1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi giũa kỳ 1 - 2031

6 182 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 528 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dựa vào nội dung bài tập đọc, chọn câu trả lời đúng : Câu 1: Điều gì gợi tác giả nhớ những kỷ niệm của buổi tựu trường?. Cuối thu, lá ngoài đường rụng nhiều lòng tôi náo nức những kỷ niệ

Trang 1

Trường Tiểu học số 1 Quảng lợi

Lớp: 3 …

Họ và tên: …

KIỂM TRA GIỮA KỲ I Năm học: 2012 - 2013 Môn : Toán Thời gian : 40 phút

I Phần trắc nghiệm ( 5đ) Khoanh vào chữ ( A,B,C,D ) đứng trước câu trả lời đúng.

Câu 1: Trong các số sau: 693; 936; 639; 963 Số bé nhất là:

Câu 2: 7 x 8 = … Số cần điền vào chỗ chấm là :

Câu 3: 6 x 9 + 23 = … Số cần điền vào chỗ chấm là :

Câu 4: Mỗi thùng có 6 lít dầu 7 thùng như thế có tất cả số dầu là:

A 13 lít B 24 lít C 42 lít D 48 lít

Câu 5: Trong các phép chia có dư với số chia là 3, số dư lớn nhất của các phép chia đó là:

II Tự luận: ( 5 điểm)

Câu 1: ( 2 điểm ) Đặt tính rồi tính:

Câu 2: ( 1 điểm ) Tìm x: 48 : x = 6

Câu 3: (2 điểm ) Quyển sách của Lan có 84 trang, Lan đã đọc được

1

4số trang sách Hỏi Lan đã đọc được bao nhiêu trang sách ?

Điểm

Trang 2

Khoanh vào chữ ( A,B,C,D ) đứng trước câu trả lời đúng.

Câu 1: 80 - 20 - 30 = … Số cần điền vào chỗ chấm là :

Câu 2: 5 dm = …cm Số cần điền vào chỗ chấm là :

Câu 3: + 4 - 2 - 2

Số cần điền vào hình tròn là :

Câu 4: 15 kg - 10 kg + 5 kg = ….Số cần điền vào chỗ chấm là :

Câu 5: Hồng làm được 25 cái cờ, Lan làm được 17 cái cờ Cả Hồng

và Lan làm được tất cả số cờ là :

A 32 cái cờ B 24 cái cờ C 42 cái cờ D 43 cái cờ

II Tự luận: ( 5 điểm) Câu 1: ( 2 điểm ) Đặt tính rồi tính:

Câu 2: ( 1 điểm ) Điền dấu ( <, >, = ) thích hợp vào ô trống:

23 + 45 90 - 30

37 + 8 47

Câu 3: (2 điểm ) Liên cân nặng 26 kg, Minh cân nặng hơn Liên 5 kg

Hỏi Minh cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam ?

Điểm

8

Trang 3

Trường Tiểu học số 1 Quảng lợi

Lớp: 3 …

Họ và tên: …

KIỂM TRA GIỮA KỲ I Năm học: 2012 - 2013 Môn : Tiếng Việt Thời gian : 40 phút

A.ĐỌC HIỂU:

Đọc thầm bài “ Nhớ lại buổi đầu đi học ” Sách hướng dẫn TV3 tập 1A trang 76 Dựa vào nội dung bài tập đọc, chọn câu trả lời đúng : Câu 1: Điều gì gợi tác giả nhớ những kỷ niệm của buổi tựu trường ?

a Lá ngoài đường rụng nhiều.

b Cuối thu, lá ngoài đường rụng nhiều lòng tôi náo nức những kỷ niệm mơn man của buổi tựu trường.

c Thấy lá rụng, tác giả ôn lại kỷ niệm cũ.

Câu 2: Trong ngày đến trường đầu tiên, vì sao tác giả thấy có sự thay đổi lớn ?

a Vì tác giả đã lớn khôn.

b Vì tác giả được mẹ đưa đến trường ngày đầu tiên.

c Vì hôm nay tôi đi học.

Câu 3: Mấy học trò mới ước ao điều gì ?

a Ước ao học thật giỏi.

b Ước ao và thèm vụng như những học trò cũ để khỏi rụt rè trong cảnh lạ.

c Ước ao sự quan tâm giúp đỡ từ bạn bè và thầy cô giáo.

Câu 4: Chọn từ ngữ thích hợp với mỗi chỗ trống để tạo thành hình ảnh so sánh:

a Tiếng gió rừng vi vu như

b Sương sớm long lanh tựa

B CHÍNH TẢ:

Nghe viết bài “ Các em nhỏ và cụ già ” Sách hướng dẫn TV3 tập 1A trg 98

(viết đoạn 4 của bài )

Điểm

hai trái núi tiếng sáo những hạt ngọc

Trang 5

Trường Tiểu học số 1 Quảng lợi

Lớp: 2 …

Họ và tên: …

KIỂM TRA GIỮA KỲ I Năm học: 2012 - 2013 Môn : Tiếng Việt Thời gian : 40 phút

A.ĐỌC HIỂU:( 4 điểm ) Đọc thầm bài “ Mẫu giấy vụn ” Sách hướng dẫn TV2 tập 1A trang

73 Dựa vào nội dung bài tập đọc, chọn câu trả lời đúng :

Câu 1: Mẫu giấy vụn nằm ở đâu ?

a Mẫu giấy vụn nằm ngay giữa lối ra vào của lớp học.

b Tờ giấy vụn nằm ngay giữa lối ra vào.

c Mẫu giấy vụn nằm ngay trước của lớp học

Câu 2: Cô giáo yêu cầu cả lớp điều gì ?

a Nhìn mẫu giấy đang nằm giữa cửa lớp.

b Nhặt mẫu giấy đang nằm giữa cửa lớp.

c Lắng nghe xem mẫu giấy nói gì.

Câu 3: Em hiểu ý cô giáo nhắc nhở học sinh điều gì ?

a Phải giữ sạch lớp học.

b Phải giữ sạch trường học.

c Cả hai ý trên.

Câu 4: Viết 2 từ chỉ người, 2 từ chỉ con vật vào chỗ chấm sau:

- Chỉ người:

- Chỉ con vật:

B CHÍNH TẢ:

Nghe viết bài “ Người mẹ hiền ” Sách hướng dẫn TV tập 1A trg 108

)

Điểm

Ngày đăng: 01/02/2015, 21:00

w