Giả thiết trong tinh thể của Fe các ng tử Fe cĩ dạng hình cầu và chiếm 75% V của tinh thể phần cịn lại là khe rỗng giữa các quả cầuA. Nhỏ từ từ ddNH3 dư vào X được kết tủa, lọc kết tủa,
Trang 1Câu 1: Sự hình thành phân tử nào khơng thỏa mãn theo qui tắc bác tử ? A C2H4 B CaC2 C HCHO D CO Câu 2: Tính rnt gần đúng của Fe ở 200C, biết D=7,87g/cm3 Giả thiết trong tinh thể của Fe các ng tử Fe cĩ dạng hình cầu và chiếm 75% V của tinh thể phần cịn lại là khe rỗng giữa các quả cầu Cho KLNT của Fe là 55,85
A 1,29.10-8cm B 1,29.10-6cm C 1,29.10-7cm D 1,29.10-9cm
Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng: Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O Hệ số của phân tử các chất là:
A 3, 14, 9, 1, 7 B 3, 28, 9, 1, 14 C 3, 26, 9, 2, 13 D 2, 28, 6, 1, 14
Câu 4: Hịa tan 1 mẫu Zn trong ddHCl ở 200C cần 27 phút Nếu ở 400C cần 3 phút Vậy ở 550C cần thời gian là
Câu 5: Cho mg hh(Ba, Na) nước được 3,36 lít H2(đktc) và ddY Trung hịa 1/2 ddY cần dùng V lít ddHCl 2M
Câu 6: Muối khơng phải là muối axit: NaHSO4, NaHCO3, Na2HPO4, Na2HPO3, NaH2PO4, NaH2PO3
A NaHCO3, NaHSO4 B NaH2PO4, NaH2PO3 C Na2HPO3 D NaH2PO3
Câu 7: Cho NH3, Na2S, Na2SO3 và Na3PO4 vào ddAlCl3 Số chất tạo ra kết tủa Al(OH)3 là:
Câu 8: Cho 1,56 gam hh gồm Al và Al2O3 phản ứng hết với ddHCl (dư), được V lít khí H2(đktc) và ddX Nhỏ từ từ ddNH3
dư vào X được kết tủa, lọc kết tủa, nung đến khối lượng khơng đổi được 2,04 gam chất rắn Giá trị của V là :
A.0,448 B 0,224 C 1,344 D 0,672
Câu 9: Nhiệt phân hồn tồn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO3 và Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp khí X (tỉ khối của X so với hiđro bằng 18,8) Khối lượng Cu(NO3)2 trong hh ban đầu là : A 8,60 gam B 20,50 gam C 11,28 gam D.9,40 gam Câu 10: trường hợp nào sau đây sắt bị ăn mịn nhanh hơn
A Fe ngâm trong dầu ăn và để ngồi kk ẩm B Quấn Zn xung quanh Fe và để ngồi kk ẩm
C Quấn Cu xung quanh Fe và để ngồi kk ẩm D Để Fe ngồi kk ẩm
Câu 11: Đp 1 lít dd( CuCl2 0,01M, HCl 0,01M, NaCl 0,01M) Khi ở anot thốt ra 0,336 lít khí(đktc) thì dừng lại
pH của dung dịch lúc này là: A.2 B 7 C 4 D 3 Câu 12: Cho mg hh bột (Mg, Zn) + ddAgNO3 dư được 21,6g Ag Cho m gam hh trên + HCl thì thể tích H2(đktc) bay ra là
Câu 13: Ngâm 1 lá Zn trong dd muối sunfatchứa 2,24g của ion kim loại M hĩa trị (II) Kết thúc lá kẽm tăng 0,94g M là
Câu 14: Cĩ 200 ml dd hh Cu(NO3)2 và AgNO3, để đp hết ion kim loại trong dd cần I=0,402A trong 4 giờ Sau khi đp xong thấy cĩ 3,44 gam kim loại bám ở catot CM của Cu(NO3)2 và AgNO3 trong hh đầu lần lượt là:
A 0,2 M và 0,1 M B 0,1 M và 0,2 M C 0,2 M và 0,2M D 0,1 M và 0,1 M
Câu 15: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,12 mol FeCl3 Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được 3,36
gam chất rắn Giá trị của m là: A.2,16 B 5,04 C 4,32 D 2,88 Câu 16: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa + ddHCl, vừa + với ddAgNO3 ?
