenol lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của ancol etylic
(d) Dung dịch natriphenolat tác dụng với CO2 tạo thành Na2CO3
(e) Phenol là một ancol thơm
Số phát biểu không đúng là
Câu 26: Cho các chất: C2H4(OH)2, CH2OH-CH2-CH2OH, CH3CH2CH2OH, C3H5(OH)3, (COOH)2,
CH3COCH3, CH2(OH)COOCH3 Có bao nhiêu chất đều phản ứng được với Na và NaOH ?
Câu 27 : Chia hỗn hợp sau khi phản ứng nhiệt nhôm gồm (Al và Fe2O3) ở dạng bột đã trộn đều thành hai phần không bằng nhau
Trang 3Phần một: cho tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thì thu được 0,896 lit khí (đktc) và còn lại chất rắn không tan chiếm 44,8% khối lượng phần một
Phần hai: cho tác dụng với dung dịch HCl (dư) thì thu được 2,688 lit khí (đktc) Khối lượng nhôm đem trộn là
A 5,4 gam B 4,5 gam C 7,5 gam D 8,1 gam
Câu 28: Cho 0,1 mol aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch A
Cho dung dịch A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 22,9 gam muối khan Công thúc cấu tạo thu gọn của X là
A NH2-CH2-CH2-CH2-COOH B NH2-CH2-CH2-COOH
C (NH2)2-CH-COOH D (NH2)2 C2H2(COOH)2
Câu 29 : Đốt cháy hoàn toàn 15,84 gam hỗn hợp 2 este CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3 cho toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch nước vôi trong thấy khối lượng bình tăng m gam Giá trị của m
A 12,96 gam B 27,36 gam C 44,64 gam D 31,68 gam
Câu 30 : Có các phát biểu về các bo hiđrat:
a.Dung dịch Fructozơ hoà tan được Cu(OH)2
b.Sản phẩm thuỷ phân xenlulozơ đến cùng (xúc tác, H+, nhiệt độ) tham gia phản ứng tráng gương
c.Các dung dịch monosaccarit cũng như các dung dịch đisaccarit đều phản ứng với đồng (II) hiđroxit d.Thuỷ phân (xúc tác, H+, nhiệt độ) Saccarozơ cũng như Mantozơ đều cho cùng một monosaccarit
Số phát biểu đúng là
A 1 B.2 C 4 D 3
Câu 31 : Chia m gam Al làm hai phần bằng nhau:
Phần I :đem hòa tan trong dung dịch HCl dư thu được x mol hiđro
Phần II: đem hòa tan vừa hết trong dung dịch chứa y mol HNO3thì thu được khí nitơ monooxit là sản phẩm khử duy nhất của N+5.Mối liên hệ giữa x với y là
A.2x=3y B x=4y C 5x=2y D 2x=y
Câu 32: Cho các cân bằng :
H2(k) + I2(k) 2HI(k) (1) N2(k) + O2(k) 2NO(k) (2)
CO(k) +Cl2(k) COCl2(k) (3) N2 (k) + 3H2(k) 2NH3(k) (4)
CaCO3 (r) CaO (r) + CO2(k) (5)
Các cân bằng không bị chuyển dịch cân bằng khi thay đổi áp suất là:
Câu 33: Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa có khối lượng lớn nhất ?
A Cho V(lít) dd HCl 1M vào V (lít) dd NaAlO2 1M
B Cho V(lít) dd AlCl3 1M vào V (lít) dd NaAlO2 1M
C Cho V(lít) dd NaOH 1M vào V (lít) dd AlCl3 1M
D Cho V(lít) dd HCl 2M vào V (lít) dd NaAlO2 1M
Câu 34: Số đồng phân của C4H8O2 phản ứng với NaOH, không có phản ứng tráng gương là:
Câu 35: Cho 8,55 gam saccarozơ (C12H22O11) vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khi X gồm các khí CO2 và SO2 Tính thể tích hỗn hợp khí X (đktc)
Câu 36: Thủy phân 1mol trieste của glixerol thu được 1mol glixerol, 2 mol natri oleat và 1 mol natri stearat Có
bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với trieste này ?
