UBND TỈNH ………SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BIÊN BẢN kiểm tra công tác duy trì đạt chuẩn PCGD THCS năm 2013 các xã, phường, thị trấ
Trang 1UBND TỈNH ………
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BIÊN BẢN kiểm tra công tác duy trì đạt chuẩn PCGD THCS năm 2013 các xã, phường, thị trấn Đơn vị: (xã, phường, thị trấn)
Thời gian:
Địa điểm:
Thành phần: * Đoàn kiểm tra:
* Địa phương:
A) TIẾN TRÌNH KIỂM TRA: I) Kiểm tra biểu mẫu 1 và đối chiếu số liệu: 1 Mẫu 1 Tỷ lệ chuẩn năm 2013: ………%
* Kết quả chuẩn 2 năm 2013 so với năm 2012 tăng (giảm)……….%
* Dự kiến chuẩn 2 năm 2014: ……….%.
- Đảm bảo tính liên thông, chính xác, tính pháp lý của mẫu 1 với các mẫu khác và các năm trước * Nhận xét và đánh giá:
2 Đối chiếu số liệu mẫu 1so với danh sách lớp
* Số lượng học sinh trong nhà trường:
2012
2013
Ghi chú: DS (danh sách lớp học sinh của nhà trường)
* Đối chiếu số liệu đối tượng từng độ tuổi năm 2011 và 2012:
Trang 2sinh
TS
đối
tượng
năm
2012
TS đối tượng năm 2013
SL
2002
2001
2000
1999
1998
1997
1996
1995
1994
1993
*Về hiệu quả đào tạo (đối với xã có trường THCS):
Tỷ lệ: ………… % =(7)*100/(8)
*Về tình hình học sinh bỏ học trong trường THCS:
- Tổng số học sinh bỏ học trong năm:………
- Tổng số học sinh đã được huy động ra học lớp PCGD.THCS trong năm học
2012 – 2013:………
- Tổng số học sinh đã được huy động ra học lớp GDTX trong nhà trường năm học 2013 – 2014:………
* Nhận xét và đánh giá:
Trang 3
3 Kết quả cụ thể: (Tính đến thời điểm tháng 10 năm 2013) a Tiêu chuẩn 1: - Phổ cập GD tiểu học và chống mù chữ: + Độ tuổi 15 – 35 tuổi: ( Năm sinh từ …… đến ……… )
TS đối tượng 15-35 tuổi TS 15 – 35 được công nhận biết chữ Tỷ lệ không đạt Đạt hay - Trẻ 6 tuổi đi học lớp 1: Năm sinh TS trẻ trong xã Tật, chuyển, chết Chuyển đến Số phải PCGD Số trẻ vào lớp 1 Tỉ lệ Đạt hay không đạt - Huy động HS hoàn thành chương trình tiểu học năm qua vào lớp 6 TS HS hoàn thành chương trình tiểu học của xã năm qua Số HS vào lớp 6 Tỉ lệ Đạt hay không đạt - Số đối tượng trong độ tuổi 11 – 14 tuổi: Năm sinh Độ tuổi TS đối tượng trong xã Tật, chuyển, chết Chuyển đến Số phải PCGD TS học sinh HTCTTH Tỉ lệ HS còn học TH …… 11
…… 12
…… 13
…… 14
Cộng * Kết luận: đạt hay không đạt chuẩn 1:
b Tiêu chuẩn 2:
- Tỉ lệ đỗ tốt nghiệp THCS (2 hệ) hàng năm:
Năm học Số HS lớp 9 đầu năm học Số HS lớp 9 đỗ TN Tỷ lệ
2010 – 2011
2011 – 2012
2012 – 2013
Trang 4- Số đối tượng thanh thiếu niên trong độ tuổi 15 – 18:
Năm
sinh
Độ
tuổi
TS đối tượng trong xã
Tật, chuyển, chết
Chuyể
n đến
Số phải PCGD
TS đối tượng có
TH CS
BT
…… 15
…… 16
…… 17
…… 18
Cộng * Kết luận: (Đạt hay không đạt chuẩn 2):
II Về thực hiện hồ sơ: - Quyết định thành lập Ban chỉ đạo của đơn vị:
- Quyết định tự kiểm tra của đơn vị:
- Biên bản tự kiểm tra của đơn vị:
- Tờ trình đề nghị huyện kiểm tra công nhận kết quả duy trì đạt chuẩn PCGD THCS năm 2013:
- Hồ sơ lưu văn bản chỉ đạo của các cấp về công tác PCGD THCS:
- Sổ theo dõi PCGD (Mẫu 4) các độ tuổi (6 tuổi, 11 – 18 tuổi):
- Sổ đăng bộ Tiểu học và THCS:
- Danh sách HTCTTH; danh sách công nhận TN THCS và BT THCS của 3 năm trước đó:
- Danh sách học sinh đang học Tiểu học, THCS tại trường năm học 2013-2014:
- Danh sách học sinh ở địa phương khác đến học:
- Danh sách học sinh trong địa bàn học ở địa phương khác:
- Các biểu thống kê về PCGD THCS:
- Báo cáo quá trình thực hiện các mục tiêu PCGD THCS của địa phương:
- Kế hoạch thực hiện phổ cập giáo dục năm 2013:
- Các loại hồ sơ để chứng minh số liệu:
- Sổ theo dõi chuyển đi, chuyển đến, tật, chết:
- Phiếu điều tra từng hộ gia đình (Mẫu 3):
Kiểm tra, đối chiếu với các loại hồ sơ sổ sách liên quan PCGD THCS, từ 5 đến 7 đối tượng tập trung vào các đối tượng chuyển đi, khuyết tật hoặc học ở địa bàn khác
B ĐÁNH GIÁ - KẾT LUẬN:
Trang 5I Ưu điểm:
II Tồn tại:
III Kết luận: Đơn vị ……… đạt chuẩn PCGD THCS thời điểm tháng 10 năm 2013 C KIẾN NGHỊ:
Đơn vị được kiểm tra Người kiểm tra
TM Trưởng Ban Chỉ đạo CMC-PCGD