1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi thu hoa hoc

115 317 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 115
Dung lượng 2,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho dung dịch trên tác dụng với nước brom dư thu được 3,59g hợp chất Y chứa 3 nguyên tử brom trong phân tử.. Điện phân dung dịch chứa hỗn hợp 2 muối CuCl2 và CuNO33 một thời gian, ở ano

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2012

Môn Thi: HOÁ HỌC – Khối A

ĐỀ THI THAM KHẢO Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1 Cho các chất sau : propen ; isobutilen; propin, buta-1,3-đien; stiren và etilen Hãy cho biết có bao nhiêu

chất khi tác dụng với HBr theo tỷ lệ 1 : 1 cho 2 sản phẩm?

Câu 2 Hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 ?

A dung dịch NaOH B dung dịch HNO3 C dung dịch HCl D dung dịch H2SO4 loãng Câu 3 Cho khí H2 dư đi qua hỗn hợp X gồm 0,05 mol CuO; 0,05 mol Fe3O4 Sau phản ứng hoàn toàn, cho toàn

bộ lượng chất rắn còn lại tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc nóng dư Hãy cho biết thể tích khí NO2 thoát

ra (đktc)

A 12,32 lít B 10,08 lít C 16,8 lít D 25,76 lít

Câu 4 Đề hiđrat hóa 2-metylbutan-2-ol thu được sản phẩm chính là anken nào sau đây?

A 2-metyl but-2-en B 2-metyl but-1-en C 3-metyl but-1-en D Pent-1-en

Câu 5 Trong quá trình sản xuất khí NH3 trong công nghiệp, hãy cho biết nguồn cung cấp H2 được lấy chủ yếu

từ:

A CH4 + hơi nước (xt) B kim loại + axit

C điện phân H2O(chất điện ly) D Al, Zn + kiềm

Câu 6 Este X tạo từ glixerol và axit cacboxylic đơn chức Thủy phân hoàn toàn X trong 200 ml dung dịch

NaOH 2M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 9,2 gam glixerin và 32,2 gam chất rắn khan Vậy X là :

A glixeryl tri acrylat B glixeryl tri fomiat C glixeryl tri axetat D glixeryl tri propionat

Câu 7 Thực hiện phản ứng este hoá giữa axit ađipic (HOOC-(CH2)4-COOH ) với rượu đơn chức X thu được

este Y1 và Y2 trong đó Y1 có công thức phân tử là C8H14O4 Hãy lựa chọn công thức đúng của X

Câu 8 Gluxit là hợp chất tạp chức trong phân tử có nhiều nhóm -OH và có nhóm :

Câu 9 Cho các dãy chuyển hóa Glyxin + →NaOH X1  →+HCldu X2 Vậy X2 là:

A H2N-CH2-COONa B H2N-CH2-COOH C ClH3N-CH2-COOH D ClH3NCH2COONa

Câu 10 Có thể sử dụng cặp hoá chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt 4 dung dịch: CH3COOH,

CH3OH, C3H5(OH)3 và CH3CH=O

A CuO và quỳ tím B dung dịch NaHCO3, dd AgNO3 / dung dịch NH3

C quỳ tím và Cu(OH)2 D quỳ tím và dd AgNO3 / dung dịch NH3

Câu 11 Cho 13,7 gam Ba vào 100 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X Cho dung dịch X vào 100 ml

dung dịch FeSO4 0,7 M thu được kết tủa Y Tính khối lượng kết tủa Y

A 25,31 gam B 16,31 gam C 20,81 gam D 14,5 gam

Câu 12 Trong số các polime sau: NH-(CH2)6- NH-CO - (CH2)4- CO-]n (1); NH-(CH2)5 -CO -]n (2) ;

[-NH-(CH2)6- CO-]n (3) ; [C6H7O2(OOCCH3)3]n (4) ; (-CH2-CH2-)n (5) ; (-CH2-CH=CH-CH2-)n (6) Polime được dùng để sản xuất tơ là:

A (5); (6) B (4); (5); (6) C (1); (2); (3); (4) D (3); (4); (5); (6)

Câu 13 Hãy cho biết dãy các dung dịch nào sau đây có khả năng đổi màu quỳ tím sang đỏ (hồng)

A CH3COOH, HCl và BaCl2 B H2SO4, NaHCO3 và AlCl3

C NaHSO4, HCl và AlCl3 D NaOH, Na2CO3 và Na2SO3

Câu 14 Hỗn hợp X gồm 2 rượu no đơn chức X1 và X2 có tỷ lệ số mol tương ứng là 1 : 4 ( trong đó MX1 < MX2)

Cho 12,2 gam hỗn hợp X vào bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng thêm 11,95 gam Vậy X1, X2 tương ứng là:

A CH3OH và CH2=CH-CH2OH B C2H5OH và CH3CH2CH2OH

Câu 15 Hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đơn chức hơn kém nhau một nguyên tử cacbon trong phân tử Đốt

cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X cần dùng 0,24 mol O2 thu được 0,24 mol CO2 và m gam nước Lựa chọn

công thức của 2 axit? A axit axetic và axit propionic B axit axetic và axit acrylic

C axit fomic và axit axetic D axit acrylic và axit metacrylic

Câu 16 Hãy cho biết hóa chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch Fe2(SO4)3 ?

Trang 2

Câu 17 Thực hiện phản ứng este hoá rượu đơn chức X với axit Y thu được este Z có công thức phân tử là

C4H6O2 Y có phản ứng tráng gương và phản ứng làm mất màu nước brom Hãy lựa chọn công thức đúng của este Z

A HCOO-CH=CH-CH3 B CH2=CH-COOCH3 C HCOO-C(CH3)=CH2 D HCOO-CH2-CH=CH2

Câu 18 Cho 2 nguyên tử X, Y có tổng số hạt proton là 38 Số hạt mang điện của Y nhiều hơn của X là 28 hạt

Hãy chọn kết luận đúng với tính chất hóa học của X, Y

A Y là kim loại, X là phi kim B X, Y đều là kim loại

C Y là kim loại, X là khí hiếm D X, Y đều là phi kim

Câu 19 Phương pháp nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu (chứa Ca2+, Mg2+, SO2- 4 và Cl -)

A đun nóng B dùng xô đa C dùng dung dịch NaOH D nước vôi có tính toán Câu 20 Cho sơ đồ sau : X + Y + H2O → Al(OH)3 + NaCl + CO2 Vậy X, Y có thể tương ứng với cặp

chất nào sau đây là:

A NaAlO2 và Na2CO3 B AlCl3 và NaHCO3 C AlCl3 và Na2CO3 D NaAlO2 và NaHCO3

Câu 21 Chất hữu cơ X có CTPT là C3H7O2N X tác dụng với NaOH thu được muối X1 có CTPT là

C2H4O2NNa Vậy công thức của X là :

A H2N-CH2-COOCH3 B H2N-CH2-COOCH2CH3 C CH3-CH(NH2)-COOH D CH3-CH2COONH4 Câu 22 Hãy cho biết phát biểu nào sau đây không đúng?

A quá trình oxi hóa là quá trình làm tăng số oxi hóa

B phản ứng oxi hóa -khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa

C trong pin điện cực dương là anot, cực âm là catot

D chất oxi hóa là chất nhận electron trong phản ứng oxi hóa-khử

Câu 23 Hợp chất X có vòng benzen và có công thức phân tử là C8H10O2 Oxi hóa X trong điều kiện thích hợp

thu được chất Y có công thức phân tử là C8H6O2 Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

Câu 24 Cho phản ứng oxi hóa - khử sau: X + HNO3 đặc, nóng → + NO2 + (1)

Đặt k = số mol NO2 / số mol X Nếu X là Zn, S và FeS thì k nhận các giá trị tương ứng là:

A CH3CH=O B CH3 CH2 CH=O C CH2=C(CH3)-CH=O D CH2=CH-CH=O

Câu 27 X là dẫn xuất clo của etan Đun nóng X trong NaOH dư thu được chất hữu cơ Y vừa tác dụng với Na

vừa tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Vậy X là:

A 1,2-điclo etan B 1,1-điclo etan C 1,1,2,2-tetraclo etan D 1,1,1-triclo etan

Câu 28 Hỗn hợp X gồm 2 anđehit hơn kém nhau một nguyên tử cacbon trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn 0,1

mol X thu được 3,584 lít CO2 (đktc) Mặt khác, cho 0,1 mol hỗn hợp X tác dụng với dd AgNO3 /NH3 thu được 43,2 gam Ag Vậy 2 anđehit trong hỗn hợp X là :

C O=CH-CH=O và O=CH-CH2-CH=O D CH3-CH=O và O=CH-CH2-CH=O

Câu 29 Khi đun nóng hỗn hợp gồm rượu etylic, axit axetic và một ít H2SO4 đặc làm xúc tác để thực hiện phản

ứng este hoá Sau phản ứng, làm nguội hỗn hợp, thêm nước vào, hãy cho biết hiện tượng nào xảy ra:

A hỗn hợp thu được tách thành 3 lớp B hỗn hợp thu được tách làm 4 lớp

C hỗn hợp thu được là đồng nhất D hỗn hợp thu được tách làm 2 lớp

Câu 30 Cho các cặp oxi hoá - khử sau: Zn2+/Zn, Cu2+/Cu, Fe2+/Fe Biết tính oxi hoá của các ion tưng dần theo thứ tự: Zn2+, Fe2+, Cu2+ tính khử giảm dần theo thứ tự Zn, Fe, Cu Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào không xảy ra?

Câu 31 Anken X có công thức phân tử là C5H10 X không có đồng phân hình học Khi cho X tác dụng với

KMnO4 ở nhiệt độ thấp thu được chất hữu cơ Y có công thức phân tử là C5H12O2 Oxi hóa nhẹ Y bằng CuO dư thu được chất hữu cơ Z Z không có phản ứng tráng gương Vậy X là:

A But-2-en B But-1-en C 2-metyl buten-2 D 2-metyl but-1-en

Câu 32 Hãy cho biết loại quặng nào sau đây là nguyên lệu tốt nhất cho quá trình sản xuất gang?

Trang 3

A manhetit (Fe3O4) B Hematit (Fe2O3) C Xiđerit (FeCO3) D pirit (FeS2)

Câu 33 Đun nóng chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH, thu được Ancol etylic, NaCl, H2O và muối natri của

α- alanin Vậy công thức cấu tạo của X là:

Câu 36 Trộn 2 dung dịch: Ba(HCO3)2 ; NaHSO4 có cùng nồng độ mol/l với nhau theo tỷ lệ thể tích 1: 1 thu

được kết tủa X và dung dịch Y Hãy cho biết các ion có mặt trong dung dịch Y ( Bỏ qua sự thủy phân của các ion và sự điện ly của nước)

A Na+ và SO2- 4 B Na+, HCO- 3 và SO 2- 4 C Ba 2+, HCO- 3 và Na + D Na+, HCO- 3

Câu 37 Cho các phản ứng: (X) + dd NaOH (t0) → (Y) + (Z) (1);

(Y) + NaOH (rắn) (t0) → CH4 + (P) (2)

CH4(t0) → (Q) + H2↑ (3); (Q) + H2O (xt, t0) → (Z) (4)

Các chất (X) và (Z) có thể là những chất được ghi ở dãy nào sau đây?

C CH3COOCH=CH2 và CH3CHO D CH3COOC2H5 và CH3CHO

Câu 38 Hiđro hóa toluen thu được xiclo ankan X Hãy cho biết khi cho X tác dụng với clo (as) thu được bao

nhiêu dẫn xuất mono clo?

Câu 39 Cho sơ đồ sau : X + Y → CaCO3 + BaCO3 + H2O Hãy cho biết X, Y có thể là:

A Ba(OH)2 và Ca(HCO3)2 B BaCl2 và Ca(HCO3)2 C Ba(OH)2 và CO2 D Ba(AlO2)2 và Ca(OH)2 Câu 40 Hãy cho biết khí H2S có thể đẩy được axit H2SO4 ra khỏi muối nào sau đây ?

Câu 41 Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H9O2N X tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có

phân tử khối lớn hơn phân tử khối của X Hãy lựa chọn công thức đúng của X

A HCOONH2(CH3)2 B CH3COONH3-CH3 C CH3CH2COONH4 D HCOONH3-CH2CH3

Câu 42 Sự sắp xếp nào đúng với chiều tăng dần khả năng phản ứng thế H trong vòng benzen của các chất sau :

benzen (1) ; toluen (2); p-Xilen (3) và nitrobenzen (4)

A.

( 4) < (1) < (2) < (3) B (1) < (2) < (3) < (4) C (4) < (1) < (3) < (2) D (3) < (4) < (1) < (2)

Câu 43 Đun nóng hỗn hợp 2 rượu đơn chức mạch hở với H2SO4 đặc tại 1400C thu được hỗn hợp các ete Lấy X

là một trong số các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn ta có tỷ lệ nX : nCO2 : nH2O = 0,25 : 1 : 1 Vậy công thức của 2 rượu là:

A CH3OH và C2H5OH B CH3OH và CH2=CH-CH2OH

C C2H5OH và CH2=CH-CH2OH D C2H5OH và CH2=CHOH

Câu 44 Chất X có công thức phân tử là C3H6O2 X tác dụng với Na và với dd AgNO3 / dung dịch NH3,t0 Cho hơi của X tác dụng với CuO,t0 thu được chất hữu cơ Y đa chức Hãy lựa chọn công thức cấu tạo đúng của X

A HO-CH2-CH2-CH=O B CH3-CH2-COOH C CH3-CH(OH)-CH=O D HCOO-CH2CH3

Câu 45 Ion X2+ có cấu hình electron là … 3d5 Hãy cho biết oxit cao nhất của X có công thức là:

Câu 46 Chất X mạch hở là chất khí ở điều kiện thường có công thức đơn giản là CH X tác dụng với dd

AgNO3/ NH3 thu được kết tủa Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

A.

Câu 47 Dãy các kim loại nào sau đây có thể được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua?

A Na, Ba, Mg B Al, Ba, Na C Al, Mg, Fe D Al, Mg, Na

Câu 48 Hãy cho biết, phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

Trang 4

Câu 49 Tập hợp các ion nào sau đây đều không bị điện phân trong dung dịch ?

A K+, Na+, SO2- 4 và NO - 3 B Fe 2+, Cu2+, SO2- 4, Cl - C H+, Fe2+, Cl-, SO2- 4 D K +, Ba2+, OH-, Cl

Câu 50 Hãy cho biết phản ứng nào sau đây là một trong những phản ứng xảy ra trong quá trình luyện thép?

A CO + 3Fe2O3 (t0 cao) → 2Fe3O4 + CO2 B CO + FeO (t0 cao) → Fe + CO2

C CO + Fe3O4 (t0 cao) → 3FeO + CO2 D Mn + FeO (t0cao) → MnO + Fe

ĐỀ 2 :

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2012

Môn Thi: HOÁ HỌC – Khối A

ĐỀ THI THAM KHẢO Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1 Trong tự nhiên oxi có ba đồng vị 16O, 17O, 18O; cacbon có hai đồng vị 12C, 13C Hỏi có thể có bao nhiêu loại phân tử khí cacbonic tạo thành từ các đồng vị trên?

A O2-, F -, Na, Na+, Mg, Mg2+, Al B Na, Mg, Al, Na+, Mg2+, O2-, F

-C Na, Mg, Al, O2-, F - , Na+, Mg2+ D Na+, Mg2+, O2-, F -, Na, Mg, Al

C©u 4 Nguyªn tö cña nguyªn tè X cã cÊu h×nh electron ë 2 ph©n líp ngoµi cïng lµ 3d24s2 VÞ trÝ trong b¶ng tuÇn hoµn cña X lµ:

A chu k× 4, ph©n nhãm chÝnh nhãm IV B chu k× 4, ph©n nhãm phô nhãm IV

C chu k× 4, ph©n nhãm chÝnh nhãm II D chu k× 4, ph©n nhãm phô nhãm II

C©u 5 Cho 7 gam hỗn hợp Cu, Fe (trong đó Fe chiếm 40% khối lượng) tác dụng với dd HNO3 loãng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất), còn lại 4,6 gam kim loại không tan và dd

X Muối có trong dung dịch X là

A Fe(NO3)3 B Cu(NO3)2 C Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 D Fe(NO3)2

Câu 6 Cho 5 gam brom có lẫn tạp chất là clo vào một dung dịch chứa 1,600 gam kali bromua Sau phản ứng

làm bay hơi dung dịch thì thu được 1,155 gam chất rắn khan Phần trăm về khối lượng của clo trong mẫu brom đem phản ứng là

Câu 7 Khi đun nóng muối kali clorat, không có xúc tác, muối này bị phân huỷ đồng thời theo hai hướng

(a) KClO3 → KCl + O2 và (b) KClO3 → KClO4 + KCl

Biết rằng phân huỷ hoàn toàn 7,35 gam KClO3 thu được 3,35 gam KCl Phần trăm kali clorat bị phân huỷ theo (a) và (b) tương ứng là

A 66,67% và 33,33% B 33,33% và 66,67% C 55,55% và 44,45% D 44,45% và 55,55%

Câu 8 Cho 1,2 lít hỗn hợp gồm hiđro và clo vào bình thuỷ tinh đậy kín và chiếu sáng bằng ánh sáng khuếch tán

Sau một thời gian ngừng chiếu sáng thì thu được một hỗn hợp khí chứa 30% hiđroclorua về thể tích và hàm lượng của clo đã giảm xuống còn 20% so với lượng clo ban đầu Thành phần phần trăm về thể tích của hiđro trong hỗn hợp ban đầu và trong hỗn hợp sau phản ứng lần lượt bằng

A 66,25% và 18,75% B 81,25% và 66,25% C 66,25% và 30,75% D 88,25% và 30,75%

Câu 9 Một dung dịch có chứa H2SO4 và 0,543 gam muối natri của một axit chứa oxi của clo (muối X) Cho

thêm vào dung dịch này một lượng KI cho đến khi iot ngừng sinh ra thì thu được 3,05 gam I2 Muối X là

A NaClO4 B NaClO3 C NaClO2 D NaClO

Câu 10 Phản ứng giữa HNO3 với Fe3O4 tạo ra khí X (sản phẩm khử duy nhất) có tổng hệ số trong phương trình

hoá học là 20 thì khí X là

A N2 B NO C NO2 D N2O

Câu 11 Cho 22 gam dd NaOH 10% vào 5 gam dd axit H3PO4 39,2% Muối thu được sau phản ứng là

A Na2HPO4 B NaH2PO4 C Na2HPO4 và NaH2PO4 D Na3PO4 và Na2HPO4

Trang 5

Câu 12 Dẫn từ từ khí NH3 đến dư vào dd ZnCl2 Hiện tượng quan sát được là

A có kết tủa lục nhạt, không tan B có kết tủa trắng không tan

C có kết tủa xanh lam, không tan D có kết tủa trắng, sau đó tan ra

Câu 13 Ankan X tác dụng với clo (askt) tạo ra dẫn xuất monoclo trong đó clo chiếm 55,04% về khối lượng X

có công thức phân tử là

A CH4 B C2H6 C C3H8 D C4H10

Câu 14 Biết m gam một anken Y phản ứng được với tối đa 20m/7 gam Br2 Công thức phân tử của Y là

Câu 15 Cho dung dịch chứa 1,22 gam chất hữu cơ X là đồng đẳng của phenol tác dụng với nước brom (dư) thu

được 3,59 gam hợp chất Y chứa 3 nguyên tử brom trong phân tử (h = 100%) Công thức phân tử của X là

A C7H8O B C8H10O C C9H12O D C10H14O

Câu 16 Amin đơn chức X chứa 15,05% khối lượng nitơ Tên X là

A metylamin B etylamin C pentylamin D phenylamin

Câu 17 Sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ của các chất sau: (1) NH3, (2) CH3NH2, (3) C6H5NH2, (4)

(CH3)2NH, (5) C2H5NH2, (6) p-O2N-C6H4NH2

A 6, 3, 1, 2, 5, 4 B 3, 6, 1, 2, 4, 5 C 4, 5, 2, 3, 1, 6 D 1, 2, 3, 4, 5, 6

Câu 18 Tách nước từ rượu (CH3)2CHCH(OH)CH3 trong điều kiện thích hợp thu được anken.

