1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

01 DT de thi online thu thap so lieu thong ke tan so bang tan so cac gia tri cua dau hieu co loi giai chi tiet 14470 1515386844

8 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 381,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢNG TẦN SỐ CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT MỤC TIÊU - Nắm vững kiến thức về ước và bội.. 10 giá trị Số lượng học sinh nữ của một lớp trong một trường Trung học cơ sở đ

Trang 1

1 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa - GDCD tốt nhất!

ĐỀ THI ONLINE – THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ, TẦN SỐ

BẢNG TẦN SỐ CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT

MỤC TIÊU

- Nắm vững kiến thức về ước và bội

- Biết cách tìm ước và bội của một số

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)

Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:

Chọn 10 hộp mứt đem cân, kết quả được ghi nhận theo bảng 1 Em hãy trả lời câu hỏi 1 và 2

Số thứ tự

Khối lượng

Bảng 1

Câu 1.(Nhận biết) Dấu hiệu điều tra là gì ?

A. Giá tiền của một hộp mứt B Khối lượng mứt trong từng hộp

C. Giá tiền của 10 hộp mứt D. Khối lượng mứt trong 10 hộp Câu 2 (Nhận biết) Có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu? A. 3 giá trị B. 8 giá trị

C. 5 giá trị D. 10 giá trị Số lượng học sinh nữ của một lớp trong một trường Trung học cơ sở được ghi nhận trong bảng 2 Em hãy trả lời câu hỏi 3 và 4 17 18 20 17 15

24 17 22 16 18

16 24 18 15 17

20 22 18 15 18

Bảng 2 Câu 3.( Thông hiểu) Có bao nhiêu giá trị khác nhau của dấu hiệu? A. 7 giá trị B 9giá trị

C. 14 giá trị D. 20 giá trị Câu 4 (Thông hiểu) Tần số tương ứng của các giá trị 15; 17; 20; 24 lần lượt là: A. 3; 2; 2; 1 B. 2; 4; 5; 2

C. 3; 4; 2; 2 D. 2; 5; 2; 1

Một cửa hàng đem cân một số bao gạo, kết quả được ghi lại ở bảng 3 Em hãy trả lời các câu hỏi 5 và 6

Trang 2

2 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa - GDCD tốt nhất!

Khối lượng

Câu 5 (Vận dụng) Cân nặng trung bình của một bao gạo là :

Câu 6 (Vận dụng) Chọn phát biểu sai trong các giá trị sau:

C. Khối lượng cao nhất của 1 bao gạo là 60kg D. Khối lượng thấp nhất của 1 bao gạo là 40kg

II TỰ LUẬN( 7 điểm)

Câu 1 (1 điểm)(Thông hiểu) Chọn 40 gói chè một cách tùy ý trong kho của một cửa hàng và đem cân, kết

quả được ghi lại trong bảng dưới đây:

49

48

51

51

50

52

50

49

48

50

48

52

49

49

49

50

49

49

50

50

50

49

49

50

47

50

50

50

51

50

50

49

50

51

50

49

49

50

51

51 a) Dấu hiệu cần tìm hiểu là gì?

b) Số các giá trị của dấu hiệu? Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu?

c) Viết các giá trị khác nhau của dấu hiệu và tìm tần số của chúng

Câu 2 (1,5 điểm)(Thông hiểu) Thời gian giải một bài toán (tính theo phút) của học sinh lớp 7 được ghi lại trong bảng sau:

3 10 7 8 10 9 5

4 8 7 8 10 9 6

8 8 6 6 8 8 8 a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Số các giá trị của dấu hiệu là bao nhiêu?

c) Có bao nhiêu giá trị khác nhau?

d) Giá trị lớn nhất của dấu hiệu ở đây là bao nhiêu? Tần số của nó là mấy?

e) Giá trị nhỏ nhất của dấu hiệu ở đây là mấy? Tần số của nó là mấy?

Trang 3

3 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa - GDCD tốt nhất!