A.Fe, Ni, Sn B Al, Fe, CuO C Zn, Cu, Mg D Hg, Na, Ca
Câu 17: Hồ tan hết 8,862 gam hh (Al và Mg) vào dd HNO3lỗng, được dd X và 3,136 lít (ở đktc) hh Y gồm hai khí khơng màu, trong đĩ cĩ một khí hĩa nâu trong khơng khí Khối lượng của Y là 5,18 gam Cho dd NaOH (dư) vào X và đun nĩng, khơng cĩ khí mùi khai thốt ra Phần trăm khối lượng của Al trong hh ban đầu là
Câu 18: Trong quá trình sản xuất nhơm, nếu hiệu suất các quá trình đạt 100% thì phát biểu đúng là:
A Criolit cho vào làm hạ t0nc, tăng độ dẫn điện, bảo vệ Al B Loại bỏ tạp chất SiO2 và Fe2O3 ra khỏi boxit
C 2,7 Kg Al cĩ được do tiêu hao 0,9 Kg C ở anot(CCO2) D 1 tấn boxit( 40% tạp chất) tạo 0,5 tấn Al(H=100%) Câu 19: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong cơng nghiệp bằng phương pháp đpnc của chúng, là:
Câu 20: Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 lỗng Sau khi phản ứng hồn tồn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và 1kim loại dư Chất tan đĩ là
Câu 21: Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với ddHCl (dư), sinh ra 0,448 lít khí (ở đktc) Kim loại M là: A Na B K C Rb D Li Câu 22: Cho các câu phát biểu về vị trí và cấu tạo của kim loại sau:
(I) Hầu hết các kim loại chỉ có từ 1e đến 3e lớp ngoài cùng (II) Tất cả các nguyên tố nhóm B đều là kim loại (III) Ở trạng thái rắn, đơn chất kim loại có cấu tạo tinh thể
(IV) LKKL là liên kết được hình thành do sức hút tĩnh điện giữa các ion dương kim loại và lớp electron tự do
Những phát biểu đúng là: A Chỉ có (I) đúng B (I), (II) đúng C Chỉ có IV sai D tất cả đều đúng
Câu 23: Cho các kim loại Mg (1); Fe(2); Al (3); Cu (4) Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử là:
A 1<2< 3< 4 B 2< 3 < 4 < 1 C 3 < 4 <2 <1 D 4 < 2 < 3< 1
Câu 24: Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước lạnh tạo dung dịch kiềm?
A Na, K, Mg, Ca B Be, Mg, Ca, Ba C Ba, Na, K, Ca D K, Na, Ca, Zn
Câu 25: Có 4 ddịch riêng biệt Na2CO3, Na2SO4, BaCl2, NaNO3 Chỉ dùng thêm quỳ tím ta có thể nhận biết tối đa là
Câu 26: Đốt cháy hết a mol 1 (Hi) X được 3a mol hhCO2 và hơi H2O X cĩ thể là:
Trang 2A Anken B C2H2 C CH4 D B,C đều đúng
Câu 27: Phân tích 1 HCHC X được kết quả sau: 76,31%C; 10,18%H cịn lại là N CTĐGN của X là
A C13H21N2 B C6H10N C C12H21N2 D C19H30N3
Câu 28: Đốt 0,2 mol hh 1 rượu đơn, no và 1 rượu đơn, chưa no 1 nối đơi, tất cả mạch hở được 17,6g CO2 và 9 gam nước CTPT của 2 rượu: A CH3OH và C3H5OH B C2H5OH và C3H5OH C C2H5OH và C4H7OH D C3H7OH và C3H5OH Câu 29: Các đp ứng với CT C8H10O( Dẫn xuất của benzen) Tách nước thu được sản phẩm cĩ thể trùng hợp tạo polyme, khơng tác dụng với NaOH Số đp là: A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 30: Đốt cháy hết a mol anđehit A tạo ra 2a mol CO2 a mol A + ddAgNO3/NH3 dư ->4a mol Ag Vậy A là:
Câu 31: Trung hịa 1,8g 1 ax đơn chức X bằng NaOH thì thu được 2,46g muối khan CT của X là:
Câu 32: Phản ứng B(C4H6O2) + NaOH 2 sp đều phản ứng tráng gương CTCT của B là:
A CH3-COOCH=CH2 B HCOOCH2-CH=CH2 C HCOO-CH=CH-CH3 D HCOO-C(CH3)=CH2
Câu 33: Khi cho 178 kg 1 chất béo trung tính + vừa đủ 120 kg ddNaOH 20% (H=100%) Khối lượng xà phịng thu được:
Câu 34: Dãy các chất đều tác dụng với Cu(OH)2 là:
A glucozo, glixerol, andehit fomic, natri axetat B glucozo, glixerol, mantozo, ancol etylic
C glucozo, glixerol, mantozo, axit axetic D glucozo, glixerol, mantozo, natri axetat
Câu 35: Lên men a gam glucozo (H= 90%), CO2 sinh ra + hết ddCa(OH)2 -> 10 gam kết tủa và khối lượng dd giảm 3,4 gam Giá trị a là: A 13,5 gam B 15,0 gam C 20,0 gam D 30,0 gam
Câu 36: Độ mạnh bazơ xếp tăng dần?