Sản phẩm chính là

A 2-metylbuten-1 B 2-metylbuten-2 C 3-metylbuten-1 D penten-2

Câu 19 Hai hiđrocacbon X, Y có cùng công thức phân tử C4H8 Khi phản ứng với brom, từ X thu được một dẫn

xuất 1,2-đibrom-2-metylpropan; từ Y thu được hai dẫn xuất 1,3-đibrombutan và 1,3-đibrom-2-metylpropan Tên gọi của X và Y tương ứng là

A 2-metylpropen và buten-2 B 2-metylpropen và metylxiclopropan

C buten-1 và buten-2 D buten-2 và xiclobutan

Câu 20 Cho hỗn hợp gồm không khí dư và hơi của 24 gam metanol đi qua chất xúc tác Cu nung nóng, sản phẩm

thu được có thể tạo 40 ml fomalin 36% có d = 1,1 g/ml Hiệu suất của quá trình trên là

A 80,4% B 70,4% C 65,5% D 76,6%

Câu 21 Cho các chất Đimetylamin (1), Metylamin (2), Amoniac (3), Anilin (4), p-metylanilin (5), p-nitroanilin

(6) Tính bazơ tăng dần theo thứ tự là

A (1), (2), (3), (4), (5), (6) B (3), (2), (1), (4), (5), (6)

C (6), (4), (5), (3), (2), (1) D (6), (5), (4), (3), (2), (1)

Câu 22 Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn: Phenol; Rượu

Benzylic; Stiren là:

A Na B Dung dịch NaOH C Quỳ tím D Dung dịch Br2

Câu 23 Để chứng tỏ muối C6H5NH3Cl có trong một bình đựng, ta cần dùng các hoá chất là

A dung dịch Brôm B dung dịch NaOH và Br2

C dung dịch AgNO3, NaOH, Br2 D dung dịch AgNO3, Br2

Câu 24 Sắp xếp theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất sau: CH3OH(1), C2H5OH(2), CH3COOH(3),

CH3COOC2H5(4), HCHO(5)

A 5, 4, 1, 2, 3 B 1, 2, 3, 4, 5 C 5, 4, 3, 2, 1 D 3, 2, 1, 5, 4

Câu 25 Trong số các đồng phân là dẫn xuất của benzen có CTPT C8H10O, số đồng phân (X) thoả mãn điều kiện

sau: (X) không phản ứng với NaOH và (X) − →H2O (Y) →t ,,pxt polime X là

A 1 B 3 C 4 D 2

Câu 26 Một dung dịch chứa 1,22g chất hữu cơ X là đồng đẳng của phenol Cho dung dịch trên tác dụng với

nước brom (dư) thu được 3,59g hợp chất Y chứa 3 nguyên tử brom trong phân tử Biết p/ư xảy ra với hiệu suất 100% Công thức phân tử của X là

A C7H8O B C8H10O C C9H12O D C10H14O

Câu 27 Bốn este có công thưc phân tử: C3H4O2, C3H6O2, C4H6O2, C4H8O2 Công thức phân tử ứng với 2 este khi

bị thuỷ phân cho ra hai chất hữu cơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương:

A C3H4O2 và C4H8O2 B C3H4O2 và C4H6O2 C C3H4O2 và C3H6O2 D C4H6O2 và C4H8O2

Câu 28 Chia hỗn hợp X gồm hai axit đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẵng ra hai phần bằng nhau Phần I

phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 1M Phần II phản ứng với lượng dư dung dịch Ag2O/NH3 tạo ra 43,2 gam Ag Công thức cấu tạo và khối lượng của hai axit trong X là

A 9,2 gam HCOOH và 18 gam CH3COOH

Trang 6

B 18 gam CH3COOH và 14,8 gam CH3CH2COOH.

C 18,4 gam HCOOH và 36 gam CH3COOH

D 36 gam CH3COOH và 29,6 gam CH3CH2COOH

Câu 29 Một chất béo có công thức: CH2(OCOC17H33)-CH(OCOC15H31)-CH2(OCOC17H29) Số mol H2 cần để

hiđro hoá hoàn toàn 1 mol chất béo là

A 1 B 3 C 4 D 5

Câu 30 Polivinyl axetat là polime được điều chế từ sản phẩm trùng hợp monome nào sau đây:

C CH2=CH-COOC2H5 D CH2=CH-OCOCH3

Câu 31 Trong số các polime sau: sợi bông (1); tơ tằm (2); len (3); tơ visco (4); tơ axetat (5);

Nilon-6,6 (6); tơ enang (7) Loại tơ có nguồn gốc từ xenlulozơ là

A (1), (2), (3) B (2), (3), (4) C (1), (4), (5) D (4), (6), (7)

Câu 32 Thuỷ phân một hợp chất gluxit Y theo phương trình hoá học: Y + H2O →axit,t o 2X X và Y đều có phản ứng tráng gương trong điều kiện thường Y là

A tinh bột B mantozơ C saccazozơ D xenlulozơ

Câu 33 Chỉ được dùng một thuốc thử để phân biệt ba chất lỏng: Benzen, rượu etylic, anilin thì thuốc thử đó là

A dung dịch HCl B phenolphtalein C quì tím D dung dịch NaOH

Câu 34 Trong các kim loại Mg, Al, Fe, Zn, K, Ba, Ag Kim loại nhẹ gồm

A Mg, Al, Fe, Zn B Mg, Ag, Al, Fe C Mg, Al, K, Ba D Mg, Ba, Zn, Al

Câu 35 Để loại bỏ tạp chất kẽm, chì, đồng có lẫn trong bạc (ở dạng bột) mà không làm thay đổi khối lượng bạc

người ta dùng một lượng dư dung dịch

A AgNO3 B Pb(NO3)2 C Cu(NO3)2 D Fe(NO3)3

Câu 36 Hoà tan 36 gam hỗn hợp đồng và oxit sắt từ (ở dạng bột) theo tỉ lệ mol 2 : 1 bằng dung dịch HCl dư

Phản ứng xong thu được dung dịch X và chất rắn Y Khối lượng chất rắn Y bằng

A 12,8 gam B 6,4 gam C 23,2 gam D 16,0 gam

Câu 37 Điện phân nóng chảy a gam muối halogenua của kim loại M, thu được 0,96 gam M ở Catot và 0,896 lít

khí (đktc) ở Anot Mặt khác dung dịch chứa a gam muối halogenua nói trên tác dụng với AgNO3 dư thu được 11,48 gam kết tủa Công thức muối halogenua là

A CaF2 B MgCl2 C CaBr2 D MgBr2

Câu 38 Trộn 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 nồng độ x M

thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 13 Giá trị của x và m lần lượt là

A x = 0,015; m = 2,33 B x = 0,150; m = 2,33

C x = 0,200; m = 3,23 D x = 0,020; m = 3,23

Câu 39 Cho bột nhôm vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 lắc đều một thời gian thu được chất rắn X1 và

dung dịch X2 Cho X1 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được khí H2 và còn lại hỗn hợp hai kim loại Cho X2 tác dụng với dung dịch NaOH dư, được kết tủa X3 là hiđroxit của một kim loại Các chất có trong X1, X2, X3 gồm

A X1 : Ag, Al ; X2 : Al(NO3)3 ; X3 : Al(OH)3

B X1 : Ag, Cu ; X2 :Al(NO3)3, Cu(NO3)2 ; X3 : Al(OH)3

C X1 : Ag, Cu, Al ; X2 :Al(NO3)3, Cu(NO3)2 ; X3 : Cu(OH)2

D X1 : Ag, Cu, Al ; X2 :Al(NO3)3 X3 : Cu(OH)2

Câu 40 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm 26,8 gam hỗn hợp bột nhôm và sắt (III) oxit được hỗn hợp G Hoà tan

G trong dung dịch NaOH dư, thoát ra 6,72 lít khí H2 (các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tích khí đo ở đktc) Khối lượng nhôm có trong hỗn hợp ban đầu bằng

A 6,8 gam B 5,4 gam C 11,2 gam D 10,8 gam

Câu 41 Có 5 mẫu kim loại Ba, Mg, Ag, Al, Fe Người ta có thể nhận biết được từng kim loại mà chỉ cần dùng

một dung dịch chứa một hoá chất làm thuốc thử là

A HCl B HNO3 C NaOH D Fe2(SO4)3

Câu 42 Cho 4 dung dịch, trong mỗi dung dịch chứa một cation sau: Cu2+ , Fe 3+, Ag+, Pb2+ Trong các kim loại

Mg, Al, Fe, Cu, Ag những kim loại phản ứng được với cả 4 dung dịch trên là

A Mg, Al, Fe B Mg, Al C Mg, Al, Cu D Mg, Al, Ag

Câu 43 Hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 nặng 6,96 g và số mol FeO bằng số mol Fe2O3 Cho hỗn hợp X tan

hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được V lít khí NO (đktc) duy nhất Giá trị của V là

A 0,224/3 lít B 0,224 lít C 2,24 lít D 2,24/3 lít

Trang 7

Câu 44 Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NH4NO3, Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 thì chất rắn thu được sau phản

ứng gồm

A CuO, Fe2O3, Ag2O B CuO, Fe2O3, Ag

C CuO, FeO, Ag D NH4NO2, Cu, Ag, FeO

Câu 45 Nung 9,4 gam muối nitrat của kim loại M có hoá trị không đổi đến phản ứng hoàn toàn, được 4 gam

một oxit của kim loại M Công thức muối nitrat là

A Mg(NO3)2 B Zn(NO3)2 C Cu(NO3)2 D Pb(NO3)2

Câu 46 Nung nóng AgNO3 được chất rắn X và khí Y Dẫn khí Y vào cốc nước được dung dịch Z Cho toàn bộ

X vào Z thấy X tan một phần và thoát ra khí NO duy nhất Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của X không tan trong Z là

Câu 47 Cho 0,81 gam Al và 2,8 gam Fe tác dụng với 200 ml dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 8,12 gam hỗn hợp 3 kim loại Cho 8,12 gam hỗn hợp 3 kim loại này tác dụng với dung dịch HCl dư, kết thúc phản ứng thấy thoát ra 0,672 lít H2 (đktc) Nồng độ mol của AgNO3 và Cu(NO3)2 lần lượt là

A 0,15M và 0,25M B 0,10M và 0,20M C 0,25M và 0,15M D 0,25M và 0,25M

Câu 48 Cho 5,7 gam hỗn hợp bột P gồm Mg, Al, Zn, Cu tác dụng hoàn toàn với oxi dư thu được hỗn hợp rắn Q

có khối lượng là 7,86 gam Thể tích tối thiểu dung dịch HCl 1M cần dùng để hoà tan hoàn toàn Q là

Câu 49 Cho một lượng bột CaCO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl 32,85% Sau phản ứng thu được dung

dịch X trong đó nồng độ HCl còn lại là 24,20% Thêm vào X một lượng bột MgCO3 khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y trong đó nồng độ HCl còn là 21,10% Nồng độ phần trăm các muối CaCl2 và MgCl2 trong dung dịch Y tương ứng là

Câu 50 Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4, b mol NaCl (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) Dung dịch thu

được sau phản ứng hoà tan được Al2O3 Quan hệ giữa a và b là

A a < 2b hoặc a > 2b B a < b C b > 2a hoặc b < 2a D b ≥ 2a

ĐỀ 3 :

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2012

Môn Thi: HOÁ HỌC – Khối A

ĐỀ THI THAM KHẢO Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm C2H4, C3H6, C4H8 thu được 1,68 lít khí CO2 (đktc) Giá trị của m bằng

Trang 8

Câu 3 Cho 5,7 gam hỗn hợp bột P gồm Mg, Al, Zn, Cu tác dụng hoàn toàn với oxi dư thu được hỗn hợp rắn Q

có khối lượng là 8,1 gam Thể tích tối thiểu dung dịch HCl 1M cần dùng để hoà tan hoàn toàn Q là

A CH3COOH và C2H5COOH B C2H3COOH và C3H5COOH

C C2H5COOH và C3H7COOH D HCOOH và CH3COOH

Câu 6 Cho một lượng rượu E đi vào bình đựng Na (dư), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng bình tăng thêm 6,3 gam và có 1,568 lít khí H2 (đktc) thoát ra Công thức rượu E là

Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn m gam một rượu no X thu được cũng m gam H2O Biết khối lượng phân tử của X nhỏ hơn 100 đvC Số đồng phân cấu tạo của rượu X là

Câu 8 Cho các sơ đồ phản ứng sau :

a) 6X →xt Y b) X + O2 →xt Z c) E + H2O →xt G

d) E + Z →xt F e) F + H2O →H+ Z + G

Điều khẳng định nào sau đây đúng

A Các chất X, Y, Z, E, F, G đều có cùng số C trong phân tử

B Chỉ có X và E là hiđrocacbon

C Các chất X, Y, Z, E, F, G đều phản ứng được với dung dịch Ag2O trong NH3

D Các chất X, Y, Z, E, F, G đều có nhóm chức –CHO trong phân tử

Câu 9 Hoà tan hỗn hợp X gồm Cu và Fe2O3 trong 400 ml dung dịch HCl a mol/lít được dung dịch Y và còn lại 1 gam đồng không tan Nhúng thanh Mg vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xong, nhấc thanh Mg ra thấy khối lượng tăng 4 gam so với ban đầu và có 1,12 lít khí H2 (đktc) bay ra.(Giả thiết toàn bộ lượng kim loại thoát ra đều bám vào thanh Mg) Khối lượng của Cu trong X và giá trị của a là

A 1,0g và a = 1M B 4,2g và a = 1M C 3,2g và 2M D 4,8g và 2M

Câu 10 Hoà tan 14,2 gam hỗn hợp X gồm MgCO3 và một muối cacbonat của kim loại M vào một lượng vừa đủ axit HCl 7,3% thu được dung dịch Y và 3,36 lít khí CO2 (đktc) Nồng độ MgCl2 trong Y là 6,028% Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y, lọc lấy kết tủa đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thì thu được m gam chấy rắn Giá trị của m bằng

Câu 13 Đốt cháy hoàn toàn 1,1g hỗn hợp F gồm metan, etin, propen thu được 3,52g CO2 Mặt khác, khi cho

448 ml hỗn hợp khí F (đktc) đi qua dung dịch nước brom dư thì chỉ có 4g brom phản ứng Phần trăm thể tích metan, etin, propen trong hỗn hợp F lần lượt là (%) :

A 30 ; 40 ; 30 B 25 ; 50 ; 25 C 50 ; 25 ; 25 D 25 ; 25 ; 50

Câu 14 Hoà tan hoàn toàn m gam kim loại M bằng dung dịch HCl dư thu được V lit H2 (đktc) Mặt khác hoà tan hoàn toàn m gam kim loại M bằng dung dịch HNO3 loãng, dư thu được muối nitrat của M, H2O và cũng V lit khí NO (đktc) duy nhất Biết khối lượng muối nitrat tạo thành gấp 1,905 lần khối lượng muối clorua Kim loại M

Trang 9

Câu 15 Có 50 ml dung dịch chứa hỗn hợp KOH 0,05M và Ba(OH)2 0,025M người ta thêm V ml dung dịch HCl 0,16M vào 50 ml dung dịch trên thu được dung dịch mới có pH = 2 Vậy giá trị của V là

A 36,67 ml B 30,33 ml C 40,45 ml D 45,67 ml

Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn 1,35 gam một rượu no Y có mạch cacbon không phân nhánh rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng lượng dư dung dịch Ba(OH)2 thấy khối lượng bình tăng thêm a gam và có 11,82 gam kết tủa trắng Công thức phân tử rượu Y là

Câu 17 Từ các sơ đồ phản ứng sau :

a) X1 + X2 → Ca(OH)2 + H2 b) X3 + X4 → CaCO3 + Na2CO3 + H2O

c) X3 + X5 → Fe(OH)3 + NaCl + CO2 d) X6 + X7 + X2 → Al(OH)3 + NH3 + NaCl

Các chất thích hợp với X2, X3, X4, X5 tương ứng là

A Ca ; NaOH ; Ca(HCO3)2 ; FeCl3 B H2O ; Ca(HCO3)2 ; NaOH ; FeCl3

C H2O ; NaHCO3 ; Ca(OH)2 ; FeCl3 D Ca ; Ca(OH)2 ; NaHCO3 ; FeCl3

Câu 18 Một hỗn hợp gồm 2 este đơn chức X, Y có khối lượng 32,6 gam Chia hỗn hợp trên thành 2 phần đều nhau Xà phòng hoá hoàn toàn phần 1 bằng một lượng vừa đủ 125 ml dung dịch NaOH 2M đun nóng, thu được 1 rượu và 2 muối.Cho phần 2 tác dụng với lượng dư dung dịch Ag2O trong NH3 thu được 43,2 gam Ag Khối lượng và công thức của các este X, Y có trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:

A 24 gam HCOOCH3 và 8,6 gam C2H3COOCH3

B B 24 gam HCOOCH3 và 8,6 gam C2H5COOCH3

C.12 gam HCOOCH3 và 20,6 gam C2H3COOCH3

D 12 gam HCOOCH3 và 20,6 gam CH3COOCH3

Câu 19 Điều khẳng định nào sau đây đúng ?

