1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử đại học hóa năm 2013

4 161 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 91,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị a là Câu 4: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C9H16O4 , Khi thủy phân trong môi trường kiềm thu được một muối mà từ muối này điều chế trực tiếp được axit dùng sản xuất tơ ni

Trang 1

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT QUẤT LÂM

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG KHỐI A, B LẦN 1

MÔN HÓA HỌC Năm học 2012 - 2013

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho số hiệu các nguyên tử: 26Fe, 13Al, 20Ca, 29Cu, 12Mg

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: C = 12; N = 14; S = 32; O = 16; Cl = 35,5; H = 1; Na = 23; Mg = 24;

Ca = 40; Al = 27; Zn = 65; Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137; Ni = 58

Câu 1: Chỉ dùng một thuốc thử phân biệt các kim loại sau: Mg, Zn, Fe, Ba?

Câu 2: Hai nguyên tố X và Y có tổng các hạt cơ bản prôton, nơtron, electron là 142 trong đó hạt mang điện

nhiều hơn hạt không mang điện là 42 hạt Tỷ số giữa số proton của X so với Y là 10/13 A và B lần lượt là

Câu 3: Cho 24,3 gam X gồm Mg, Zn tác dụng với 200 ml dung dịch H2SO4 aM thu được 8,96 lít H2 (đktc) Nếu cho 24,3 gam hỗn hợp X trên tác dụng với 400 ml dung dịch H2SO4 aM thì thu được 11,2 (l) H2 (đktc) Giá trị a là

Câu 4: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C9H16O4 , Khi thủy phân trong môi trường kiềm thu được một muối mà từ muối này điều chế trực tiếp được axit dùng sản xuất tơ nilon-6,6 Số công thức cấu tạo thoả mãn là

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 10,3 gam hỗn hợp X (Al, Mg, Cu) trong O2 dư thu được m gam hỗn hợp Y gồm các ôxit kim loại Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Y trên trong dd H2SO4 vừa đủ thu được 39,1 (g) muối sunfat Giá trị của m là

Câu 6: Cho các phản ứng sau :

(1) CO2 + H2O + C6H5ONa → (2) C6H5OH + NaOH →

(3) CH3COOH + Cu(OH)2 → (4) C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 →

(5) C6H5NH3Cl + AgNO3 → (6) CO2 + H2O + CH3COONa →

(7) CH3COOH + C6H5OH → (8) C6H5OH + HCHO →

Các phản ứng được tiến hành trong điều kiện thích hợp Dãy gồm các phản ứng có thể xảy ra là

A (2), (3), (4), (5), (7), (8) B (1), (2), (4), (5), (6), (7).

C (1), (2), (3), (4), (7), (8) D (1), (2), (3), (4), (5), (8).

Câu 7: Cho 6,76 gam oleum H2SO4.nSO3 vào nước thành 200ml dung dịch Lấy 10 ml dung dịch này trung hoà vừa đủ với 16 ml dung dịch NaOH 0,5M Giá trị của n là

Câu 8: Cho các cặp dung dịch sau:

(1) NaAlO2 và AlCl3 ; (2) NaOH và NaHCO3; (3) BaCl2 và NaHCO3 ; (4) NH4Cl và NaAlO2 ; (5) Ba(AlO2)2 và Na2SO4; (6) Na2CO3 và AlCl3

(7) Ba(HCO3)2 và NaOH (8) CH3COONH4 và HCl (9) KHSO4 và NaHCO3

Số cặp trong đó có phản ứng xảy ra là:

Trang 2

Câu 9: Cho 31,9 gam hỗn hợp Al2O3, ZnO, FeO, CaO tác dụng hết với CO dư, đun nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được 28,7 gam hỗn hợp X Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít khí H2 (đktc) V có giá trị là:

Câu 10: Đun 1 mol hổn hợp C2H5OH và C4H9OH (tỷ lệ mol tương ứng là 3:2) với H2SO4 đặc ở 140oC thu được m gam ete, biết hiệu suất phản ứng của C2H5OH là 60% và của C4H9OH là 40% Giá trị của m là