A NH3 < CH3NH2 < C6H5NH2 < C2H5NH2 B C6H5NH2 < NH3< CH3NH2 < C2H5NH2
C C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2< CH3NH2 D CH3NH2 < C2H5NH2< NH3 < C6H5NH2
Câu 37: Một HCHC X cĩ CTPT là C3H9O2N Cho X + ddNaOH,t0 khí Y làm xanh quì ẩm và tạo ra muối Z Cho Z + NaOH rắn, t0 CH4 X cĩ CTCT là: A C2H5COONH4 B CH3COONH3CH3 C NH2COOC2H5 D NH2CH2COOCH3 Câu 38: Đốt cháy hết m gam ba amin ( C, H, N ) bằng lượng khơng khí vừa đủ 26,4 gam CO2, 18,9 gam H2O và 104,16 lít N2 ( đktc) Giá trị m là: A 27 B 20,25 C 15,5 D 13,5
Câu 39: Cho 0,01 mol aminoaxit X + vừa đủ với 0,02 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH CTCT của X cĩ dạng:
A H2N-R-COOH B H2N-R-(COOH)2 C.(H2N)2-R-COOH D (H2N)2-R-(COOH)2
Câu 40: Polime nào cĩ cấu trúc mạch phân nhánh ?
A Poli isopren B Amilopectin C Poli butadien D Tất cả đều đúng
Câu 41: Đốt cháy hết hh gồm 2 ancol đơn chức liên tiếp trong dãy đồng được 8,8g CO2 và 6,3g H2O CT 2 ancol là:
A C2H5OH & C3H7OH B CH3OH & C2H5OH C C3H7OH & C4H9OH D C3H5OH & C4H7OH Câu 42: P.V.C đ/c từ khí thiên nhiên ( metan 95% ) theo sơ đồ và H% như sau: CH4 C2H2 CH2=CHClPVC
(H% l5%, 95%, 90%) Muốn cĩ 1 tấn PVC thì bao nhiêu m3 khí thiên nhiên ( đktc)?
Câu 43: Dãy gồm các chất khi cháy cho số mol CO2 < số mol H2O là:
A Ankan, ancol no, mạch hở B Ankan, anđehit no, đơn chúc, mạch hở, xicloankan
C Axit no, hai chúc, mạch hở, glucozơ D Este no, đơn, hở và ankin
Câu 44: Cho 11,25 gam glixin + vừa đủ HCl Sản phẩm + vừa đủ V lít ddNaOH 1M Cơ khan dd sau pư được m gam muối khan V và m lần lượt là:
A 0,3 lít & 23,325 gam B 0,15 lít & 23,325 gam C 0,3 lít & 25,325 gam D 0,15 lít & 52,325 gam Câu 45: Ba chất hữu cơ mà phân tử lập thành cấp số cộng Khi đốt tùng chất thì số mol CO2:H2O = 2:3 Vậy 3 chất là:
A 3 ankanol B 3 ax no, đơn kế tiếp C C2H6, C2H6O, C2H6O2 D C3H8, C3H8O, C3H8O3 Câu 46: Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon cĩ số mol như nhau cĩ cơng thức đơn giản nhất khác nhau, thu được 6,6 gam CO2 và 3,6 gam H2O Các chất trong X là:
A một ankan và một ankin B hai ankađien C hai anken D 1 anken và ankan Câu 47: Cho sơ đồ: C6H6 X Y C6H5OH X, Y lần lượt:
A C6H5NO2 , C6H5Cl B C6H5Cl, C6H5ONa C C6H5ONa, C6H5Cl D C6H5OH, C6H5 ONa Câu 48: Cho dãy các chất sau: toluen, phenyl amoniclorua, vinyl axetat , glyxyl-alanin (Gly-ala), etylen glicol, triolein Số
Câu 49: Cĩ bao nhiêu đồng phân của C5H12O khi oxi hĩa bằng CuO, t0 tạo ra chất cĩ khả năng tráng gương ?
Câu 50: Để tách riêng hh benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng hóa chất ( dụng cụ, điều kiện thí nghiệm có đủ ) là:
A ddBr2, ddNaOH, CO2 B DdNaOH, ddNaCl, CO2 C DdBr2, ddHCl, CO2 D DdNaOH, ddHCl, CO2
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50