A Cacbon chỉ có tính khử B Cacbon đioxit không thể bị oxi hoá

C Cacbon oxit là chất khí không thể đốt cháy D Không thể đốt cháy kim cương

Câu 20 Phát biểu nào sau đây luôn đúng:

A Một chất có tính oxi hoá gặp một chất có tính khử, nhất thiết xảy ra phản ứng oxi hoá - khử

B Một chất hoặc chỉ có tính oxi hoá hoặc chỉ có tính khử

C Phản ứng có kim loại tham gia là phản ứng oxi hoá - khử

D Phi kim luôn là chất oxi hoá trong phản ứng oxi hoá - khử

Câu 21 X và Y là 2 nguyên tố nằm trong 2 phân nhóm chính kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn dạng ngắn, X thuộc nhóm VI Tổng số hạt proton trong 2 hạt nhân của X và Y là 25 ( ZX < ZY ) Biết đơn chất X tác dụng được với đơn chất Y Vậy X, Y tương ứng là

Câu 22 Cho phản ứng N2 + 3H2 ¬ t xt o, → 2NH3 Khi cân bằng được thiết lập, ta có nồng độ cân bằng của các chất như sau : [N2] = 3 mol/l, [H2] = 9 mol/l, [NH3] = 4 mol/l Vậy nồng độ ban đầu của N2 và H2 là

A [N2] = 7 mol/l, [H2] = 12 mol/l B [N2] = 5 mol/l, [H2] = 15 mol/l

C [N2] = 5 mol/l, [H2] = 12 mol/l D [N2] = 9 mol/l, [H2] = 15 mol/l

Câu 23 Cho 200 ml dung dịch X chứa các ion NH4+ , K+ , SO42- , Cl- với nồng độ tương ứng là 0,5M , 0,1M , 0,25M , 0,1M Biết rằng dung dịch X được điều chế bằng cách hoà tan 2 muối vào nước Khối lượng của 2 muối được lấy là

A 6,4 g Cu; 37,6 g Cu(NO3)2 B 9,6 g Cu; 34,4 g Cu(NO3)2

C 8,8 g Cu; 35,2 g Cu(NO3)2 D 12,4 g Cu; 31,6 g Cu(NO3)2

Câu 25 Đốt cháy 1,12 lit (đktc) hỗn hợp hai hiđrocacbon X,Y đồng đẳng liên tiếp (MX < MY), ta thu được 2,88 gam nước và 4,84 gam CO2 Thành phần % theo thể tích của hai hiđrocacbon X,Y trong hỗn hợp là:

A 50; 50 B 20; 80 C 33,33 ; 66,67 D 80 , 20

Câu 26 Để tách butin-1 ra khỏi hỗn hợp với butin-2 , nên

A dùng phương pháp chưng cất phân đoạn

B dùng dung dịch brom

Trang 10

C dùng dung dịch AgNO3/NH3, sau đó dùng dung dịch HCl.

D dùng dung dịch KMnO4

Câu 27 Hiđrocacbon X tác dụng với brom trong điều kiện thích hợp, thu được chỉ một dẫn xuất brom có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 75,5 ( Br = 80) Chất X là

A pentan B xiclopentan C 2- metylbutan D 2,2-đimetylpropan

Câu 28 Dẫn hai luồng khí clo đi qua hai dung dịch KOH: dung dịch I loãng và nguội, dung dịch II đậm đặc, đun nóng tới 80oC Nếu lượng muối KCl sinh ra trong hai dung dịch bằng nhau thì tỉ lệ thể tích khí clo đi qua hai dung dịch KOH ( I ) và ( II ) là : (Cho : K = 39, Cl = 35,5)

A 5/6 B 6/3 C 10/3 D 5/3

Câu 29 Hai bình A, B có thể tích bằng nhau Bình A chứa 1 mol khí Cl2, bình B chứa 1 mol khí O2 Cho vào mỗi bình 2,4 gam bột kim loại M có hoá trị không đổi Đun nóng 2 bình để các phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi đưa 2 bình về nhiệt độ ban đầu, nhận thấy áp suất khí trong 2 bình PA : PB = 1,8 : 1,9 Kim loại M là

Câu 30 Cho các chất Cu, FeO, Fe3O4, C, FeCO3, Fe(OH)2, Fe tác dụng lần lượt với H2SO4 đặc, nóng đều giải phóng khí SO2 Nhóm các chất mà khi tác dụng với 1 mol H2SO4 đều giải phóng ra 1/ 4 mol SO2 gồm

C Fe3O4, FeCO3, Fe D FeO, FeCO3, Fe(OH)2

Câu 31 Các kim loại phân nhóm chính nhóm I, II khác các kim loại còn lại ở chỗ

A chỉ có chúng là kim loại nhẹ

B chúng đều phản ứng với nước tạo dung dịch kiềm

C chúng có hoá trị không đổi khi tham gia phản ứng hoá học

D khả năng dẫn điện của chúng tốt hơn nhôm

Câu 32 Có V1 ml dung dịch H2SO4 pH = 2 Trộn thêm V2 ml H2O vào dung dịch trên được (V1+V2) ml dung dịch mới có pH = 3 Vậy tỉ lệ V1 : V2 có giá trị bằng

Câu 33 Hoà tan 17 gam hỗn hợp NaOH, KOH, Ca(OH)2 vào nước được 500 gam dung dịch X Để trung hoà 50 gam dung dịch X cần dùng 40 gam dung dịch HCl 3,65% Cô cạn dung dịch sau khi trung hoà thu được khối lượng muối khan là

A 3,16 gam B 2,44 gam C 1,58 gam D 1,22 gam

Câu 34 Điện phân dung dịch chứa hỗn hợp 2 muối CuCl2 và Cu(NO3)3 một thời gian, ở anot của bình điện phân thoát ra 448 ml hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với H2 bằng 25,75 và có m gam kim loại Cu bám trên catot Giá trị của m bằng

A 0,64 gam B 1,28 gam C 1,92 gam D 2,56 gam

Câu 35 Hợp chất hữu cơ đơn chức X chứa C, H, O Trong đó phần trăm khối lượng của C, H tương ứng là 55,81

% và 6,98 % Y là đồng phân của X và hầu như không tan trong nước Cả X và Y đều có đồng phân cis – trans Công thức cấu tạo của X và Y là công thức nào sau đây:

A.CH2=CHCOOH và HCOOCH=CH2 C.CH3CH=CHCOOH và HCOOCH=CHCH3

B HCOOCH=CHCH3 và CH3CH=CHCOOH D CH2=CHCH2COOH và CH3COOCH=CH2Câu 36 Rượu no X là đồng đẳng của etylen glicol, có phần trăm khối lượng oxi bằng 35,55% X hoà tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam Số đồng phân cấu tạo thoả mãn tính chất trên của X là

Câu 37 Đốt cháy hoàn toàn 1,3g chất hữu cơ X thu được 2,24 lit CO2 (đktc) và 0,9g H2O Biết X là chất lỏng và

là monome dùng trong tổng hợp cao su, điều chế polime khác… X là

Câu 38 Trung hoà 0,1 mol amino axit X cần 200g dung dịch NaOH 4% Cô cạn dung dịch thu được 16,3gam muối khan Công thức phân tử của X là

Câu 39 X là chất lỏng không màu, không làm đổi màu phenolphtalein X tác dụng được với dung dịch Na2CO3

và dung dịch AgNO3/NH3 Vậy X là

Câu 40 Cho m gam hỗn hợp 2 amino axit (trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl) tác dụng với 110 ml dung dịch HCl 2M được dung dịch X Để phản ứng hết với các chất trong X cần dùng 200 gam dung dịch NaOH 8,4% được dung dịch Y Cô cạn Y được 34,37 gam chất rắn khan Giá trị của m là

Trang 11

A 15,1 gam B 16,1 gam C 17,1 gam D 18,1 gam.

Câu 41 Chất hữu cơ X có tỉ khối hơi so với metan bằng 4,625 Khi đốt cháy X thu được số mol H2O bằng số mol X đã cháy, còn số mol CO2 bằng 2 lần số mol nước X tác dụng đươc với Na, NaOH và Ag2O trong dung dịch NH3 sinh ra Ag Công thức cấu tạo của X là

A HCOOC2H5 B C2H5COOHC HOOC-CHO D HOCH2CH2CHO

Câu 42 Để phân biệt rượu bậc 1 với rượu bậc 2 người ta lần lượt dùng hoá chất sau

A CuO(to) ; Ag2O/NH3 B CH3COOH ; NaOH

Câu 43 Điểm giống nhau khi sục khí CO2 lần lượt vào các dung dịch nước vôi trong (I), natri phenolat (II), natri aluminat (III) ; sục khí ozon vào dung dịch KI (IV) ; sục khí sunfurơ vào dung dịch H2S (V) là hiện tượng dung dịch bị vẩn đục, nhưng bản chất của các phản ứng khác nhau như sau :

A (II), (III) khác với (I), (IV), (V) B (I), (II), (III) khác với (IV), (V)

C (I), (II), khác với (III), (IV), (V) D (III), (IV) khác với (I), (II), (V)

Câu 44 Cho H2SO4 đặc vào saccarozơ ở điều kiện thường thu được một chất khí bay ra có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím Chất đó là :

A Hơi H2SO4 B Khí CO2 C Khí SO2 D Khí H2S

Câu 45 Glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ thì những chất không có khả năng tham gia phản ứng tráng

gương là:

A Glucozơ và saccarozơ B Glucozơ và mantozơ

C Saccarozơ và fructozơ D Saccarozơ và mantozơ

Câu 46 Khi thuỷ phân dầu thực vật xảy ra phản ứng một chiều, ngoài glyxerin ta thu được chủ yếu :

A Axit no B Axit không no C Muối của axit no D Muối của axit không no

Câu 47 Xúc tác dùng trong phản ứng este hoá của amino axit là :

A H2SO4 loãng B H2SO4 đặc C HCl bão hoà D HCl loãng

Câu 48 Các nhóm chất sau đây, nhóm chất nào thuộc loại tơ tổng hợp ?

A Tơ nilon , tơ capron , tơ lapxan B Tơ vissco , tơ axetat

C Tơ tằm , len , bông D Tơ vissco , tơ nilon , tơ capron

Câu 49 Oxi hoá 4 gam rượu đơn chức Z bằng O2 (xt Cu) thu được 5,6 gam hỗn hợp khí và hơi X Tên của rượu

Z và hiệu suất phản ứng oxi hoá là

A C2H5OH ; 60% B CH3OH ; 80% C C3H7OH ; 40% D C4H9OH ; 90%

Câu 50 Rượu bậc hai X có công thức phân tử C6H14O Đun X với H2SO4 đặc ở 170oC chỉ tạo ra 1 anken duy nhất, tên X là

A 2,3-đimetyl butanol-2 B 2,3-đimetyl butanol-1

C 2-metyl pentanol-3 D 3,3-đimetyl butanol-2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2010

Môn Thi: HOÁ HỌC – Khối A

ĐỀ THI THAM KHẢO Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1.Trong các kim loại Cu, Al, Fe, Ag, Au Độ dẫn điện của kim loại được xếp theo thứ tự

A Au, Al, Fe, Cu, Ag B Au, Ag, Al, Cu, Fe

C Ag, Cu, Au, Al, Fe D Al, Ag, Au, Cu, Fe

Câu 2.Dùng phương pháp điện phân nóng chảy điều chế được

A tất cả các kim loại với độ tinh khiết cao B các kim loại hoạt động trung bình và yếu

C chỉ các kim loại hoạt động mạnh D chỉ các kim loại hoạt động trung bình

Trang 12

Câu 3 Để loại bỏ tạp chất kẽm, chì, đồng có lẫn trong bạc (ở dạng bột) mà không làm thay đổi khối lượng bạc người ta dùng một lượng dư dung dịch

A AgNO3 B Pb(NO3)2 C Cu(NO3)2 D Fe(NO3)3

Câu 4 Người ta điều chế Ba từ dung dịch BaCl2 bằng cách

A.điện phân dung dịch BaCl2 B Cô cạn dung dịch và điện phân nóng chảy

C dùng kim loại K đẩy Ba ra khỏi dung dịch D cô cạn dung dịch và nhiệt phân BaCl2

Câu 5 Trong một cốc nước có hoà tan a mol Ca(HCO3)2 và b mol Mg(HCO3)2 Để khử độ cứng của nước trong cốc cần dùng V lít nước vôi trong, nồng độ p mol/lit Biểu thức liên hệ giữa V với a, b, p là

A V = (a + b)/p B V = 2(a + b)/p C V = (a + b)/2p D V = (a + b) p

Câu 6 Có 5 chất bột màu trắng NaCl, Na2CO3, CaCO3, Na2SO4, BaSO4 đựng trong các lọ riêng biệt không ghi nhãn Để phân biệt từng chất chỉ cần dùng

A dung dich MgCl2 B nước và khí CO2

C axit H2SO4 loãng D dung dịch BaCl2

Câu 7 Các kim loại phân nhóm chính nhóm II tan trong nước tạo dung dịch kiềm gồm

A Be, Mg, Ca B Be, Ca, Ba C Ca, Sr, Ba D Ca, Mg, Ba

Câu 8 Nhôm không tan trong nước vì

A nhôm không khử được nước ở nhiệt độ thường B nhôm là kim loại lưỡng tính

C trên bề mặt nhôm luôn có lớp nhôm oxit bảo vệ D một lí do khác

Câu 9 Nguyên liệu sản xuất nhôm là quặng boxit Al2O3.nH2O, thường có lẫn tạp chất Fe2O3 và SiO2 Để làm sạch nguyên liệu, hoá chất cần dùng là

A dung dịch NaOH đặc B dung dịch NaOH loãng

C dung dịch HCl và khí CO2 D dung dịch NaOH đặc và khí CO2

Câu 10 Các dung dịch FeSO4 (1), Fe2(SO4)3 (2), Fe(NO3)3 (3), Fe(NO3)2 (4) đã được axit hoá bằng H2SO4 loãng

Dung dịch thuốc tím không bị mất màu trong nhóm dung dịch nào sau đây :

A (2) và (3) B (3) và (4) C (2) và (4) D (1) và (2)

Câu 11 Để 8,4 gam bột sắt trong không khí sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp E gồm 4 chất Hoà tan hết hỗn hợp E bằng dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 1,12 lit khí NO duy nhất (đktc) Giá trị của m

A 9,8 gam B 15,6 gam C 10,8 gam D 10,08 gam

Câu 12 Cho từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch ZnSO4 cho tới dư NH3 thấy

A không có hiện tượng gì xảy ra B xuất hiện kết tủa và tan ngay

C xuất hiện kết tủa trắng không tan D có kết tủa trắng tăng dần, sau đó lại tan ra

Câu 13 Khí X không màu, mùi xốc, được điều chế bằng phản ứng của đồng với axit sunfuric đặc, nóng Cho X lội chậm qua nước brôm màu vàng ( bình1) và nước hiđro sunfua ( bình 2), hiện tượng quan sát được ở các bình

1 và bình 2 tương ứng là

A (1) dung dịch không đổi màu ; (2) có khí thoát ra mùi trứng thối

B (1) dung dịch mất màu ; (2) có kết tủa màu vàng

C (1) dung dịch mất màu ; (2) không có hiện tượng gì

D (1) dung dịch không đổi màu ; (2) có kết tủa màu vàng

Câu 14 Hai hiđrocacbon X, Y có cùng công thức phân tử C4H8 Khi phản ứng với brom từ X thu được một dẫn xuất 1,2 đi brom 2-metyl propan ; từ Y thu được một dẫn xuất 2,3 đi brom butan Tên của X và Y là

A 2-metyl propen và buten-2 B 2-metyl propen và metyl xiclo propan

C buten-1 và buten-2 D buten-2 và xiclo butan

Câu 15 Hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít (đktc) khí X thu được 10,752 lít khí CO2 (đktc) và 8,64 gam H2O.Công thức của hai hiđrocacbon và phần trăm thể tích của chúng trong X tương ứng là

A C2H4 (60 %) và C3H6 (40 %) B C3H6 (60 %) và C4H8 (40 %)

C C2H4 (40 %) và C3H6 (60 %) D C3H6 (40 %) và C4H8 (60 %)

Câu 16 Đun nóng dung dịch mantozơ có axit vô cơ làm xúc tác, thu được dung dịch chứa

A glucozơ B fructozơ C sacarozơ D glucôzơ và fructozơ

Câu 17 Cho các chất sau: (1) Cu(OH)2, (2) Ag2O/NH3, (3) H2/Ni, t0, (4) H2SO4 loãng nóng Dung dịch mantozơ tác dụng được với các chất

A (2), (3), (4) B (2), (4) C (1), (2), (4) D (3), (4)

Câu 18 Người ta sản xuất xenlulozơ trinitrat từ xenlulozơ và axit nitric ( sự hao hụt trong sản xuất là 12 %) Khối lượng xenlulozơ cần dùng để sản xuất ra 1 tấn xenlulozơ trinitrat là

Trang 13

A 609,83 kg B 619,83 kg C 629,83 kg D 639,83 kg.