Câu 11: Đốt cháy hết m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức, mạch hở (có một liên kết đôi C = C trong

phân tử) thu được Vlít khí CO2 ở đktc và a gam H2O Biểu thức liên hệ giữa m; a và V là

A m = 4V 7a

5 + 7 C m = 5V 7a

4 + 7

Câu 12: Chia 156,8 gam hỗn hợp L gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 thành hai phần bằng nhau Cho phần thứ nhất tác dụng hết với dung dịch HCl dư được 155,4 gam muối khan Phần thứ hai tác dụng vừa đủ với dung dịch M là hỗn hợp HCl, H2SO4 loãng thu được 167,9 gam muối khan Số mol của HCl trong dung dịch M là

Câu 13: Cho phản ứng: N2 + 3H2  2NH3 + Q Để cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận cần

A tăng nồng độ N2, NH3 B dùng chất xúc tác.

C tăng áp suất của hệ phản ứng, tăng nhiệt độ D tăng áp suất của hệ phản ứng, hạ nhiệt độ.

Câu 14: Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa novolac; tơ

visco, tơ nitron, cao su buna Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:

Câu 15: Cho các chất: NaOH, HF, HBr, CH3COOH, C2H5OH, C12H22O11(saccarozơ), HCOONa, NaCl,

NH4NO3 Tổng số chất thuộc chất điện li và chất điện li mạnh là :

Câu 16: Cho một ít bột sắt vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồm:

A Fe(NO3)3 và AgNO3 dư B Fe(NO3)2; AgNO3 dư

C Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 D Fe(NO3)2; Fe(NO3)3; AgNO3 dư

Câu 17: Có các thí nghiệm sau:

(I) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2 (II) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4

(III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven (IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội (V) Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF (VI) Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là

Câu 18: Hoà tan hoàn toàn 8,3 gam hỗn hợp X (Fe và 1 kim loại M có hoá trị không đổi) trong dung dịch

HNO3 loãng dư thì thu được 8,96 lít hỗn hợp khí Y ở đktc gồm NO, NO2 có dY/H2= 21 và chỉ xảy ra 2 quá trình khử Nếu hoà tan hoàn toàn 8,3 (g) hỗn hợp X trên trong dung dịch HCl thì thu được 5,6 lít H2 (đktc) Kim loại M là

Câu 19: Cho các chất và ion sau: Mg2+, Ca, Br2, S2-, Fe2+, NO2 các chất hoặc ion vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là:

A Mg2+, Fe2+, NO2 B Fe2+, NO2 C Fe2+, NO2, Br2 D Br2, Ca, S2-

Câu 20: Cách nhận biết nào không chính xác:

A Để nhận biết SO2 và SO3 ta dùng dung dịch nước brom

B Để nhận biết NH3 và CH3NH2 ta dùng axit HCl đặc

C Để nhận biết CO và CO2 ta dùng nước vôi trong

D Để nhận biết O2 và O3 ta dùng dung dịch KI có lẫn tinh bột

Câu 21: Aminoaxit Y chứa 1 nhóm – COOH và 2 nhóm - NH2 cho 1 mol Y tác dụng hết với dung dịch HCl và

cô cạn thì thu được 205g muối khan Công thức phân tử của Y là

A C4H10N2O2 B C6H14N2O2 C C5H10N2O2 D C5H12N2O2

Câu 22: Cho 5,5 gam hỗn hợp A: Fe, Al phản ứng hết với dung dịch HCl, thu được 4,48 lit H2 (đkc) Cho 11 gam hỗn hợp A trên phản ứng hết với dung dịch HNO3, thu được V lít NO (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị V là

Trang 3

A 4,48 B 6,72 C 2,24 D 5,6.

Câu 23: a mol chất béo X cộng hợp tối đa với 5a mol Br2 Đốt a mol X được b mol H2O và V lít CO2 Biểu thức giữa V với a, b là

A V = 22,4.(b + 6a) B V = 22,4.(b + 3a) C V = 22,4.(b + 7a) D V = 22,4.(4a - b).

