Trờng Tiểu học Kim Đồng tổ chức thu gom giấy vụn làm kế hoạch nhỏ.. Tính số giấy thu đợc của mỗi khối.. Bài 8: Cho hỡnh thoi ABCD như hỡnh bờn a Cạnh AD song song với cạnh:……… b Đoạn thẳ
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2012-2013
MễN TOÁN (Thời gian:……)
Họ và tờn:………Lớp4 …
Bài 1: Viết số thớch hợp vào chỗ chấm:
a) 5 tấn 45 kg = ……… kg b)
4
1
giờ = ……… phỳt c) 5 m2 9 dm2 =……… dm2 d) 5004 cm2 = ……….dm2…….cm2
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước cõu trả lời đỳng:
a) Phõn số nào trong cỏc phõn số dưới đõy lớn hơn 1?
A
15
14
B
14
14
C
15
15
D
14 15
b) Phõn số
7
4
bằng phõn số nào dưới đõy?
A
21
12
B
7
8
C
8
14
D
21 8
c) Rỳt gọn phõn số
36
24
thỡ được phõn số tối giản là:
A
18
12
B
12
8
C
3
2
D
9 6
Bài 3 Chu vi hình vuông có diện tích 25 cm2 là:
A 5 cm B 20 cm C 100 cm
Bài 4 Diện tích hình bình hành có số đo cạnh đáy dài 7 cm và chiều cao 4 cm là:
A 11 cm2 B 22 cm2 C 28 cm2
Bài 5: Tớnh:
a) + =
15
4 5
3
………
b) − =
3
5 7
15
………
c) ì =
5
3
9
8
………
7
5
:
3
2
………
Bài 6 :
a) Tỡm x biết rằng:
x - =
5
1 10
3
3
1
x x =
6
1 .…… ; .………… ……… ; .…………
Trang 2b) Tớnh giỏ trị của biểu thức:
ì − =
14 5 4 5 7 3 ; − =
5 2 : 6 1 12 7
;
;
Câu 7 Trờng Tiểu học Kim Đồng tổ chức thu gom giấy vụn làm kế hoạch nhỏ Khối lớp 4 và khối lớp 5 thu đợc 375 kg Biết rằng số ki-lô-gam giấy khối lớp 5 thu đợc bằng 3 2 số ki-lô-gam giấy của khối lớp 4 Tính số giấy thu đợc của mỗi khối Bài giải
Bài 8: Cho hỡnh thoi ABCD (như hỡnh bờn) a) Cạnh AD song song với cạnh:………
b) Đoạn thẳng AC vuụng gúc với đoạn thẳng:………
c) Tớnh diện tớch của hỡnh thoi ABCD ?
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ VÀ GHI ĐIỂM HỌC KỲ II MễN TOÁN – LỚP BỐN – NĂM HỌC 2011 – 2012
Trang 3Bài 1: (1 điểm) Viết đúng kết quả mỗi dòng đạt: 0,25 điểm
a) 5 tấn 45 kg = 5045 kg b)
4
1
giờ = 15 phút c) 5 m2 9 dm2 = 509 dm2 d) 5004 cm2 = 50 dm2 4 cm2
Bài 2: (1 điểm) Khoanh đúng mỗi kết quả: 0,25 điểm.
Bài 3: (1 điểm) Điền đúng mỗi dấu: 0,25 điểm.
Bài 4: (2 điểm)
Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm (thực hiện phép tính, tính đúng kết quả) a)
15
13 15
4 15
9 15
4
5
3
= +
=
21
10 21
35 21
45 3
5 7
15
=
−
=
−
c)
15
8 45
24 5 9
3 8 5
3
9
×
×
=
15
14 5
7 3
2 7
5 : 3
Bài 5: (2 điểm)
a) Tìm x : ( 1 điểm)
x -
10
3 5
1 =
3
1
x x =
6 1
x =
5
1 10
3 + (0,25 đ) x =
3
1 : 6
1 (0,25 đ)
x =
2
1 10
5 = (0,25 đ) x =
2
1 6
3 = (0,25 đ)
b) Tính giá trị biểu thức: ( 1 điểm)
7
3
x
14
5 28
15 14
5 4
5
−
=
12
5 12
7 5
2 : 6
1 12
7
−
=
− (0,25 đ) =
28
5 (0,25 đ) =
6
1 12
2 = (0,25 đ)
Trang 4
Bài 6 (2 điểm)
Bài giải
Ta có sơ đồ:
Chiều rộng:
Tổng số phần bằng nhau:
2 + 3 = 5 (phần) Chiều rộng sân vận động:
(200 : 5) x 2 = 80 (m) (0,5 điểm) Chiều dài sân vận động:
200 – 80 = 120 (m) (0,5 điểm) Diện tích sân vận động:
120 x 80 = 9600 (m2) (0,5 điểm) Đáp số: 9600 m2
Lưu ý:
- Nếu ghi sai đơn vị, trừ tối đa 0,25 điểm toàn bài;
- Lời giải không rõ, trừ tối đa 0,25 điểm;
- Ghi sai đáp số hoặc không ghi đáp số, trừ 0,25 điểm
Bài 7: (1 điểm)
a) Cạnh AD song song với cạnh BC (0, 25 điểm) b) Đoạn thẳng AC vuông góc với đoạn thẳng BD (0, 25 điểm) c) Diện tích của hình thoi ABCD là:
(2 + 2 ) x ( 3 + 3) (0,5 điểm) 2
Đáp số: 12 (cm2)
Lưu ý:
Câu c: Học sinh vẫn có thể tính:
Độ dài đường chéo AC là:
3 + 3 = 6 (cm)
Độ dài đường chéo BD là:
2 + 2 = 4 (cm)
Diện tích hình thoi ABCD là:
(6 x 4 ) : 2 = 12 (cm2)
Đáp số: 12 (cm2)
Học sinh tính đúng độ dài 2 đường chéo: 0,25 điểm
Tính đúng diện tích hình thoi ABCD: 0,25 điểm
………
? m
? m
200 m