Câu 19 Từ sơ đồ phản ứng : C6H6 → X → Y → 2,4,6 tribrom anilin Chất X và Y là

A clobenzen và anilin B nitrobenzen và phenol

C nitrobenzen và anilin D clobenzen và phenol

Câu 20 Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam hợp chất hữu cơ E thu được 13,2 gam CO2, 6,3 gam H2O và 1,12 lít N2 (đktc) Tỉ khối hơi của E so với hiđro bằng 44,5 Khi E phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng, sản phẩm thu được có metanol Công thức cấu tạo của E là

A CH3COOCH2NH2 B H2NCH2COOCH3

C CH3CH(NH2)COOCH3 D H2NCH2CH2COOCH3

Câu 21 Cho 1,47 gam α -aminoaxit Y tác dụng với NaOH dư tạo ra 1,91 gam muối natri Mặt khác, 1,47 gam

Y tác dụng với HCl dư tạo ra 1,835 gam muối clorua Công thức cấu tạo của Y là

A 2-metylbuten-1 B 2-metylbuten-2 C 3-metylbuten-1 D penten-1

Câu 25 Cho 2,325 gam rượu X tác dụng hết với Na thu được 0,84 lít khí H2 (đktc).Biết MX ≤ 92 Rượu X là

A etylen glycol B glyxerin C etanol D propanol

Câu 26 Trong các đồng phân chứa vòng benzen có công thức C7H8O số đồng phân phản ứng được cả với Na và NaOH là

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 27 Dẫn luồng khí CO dư đi qua ống sứ chứa 17,1 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Al2O3, MgO đến khi phản ứng hoàn toàn được chất rắn Y Hoà tan Y trong dung dịch NaOH dư thấy khối lượng chất rắn Z thu được bằng 65,306% khối lượng Y Hoà tan Z bằng lượng dư dung dịch HCl thoát ra 2,24 lít khí (đktc) Khối lượng các chất trong Z lần lượt là (gam)

A 5,6g Fe ; 4,0g Mg B 2,8g Fe ; 6,8g MgO

C 5,6g Fe ; 4,0g MgO D 2,8g Fe ; 6,8g Mg

Câu 28 Axit cacboxilic đơn chức mạch hở G có công thức phân tử dạng CnH2n -2O2 Biết rằng

3,6 gam chất G phản ứng vừa đủ với 8 gam brom trong dung dịch Vậy chất G là

A axit acrylic B axit metacrilic C axit oleic D axit linoleic

Câu 29 Trung hoà dung dịch có hoà tan 3,8 gam hỗn hợp hai axit cacboxylic no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cần dùng 150 ml dung dịch NaOH 0,5M Công thức của hai axit là

A HCOOH và CH3COOH B CH3COOH và C2H5COOH

C C2H5COOH và C3H7COOH D C3H7COOH và C4H9COOH

Câu 30 Bốn este có CTPT: C3H4O2, C3H6O2, C4H6O2, C4H8O2 Công thức phân tử ứng với 2 este khi bị thuỷ phân

cho ra hai chất hữu cơ đều không có khả năng tham gia phản ứng tráng gương:

A C3H4O2 và C4H8O2 B C3H4O2 và C4H6O2

C C3H4O2 và C3H6O2 D C3H6O2 và C4H8O2

Câu 31 Xà phòng hoá hoàn toàn 0,01 mol este E (có khối lượng 8,9 gam) cần dùng vừa đủ lượng NaOH có trong 300 ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được một rượu và 9,18 gam muối của một axit hữu cơ đơn chức, mạch

hở, có mạch cacbon không phân nhánh Công thức của E

Trang 14

Câu 33 Hoà tan 3,84 gam muối sunfat của hai kim loại kiềm X, Y (MX < MY) thuộc hai chu kì kế tiếp vào nước được dung dịch E Dung dịch E phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch BaCl2 0,75 M

Hai kim loại X và Y tương ứng là

A Li và Na B Na và K C K và Rb D Rb và Cs

Câu 34 Điện phân nóng chảy a gam muối halogenua của kim loại M, thu được 1,6 gam M ở Catot và 0,896 lít khí (đktc) ở Anot Mặt khác dung dịch chứa a gam muối halogenua nói trên tác dụng với AgNO3 dư thu được 11,48 gam kết tủa Công thức muối halogenua là

A Canxi florua B Magie clorua C Canxi clorua D Magie bromua

Câu 35 Trộn 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1 mol/l và H2SO4 0,05 mol/l với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 nồng độ

x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 13,giá trị của x và m lần lượt là

A x = 0,015 ; m = 2,33 B x = 0,150 ; m = 2,33

C x = 0,200 ; m = 3,23 D x = 0,020 ; m = 3,23

Câu 36 Hoà tan hết hỗn hợp FeS2, FeCO3 bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng được dung dịch X và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với hiđro bằng 22,75 Hấp thụ toàn bộ khí Y vào 300 ml dung dịch NaOH 1 M được dung dịch Z Các chất tan trong Z gồm

A NaHCO3, Na2CO3, NaNO3, NaNO2 B Na2CO3, NaNO3, NaNO2, NaOH

C NaHCO3, NaNO3, Na2CO3 D Na2CO3, NaNO3, NaOH

Câu 37 Cho các dung dịch sau:

NaHCO3 (X1) ; CuSO4 (X2) ; (NH4)2CO3 (X3) ; NaNO3 (X4) ; MgCl2 (X5) ; KCl (X6)

Những dung dịch không tạo kết tủa khi cho Ba vào là:

A X1, X4, X5 B X1, X4, X6 C X1, X3, X6 D X4, X6

Câu 38 Hiđrocacbon F tác dụng với brom trong điều kiện thích hợp, thu được chỉ một dẫn xuất brom có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 75,5 Chất F là

A pentan B xiclopentan C 2- metylbutan D 2,2-đi metylpropan

Câu 39 Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm –OH của các chất: rượu etylic, axit axetic, axit propionic, axit phenic, axit picric được sắp xếp theo thứ tự tăng dần

A rượu etylic, axit axetic, axit propionic, axit phenic, axit picric

B rượu etylic, axit axetic, axit propionic, axit picric, axit phenic

C rượu etylic, axit phenic, axit propionic, axit axetic, axit picric

D rượu etylic, axit phenic, axit picric, axit axetic, axit propionic

Câu 40 Hợp chất hữu cơ E mạch hở, chỉ chứa một loại nhóm chức,có công thức phân tử C8H14O4 Cho E tác dụng với dung dịch NaOH thu được một rượu duy nhất là CH3OH và một muối natri của axit hữu cơ F có mạch cacbon không phân nhánh E có công thức cấu tạo là

A CH3OCOCH2CH(CH3)CH2COOCH3 B CH3OCOCH(CH3)CH(CH3)COOCH3

C CH3OCOCH2C(CH3)2COOCH3 D CH3OCOCH2CH2CH2CH2COOCH3

Câu 41 Chất hữu cơ X (chứa C, H, N, O) có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Trong X, chứa 40,45% C, 7,86% H, 15,73% N, còn lại là oxi Khi cho 4,45 gam X tác dụng với NaOH vừa đủ thu được 4,7 gam muối khan Công thức cấu tạo của X là

A H2N-CH2-CH2-COOH B CH3-CH(NH2)-COOH C H2N-CH2-COO-CH3 D COO-NH4

CH2=CH-Câu 42 Chất hữu cơ X có tỉ khối hơi so với metan bằng 4,625 Khi đốt cháy X thu được số mol H2O bằng số mol X đã cháy, còn số mol CO2 bằng 2 lần số mol nước X tác dụng đươc với Na, NaOH và Ag2O trong dung dịch NH3 sinh ra Ag Công thức cấu tạo của X là

A HCOOCH2CH3 B C2H5COOH C HOOC-CHO D

HOCH2CH2CHO

Câu 43 Hợp chất hữu cơ E có công thức phân tử C4H6O2, thoã mãn điều kiện sau:

1) cộng H2 (xúc tác Ni, to) theo tỉ lệ mol 1:1

2) phản ứng chậm với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường, chỉ phản ứng mạnh khi đun nóng

3) sản phẩm thu được trong phản ứng với dung dịch NaOH cho phản ứng tráng gương

Công thức cấu tạo của E là:

A CH3-COO-CH=CH2 B CH2=CH-CH2-COOH C CH2=CH-O-CH2-CHO D COOH

Trang 15

CH3-CH=CH-Câu 44 Trong một bình kín dung tích không đổi 5 lít chứa 12,8g SO2 và 3,2g O2 (có một ít xúc tác V2O5) nung nóng Khi phản ứng đạt tới cân bằng, phần trăm thể tích oxi trong bình còn là 20% Nồng độ mol SO2 và O2 ở trạng thái cân bằng tương ứng là

A 0,03M và 0,02M B 0,015M và 0,01M C 0,02M và 0,02M D 0,02M và 0,01M Câu 45 Thực hiện phản ứng tổng hợp amoniac N2 + 3H2 ¬ t xt o, → 2NH3 Khi phản ứng đạt tới cân bằng, nồng

độ mol của các chất như sau : [N2 ] = 0,5 mol/l ; [NH3 ] = 0,8 mol/l ; [H2 ] = 0,8 mol/l Hằng số cân bằng và nồng độ mol của N2, H2 ban đầu tương ứng bằng

A 2,5 ; 0,9 ; 2,0 B 25 ; 1,5 ; 2,0 C 25 ; 0,9 ; 1,0 D 2,5 ; 0,9 ; 1,0

Câu 46 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm 13,4 gam hỗn hợp bột nhôm và sắt(III) oxit được hỗn hợp G Hoà tan G trong dung dịch NaOH dư, thoát ra 3,36 lít khí H2 (các p/ư xảy ra hoàn toàn, thể tích khí đo ở đktc) Khối lượng sắt(III) oxit có trong hỗn hợp ban đầu bằng

A 6,8 gam B 5,4 gam C 12 gam D 8 gam

Câu 47 Có 5 mẫu kim loại Ba, Mg, Ag, Al, Fe Người ta có thể nhận biết được từng kim loại mà chỉ cần dùng một dung dịch chứa một hoá chất làm thuốc thử là

A HCl B HNO3 C NaOH D Fe(NO3)3

Câu 48 Phát biểu nào sau đây không đúng:

E Một chất có tính oxi hoá gặp một chất có tính khử, có thể xảy ra phản ứng oxi hoá - khử

F Một chất hoặc chỉ có tính oxi hoá hoặc chỉ có tính khử

G Phản ứng có kim loại tham gia là phản ứng oxi hoá - khử

H Phi kim là chất oxi hoá trong phản ứng với kim loại và hiđro

Câu 49 Rượu X có công thức phân tử CnHmOz ( z ≤ n ) Để X là rượu no, mạch hở thì giá trị thích hợp của m và

n là

A m = 2n + 2 B m = 2n + 1 C m = 2n – z D m = 2n + z

Câu 50 Từ các sơ đồ phản ứng sau :

b) X1 + X2 → Ca(OH)2 + H2

c) X3 + X4 → CaCO3 + Na2CO3 + H2O

d) X3 + X5 → Fe(OH)3 + NaCl + CO2

e) X6 + X7 + X2 → Al(OH)3 + NH3 + NaCl

Các chất thích hợp với X2, X3, X4, X5 tương ứng là:

A Ca ; NaOH ; Ca(HCO3)2 ; FeCl3 B H2O ; Ca(HCO3)2 ; NaOH ; FeCl3

C H2O ; NaHCO3 ; Ca(OH)2 ; FeCl3 D Ca ; Ca(OH)2 ; NaHCO3 ; FeCl3

32 33

34

35 36

37

38

3940

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2012

Môn Thi: HOÁ HỌC – Khối A

ĐỀ THI THAM KHẢO Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1 Nhóm các phân tử, nguyên tử và ion có tổng số electron bằng nhau :

A Na, Al3+, CH4, H2S, NH3, Mg B Na+, Al3+, CH4, H2O, NH3, Mg2+

C Na, Al3+, CH4, H2S, NH3, HF D Na, Al3+, SiH4, H2O, NH3, Mg2+

Trang 16

Câu 2 Hai nguyên tố X, Y thuộc 2 phân nhóm chính liên tiếp trong bảng tuần hoàn Tổng số electron trong 2 nguyên tử X, Y bằng 19 Phân tử hợp chất XxYy có tổng số proton bằng 70 Công thức phân tử hợp chất là

Câu 3 Phản ứng este hoá giữa rượu etylic và axit axetic ở nhiệt độ thí nghiệm có hằng số cân bằng Kcb = 4 Thực hiện phản ứng este hoá 1 mol axit axetic và 2 mol rượu etylic ở nhiệt độ trên thì số mol este thu được là

A 0,155 mol B 0,55 mol C 0,645 mol D 0,845 mol

Câu 4 Đốt cháy m gam đồng (II) sunfua trong khí oxi dư thu được chất rắn X có khối lượng bằng (m – 4,8) g Nung X trong khí NH3 dư tới khối lượng không đổi được chất rắn Y Hoà tan Y trong dung dịch HNO3 loãng dư, thu được V lít khí Z (đktc) không màu, nặng hơn oxi Giá trị của m (gam) và V (lít) là

A 19,2g và 1,12 lit B 28,8g và 1,68 lit C 24,0g và 1,68 lit D 28,8g và 1,12 lit

Câu 5 Cho 4,48 lít khí CO (đktc) đi từ từ qua ống sứ nung nóng đựng 23,2 gam Fe3O4 Sau khi dừng phản ứng, thu được chất rắn X và khí Y có tỉ khối so với hiđro bằng 18 Hoà tan X trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được V lít khí NO (đktc) Khối lượng chất rắn X và thể tích khí NO thu được là

A 21,6g và 2,24 lit B.20,0g và 3,36 lit C.20,8g và 2,8 lit D.21,6g và 3,36 lit

Câu 6 Trộn 250 ml dung dịch gồm HCl và H2SO4 có pH = 2 vào 250 ml dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13 thấy có 0,1165 gam kết tủa Nồng độ mol của HCl và H2SO4 ban đầu lần lượt là

Câu 7 Một hỗn hợp gồm axit no đơn chức X và rượu no đơn chức Y có khối lượng phân tử bằng nhau Chia hỗn hợp ra 2 phần bằng nhau : Phần 1 tác dụng với Na dư thu được 0,56 lít H2 Đốt cháy hoàn toàn phần 2 sinh ra 2,688 lít khí CO2 Công thức phân tử và phần trăm khối lượng X, Y trong hỗn hợp là (các thể tích khí đo ở đktc)

A HCOOH 60% ; C2H5OH 40% B CH3COOH 60% ; C3H7OH 40%

C HCOOH 40% ; C2H5OH 60% D CH3COOH 40% ; C3H7OH 60%

Câu 8 Đun nóng hỗn hợp 3 rượu no đơn chức X, Y, Z với H2SO4 đặc ở 170oC chỉ thu được 2 anken là đồng đẳng

kế tiếp nhau Mặt khác, khi đun nóng hỗn hợp 2 trong 3 rượu trên với H2SO4 đặc ở 140oC thì thu được 1,32 gam hỗn hợp 3 ete có số mol bằng nhau Tỉ khối hơi của hỗn hợp ete so với hiđro bằng 44 Biết Y, Z có cùng số nguyên tử C và Y là rượu bậc1 Công thức cấu tạo của X, Y, Z và % khối lượng của X trong hỗn hợp

A X: CH3CH2OH 43,39%; Y: CH3CH2CH2OH ; Z: CH3CHOHCH3

B X: CH3CH2OH 33,39%; Y: CH3CH2CH2OH Z: CH3CHOHCH3

C X: CH3CH2CH2OH 43,39%; Y: CH3CH2CH2CH2OH Z: CH3CH2CHOHCH3

D X: CH3CH2CH2OH 33,39%; Y: CH3CH2CH2CH2OH Z: CH3CH2CHOHCH3

Câu 9 Thể tích hơi của 6,84 gam hỗn hợp 2 chất X, Y là đồng đẳng kế tiếp nhau bằng thể tích của 3,2 gam khí oxi đo ở cùng điều kiện Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp trên cần dùng 6,045 lít O2 (đktc) thu được 7,92 gam CO2 Oxi hoá không hoàn toàn X hoặc Y đều thu được sản phẩm có phản ứng tráng gương và đều có mạch cacbon không phân nhánh Công thức cấu tạo của X, Y tương ứng là

A CH3OH và CH3CH2OH B CH3CH2OH và CH3CH2CH2OH

C CH3CH2CH2OH và CH3CH2CH2CH2OH D CH3CH2CH2CH2OH và CH3CH2CH2CH2CH2OHCâu 10 Ở 109,2oC và 1 atm, thể tích của 1,08 gam hỗn hợp 2 chất hữu cơ cùng chức X, Y bằng 627,2 ml Nếu cho 1,08 gam hỗn hợp trên tác dụng với Na dư thì có 336 ml khí thoát ra (đktc) ; còn nếu đốt cháy hoàn toàn 1,08 gam hỗn hợp này thì thu được 896 ml khí CO2 (đktc) và 1,08 gam H2O Công thức phân tử X, Y là

