1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cá phản ứng hoá học

2 99 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

CÁC PƯHH

I) Một số PƯHH cần nhớ:

1) Kim loại + khí oxi  oxit kim loại (PƯ hoá hợp)

4Na + O2  2Na2O 4Al + 3O2  2Al2O3

2Zn + O2  2ZnO 3Fe + 2O2  Fe3O4

2Mg + O2  2MgO 2Cu + O2  2CuO

2) Phi kim + khí oxi  oxit phi kim (PƯ hoá hợp)

C + O2  CO2 4P + 5O2  2P2O5

S + O2  SO2 2H2 + O2  2H2O

3) Khí hiđro + oxit kim loại  H2O + kim loại

H2 + CuO  H2O + Cu 3H2 + Fe2O3  3H2O + 2Fe

H2 + PbO  H2O + Pb 4H2 + FE3O4  4H2O + 3Fe

H2 + HgO  H2O + Hg H2 + FeO  H2O + Fe

4) Kim loại + axit  khí hiđro + muối (PƯ thế)

Kim loại : Zn (II), Mg (II), Fe (II), Al (III)

Axit : HCl, H2SO4 loãng

Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2 Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2

Mg + 2HCl  MgCl2 + H2 Mg + H2SO4  MgSO4 + H2

Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 Fe + H2SO4  FeSO4 + H2

2Al + 6HCl  2AlCl3 + 3H2 2Al + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2

Chú ý : Cu, Hg, Ag không phản ứng với HCl, H2SO4 loãng

5) Kim loại + H2O  bazơ + khí H2 (PƯ thế)

(Chỉ có Li, Na, K, Ca, Ba tác dụng được) 2Na + H2O  2NaOH + H2

2K + 2H2O  2KOH + H2

Ca + 2H2O  Ca(OH)2 + H2

Ba + 2H2O  Ba(OH)2 + H2

6) Oxit kim loại + H2O  bazơ (PƯ hoá hợp)

Na2O + H2O  2NaOH

K2O + H2O  2KOH

Trang 2

CaO + H2O  Ca(OH)2

BaO + H2O  Ba(OH)2

Dung dịch bazơ làm giấy quỳ tím đổi thành màu xanh

7) Oxit phi kim + H2O  Axit (PƯ hoá hợp)

SO2 + H2O  H2SO3 (axit sunfurơ)

SO3 + H2O  H2SO4 (axit sunfuric)

P2O5 + 3H2O  2H3PO4 (axit photphoric)

N2O5 + H2O  2HNO3 (axit nitric)

CO2 + H2O  H2CO3 (axit cacbonic)

Dung dịch axit làm giấy quỳ tím đổi thành màu đỏ

8) Phân huỷ muối (PƯ phân huỷ)

2KmnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2

2KClO3  2KCl + 3O2

CaCO3  CaO + CO2

Ngày đăng: 04/02/2015, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w