Câu 3.(1.5 điểm) (Vận dụng) Số lỗi chính tả trong một bài kiểm tra môn Anh văn của học sinh lớp 7A được cô giáo ghi lại trong bảng dưới đây:

4

4

3

6

3

4

5

5

6

4

5

6

3

4

5

4

9

5

2

3

6

10

4

4

4

6

2

6

3

6

2

3

4

4

2

1

7

6

5

4

4

3

4

5 a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Có bao nhiêu bạn làm bài kiểm tra?

c) Lập bảng “tần số” và rút ra nhận xét

Câu 4.(2 điểm) (Vận dụng) Trong một kì thi học sinh giỏi lớp 7, điểm số được ghi lại như sau (thang điểm 100) :

17 40 33 97 73 89 45 44 43

58 60 10 99 56 96 45 56 10

39 89 56 68 55 88 75 59 37

43 96 25 56 31 49 88 23 39

17 96 96 10 37 49 56 56 56 a) Số các giá trị của dấu hiệu là bao nhiêu? Các giá trị khác nhau là bao nhiêu?

b) Điểm số cao nhất là bao nhiêu? Thấp nhất là bao nhiêu?

c) Tính số học sinh đạt từ 75 điểm trở lên

d) Các học sinh đạt từ 88 điểm trở lên được chọn vào đội tuyển học sinh giỏi Có bao nhiêu bạn được chọn vào đội tuyển trong đợt này

e) Lập bảng tần số và rút ra nhận xét

Câu 5.(1 điểm) (Vận dụng cao) Cho bảng “tần số”

Từ bảng này hãy viết lại một bảng số liệu ban đầu

Trang 4

4 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa - GDCD tốt nhất!

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Câu 1

Phương pháp: Quan sát bảng số liệu và trả lời các câu hỏi của đề bài

Hướng dẫn giải chi tiết

Dấu hiệu điều tra là khối lượng mứt trong từng hộp

Chọn B

Câu 2

Phương pháp: Quan sát bảng số liệu

Hướng dẫn giải chi tiết

Chọn 10 hộp mứt đem cân nên sẽ có 10 giá trị của dấu hiệu

Chọn D

Câu 3

Phương pháp: Quan sát bảng số liệu

Hướng dẫn giải chi tiết

Có 7 giá trị khác nhau của dấu hiệu, đó là : 15; 16; 17; 18; 20; 22; 24

Chọn A

Câu 4

Phương pháp: Đếm xem các giá trị 15; 17; 20; 24 xuất hiện bao nhiêu lần

Hướng dẫn giải chi tiết

Tần số tương ứng của các giá trị 15; 17; 20; 24 lần lượt là 3; 4; 2; 2

Chọn C

Câu 5

Phương pháp:

Cân nặng trung bình của một bao gạo là = khối lượng tất cả các bao gạo : tổng số bao gạo

Hướng dẫn giải chi tiết

Cân nặng trung bình của một bao gạo là:

Trang 5

5 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa - GDCD tốt nhất!

24

Chọn B

Câu 6

Phương pháp: Quan sát bảng số liệu

Hướng dẫn giải chi tiết

- Có 6 giá trị khác nhau của dấu hiệu, đó là 40kg; 45kg; 50kg; 55kg; 60kg; 65kg Do đó phát biểu A là đúng

- Giá trị 50kg và 55kg có tần số cao nhất (lần lượt là 6 và 8) nên khối lượng chủ yếu của 1 bao gạo là

50 kg hoặc 55kg Do đó phát biểu B là đúng

- Khối lượng cao nhất của 1 bao gạo là 65kg Do đó phát biểu C là sai

- Khối lượng thấp nhất của 1 bao gạo là 40kg Do đó phát biểu D là đúng

Chọn C

II TỰ LUẬN( 7 điểm)

Câu 1

Phương pháp:

- Nhận biết dấu hiệu điều tra dựa vào đề bài

- Quan sát bảng số liệu xem có những giá trị nào của dấu hiệu

- Đếm xem mỗi giá trị xuất hiện bao nhiêu lần để tìm tần số.