C C2H4(OH)2 và C3H5(OH)3 D C3H7OH và C2H4(OH)2

Câu 11 Hoá hơi 1,4 gam một anđehit X thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,64 gam oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Mặt khác, hiđro hoá hoàn toàn X (xt Ni, to ) thu được rượu iso butylic Công thức cấu tạo của X là

Câu 12 Hoà tan cùng một lượng oxit của kim loại M (có hoá trị không đổi) trong dung dịch HCl và dung dịch HNO3 Cô cạn 2 dung dịch thu được 2 muối khan, thấy khối lượng muối nitrat nhiều hơn khối lượng muối clorua một lượng bằng 99,38 % khối lượng oxit đem hoà tan Công thức oxit là

Câu 13 Hoat tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe2O3, MgO cần dùng vừa đủ 225 ml dung dịch HCl 2M Mặt khác, nếu đốt nóng 12 gam X trong khí CO dư để phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 10 gam chất rắn Y Phần trăm khối lượng Fe2O3 trong hỗn hợp X bằng

Trang 17

A 33,33 % B 40,00 % C 66,67 % D 50,00 %

Câu 14 Khử m gam Fe2O3 bằng CO một thời gian được chất rắn X Hoà tan hết chất rắn X trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 0,224 lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 18,15 gam muối khan Hiệu suất của phản ứng khử oxit sắt bằng

Câu 15 Để hoà tan hoàn toàn một hiđroxit của kim loại M (có hoá trị không đổi) cần một lượng axit H2SO4 đúng bằng khối lượng hiđroxit đem hoà tan Công thức phân tử hiđroxit kim loại là

Câu 16 Nhỏ từ từ 3 V1 ml dung dịch Ba(OH)2 (d.d X) vào V1 ml dung dịch Al2(SO4)3 (d.d Y) thì phản ứng vừa

đủ và ta thu được kết tủa lớn nhất là m gam Nếu trộn V2 ml dung dịch X ở trên vào V1 ml dung dịch Y thì kết tủa thu được có khối lượng bằng 0,9m gam So sánh tỉ lệ V2 / V1 thấy

A V2 / V1 = 2,7 hoặc V2 / V1 = 3,55 B V2 / V1 = 2,5 hoặc V2 / V1 = 3,25

C V2 / V1 = 1,7 hoặc V2 / V1 = 3,75 D V2 / V1 = 2,5 hoặc V2 / V1 = 3,55

Câu 17 Hai cốc đựng axit H2SO4 loãng đặt trên 2 đĩa cân A và B, cân ở vị trí thăng bằng Cho 5 gam CaCO3 vào cốc ở đĩa A ; 4,8 gam M2CO3 (M là kim loại kiềm) Sau khi phản ứng xong, cân trở lại vị trí thăng bằng Kim loại M là

Câu 18 Hoà tan 19,5 gam hỗn hơp X gồm Na2O và Al2O3 vào nước được 500 ml dung dịch Y Dẫn từ từ khí CO2 vào dung dịch Y đồng thời khuấy đều cho đến khi bắt đầu xuất hiện kết tủa thì dừng lại, thấy thể tích khí CO2 (đktc) đã dùng hết 2,24 lít Khối lượng Na2O và Al2O3 trong hỗn hợp X lần lượt bằng

A 6,2g và 13,3g B 12,4g và 7,1g C 9,3g và 10,2g D 10,85g và 8,65g

Câu 19 Cho 7 gam hỗn hợp Cu, Fe (trong đó Fe chiếm 40 % khối lượng) tác dụng với V ml dung dịch HNO3 loãng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và còn lại 4,76 gam kim loại không tan và dung dịch X chỉ chứa muối nitrat kim loại Khối lượng muối có trong dung dịch X bằng

A 9,68 gam B 7,58 gam C 7,20 gam D 6,58 gam

Câu 20 Mệnh đề nào sau đây không đúng ?

A Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng làm chuyển dịch cân bằng

B Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng làm thay đổi hằng số cân bằng

C Sự thay đổi nhiệt độ phản ứng làm thay đổi hằng số cân bằng

D Sự thay đổi nhiệt độ phản ứng làm thay chuyển dịch cân bằng khi phản ứng thu hoặc toả nhiệt

Câu 21 Điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm bằng cách cho dung dịch H2SO4 tác dụng với muối sunfit Muối nào sau đây được chọn để điều chế SO2 là thuận lợi nhất ?

C BaSO3 và CuSO3 D CuSO3 và Na2SO3

Câu 22 Mô tả hiện tượng thí nghiệm nào sau đây không đúng ?

A Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng, xuất hiện kết tủa trắng

B Nhỏ vài giọt dung dịch HNO3 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện kết tủa màu vàng

C Đốt cháy một mẩu lòng trắng trứng xuất hiện mùi khét như mùi tóc cháy

D Nhỏ vài giọt dung dịch NaOH và dung dịch CuSO4 vào dung dịch lòng trắng trứng, trộn đều thấy xuất hiện màu vàng

Câu 23 Polime nào dưới đây thực tế không sử dụng để sản xuất chất dẻo ?

A Poli(vinyl clorua) B Poliacrilonitrin

C Polimetylmetacrylat D Poliphenol fomanđehit

Câu 24 Cho hỗn hợp X gồm 11,6 gam oxit sắt từ và 3,2 gam Cu tác dụng với 400 ml dung dịch HCl 1M Kết thúc phản ứng, cho dung dịch thu được tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng kết tủa thu được là

A 28,7 gam B 57,4 gam C 73,6 gam D 114,8 gam

Câu 25 Để thu được kết tủa hoàn toàn Al(OH)3 từ dung dịch muối có thể thực hiện phản ứng:

A Cho dung dịch AlCl3 tác dung với dung dịch NaOH dư

B Cho dung dịch Al2(SO4)3 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 vừa đủ

C Cho dung dịch AlCl3 với dung dịch NH3 dư

D Cho dung dịch NaAlO2 tác dụng với dung dịch HCl dư

Câu 26 Na, K, Ca được sản xuất trong công nghiệp bằng cách :

A Dùng phương pháp nhiệt luyện B Điện phân hợp chất nóng chảy

C Dùng phương pháp thuỷ luyện D Điện phân dung dich muối

Trang 18

Câu 27 Có hai chất bột riêng biệt Fe3O4 và Fe2O3, để phân biệt hai chất bột có thể dùng hoá chất là:

A Dung dịch HNO3 B Dung dich HCl

C Dung dịch HCl và Cu D Dung dịch H2SO4 loãng và Al

Câu 28: Cho từ từ luồng khí CO2 sục vào dung dịch NaAlO2 cho đến dư hiện tượng xảy ra là:

A Dung dịch vẩn đục sau đó trong trở lại

B Dung dịch bị vẩn đục

C Thời gian đầu không có hiện tượng gì, sau đó dung dịch vẩn đục

D Không có hiện tượng gì

Câu 29 Nhúng thanh kim loại R (hoá trị II)có khối lượng 9,6g vào dung dịch chứa 0,24 mol Fe(NO3)3 Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, dung dịch thu được có khối lượng bằng khối lượng dung dịch ban đầu, thanh kim loại sau đó đem hoà tan bằng dd HCl dư thì thu được 6,272 lit H2(đktc) Kim loại R là

A Zn B Mg C Ni D Cd

Câu 30 Điều khẳng định nào sau đây không đúng ?

A Đun nóng rượu metylic với axit H2SO4 đặc ở 170oC không thu được anken

B Anilin không làm nước quì tím hoá xanh

C Phenol tác dụng với dung dịch nước brom tạo kết tủa trắng

D Tất cả các rượu no đa chức đều hoà tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

Câu 31 Cho a mol AlCl3 tác dụng với dung dịch chứa b mol NaOH Để sau phản ứng thu được kết tủa thì tỉ lệ

a : b bằng

A a/b = 1/5 B a/b = 1/4 C a/b > 1/4 D a/b < 1/4

Câu 32 Cho 6,94 gam hỗn hợp gồm FexOy và Al hoà tan hoàn toàn trong 100 ml dung dịch H2SO4 1,8 M, tạo ra 0,672 lít H2 (đktc) Biết khối lượng H2SO4 đã lấy dư 20% so với lượng cần thiết cho phản ứng FexOy là

Câu 33 Để nhận biết các chất etanol, propenol, etylenglycol, phenol có thể dùng cặp chất:

A nước brom và dung dịch NaOH B nước brom và Cu(OH)2

C dung dịch NaOH và Cu(OH)2 D dung dịch KMnO4 và Cu(OH)2

Câu 34 Cho Na dư vào m gam dung dịch rượu etylic trong nước, thấy lượng hiđro bay ra bằng 0,03m gam Nông độ phần trăm C2H5OH trong dung dịch bằng

Câu 35 Các dung dịch sau có cùng nồng độ mol/lit : NH3, Na2CO3, NaOH, NH4Cl pH của chúng tăng dần theo thứ tự

A NH3, Na2CO3, NaOH, NH4Cl B NH4Cl, Na2CO3, NaOH, NH3

C NH3, NH4Cl, NaOH, Na2CO3 D NH4Cl, Na2CO3, NH3, NaOH

Câu 36 Kết luận nào sau đây không đúng ?

A Hỗn hợp Na2O + Al2O3 có thể tan hết trong nước

B Hỗn hợp Fe2O3 + Cu có thể tan hết trong dung dịch HCl

C Hỗn hợp KNO3 + Cu có thể tan hết trong dung dịch NaHSO4

D Hỗn hợp FeS + CuS có thể tan hết trong dung dịch HCl

Câu 37 Cho sơ đồ phản ứng :

X + HNO3 loãng → Fe(NO3)3 + NO ↑+ H2O Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên là

Câu 38 Trong sơ đồ phản ứng : a) Cu + X → Y + Z ; b) Fe + Y → Z + Cu

c) Fe + X → Z. d) Z + Cl2 → X Các chất X, Y, Z lần lượt là

A FeCl3 ; FeCl2 ; CuCl2 B FeCl3 ; CuCl2 ; FeCl2

C AgNO3 ; Fe(NO3)2 ; Cu(NO3)2 D HNO3 ; Cu(NO3)2 ; Fe(NO3)3

Câu 39 X là một anđehit mạch hở, một thể tích hơi của X kết hợp được với tối đa 3 thể tích H2, sinh ra ancol Y

Y tác dụng với Na dư được thể tích H2 đúng bằng thể tích hơi của X ban đầu ( các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện) X có công thức tổng quát là

A CnH2n – 1CHO B CnH2n (CHO)2 C CnH2n + 1CHO D CnH2n – 2 (CHO)2

Câu 40 Phát biểu nào sau đây là đúng

A Các axit hữu cơ đều tan trong nước B Các axit hữu cơ đều làm đỏ quỳ tím

C Các axit hữu cơ đều ở thể lỏng D Axit fomic mạnh nhất trong dãy đồng đẳng

Câu 41 Trong dãy biến hoá sau

C2H6 → C2H5Cl →C2H5OH→ CH3CHO→ CH3COOH → CH3COOC2H5 → C2H5OH

Trang 19

A CnH2nO, n≥3 B CnH2n + 2O, n≥1 C CnH2n – 6O, n≥7 D CnH2n – 2O, n≥3

Câu 44 Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O Điều khẳng định nào sau đây luôn đúng

C Phân tử X chứa một liên kết π D Tỉ lệ số H : số C trong X luôn bằng 2:1

Câu 45 Tơ capron là một loại

A tơ axetat B tơ visco C tơ poliamit D tơ polieste

Câu 46 Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch Ag2O/NH3 là

A axetandehit, butin -1, eten B axetandehit, butin -2, etin

C natri fomiat, vinylaxetilen, etin D natri fomiat, vinylaxetilen, eten

Câu 47 Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cức trơ, sau một thời gian thu được 0,32 gam Cu ở catot và một lượng khí X ở anot Hấp thụ toàn bộ lượng khí x trên vào 200 ml dung dịch NaOH ( ở nhiệt độ thường ) Sau phản ứng, nồng độ NaOH còn lại là 0,05M (giả thiết thể tích dung dịch không thay đổi) Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là (Cu = 64)

32 33

34

35 36

37

38

3940

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2012

Môn Thi: HOÁ HỌC – Khối A

ĐỀ THI THAM KHẢO Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1: Hỗn hợp X chứa K2O, NH4Cl, KHCO3 và BaCl2 có số mol bằng nhau Cho hỗn hợp X vào nước (dư),

đun nóng, dung dịch thu được chứa

A KCl, KOH B KCl C KCl, KHCO3, BaCl2 D KCl, KOH, BaCl2.

Trang 20

Câu 2: Cho hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C6H6O2 Biết X tác đụng với dung dịch KOH theo tỉ lệ mol

là 1 : 2 Số đồng phân cấu tạo của X là

Câu 3: Cho Ba kim loại lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, CuSO4, (NH4)2CO3, NaNO3, MgCl2 Số dung

dịch tạo kết tủa là

Câu 4: Hoà tan hết cùng một lượng Fe trong dung dịch H2SO4 loãng (1) và H2SO4 đặc nóng (2) thì thể tích khí

sinh ra trong cùng điều kiện là

A (1) bằng (2) B (1) gấp đôi (2) C (2) gấp rưỡi (1) D (2) gấp ba (1)

Câu 5: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ (chứa C, H, O) phân tử khối là 60 và tác dụng được với Na kim loại

Câu 6: Hỗn hợp gồm C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH Người ta thu hồi CH3COOH bằng cách dùng hoá chất

A Na, dung dịch H2SO4 B Ag2O/NH3, dung dịch H2SO4.

C Cu(OH)2, dung dịch NaOH D dung dịch NaOH, dung dịch H2SO4.

Câu 7: Cho sơ đồ: Rượu → anken → polime Có bao nhiêu polime tạo thành từ rượu có công thức phân

tử C5H12O có mạch cacbon phân nhánh:

Câu 10: Cho sơ đồ:

X → Y → D → E → thuỷ tinh plecxiglat

Câu 12: Cho một ít bột sắt vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồm

A Fe(NO3)2 , H2O B Fe(NO3)2 , AgNO3 dư, H2O.

C Fe(NO3)3 , AgNO3 dư, H2O D Fe(NO3)2 , Fe(NO3)3 , AgNO3 dư, H2O

Câu 13: Dung dịch chứa các ion Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl− Phải dùng dung dịch chất nào sau đây để loại bỏ hết các ion Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+ ra khỏi dung dịch ban đầu?

Câu 14: Một hỗn hợp X có khối lượng m gam gồm Ba và Al Cho m gam X tác dụng với nước dư, thu được

8,96 lít khí H2.Cho m gam X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 22,4 lít khí H2 (Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn, cho Al = 27, Ba = 137) m có giá trị là:

A 29,9 gam B 27,2 gam C 16,8 gam D 24,6 gam.

Câu 15: Cho các câu sau:

1- Chất béo thuộc loại chất este

2- Tơ nilon, tơ capron, tơ enang đều điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

3- Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và rượu tương ứng

4- Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen

5- Anilin phản ứng với nước brom tạo thành p-bromanilin

Những câu đúng là:

A 1, 2, 4 B 2, 3, 4 C 1, 4, 5 D 1, 3, 4.

Câu 16: Cho hỗn hợp hai aminoaxit đều chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl vào 440 ml dung dịch HCl

1M được dung dịch X Để tác dụng hết với dung dịch X cần 840 ml dung dịch NaOH 1M Vậy khi tạo thành dung dịch X thì

A aminoaxit và HCl cùng hết B dư aminoaxit.

+ CuO + O 2 + CH 3 OH trùng hợp

Trang 21

Câu 17: Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic đều no, mạch hở Trung hoà 0,3 mol X cần 500 ml dung dịch

NaOH 1M Khi đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X thu được 11,2 lít CO2 (ở đktc) Công thức của hai axit đó là:

Câu 18: Đun 9,2 gam glixerin và 9 gam CH3COOH có xúc tác thu được m gam sản phẩm hữu cơ E chứa một

loại nhóm chức Biết hiệu suất phản ứng bằng 60% Giá trị của m là:

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 1,44 gam hợp chất thơm X thu được 2,86 gam CO2, 0,45 gam H2O và 0,53 gam

Na2CO3 X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Công thức của X là

A C6H5COONa B C6H5ONa C C6H5CH2ONa D C6H5CH2CH2ONa Câu 20: Bột nhôm dùng để chế tạo hỗn hợp tec mit để hàn kim loại Thành phần của hỗn hợp tec mit gồm

A Al2O3 và Fe3O4 B Al và Fe2O3 C Al và FeO D Al và Fe3O4.

Câu 21: Cho V lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch hỗn hợp KOH 1M và Ba(OH)2

0,75M thu được 27,58 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là (cho C = 12, O =16, Ba = 137)

A 6,272 lít B 8,064 lít C 8,512 lít D 2,688 lít.