Câu 24: Trong tự nhiên Ag có hai đồng vị bền là 107Ag và 109Ag Nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,87 Hàm lượng 107Ag có trong AgNO3 là (biết N =14; O =16)

Câu 25: Thực hiện phản ứng crackinh m gam isobutan, thu được hỗn hợp X gồm các hiđrocacbon Dẫn hỗn hợp X qua qua bình nước brom có hòa tan 6,4 gam brom Nước brom mất màu hết, có 4,704 lít hỗn hợp khí Y

(ở đktc) gồm các hiđrocacbon thoát ra Tỉ khối hơi của Y so với hiđro bằng 117/7 Trị số của m là

Câu 26: Dung dịch Y có chứa các ion: NH4, NO3-, SO42- Cho dd Y tác dụng với lượng dư dd Ba(OH)2, đun nóng thu được 11,65 gam kết tủa và 4,48 lít khí (đktc) Nếu cho m gam dung dịch Y cho tác dụng với một lượng bột Cu dư và H2SO4 loãng dư sinh ra V lít NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Giá trị của V là

Câu 27: Cho 1 luồng khí H2 dư lần lượt đi qua các ống mắc nối tiếp đựng các oxit nung nóng như hình vẽ sau:

CaO CuO Al2O3 Fe2O3 Na2O

Các ống nào có phản ứng xảy ra là

A ống 2, 4, 5 B ống 2, 3, 4 C ống 1, 2, 3 D ống 2, 4.

Câu 28: Chỉ ra số câu đúng trong các câu sau:

(1) Phenol, axit axetic, CO2 đều phản ứng được với NaOH

(2) Phenol, ancol etylic không phản ứng với NaHCO3

(3) CO2, và axit axetic phản ứng được với natriphenolat và dd natri etylat

(4) Phenol, ancol etylic, và CO2 không phản ứng với dd natri axetat

(5) HCl phản ứng với dd natri axetat, natri p-crezolat

Câu 29: Trong các mệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề đúng:

(I) HI là chất có tính khử, có thể khử được H2SO4 đến H2S

(II) Nguyên tắc điều chế Cl2 là khử ion Cl- bằng các chất như KMnO4, MnO2, KClO3…

(III) Để điều chế oxi có thể tiến hành điện phân các dung dịch axit, bazơ, muối như H2SO4, HCl, Na2SO4, BaCl2…

(IV) Lưu huỳnh tà phương và đơn tà là hai dạng đồng hình của nhau

(V) HF vừa có tính khử mạnh, vừa có khả năng ăn mòn thuỷ tinh

(VI) Ở nhiệt độ cao, N2 có thể đóng vai trò là chất khử hoặc chất oxi hóa

(VII) Dung dịch Na2SO3 có thể làm mất màu nước brom

Câu 30: Cho các nguyên tố X và Y lần lượt có số hiệu nguyên tử là 19 và 16 Công thức hợp chất được tạo ra

giữa X và Y có dạng như thế nào, trong hợp chất đó, liên kết giữa X và Y là?

A X2Y; liên kết ion B Y2X; liên kết ion

C Y2X; liên kết cộng hóa trị D X2Y; liên kết cộng hóa trị

Câu 31: Dãy các chất đều có thể tạo ra axit axetic bằng một phản ứng là

A C2H5OH, CH3CHO, C4H10, HCOOCH3

B CH3CH2Cl, CH3OH, CH3CHO, CH3COOC2H5

C CH3OH, C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3

D CH3OH, C2H5OH, C4H10, CH3CCl3

Câu 32: Dãy các kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện trong công nghiệp là

A Ni, Zn, Fe, Cu B Cu, Fe, Pb, Mg C Na, Fe, Sn, Pb D Al, Fe, Cu, Ni.

Câu 33: Cho 1,97 gam fomalin không có tạp chất tác dụng với AgNO3/NH3 thì được 10,8 gam Ag Nồng độ % của dd fomalin là

Câu 34: Cho các chất: amoniac (1); anilin (2); p-nitroanilin (3); p-metylanilin (4); metylamin (5); đimetylamin

(6) Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất là:

A (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6) B (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6).

