1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đê kiem tra s9 1tiet

3 172 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 67,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: 1.Kiến thức: - Kiểm tra kiến thức của HS về: + Một số khái niệm: kiểu hình, thể đồng hợp + Đặc điểm các loại bệnh tật di truyền liên quan đến giới tính có ở người + Ý nghĩ

Trang 1

Tuần : 12 Ngày soạn: 04/11/2012

KIỂM TRA MỘT TIẾT

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Kiểm tra kiến thức của HS về:

+ Một số khái niệm: kiểu hình, thể đồng hợp

+ Đặc điểm các loại bệnh tật di truyền liên quan đến giới tính có ở người

+ Ý nghĩa của hình thức sinh sản hữu tính

+ Chức năng của ADN, Protein

+ Phân biệt NST thường với NST giới tính về cấu tạo và chức năng

+ Vận dụng làm bài tập về gen

- Thấy được ưu nhược điểm về việc tiếp thu kiến thức của HS

2/ Kỹ năng:

- Đánh giá năng lực nhận thức , ý thức học tập của HS giúp GV phân loại HS

- Kĩ năng khái quát hoá, phân tích, tái hiện kiến thức

3/ Thái độ:

- Phát huy tính tự giác, thật thà của HS

II Ma trận đề:

CÁC CHỦ ĐỀ

CHÍNH

NHẬN BIẾT 40%

THÔNG HIỂU 30%

VẬN DỤNG thấp

Chương I: Các thí

nghiệm của Men

Đen

07 tiết

20%

Câu 1 0,5 đ 50%

Câu 2 0,5 đ 50%

Chương II:NST

07 tiết

30%

Câu 3

0,5 đ 12,5%

Câu 4

0,5 đ 12,5%

Câu 7

3,0 đ 75%

ChươngIII:ADN

VÀ GEN

06 tiết

50%

Câu 8 – ý2 2,0 đ 40%

Câu 5,6 1,0 đ 20%

Câu 8 – ý 1 2,0 đ 40%

Tổng

100%

2 câu

1,0 đ 10%

½ câu

2đ 20%

4 câu

2,0 đ 20%

1 câu

3đ 30%

1/2câu

2 đ 20%

Trang 2

III/ ĐỀ RA:

A/ Phần trắc nghiệm (3đ): Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất:

Câu 1(0.5đ): Thể đồng hợp là:

a Cá thể mang một cặp gen alen giống nhau

b Cá thể mang một cặp gen alen không giống nhau

c Cá thể mang một gen trội

d Cá thể mang một gen lặn

Câu 2(0.5đ): Kiểu hình là:

a Tập hợp toàn bộ các tính trạng biểu hiện trong một tế bào

b Toàn bộ các tính trạng biểu hiện trong một cơ thể

c Kiểu gen quy định kiểu hình sinh vật

d Gen trội quy định kiểu hình trội, gen lặn quy định kiểu hình lặn

Câu 3(0.5đ): Ở người, các loại bệnh tật di truyền liên quan đến giới tính có đặc điểm:

a Chỉ biểu hiện ở nam giới b Chỉ biểu hiện ở nữ giới

c Biểu hiện đồng đều cả hai giới d Biểu hiện không đồng đều ở hai giới Câu 4(0.5đ): Sinh sản hữu tính có giảm phân và thụ tinh nên:

a Sự sinh sản có hiệu quả cao hơn

b Tăng nhanh số cá thể

c Tạo nhiều biến dị tổ hợp, làm tăng tính đa dạng

d Chỉ xảy ra khi có cá thể đực và cá thẻ khác

Câu 5(0.5đ): Protein có chức năng:

a Bảo vệ cơ thể chống bệnh tật

b Xúc tác các phản ứng sinh hóa, điều hòa các hoạt động trong tế bào

c Tham gia cấu tạo tế bào

d Tất cả các chức năng trên

Câu 6(0.5đ): Trong tế bào, ADN có chức năng:

a Chứa đựng thông tin di truyền

b Truyền thông tin di truyền qua các thế hệ

c Chứa đựng và truyền đạt thông tin di truyền

d Tự nhân đôi

B/ Phần tự luận (7đ)

Câu 7(3đ): Phân biệt NST thường với NST giới tính về cấu tạo và chức năng?

Câu 8(4đ): Một đoạn gen có trình tự các Nucleotit như sau:

Mạch 1: - A - G – G – X – T – A – T – X –

Mạch 2: - T - X – X – G – A – T – A – G –

a/ Gen tự nhân đôi một lần Hãy viết trình tự các gen con được tạo thành?

b/ Gen tiếp tục sao mã để tổng hợp ARN từ mạch 1( Mạch mã gốc) Thì đoạn ARN được tổng hợp có trình tự như thế nào?

IV/ Đáp án – biểu điểm:

A/ Phần trắc nghiệm (3đ): Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất:

Câu 7(3đ): Phân biệt NST thường với NST giới tính về cấu tạo và chức năng:

Cấu tạo

- Có nhiều cặp trong tế bào lưỡng bội (2n)

- Luôn sắp xếp thành từng cặp tương đồng

- Chỉ có 1 cặp trong tế bào lưỡng bội (2n)

- Cặp XY là cặp không tương đồng

Trang 3

- Giống nhau giữa cá thể đực và cá thể cái trong cùng một loài

- Khác nhau giữa cá thể đực và

cá thể cái trong cùng một loài

Chức năng

- Không quy định giới tính của cơ thể

- Mang gen quy định tính trạng thường không liên quan giới tính

- Quy định giới tính của cơ thể

- Mang gen quy định tính trạng

có liên quan giới tính

Câu 8(4đ): a/ Gen mẹ nhân đôi một lần thì tạo ra 2 gen con là:

- A - G – G – X – T – A – T – X –

- T - X – X – G – A – T – A – G -

Gen con:

- T - X – X – G – A – T – A – G –

- A - G – G – X – T – A – T – X –

b/ Gen sao mã tổng hợp ARN từ mạch 1 thì trình tự các Nu trên ARN là:

Mạch 1: - A - G – G – X – T – A – T – X –

ARN : - U - X – X – G – A – U – A – G –

V/ Thu bài

VI/ Dặn dò: Đọc trước bài mới – BÀI 21: ĐỘT BIẾN GEN

Ngày đăng: 03/02/2015, 13:00

w