Câu 22: Cho 10 gam hỗn hợp Fe, Cu (chứa 40% Fe) vào một lượng H2SO4 đặc, đun nóng Kết thúc phản ứng,

thu được dung dịch X, khí Y và còn lại 6,64 gam chất rắn Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch X là (cho O = 16; S = 32; Fe = 56; Cu = 64)

Câu 23: Cho 3,04 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 Để khử hoàn toàn hỗn hợp X thì cần 0,1 gam hiđro

Mặt khác, hoà tan hỗn hợp X trong H2SO4 đặc, nóng thì thể tích khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc) là (cho H = 1; O = 16; Fe = 56)

A 112 ml B 224 ml C 336 ml D 448 ml

Câu 24: Một este của rượu metylic tác dung với nước brom theo tỉ lệ số mol là 1 : 1 Sau phản ứng thu được sản

phẩm trong đó brom chiếm 35,1% theo khối lượng Este đó là:

A metyl propionat B metyl panmitat C metyl oleat D metyl

acrylat

Câu 25: Trộn dung dịch chứa a mol NaAlO2 với dung dịch chứa b mol HCl Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ :

A a : b = 1 : 4 B a : b < 1 : 4 C a : b = 1 : 5 D a : b > 1 : 4 Câu 26: Cho một axit cacboxylic đơn chức tác dụng với etylenglicol thu được một este duy nhất Cho 0,2 mol

este này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 16,4 gam muối Axit đó là:

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 1,18 gam một hợp hợp chất amin đơn chức Y bằng một lượng không khí vừa đủ

Dẫn toàn bộ khí sau phản ứng vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 6 gam kết tủa và 9,632 lít khí (ở đktc) duy nhất thoát ra khỏi bình Tìm công thức phân tử của Y

Câu 28: Khử 1,6 gam hỗn hợp hai anđehit no bằng khí H2 thu được hỗn hợp hai rượu Đun hai rượu này với

H2SO4 đặc được hỗn hợp hai olefin là đồng đẳng kế tiếp Đốt hai olefin này được 3,52 gam CO2 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức của hai anđehit đó là (cho H = 1; C =12; O = 16)

C C2H5CHO, C3H7CHO D Không xác định được

Câu 29: Trong quá trình điện phân dung dịch KCl, quá trình nào sau đây xảy ra ở cực dương (anot)

A ion Cl− bị oxi hoá B ion Cl− bị khử C ion K+ bị khử D ion K+ bị oxi hoá

Câu 30: Để làm mềm một loại nước cứng có chứa CaCl2 và Mg(HCO3)2 ta có thể dùng

Câu 31: Hỗn hợp hai chất hữu cơ tác dụng với dung dịch NaOH thu được hai muối của hai axit đơn chức và một

rượu Hai chất hữu cơ đó là

1) X, Y là hai este của cùng một rượu 2) X, Y là hai este của cùng một axit

3) X, Y là một este và một axit 4) X, Y là một este và một rượu

Trang 22

Câu 33: Cho các chất: C4H10O, C4H9Cl, C4H10, C4H11N Số đồng phân của các chất giảm theo thứ tự

A C4H9Cl, C4H10, C4H10O, C4H11N B C4H11N, C4H9Cl, C4H10O, C4H10.

C C4H11N, C4H10O, C4H9Cl, C4H10 D C4H11N, C4H10O, C4H10, C4H9Cl.

Câu 34: Khi vật bằng gang, thép bị ăn mòn điện hoá trong không khí ẩm, nhận định nào sau đây đúng?

A Tinh thể sắt là cực dương, xảy ra quá trình khử

B Tinh thể sắt là cực âm, xảy ra quá trình oxi hoá.

C Tinh thể cacbon là cực dương, xảy ra quá trình oxi hoá

D Tinh thể cacbon là cực âm, xảy ra quá trình oxi hoá

Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn a gam một rượu thu được 33a/23 gam CO2 và 18a/23 gam H2O Rượu đó là:

Câu 36: Xà phòng hoá hoàn toàn 0,1 mol một este đơn chức bằng 180 ml dung dịch MOH 1 mol/lít (M là kim

loại kiềm) Cô cạn dung dịch thu được chất rắn A Đốt hết chất rắn A thu được 12,42 gam M2CO3 Kim loại M là

Câu 37: Xét phản ứng: 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2 Vai trò của các chất là:

A Al là chất khử, nguyên tử H trong NaOH đóng vai trò là chất oxi hoá.

B Al là chất khử, nguyên tử O trong NaOH đóng vai trò là chất oxi hoá.

C Al là chất khử, nguyên tử H trong H2O đóng vai trò là chất oxi hóa.

D Al là chất khử, nguyên tử H trong cả NaOH và H2O đóng vai trò là chất oxi hoá.

Câu 38: Cho 20 gam S vào một bình có dung tích bằng 44,8 lít chứa O2 (ở đktc), thể tích chất rắn không đáng

kể Nung bình cho đến khi phản ứng hoàn toàn, áp suất trong bình khi trở về 0oC là (cho S = 32)

Câu 39: Dung dịch muối nào dưới nào dưới đây có pH > 7 ?

Câu 40: Hoà tan hoàn toàn 16 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ Sau phản ứng thấy

khối lượng dung dịch tăng thêm 15,2 gam so với ban đầu Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là (cho H = 1; O = 16; Mg = 24; S = 32; Fe = 56)

A 53,6 gam B 54,4 gam C 92 gam D 92,8 gam.

Câu 41: Chỉ dùng thêm dung dịch H2SO4 loãng, có thể nhận biết được bao nhiêu kim loại trong số các kim loại:

Mg, Al, Fe, Cu, Ba?

Câu 42: Cho sơ đồ phản ứng:

CH2=CH2 + KMnO4 + H2SO4 → (COOH)2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

Tỉ lệ về hệ số giữa chất khử và chất oxi hoá tương ứng là:

Câu 43: Cho 11,6 gam muối FeCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3, được hỗn hợp khí CO2, NO và dung

dịch X Khi thêm dung dịch HCl (dư) vào dung dịch X, thì dung dịch thu được hoà tan tối đa bao nhiêu gam bột đồng kim loại, biết rằng có khí NO bay ra (Cho C = 12; O = 16; Fe = 56; Cu = 64)

Câu 44: Dãy nào sau đây xếp theo chiều tăng dần bán kính của các ion?

A Al3+ ; Mg2+; Na+ ; F− ; O2 − B Na+; O2 −; Al3+ ; F−; Mg2+

C O2 −; F−; Na+; Mg2+; Al3+ D F−; Na+; O2 −; Mg2+; Al3+

Câu 45: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm:

A FeO, NO2, O2 B Fe2O3, NO2 C Fe, NO2, O2 D Fe2O3, NO2, O2 Câu 46: Có bốn hợp chất hữu cơ công thức phân tử lần lượt là: CH2O, CH2O2, C2H2O3 và C3H4O3 Số chất vừa

tác dụng với Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa có phản ứng tráng gương là:

Câu 47: Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CaCO3 và Na2CO3 thu được 11,6 gam chất rắn và 2,24 lít

khí (đktc) Khối lượng CaCO3 và Na2CO3 trong hỗn hợp X lần lượt là

(cho C = 12; O = 16; Na = 23; Ca = 40)

A 10,0 gam và 6,0 gam B 11,0 và 6,0 gam.

C 5,6 gam và 6,0 gam D 5,4 gam và 10,6 gam

Câu 48: Xà phòng hoá este C5H10O2 thu được một rượu Đun rượu này với H2SO4 đặc ở 170oC được hỗn hợp hai olefin Este đó là:

Trang 23

C HCOOCH(CH3)C2H5 D HCOO(CH2)3CH3

Câu 49: Cho hai muối X, Y thoả mãn điều kiện sau:

X + Y → không xảy ra phản ứng X + Cu → không xảy ra phản ứng

Y + Cu → không xảy ra phản ứng X + Y + Cu → xảy ra phản ứng

X và Y là muối nào dưới đây?

A NaNO3 và NaHSO4 B NaNO3 và NaHCO3 C Fe(NO3)3 và NaHSO4 D Mg(NO3)2 và KNO3 Câu 50: Cho dung dịch chứa a mol Ca(HCO3)2 vào dung dịch chứa a mol Ca(HSO4)2 Hiện tượng quan sát được

A sủi bọt khí và vẩn đục B vẩn đục.

C sủi bọt khí D vẩn đục, sau đó trong suốt trở lại

ĐỀ 7 :

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2012

Môn Thi: HOÁ HỌC – Khối A

ĐỀ THI THAM KHẢO Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1 Thực hiện p/ư nhiệt nhôm m gam hỗn hợp A gồm Al, Fe2O3 được hỗn hợp B ( H = 100%)

Chia B thành 2 phần bằng nhau Hoà tan phần 1 trong H2SO4 loãng dư, thu được 1,12 lít khí (đktc)

Hoà tan phần 2 trong dung dịch NaOH dư thì khối lượng chất không tan là 4,4 gam Giá trị của m bằng:

Câu 2 Lấy 13,4gam hỗn hợp Al và Fe2O3 thực hiện hoàn toàn p/ư nhiệt nhôm, thu được chất rắn X

Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch H2SO4 loãng dư thấy thoát ra 5,6 lít khí H2 (đktc) Khối lượng Al và Fe2O3 trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là (cho Al = 27, Fe = 56):

Câu 5 X là một hiđrocacbon ở thể khí Đốt cháy hoàn toàn X thu được thể tích khí CO2 gấp hai lần thể tích hơi nước Nếu đốt cháy hoàn toàn X bằng một thể tích khí oxi dùng dư 20% thì hỗn hợp khí thu được sau khi làm ngưng tụ hơi nước sẽ bằng 2,5 lần thể tích của X đem đốt.( các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện to, p) Công thức của X là chất nào sau đây:

Câu 6 Hoà tan 10 gam hỗn hợp Cu2S và CuS bằng 200 ml dung dịch KMnO4 0,75M trong môi trường axit H2SO4 Sau khi đun sôi để đuổi hết khí SO2 sinh ra, lượng KMnO4 còn dư phản ứng vừa hết với 175 ml dung dịch FeSO4 1M Khối lượng CuS trong hỗn hợp ban đầu là:

Trang 24

Câu 7 Có các dung dịch sau đựng trong các lọ mất nhãn : NaHSO4, Na2CO3, AlCl3, FeCl3, NaNO3, Ca(NO3)2 Chỉ cần dùng thêm một hoá chất làm thuốc thử, có thể nhận biết được từng dung dịch trên Hoá chất đó là hoá chất nào sau đây ?

A dung dịch Ba(OH)2 B dung dịch MgCl2

Câu 8 Hoà tan hết 2,2 gam hỗn hợp Al và Fe bằng dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch Y và 448 ml khí (đktc) gồm N2O và N2 có tỉ khối so với hiđro bằng 18 Khối lượng Fe có trong hỗn hợp là:

Câu 9 Cho 3,584 lít (đktc) hỗn hợp gồm một ankan (X), một anken (Y), một ankin (Z) Lấy ½ hỗn hợp cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong amoniac thấy thể tích hỗn hợp giảm 12,5% và thu được 1,47 gam kết tủa Cho ½ hỗn hợp còn lại đi qua dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng 2,22 gam và có 13,6 gam brom đã phản ứng Đốt cháy hoàn toàn lượng khí đi ra khỏi bình brom rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 2,955 gam kết tủa Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A CH4, C2H4, C2H2 B C3H8, C2H4, C3H4

C C3H8, C2H4, C2H2 D CH4, C2H4, C3H4

Câu 10 Cho hỗn hợp khí X (đktc) gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với H2O (xt, to) rồi tách lấy toàn bộ rượu tạo thành Chia hỗn hợp rượu thành 2 phần bằng nhau Phần 1 tác dụng hết với Na tạo ra 420 ml khí H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn phần 2 thu được CO2 có khối lượng nhiều hơn khối lượng H2O là 1,925 gam Công thức các rượu là:

Câu 11 Trộn lẫn 30 ml dung dịch HCl a mol/l với 50 ml dung dịch Ba(OH)2 có pH = 12,5 được dung dịch X có

pH = 10 Nồng độ mol của dung dịch HCl : a có giá trị bằng:

Câu 12 Cho các chất sau : CH2=CH-Cl (1) ; CH3-CH2-Cl (2) ; CH2=CH-CH=O (3) ; CH3-CH=O (4)

Độ phân cực phân tử được sắp xếp theo chiều giảm dần như sau :

A 1, 2, 3, 4 B.3, 4, 2, 1 C 3, 4, 1, 2 D 4, 3, 2, 1

Câu 13 Đốt cháy hỗn hợp khí X gồm H2S và 6,72 lít khí O2 Làm lạnh hỗn hợp sau phản ứng để ngưng tụ hết hơi nước thấy còn lại 5,6 lít khí Y Thể tích khí SO2 trong Y là (biết phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí

đo ở đktc ; S = 32 ; O = 16 ; H = 1):

A 4,48 lit B 3,36 lít C 3,36 lít hoặc 2,24 lít D 4,48 lit hoặc 2,24 lít

Câu 14 Hoá chất T là một chất bột màu trắng, biết rằng T chỉ có thể là một trong các hoá chất sau :

MgCl2, CaCO3, BaCl2, CaSO4 Để xác định T là hoá chất nào có thể dùng thuốc thử nào sau đây ?

A H2O và HCl B H2O và NaOH C H2O và HNO3 D H2O và H2SO4

Câu 15 Hoà tan 14,3 gam Na2CO3.10H2O vào 85,7 gam nước được dung dịch X Cho rằng khối lượng riêng của nước là 1g/ml và thể tích của nước là thể tích dung dịch Nồng độ % và khối lượng riêng của dung dịch X lần lượt bằng :

A 5,3 % và 1,06 g/ml B 5,3 % và 1,17 g/ml

C 14,3 % và 1,06 g/ml D 14,3 % và 1,17 g/ml

Câu 16 Một hỗn hợp khí gồm CO2 và khí X, trong đó CO2 chiếm 82,5% khối lượng còn X chiếm 25% thể tích Biết hỗn hợp khí này có khả năng làm mất màu dung dịch brom và dung dịch thuốc tím Khí X là chất khí nào sau đây ?

Câu 17 Một hỗn hợp gồm Al2(SO4)3 và K2SO4, trong đó số nguyên tử oxi chiếm 20/31 tổng số nguyên tử có trong hỗn hợp Hoà tan hỗn hợp trên vào nước rồi cho tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, hỏi khối lượng kết tủa thu được gấp bao nhiêu lần khối lượng hỗn hợp ban đầu:

A 1,488 lần B 1,588 lần C 1,688 lần D 1,788 lần

Câu 18 Hoà tan hoàn toàn FeS2 vào cốc chứa dung dịch HNO3 loãng được dung dịch X và khí NO thoát ra Thêm bột Cu dư và axit sunfuric vào dung dịch X, được dung dịch Y có màu xanh, nhưng không có khí thoát ra Các chất tan có trong dung dịch Y là:

A Cu(NO3)2 ; Fe(NO3)3 ; H2SO4 B Cu(NO3)2 ; Fe(NO3)2 ; H2SO4

C CuSO4 ; Fe2(SO4)3 ; H2SO4 D CuSO4 ; FeSO4 ; H2SO4

Trang 25

Câu 19 Có 3 gói bột trắng không ghi nhãn, mỗi gói chứa riêng rẽ hỗn hợp 2 chất sau : NaCl và KCl ; Na2CO3 và K2CO3 ; MgSO4 và BaCl2 Người ta chỉ dùng 1 hoá chất là có thể nhận ra được 3 gói bột trắng trên Hoá chất nào trong các hoá chất sau không dùng để phân biệt được 3 gói bột trắng trên:

Câu 20 Cho 3,8 gam hỗn hợp gồm các kim loại Mg, Al, Zn, Cu tác dụng hoàn toàn với oxi dư thu được hỗn hợp

X có khối lượng 5,24 gam Thể tích (tối thiểu) dung dịch HCl 0,5M cần dùng để hoà tan hoàn toàn X là:

C C2H5COOH và C3H7COOH D C3H7COOH và C4H9COOH

Câu 23 Cho một lượng rượu Y đi vào bình đựng Na dư, sau khi phản ứng hoàn toàn, thấy khối lượng bình tăng 6,0 gam và có 2,24 lít khí H2 (đktc) thoát ra Rượu Y là rượu nào sau đây ?