Câu 37: Chọn phát biểu đúng:
A Tính oxi hóa của Ag+ > Cu2+ > Fe3+ > Ni2+ > Fe2+ B Tính oxi hóa của Ag+ > Cu2+ > Fe3+
C Tính khử của K > Fe > Cu > Fe2+ > Ag D Tính khử của K > Mg > Zn > Ni > Fe > Hg
Câu 38: Hòa tan hết 26,5 gam hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Al2O3 và MgO bằng 800 ml dd hỗn hợp gồm HCl 0,5M và H2SO4 0,75M (vừa đủ) Sau phản ứng thu được dd X và 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được khối lượng muối khan là
Câu 39: Tơ tổng hợp không thể điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là:
Trang 4A Tơ nilon - 6,6 B Tơ nitron C Tơ capron D Tơ lapsan.
Câu 40: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch FeCl 3 là:
A Au, Cu, Al, Mg, Zn B Fe, Zn, Cu, Al, Mg C Cu, Ag, Au, Mg, Fe D Fe, Mg, Cu, Ag, Al
Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp C2H2, C2H4, C2H6 rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào 400ml dung dịch NaOH x M thu được 9,5 g muối x có giá trị là:
Câu 42: Cho các chất sau đây: Cl2, Na2CO3, CO2, HF, NaHCO3, H2SO4 loãng, NaCl, Ba(HCO3)2,
NaHSO4, NH4Cl, MgCO3, SO2 Dung dịch Ca(OH)2 tác dụng được với bao nhiêu chất ?
Câu 43:Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa FeCl3, AlCl3 và ZnCl2 thu được kết tủa X Nung
X được rắn Y Cho luồng khí H2 dư qua Y nung nóng thu được rắn Z Z chứa:
A Al2O3 và Fe B Al và Zn C Al, Zn và Fe D Al2O3, Fe và Zn
Câu 44: Trung hòa 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol và axit benzoic, cần dùng 600 ml dung
dịch KOH 0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp chất rắn khan có khối lượng là
Câu 45:Cho 18,4 gam Na vào 100 ml dd Fe(NO3)3 1M và Al(NO3)3 1,5M Sau khi phản ứng kết thúc nung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 46:Dãy gồm các chất dễ tan trong nước tạo thành dung dịch trong suốt là
A etylamin, alanin, axit glutamic B Đimetylamin, glyxin, anbumin.
C etylamin,phenol, alanin D Đimetylamin, anilin, glyxin.
Câu 47:Thủy phân este E đơn chức có phân tử khối 100 thu được axit mạch hở có nhánh X và ancol Y
Cho Y qua CuO đốt nóng thì thu được sản phẩm hữu cơ Z Cho 0,1 mol Z phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra 43,2 gam Ag Tên gọi của E là
A metyl isobutirat B isopropenyl axetat C metyl metacrylat D metyl acrylat Câu 48: Hấp thụ 6,72 lít SO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch KOH 1M; NaOH 0,85M; BaCl2 0,45M sau
đó cho tiếp 300ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M thu được m gam kết tủa, giá trị của m là:
Câu 49:Cho các chất: etyl axetat, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenyl amoniclorua, ancol
benzylic, p- crezol, axit oxalic, alanin Số chất tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch nước brom là:
Câu 50:Chọn số phát biểu đúng:
(I) Cho hỗn hợp đều chứa số mol mỗi chất bằng nhau gồm NaCl, Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và CaCl2 vào nước dư đun nóng thu được dung dịch chứa 3 chất tan
(II) Để làm khô khí NH3 ta dùng P2O5
(III) Phèn nhôm có công thức KAl(SO4)2.12H2O là muối nhôm có nhiều ứng dụng quan trọng
(IV) Quặng manhetit là quặng giàu sắt nhất nhưng hiếm có trong tự nhiên