Hướng dẫn giải chi tiết

a) Dấu hiệu cần tìm hiểu : khối lượng của mỗi gói chè

b) Số tất các giá trị của dấu hiệu là là 40 giá trị

Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là 6 giá trị: 47; 48; 49; 50; 51; 52

c) Các giá trị khác nhau của dấu hiệu là : 47; 48; 49; 50; 51; 52

Tần số tương ứng của các giá trị là: 1; 3; 12; 16; 6; 2

Câu 2

Phương pháp:

- Nhận biết dấu hiệu điều tra dựa vào đề bài

- Quan sát bảng số liệu xem có những giá trị nào của dấu hiệu, giá trị nào lớn nhất, giá trị nào nhỏ nhất

- Đếm xem mỗi giá trị xuất hiện bao nhiêu lần để tìm tần số

Hướng dẫn giải chi tiết

a) Dấu hiệu: thời gian giải một bài toán của một học sinh

b) Số các giá trị của dấu hiệu là 21 giá trị

c) Số giá trị khác nhau của dấu hiêu là 8 giá trị, đó là 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10

d) Giá trị lớn nhất của dấu hiệu là 10, tần số là 3

e) Giá trị nhỏ nhất của dấu hiệu là 3, tần số là 1

Trang 6

6 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa - GDCD tốt nhất!

Câu 3

Phương pháp:

- Nhận biết dấu hiệu điều tra dựa vào đề bài

- Quan sát bảng số liệu xem có những giá trị nào của dấu hiệu, giá trị nào lớn nhất, giá trị nào nhỏ nhất

- Đếm xem mỗi giá trị xuất hiện bao nhiêu lần để tìm tần số, từ đó lập được bảng tần số và rút ra được các nhận xét

Hướng dẫn giải chi tiết

a) Dấu hiệu: số lỗi chính tả của mỗi học sinh

b) Có 44 học sinh làm bài kiểm tra

c) Bảng “tần số”

Số lỗi

Nhận xét:

- Không có học sinh nào không mắc lỗi

- Số lỗi ít nhất là 1

- Số lỗi nhiều nhất là 10

- Số bài có từ 3 lỗi đến 6 lỗi chiếm tỉ lệ cao

- Số bài mắc 4 lỗi có tỉ lệ cao nhất (14 bài)

Câu 4

Phương pháp:

- Quan sát bảng số liệu xem có những giá trị nào của dấu hiệu, giá trị nào lớn nhất, giá trị nào nhỏ nhất

- Đếm xem mỗi giá trị xuất hiện bao nhiêu lần để tìm tần số và rút ra được các nhận xét

Hướng dẫn giải chi tiết

a) Số các giá trị của dấu hiệu là 45 giá trị

Các giá trị khác nhau là 26 giá trị, đó là 10; 17; 23; 25; 31; 33; 37; 39; 40; 43; 44; 45; 49; 55; 56; 58; 59; 60; 68; 73; 75; 88; 89; 96; 97; 99

b) Điểm số cao nhất là 99 điểm Điểm số thấp nhất là 10 điểm

c) Từ bảng số liệu ta thấy: có 1 học sinh đạt 75 điểm; có 2 học sinh đạt 88 điểm; có 2 học sinh đạt 89 điểm; có 4 học sinh đạt 96 điểm; 1 học sinh đạt 97 điểm; 1 học sinh đạt 99 điểm

Vậy số học sinh đạt từ 80 điểm trở lên là : 1+ 2 + 2 + 4 + 1 + 1 = 11 (học sinh)

d) Số học sinh được chọn vào đội tuyển sẽ có điểm là: 88, 89; 96, 97 và 99 điểm

Làm tương tự câu c ta có số học sinh được chọn vào đội tuyển là:

2 + 2 + 4 + 1 + 1 = 10 (học sinh) e) Bảng “tần số”

Trang 7

7 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa - GDCD tốt nhất!

Nhận xét:

- Không có học sinh nào bị điểm liệt (0 điểm) và không có học sinh nào đạt điểm tuyệt đối (100 điểm)

- Điểm số cao nhất 99 điểm, thấp nhất là 10 điểm

- Số học sinh đạt 56 điểm có tỉ lệ cao nhất (7 học sinh)

Trang 8

8 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa - GDCD tốt nhất!

Câu 5

Phương pháp: Dựa vào các giá trị và tần số để lập bảng tương ứng

Hướng dẫn giải chi tiết

Ta có thể lập một bảng như sau: (ví dụ đem kiểm tra số lượng dầu trong một số thùng dầu trong kho)

105 110 130 105 120 125

120 115 120 125 105 115

125 120 105 110 115 105

120 115 120 115 105 110

105 110 105 115 125 130

Ngày đăng: 31/03/2020, 16:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w