Câu 24 Đốt cháy hoàn toàn 1,8 gam rượu no Z thu được 1,8 gam nước Biết MZ < 100 Số công thức cấu tạo có thể có của Z là:

Câu 25 Cho 3,1 gam ancol(rượu) X tác dụng với Na dư, sinh ra 5,3 gam ancolat Công thức rượu X là:

Câu 26 Cho sơ đồ sau:

X + H2 → Y ; X + O2 → Z ; Y + Z → C4H4O4 + 2H2O Các chất Y, Z là

A Y : CH3OH ; Z : C2H2O4 B Y : C2H4(OH)2 ; Z : H2CO2

C Y : C2H5OH ; Z : C2H2O4 D Y : C2H4(OH)2 ; Z : C2H2O4

Câu 27 Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng 0,04 mol hỗn hợp X gồm FeO và Fe2O3 đốt nóng Kết thúc thí nghiệm, thu được hỗn hợp Y gồm 4 chất, nặng 4,784 gam Khí đi ra khỏi ống sứ được hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được 4,6 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của FeO trong X là:

Câu 28 Chia 22 gam hỗn hợp 2 rượu no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp thành 2 phần bằng nhau :

Cho phần 1 tác dụng hết với Na thu được 3,36 lít khí H2(đktc) Đốt cháy hoàn toàn phần 2 tạo ra V lít khí CO2 và

m gam H2O Vậy giá trị của V và m tương ứng với giá trị nào sau đây:

A 8,96 lit ; 12,6 g B 6,72 lit ; 10,8 g C 11,2 lit ; 12,6 g D 8,96 lit ; 10,8 g

Câu 29 Cho 13,92 gam oxit sắt từ tác dụng với dung dịch HNO3 thu được 0,448 lít khí NxOy (đktc)

Khối lượng HNO3 đã tham gia phản ứng là:

A 34,02 gam B 35,28 gam C 11,34 gam D 31,50 gam

Câu 30 Cho 18,56 gam một oxit sắt tác dụng hết với dung dịch HNO3 tạo ra 0,224 lít khí(đktc) một oxit của nitơ Công thức của oxit sắt và oxit nitơ lần lượt là:

A Fe2O3 và N2O B Fe3O4 và NO2 C Fe2O3 và NO D Fe3O4 và N2O

Câu 31 X và Y có cùng công thức phân tử C3H8O và cùng phản ứng được với Na Oxi hoá nhẹ X và Y bởi CuO đun nóng, thu được X1 và Y1 tương ứng trong đó Y1 cho phản ứng tráng gương còn X1 không có phản ứng này Tên của X và Y tương ứng là:

A propanol-1 và propanol-2 B propanol-2 và propanol-1

C propanol-1 và propanal D etylmetylete và propanol-1

Câu 32 Chia dung dịch có hoà tan 4,14 gam muối R2CO3 (R là một kim loại kiềm) thành 2 phần bằng nhau Cho

160 ml dung dịch HCl 0,2M vào phần 1 thì sau phản ứng axit vẫn còn dư Cho dung dịch BaCl2 vào phần 2, lọc được 2,561 gam kết tủa R2CO3 là muối nào sau đây, biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn ? (cho Ba = 137, Li =

7, Na = 23, K = 39, Rb = 85, Cs = 133, C = 12, O = 16):

Trang 26

Câu 33 Cho 20,7 gam hỗn hợp CaCO3 và K2CO3 phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được khí Y Sục toàn

bộ khí Y từ từ vào dung dịch chỉ chứa 0,18 mol Ba(OH)2, thu được m gam kết tủa Hỏi m có giá trị trong khoảng nào:

A 35,46 ≥ m ≥ 29,55 B 35,46 ≥ m > 29,55

C 35,46 ≥ m ≥ 30,14 D 35,46 ≥ m > 0

Câu 34 Chất hữu cơ Y1 trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức, có phần trăm khối lượng C và H tương ứng bằng 49,315% và 6,85%, còn lại là oxi Tỉ khối hơi của Y1 so với không khí xấp xỉ bằng 5,034 Cho Y1 tác dụng với dung dịch NaOH, sinh ra một muối (Y2) và một rượu (Y3) Nung muối Y2 với hỗn hợp vôi tôi xút thu được một hiđrocacbon đơn giản nhất Công thức Y2 và Y3 lần lượt là:

A HCOONa và HOCH2CH2CH2CH2OH B CH3CH2COONa và CH3CH2CH2OH

C CH3COONa và HOCH2CH2OH D NaOOCCH2COONa và CH3OH

Câu 35 Thực hiện phản ứng xà phòng hoá hỗn hợp vinyl axetat và phenyl axetat bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng Sản phẩm thu được ngoài natri axetat còn có:

A rượu vinylic và rượu benzylic B axetandehit và natri phenolat

C axetandehit và phenol D rượu vinylic và phenol

Câu 36 Đốt cháy hoàn toàn 7,7 gam chất hữu cơ Z (có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất) bằng oxi, thu được 6,3 gam H2O, 4,48 lít CO2, 1,12 lít N2 (các khí đo ở đktc) Cho Z phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng, được khí Z1 Khí Z1 làm xanh giấy quì tím ẩm và khi đốt cháy Z1 thu được sản phẩm làm đục nước vôi trong Công thức cấu tạo của Z là công thức nào sau đây:

A HCOOH3NCH3 B CH3COONH4 C CH3CH2COONH4 D CH3COOH3NCH3

Câu 37 Hỗn hợp R gồm Fe2O3, CuO, CaO có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2:3 Dẫn 14 lít khí CO (đktc) đi vào ống sứ đựng R nung nóng đến phản ứng hoàn toàn, được khí T có tỉ khối so với hiđro bằng 20,4 và chất rắn X Phần trăm khối lượng các chất rắn trong X:

A 27,45% Fe ; 31,37% Cu ; 41,18% CaO B 41,18% Fe ; 31,37% Cu ; 27,45% CaO

C 35,56% Fe ; 31,11% Cu ; 33,33% Ca D 31,11% Fe ; 35,56% Cu ; 33,33% Ca

Câu 38 Z là este tạo bởi rượu metylic và axit cacboxylic Y đơn chức, mạch hở, có mạch cacbon phân nhánh Xà phòng hoá hoàn toàn 0,6 mol Z trong 300 ml dung dịch KOH 2,5M đun nóng, được dung dịch E Cô cạn dung dịch E được chất rắn khan F Đốt cháy hoàn toàn F bằng oxi dư, thu được 45,36 lít khí CO2 (đktc), 28,35 gam H2O và m gam K2CO3 Công thức cấu tạo của Y và giá trị của m là:

A CH3CH(CH3)COOH ; m = 51,75g B CH2=C(CH3)COOH ; m = 51,75g

C CH3CH(CH3)COOH ; m = 41,40g D CH2=C(CH3)COOH ; m = 41,40g

Câu 39 Cho chất vô cơ X tác dụng với một lượng vừa đủ KOH, đun nóng, thu được khí X1 và dung dịch X2 Khí X1 tác dụng với một lượng vừa đủ CuO nung nóng, thu được khí X3, H2O, Cu Cô cạn dung dịch X2 được chất rắn khan X4 (không chứa clo) Nung X4 thấy sinh ra khí X5 ( M=32đvC) Nhiệt phân X thu được khí X6 (M= 44đvC) và nước Các chất X1, X3, X4, X5, X6 lần lượt là:

A NH3 ; NO ; KNO3 ; O2 ; CO2 B NH3 ; N2 ; KNO3 ; O2 ; N2O

C NH3 ; N2 ; KNO3 ; O2 ; CO2 D NH3 ; NO ; K2CO3 ; CO2 ; O2

Câu 40 Điều khẳng định nào sau đây không đúng:

A Phản ứng NH4NO3 + KOH →t o KNO3 + NH3 + H2O dùng điều chế NH3 trong PTN

B Phản ứng 2NH3 + 3CuO →t o 3Cu + N2 + 3H2O dùng minh hoạ tính khử của NH3

C Phản ứng 2KNO3 →t o 2KNO2 + O2 dùng điều chế O2 trong PTN

D Phản ứng NH4NO3 →t o 2H2O + N2O dùng điều chế N2O trong công nghiệp

Câu 41 Chất X (C8H14O4) thoả mãn sơ đồ các phản ứng sau:

a) C8H14O4 + 2NaOH → X1 + X2 + H2O b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4

c) nX3 + nX4 → Nilon-6,6 + nH2O d) 2X2 + X3 → X5 + 2H2O

Công thức cấu tạo của X (C8H14O4 ) là

C CH3OOC(CH2)5COOH D CH3CH2OOC(CH2)4COOH

Câu 42 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol rượu no, mạch hở X cần vừa đủ 5,6 lít oxi (đktc) X cùng với axit

HOOCC6H4COOH là 2 monome được dùng để điều chế polime, làm nguyên liệu sản xuất tơ:

Câu 43 Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí

X Hấp thụ hoàn toàn hỗn hợp X vào nước, được 300 ml dung dịch Y Dung dịch Y có pH là:

Trang 27

A pH = 1 B pH = 2 C pH = 3 D pH = 4

Câu 43 Cho 3,84 gam hỗn hợp oxit sắt vào bình kín chứa 2,912 lít khí CO (ở đktc) nung nóng đến phản ứng hoàn toàn được Fe và khí A có tỉ khối so với H2 bằng 18 Mặt khác, hoà tan hoàn toàn 3,84 gam hỗn hợp trên bằng H2SO4 đặc nóng, dư thì thu được V ml khí SO2 ( ở đktc) V có giá trị là:

Câu 44 Phản ứng Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2 cho thấy:

A Đồng kim loại có tính khử mạnh hơn sắt kim loại

B Đồng có thể khử Fe3+ thành Fe2+

C Đồng kim loại có tính oxi hoá kém sắt kim loại

D Sắt kim loại bị đồng đẩy ra khỏi dung dịch muối

Câu 45 Hợp chất X tạo bởi 3 nguyên tố Nhiệt phân X thu được hỗn hợp 2 chất khí và hơi có tỉ khối so với nhau bằng 0,642 Công thức phân tử nào sau đây được coi là hợp lí đối với X:

Câu 46 Bốn hiđrocacbon đều là chất khí ở điều kiện thường Khi phân huỷ hoàn toàn mỗi chất trên thành cacbon

và hiđro, thể tích khí thu được đều gấp đôi thể tích hiđrocacbon ban đầu Vậy bốn chất trên:

A đều là ankan B đều là anken C đều là ankin D đều có 4H trong phân tử

Câu 47 Hỗn hợp X gồm K và Zn có khối lượng 14,3 gam, tan hết trong một lượng nước dư tạo ra dung dịch Y chỉ chứa một chất tan duy nhất và khí H2 (đktc) Khối lượng K và thể tích H2 tạo ra là:

A 3,9g và 2,24lít B 7,8g và 2,24lít C 7,8g và 4,48lít D 7,8g và 1,12lít

Câu 48 Hoà tan hoàn toàn 9,94 gam hỗn hợp Al, Fe, Cu trong dung dịch HNO3 loãng dư, thấy thoát ra

3,584 lít khí NO (ở đktc ; là sản phẩm khử duy nhất) Tổng khối lượng muối tạo thành là:

Câu 49 Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được n H O2 <

2

CO

n Điều khẳng định nào sau đây đúng ?

A X chỉ có thể là ankin hoặc ankađien B X chỉ có thể là ankin hoặc xicloankan

C X có thể là ankin, xicloanken, ankađien D X chỉ có thể là ankin hoặc xicloanken

Câu 50 Hoà tan 10,8 gam Al trong một lượng axit H2SO4 vừa đủ thu được dung dịch X Thêm V lít dung dịch NaOH 0,5M vào dung dịch X được kết tủa mà sau khi nung đến khối lượng không đổi cho ra một chất rắn có khối lượng 10,2 gam Giá trị của V là:

A 1,2 lít B 1,2 hoặc 1,6 lít C 1,2 hoặc 2,8 lít D 1,2 hoặc 2,4 lít

ĐỀ 8 :

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2012

Môn Thi: HOÁ HỌC – Khối A

ĐỀ THI THAM KHẢO Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1: Nhận định nào sau đây về HNO3 là không đúng?

A Axit nitric là chất lỏng dễ tan trong nước và dễ bay hơi.

B Axit nitric thể hiện tính axit mạnh khi tác dụng với bazơ, oxit bazơ, kim loại…

C Axit nitric có tính oxihoa mạnh, đó là tính chất của NO3- trong dung dịch axit

D Axit nitric đặc thường có màu vàng là do HNO3 kém bền, phân huỷ tạo thành NO2.

Câu 2: Câu nào sau đây sai ?

A Liên kêt trong đa sô tinh thể hợp kim vẫn là liên kêt kim lọai

B Kim lọai có tính chât vật lý chung: tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim

C Để điều chế Mg, Al người ta dùng khí H2 hoặc CO để khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao

Trang 28

D Các thiêt bị máy móc bằng sắt tiêp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hóa học.

Câu 3: Cho hỗn hợp X gồm oxi và clo tác dụng hết với hỗn hợp Y gồm 4,80 g magie và 8,10 g nhôm tạo thành 37,05 g hỗn hợp các oxit và muối clorua của hai kim loại Phần trăm thể tích của oxi trong X là: (Biết: O=16; Cl=35,5; Mg=24; Al=27)

Câu 4: Giả sử H có 3 đồng vị, S có 1 đồng vị, O có 3 đồng vị Sô phân tử H2SO3 có thể có là:

Câu 5: Cho CO2 lội từ từ vào dung dịch chứa KOH và Ca(OH)2, có thể xẩy ra các phản ứng sau:

1 CO2 + 2KOH → K2CO3 + H2O 2 CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓ + H2O

3 CO2 + K2CO3 + H2O → 2KHCO3 4 CO2 + CaCO3 ↓ + H2O →Ca(HCO3)2

Câu 8: Sau khi cân bằng phương trình phản ứng: FexOy + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O, theo tỷ lệ hệ số nguyên, đơn giản nhất, thì tổng hệ số của HNO3 và NO là:

Câu 9: Trong công nghiệp HCl có thể điều chế bằng phương pháp sulfat theo phương trình phản ứng:

2NaCl (tinh thể) + H2SO4 (đặc) →t0 2HCl ↑ + Na2SO4

Tại sao phương pháp này không được dùng để điều chế HBr và HI ?

A Do tính axit của H2SO4 yếu hơn HBr và HI B Do NaBr và NaI đắt tiền, khó kiếm

C Do HBr và HI sinh ra là chất độc D Do Br-, I- có phản ứng với H2SO4 đặc, nóng.Câu 10: Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu bằng dung dịch HNO3 dư, kết thúc thí nghiệm thu được 6,72 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO và NO2 có khối lượng 12,2 gam Khối lượng muối nitrat sinh ra là: (Biết: Fe=56; Cu=64; H=1; O=16; N=14)

Câu 11: Ngâm một thanh kim loại M có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl Sau phản ứng thu được 336 ml H2 (đktc) và thấy khối lượng lá kim loại giảm 1,68% so với ban đầu Kim loại M là: (Biết: H=1; Fe=56; Mg=24; Al=27; Zn=65; Cl=35,5)

Câu 12: Khi điện phân dung dịch muối trong nước trị số pH ở khu vực gần một điện cực tăng lên, thì dung dịch muối đem điện phân là:

Câu 13: Hợp chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị ?

Câu 14: Ứng với công thức phân tử C5H8, số chất đồng phân mạch hở tối đa có thể có là:

Câu 15: Hỗn hợp X gồm H2 và một an ken đối xứng Tỷ khối hơi của X so với H2 bằng 9,1 Đun nóng X có xúc tác Ni thu được hỗn hợp Y không làm mất màu dd brôm, tỷ khối hơi của Y so với H2 là 13 Công thức cấu tạo của X là: (Biết: H=1; C=12)

Câu 16: Các loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là:

A Sợi bông, tơ tằm, tơ nilon – 6,6 B Tơ tằm, len, tơ visco.

C Sợi bông, tơ visco, tơ capron D Tơ axetat, sợi bông, tơ visco.

Câu 17: Khi đun nóng hỗn hợp gồm các đồng phân aminoaxit của C3H7O2N, số tripeptit có thể tạo thành là:

Câu 18: Các gluxit vừa tạo được kết tủa với dd Ag2O/NH3, vừa hoà tan được Cu(OH)2, vừa cộng hợp với H2 xúc tác Ni và đun nóng là:

Trang 29

A Saccarozơ và fructôzơ B Saccarozơ và mantozơ C Amilôzơ và glucozơ D Glucozơ và fructozơ

Câu 19: Đun nóng hỗn hợp xenlulozơ với HNO3 đặc và H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm hai chất hữu cơ có số mol bằng nhau, có % khối lượng của N trong đó bằng 9,15% Công thức của hai chất trong sản phẩm là: (Biết: H=1; N=14; O=16; C=12)

A [C6H7(OH)3]n , [C6H7(OH)2NO3]n B [C6H7(OH)2NO3]n, [C6H7OH(NO3)2]n.

C [C6H7OH(NO3)2]n, [C6H7(NO3)3]n D [C6H7(OH)2NO3]n, [C6H7(NO3)3]n.

Câu 20: Cho các chất sau: C2H5O-H (1), CH3CO(O-H) (2), HCO(O-H) (3), C6H5O-H (4), R-C=CH-H (5),

R-C≡C-H (6)

Chiều tăng dần độ linh động của các nguyên tử H trong các nhóm chức của các chất trên là:

A 1 < 4 < 3 < 2 < 5 < 6 B 5 < 6 < 1 < 4 < 2 < 3.

C 4 < 1 < 3 < 2 < 6 < 5 D 6 < 5 < 4 < 1< 2 < 3.

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được sản phẩm chỉ gồm 3,15g nước; 6,60g cácbôníc

và 0,56 lit nitơ Lượng oxi cần dùng để đốt cháy X bằng 4,2 lit (khí đo ở đktc) Khi tác dụng với dd NaOH thu được sản phẩm có muối H2N-CH2-COONa Công thức của X là: (Biết: C=12; H=1; O=16; Na=23; N=14)

A H2N- CH2-COOH B CH3-CH(NH2)-COOH C H2N -CH2-COO-C2H5 D

A Xenlulozơ, amilopectin, polistiren.

B Amilopectin, cao su lưu hóa, nhựa phenolfomandehit.

C Polistiren, polivinyl clorua, xenlulozơ.

D Xenlulozơ, polivinyl clorua, nhựa phenolfomandehit.

Câu 24: Trong số các rượu công thức phân tử C6H14O, số rượu có thể loại nước nội phân tử tạo ra sản phẩm tối

đa chỉ chứa hai an ken đồng phân là:

Câu 25: Phenol không tác dụng với chất nào sau đây?

Câu 26: Tìm kết luận không đúng ở câu sau đây: Do trong phân tử axit focmic vừa có chức axit, vừa có chức

andehit nên axit focmic tham gia phản ứng với:

Câu 27: Cho hỗn hợp hai rượu no, đơn chức mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na dư thu được 14,65g hỗn hợp muối khan và 2 lit H2 ở 270C, 1,23 atm Hai rượu có tên là: (Biết:H=1; C=12; O=16; Na=23)

A rượu amylíc và butylíc B rượu prôpylic và butylíc.

C rượu etylíc và prôpylíc D rượu metylíc và etylíc.

Câu 28: Hỗn hợp X gồm metanal và etanal Khi oxi hóa (H = 100%) m gam hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y gồm hai axit hữu cơ tương ứng có d Y/X = x Giá trị của x trong khoảng nào sau đây ? (Biết: O=16; H=1; C=12 )

A 1 < x < 1,36 B 1,36 < x < 1,53 C 1,53 < x < 1,62 D 1,62 < x < 1,75.

Câu 29: Đun nóng 0,1 mol X với lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được 13,4 gam muôi của axit hữu cơ đa chức Y và 9,2 gam rượu đơn chức Z Cho rượu Z bay hơi thì thu được thể tích là 4,48 lít (qui về đktc) Công thức của X là: (Biết: O=16; H=1; C=12; Na=23)

C C2H5OOC – CH2 – COOC2H5 D C2H5OOC – CH2 – CH2 – COOC2H5.