C (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6) D (3) < (1) < (4) < (2) < (5) < (6).

Trang 4

Câu 35: Biết rằng khi nhiệt độ tăng lên 100C thì tốc độ của một phản ứng tăng lên 2 lần Vậy tốc độ phản ứng tăng lên bao nhiêu lần khi tăng nhiệt độ từ 200C đến 1000C

Câu 36: Thuỷ phân hoàn toàn 150 g hỗn hợp các đipeptit được 159 g các aminoaxit Biết rằng các đipeptit được tạo

bởi các aminoaxit chỉ chứa một nguyên tử N trong phân tử Nếu lấy 1/10 khối lượng aminoaxit thu được tác dụng với HCl dư thì lượng muối thu được là

A 19,55 gam B 17,725 gam C 23,2 gam D 20,735 gam.

Câu 37: Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm phenol, axit axetic tác dụng với dung dịch NaOH 2,5M thì cần vừa đủ

100 ml dung dịch % số mol của phenol trong hỗn hợp là

Câu 38: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối Số đồng

phân cấu tạo của X là A 8 B 7 C 5 D 4.

Câu 39: Nhận định nào sau đây không đúng?

A Phân tử saccarozơ do 2 gốc α–glucozơ và β–fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc α–

glucozơ ở C1, gốc β–fructozơ ở C4(C1–O–C4)

B Tinh bột có 2 loại liên kết α–[1,4]–glicozit và α–[1,6]–glicozit

C Xenlulozơ có các liên kết β–[1,4]–glicozit.

D Trong dung dịch glucozơ chủ yếu tồn tại ở dạng mạch vòng α–glucozơ và β–glucozơ

Câu 40: Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:

A Gly, Ala, Glu, Tyr B Gly, Val, Lys, Ala C Gly, Ala, Glu, Lys D Gly, Val, Tyr, Ala Câu 41: Sục 2,016 lít khí CO2 ( đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1M được dung dịch

A Rót thêm 200 ml dd gồm BaCl2 0,15M và Ba(OH)2 xM thu được 5,91 gam kết tủa Tiếp tục nung nóng thì thu tiếp m gam kết tủa nữa Giá trị của x và m là:

A 0,1 và 3,94 B 0,1 và 1,97 C 0,05 và 3,94 D 0,05 và 1,97.

Câu 42: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước

vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung

dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là:

Câu 43: Cho các chất: benzen, toluen, stiren, propilen, axetilen Số chất làm mất màu thuốc tím ở nhiệt độ thường là: A 2 B 5. C 3 D 4.

Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơ X, thu được 4 mol CO2 Chất X tác dụng được với Na, tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 Công thức cấu tạo của X là

A HO-CH2-CH=CH-CHO B HO-CH2-CH2-CH2-CHO

Câu 45: Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H6O2 Cả X và Y đều tác dụng với Na; X tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là

A HCOOC2H5và HOCH2CH2CHO B HCOOC2H5 và HOCH2COCH3

C C2H5COOH và HCOOC2H5 D C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO

Câu 46: Để phân biệt các đồng phân đơn chức của C3H6O2 cần dùng:

A quỳ tím, dung dịch NaOH B quỳ tím, dung dịch AgNO3/NH3

Câu 47: Trộn 13,6 g phenyl axetat với 250 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung

dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 48: Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol 1 : 2) vào nước (dư) được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn

Giá trị của m là A 57,4 B 28,7. C 68,2 D 10,8.

Câu 49: Có dung dịch X gồm (KI và một ít hồ tinh bột) Cho lần lượt từng chất sau: O3, Cl2, Br2, FeCl3, AgNO3 tác dụng với dung dịch X Số chất làm dung dịch X chuyển sang màu xanh là

Câu 50: Hỗn hợp X có C2H5OH, C2H5COOH, CH3CHO (trong đó C2H5OH chiếm 50% theo số mol) Đốt cháy

m gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H2O và 3,136 lít CO2 (đktc) Mặt khác 13,2 gam hỗn hợp X thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có p gam Ag kết tủa Giá trị của p là

- HẾT

Ngày đăng: 02/02/2015, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w