Câu 30: Để phân biệt dầu thực vật và dầu bôi trơn máy người ta có thể dùng thuốc thử là:

Câu 31: Đun nóng axit axetic với rượu amylic (CH3)2CHCH2CH2OH có H2SO4 đặc xúc tác thu được amyl axetat (dầu chuối) Biết hiệu suất phản ứng đạt 68% Lượng dầu chuối thu được từ 132,35 gam axit axetic đun nóng với 200 gam rượu iso-amylic là: (Biết: O=16; H=1; C=12 )

Câu 32: Amoniac phản ứng với tất cả các chất trong dãy sau:

Trang 30

A H2SO4, PbO, FeO, NaOH B HCl, KOH, FeCl3, Cl2

C NaHSO4, O2, Cl2, ZnCl2 D KNO3, CuCl2, H2S, Al(OH)3

Câu 33: Để nhận biết được 4 kim loại: Ag, Na, Mg và Al chỉ cần dùng hóa chất nào sau đây?

Câu 34: Cho từ từ kim loại M vào dd (NH4)2SO4 đến dư, thấy có hỗn hợp khí bay ra và thu được dd trong suốt Kim loại M là:

Câu 35: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

A AlCl3 và CuSO4 B NaHSO4 và NaHCO3 C Na2ZnO2 và HCl D NH3 và AgNO3.

Câu 36: Từ các chất ban đầu là KMnO4, CuS, Zn, dd HCl có thể điều chế trực tiếp được bao nhiêu chất trạng thái khí ở điều kiện thường?

A CaCO3, quỳ tím B dd Br2, dd Ag2O/NH3 C dd Ag2O/NH3, Zn D dd NaOH, dd Br2.

Câu 39: Để thực hiện biến hóa: toluen → X → Y → p-crezol , ta phải dùng thêm những hóa chất thuộc nhóm nào sau đây (kể cả chất làm xúc tác)?

A HNO3 đặc, H2SO4 đặc, NaOH B Fe, CO2, dd KOH đặc, Br2.

C Cl2, HCl, NH3, dd NaOH D Fe, HCl, NaOH, HNO3 đặc.

Câu 40: X là hợp chất hữu cơ thuần chức có tỉ khối hơi so với oxi bằng 4,125 Trong X, oxi chiếm 48,48% về khối lượng Biết X không tác dụng với Na, nhưng tác dụng với dd NaOH sinh ra chỉ một rượu và hỗn hợp hai muối Công thức của X là: (Biết: O=16; H=1; C=12 )

Câu 41: Trong phản ứng thuỷ phân este xúc tác axit, để tăng hiệu suất của phản ứng thuỷ phân thì dùng xúc tác là:

Câu 42: Hỗn hợp M gồm axit X, rượu Y và este Z được tạo ra từ X và Y, tất cả đều đơn chức; trong đó số mol X gấp hai lần số mol Y Biết 17,35 g M tác dụng vừa đủ với dd chứa 0,2 mol NaOH, đồng thời thu được 16,4 g muối khan và 8,05 g rượu Công thức X, Y, Z là: (Biết: O=16; H=1; C=12;Na=23)

C CH3COOH, C2H5OH, CH3COOC2H5 D HCOOH, C3H7OH, HCOOC3H7.

Câu 43: Có 4 dung dịch: lòng trắng trứng, glixerin, glucozơ, hồ tinh bột có thể dùng thuốc thử duy nhất nào sau đây để phân biệt được các dung dịch đó?

Câu 44: Sự phá hủy kim loại theo cơ chế ăn mòn điện hóa xẩy ra nhanh hơn ăn mòn hóa học là do

A ăn mòn điện hóa không phải là phản ứng oxihoa - khử còn ăn mòn hóa học là phản ứng oxihoa-khử

B ăn mòn điện hóa tiêu thu năng lượng điện còn ăn mòn hóa học không phát sinh dòng điện

C các quá trình oxihoa - khử của ăn mòn điện hóa xẩy ra ở hai điện cực còn của ăn mòn hóa học xấy ra cùng

một thời điểm

D ăn mòn điện hóa xẩy ra trong dung dịch điện li còn ăn mòn hóa học chỉ xẩy ra với các chất khí hoặc hơi

nước ở nhiệt độ cao

Câu 45: Giải thích đúng và đầy đủ nhất về nguyên nhân tại sao các kim loại kiềm có nhiệt nóng chảy, độ cứng thấp nhất so với từng chu kì là

A Kim lọai kiềm có độ âm điện nhỏ nhất từng chu kì, có kiểu mạng tinh thể lăng trụ lục giác đều.

B Chúng có bán kính ion lớn nhất, điện tích ion nhỏ nhất, dễ bị ion hóa nhất so từng chu kì; có mạng tinh thể

lập phương tâm diện

C Chúng có bán kính ion lớn nhất, điện tích ion và số electron hóa trị tự do nhỏ nhất so từng chu kì; có cấu

tạo tinh thể rỗng nhất

D Chúng có bán kính ion nhỏ nhất, điện tích ion và số electron hóa trị tự do nhỏ nhất so từng chu kì; có mạng

tinh thể lập phương tâm khối

Trang 31

Câu 46: Khi tách nước n phân tử rượu no đơn chức kế tiếp nhau, thu được hỗn hợp gồm x phân tử ete khác nhau Biết tổng khối lượng mol phân tử của x ete là 612 g; khối lượng mol của từng rượu nhỏ hơn 102 Công

thức của các rượu là: (Biết: O=16; H=1; C=12)

Câu 47: Để tách loại các chất khí: propin, etylen, metan ra khỏi hỗn hợp của chúng, có thể dùng những hóa chất thuộc nhóm nào sau đây: (các phương tiện khác coi như có đủ)

A dd Br2, dd KOH/ rượu và dd KMnO4 B dd Br2, Zn và dd Ag2O/NH3.

C dd HNO3 đặc và dd KOH D dd HCl, dd KOH/Rượu và dd Ag2O/NH3.

Câu 48: Chất hữu cơ X có 1 nhóm amino, 1 chức este Hàm lượng nitơ trong X là 15,73% Xà phòng hóa m gam chât X, hơi rượu bay ra cho đi qua CuO nung nóng được andêhit Y Cho Y thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có 16,2 gam Ag kết tủa Giá trị của m là: (Biết: O=16; H=1; C=12; Ag=108; N=14)

Câu 49: Ứng với công thức phân tử C4H8O2, có a hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở và b hợp chất có thể tác dụng được với Ag2O/NH3 tạo thành Ag Giá trị của a và b lần lượt là:

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2012

Môn Thi: HOÁ HỌC – Khối A

ĐỀ THI THAM KHẢO Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1: Tính khử của các nguyên tử Na, K, Al, Mg được xếp theo thứ tự tăng dần là:

A K, Na, Mg, Al B Al, Mg, Na, K

C Mg, Al, Na, K D Al, Mg, K, Na

Câu 2: Khi để trong không khí nhôm khó bị ăn mòn hơn sắt là do:

A nhôm có tính khử mạnh hơn sắt B trên bề mặt nhôm có lớp Al2O3 bền vững bảo vệ

C nhôm có tính khử yếu hơn sắt D.trên bề mặt nhôm có lợp Al(OH)3 bảo vệ

Câu 3: Khi nung hỗn hợp gồm Al, CuO, MgO, FeO( lượng vừa đủ), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn

toàn ta thu được chất rắn A gồm các chất sau:

A Cu, Al2O3 , Mg, Fe B Cu, FeO, Mg, Al2O3

C Cu, Fe, Al, MgO, Al2O3 D Cu, Fe, Al2O3, MgO

Câu 4: Trong vỏ nguyên tử của các nguyên tố: Al, Na, Mg, Fe (ở trạng thái cơ bản) có số electron độc

Trang 32

Câu 5: Cho 13,7 gam kim loại Ba vào 200 ml dung dịch FeSO4 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn

toàn ta thu được kết tủa có khối lượng là:

A 28,9 gam B 5,6 gam C 32,3 gam D 9 gam

Câu 6: Cho các chất: MgO, CaCO3, Al2O3, dung d ịch HCl, NaOH, CuSO4,NaHCO3,.Khi cho các chất

trên tác dụng với nhau từng đôi một thì tổng số cặp chất phản ứng được với nhau là:

Câu 8: Cho m gam NaOH tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HNO3 , được dung dịch A Cô cạn

A được chất rắn B, nung B đến khối lượng không đổi thấy có 2,24 lít khí (đktc) thoát ra Giá trị của

m là:

A 4,96 gam B 8 gam C 3,2 gam D 12 gam

Câu 9: Để phân biệt các chất rắn: NaCl, CaCO3, BaSO4, Al(NO3)3 ta cần dùng các thuốc thử là:

A H2O và NaOH B HCl và NaCl

C H2O và CO2 D AgNO3

Câu 10: Khi điện phân dung dịch NaCl thì ở catốt xảy ra quá trình :

A khử Na+ B khử H2O C oxihoa Cl- D khử Cl-

Câu 11: Ta tiến hành các thí nghiệm: Cho đinh Fe vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian ta thấy

hiện tượng là:

A dung dịch có màu xanh đậm hơn B dung dịch có màu vàng nâu

C màu của dung dịch bị nhạt dần D dung dịch có màu đỏ nâu

Câu 12: Nung nóng m gam hốn hợp A gồm oxit sắt FexOy và Al , Sau khi phản ứng xảy ra xong ( hiệu

suất 100%) ta được chất rắn B Chất rắn B tác dụng vừa hết với 280 ml dung dịch NaOH 1M thấy có 6,72 lít khí H2 (đktc) bay ra và còn lại 5,04 gam chất rắn.Công thức của oxit sắt (FexOy) và giá trị của m là:

A FeO và 14,52 gam B Fe2O3 và 14,52 gam

C Fe3O4 và 14,52 gam D Fe3O4 và 13,2 gam

Câu 13: Dãy gồm các chất khi cho tác dụng với Fe đều tạo hợp chất Fe2+ là:

A CuSO4, HCl, FeCl3 B HCl, HNO3, Cl2

C FeCl3, S, H2SO4 (đ, n) D O2, H2SO4 (l), HNO3

Câu 14: Để phân biệt 2 chất khí CO2 và SO2 ta chỉ cần dùng một thuốc thử là:

A nước vôi trong B nước brom

C giấy quì ướt D BaCl2

Câu 15: Khi cho kim loại Mg vào dung dịch chứa đồng thời các muối: Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2,

khuấy đều để các phản ứng xảy ra hoàn toàn, ta thu được chất rắn B gồm 2 kim loại hai kim loại đó là:

A Cu, Fe B Fe, Ag C Ag, Mg D Cu, Ag

Câu 16: Cho sơ đồ biến hoá:

X + H2O dpmn A+B + C

B+A t0 X+Y+H2O

B+C t0 D

Đốt cháy hợp chất X trên ngọn lửa đèn cồn thấy ngọn lửa có màu vàng Các chất A,B,C ,D,X,Y lần lượt là:

A NaCl, NaOH, Cl2,H2, NaClO, HCl B NaOH, Cl2, H2,HCl, NaCl, NaClO3

C NaOH, Cl2, H2,HCl, NaCl, NaClO2 D NaOH, Cl2, H2, HCl, NaClO3, NaCl

Câu 17: Cho mẩu Na vào dung dịch các chất ( riêng biệt) sau : Ca(HCO3)2(1), CuSO4(2), KNO3 (3),

HCl(4) Sau khi các phản ứng xảy ra xong , ta thấy các dung dịch có xuất hiện kết tủa là:

A (1) v à (2) B (1) v à (3) C (1) v à (4) D ((2) v à (3)

Câu 18: Vật liệu thường được dùng để đúc tượng, sản xuất phấn viết bảng, bó bột khi bị gãy xương

là:

A CaCO3 B CaO C CaSO4 D MgSO4

Câu 19: Cho 4,48 l ít CO2 vào 150 ml dung dịch Ca(OH)21M, cô cạn hỗn hợp các chất sau phản ứng ta thu được

chất rắn có khối lượng là:

Trang 33

A 18,1 gam B 15 gam C 8,4 gam D 20 gam.

Câu 20: Dãy gồm các chất đều tham gia phản ứng tráng gương là:

A CH2=CH2, CH2=CHCHO, C6H5CHO

B CH3CHO, HCOOH, HCOOCH3

C CH≡CH, CH3CHO, HCO-CHO

D HCHO, CH3COCH3, HCOOH

Câu 21: Để tổng hợp các protit từ các aminoaxit, người ta dùng phản ứng:

A trùng hợp B trùng ngưng C trung hoà D este hoá

Câu 22: Axit axetic CH3COOH có thể được điều chế trực tiếp từ tất cả các chất trong dãy sau:

A CH3CHO, C2H5OH và C6H5Cl B C2H4, C2H5OH và CH3OCH3

C CH3CHO, CH3COOCH3, C2H5OH D C2H5OH, C2H5Cl, CH3CHCl3

Câu 23: Để phân biệt các chất: CH3CHO, C6H12O6(glucozơ), glixerol, etanol ,lòng trắng trứng ta chỉ cần dùng

thêm một thuốc thử là:

A dung dịch AgNO3/ NH3 B nước brom

C kim loại Na D Cu(OH)2

Câu 24: Có m gam hỗn hợp A gồm: axit axetic, rượu etylic, anđehit axetic Ta thực hiện các thí nghiệm

sau:

-Cho m gam hỗn hợp A tác dụng với Na dư thấy có 4,48 lít khí H2 (đktc)bay ra

-Cho m gam hỗn hợp A tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, thấy có 21,6 gam kết tủa Ag tạo thành Thành

ph ần % (theo số mol) của anđehit axetic có trong A là:

A 33,3 % B 30% C 50% D 20%

Câu 25: Một rượu A có công thức thực nghiệm (C2H5O)n Oxi hoá A bằng CuO( có nhiệt độ) ta thu

được hợp chất B mạch thẳng, chỉ có một loại nhóm chức, có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của A là:

A HO-CH2-CH(CH3)-CH2-OH B CH3-CH2-CHOH-CH2OH

C HO-CH2-CH2-CH2-CH2-OH D CH3-CHOH-CHOH-CH3

Câu 26: Cặp gồm các polisaccarit là:

A saccarozơ và mantozơ B glucozơ và fructozơ

C tinh bột và xenlulozơ D fructozơ và mantozơ

Câu 27: Dung dịch được dùng làm thuốc tăng lực trong y học là:

Câu 29: Dãy gồm các chất đều có khả năng làm đổi màu quì tím là:

A C6H5OH, C2H5NH2 ,CH3COOH B CH3NH2, C2H5NH2, CH3COOH

C C6H5NH2 v à CH3NH2, C2H5NH2 D (C6H5)2NH, (CH3)2NH, NH2CH2COOH

Câu 30: Hợp chất hữu cơ A chứa các nguyên tố C,H,O,N trong đó N chiếm 15,73 % về khối lượng Chất A tác

dụng được với NaOH và HCl và đều theo tỷ lệ 1:1 về số mol Chất A có sẵn trong thiên nhiên và tồn tại ở trạng thái rắn Công thức cấu tạo của A là:

C C6H12, C6H6, C6H5NO2 D C6H6, C6H5NO2, C6H4(NO2)2

Câu 32: Dãy gồm các polime được dùng làm tơ sợi là:

A tinh b ột, xenlulozơ, nilon-6,6 B xenlulozơ axetat, polivinyl xianua, nilon-6,6

C PE, PVC, polistiren D xenluloz ơ, protit, nilon-6,6

Trang 34

Câu 33: Từ 23,6 gam NH2(CH2)6NH2 và một lượng vừa đủ axit ađipic ta tổng hợp được nilon-6,6 Khối

lượng của nilon-6,6 thu được là:

A 46,5 gam B 46,2 gam C 45,5 gam D 45,2 gam

Câu 34: Đốt cháy m gam một rượu đơn chức X ta thu được 6,72 lít CO2 (đktc)v à 7,2 gam H2O.Khi oxi hoá X ta

thu được sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của X là:

A CH3CH(OH)CH3 B CH3CH2OH

C CH3CH2CH2OH D CH2=CHCH2OH

Câu 35: Để phân biệt etanol , prop-2-en-1-ol với phenol ,ta chỉ cần dùng một thuốc thử là:

A quì tím B CO2 C kim loại Na D nước Br2

Câu 36: Khi cho 6 gam an đehit fomic tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 Sau khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn ta thu được kết tủa Ag Khối lượng của Ag thu được là:

A 86,4 gam B 43,2 gam C 54 gam D 64,8 gam

Câu 37: Axit axetic tác dụng được với tất cả chất trong dãy sau:

A Na, NaOH, nước Br2 B Na, NaOH, CaCO3

C Na, H2, NaOH D CaCO3, Cu, NaOH

Câu 38: Lipit là este được tạo bởi :

A glixerol với axit axetic B rượu etylic với axit béo

C glixerol với các axit béo D.các phân tử aminoaxit

Câu 39: Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử là C3H6O2 Chất A tác dụng được với Na và NaOH Công

thức cấu tạo của A là:

A CH3CH2COOH B CH3COOCH3

C HO-CH2CH2CHO D HO-CH2COCH3

Câu 40: Xà phòng hoá hoàn toàn 0,2 mol metylaxetat bằng dung dịch NaOH vừa đủ được dung dịch A Cô cạn

dung dịch A ta được chất rắn khan B.Khối lượng của B là:

A 22,8 gam B 19,2 gam C 15 gam D 16,4 gam

Câu 41: Dãy gồm các chất đều bị hoà tan trong dung dịch NH3 là:

A Cu(OH)2, AgCl, Zn(OH)2, Ag2O B Cu(OH)2, AgCl, Zn(OH)2, Al(OH)3

C Cu(OH)2, AgCl, Fe(OH)2, Ag2O D Cu(OH)2, Cr(OH)2, Zn(OH)2, Ag2O

Câu 42: Để phân biệt các dung dịch (riêng biệt): CrCl2, CuCl2, NH4Cl, CrCl3 v à (NH4)2SO4 ta chỉ cần dùng một

dung dịch thuốc thử là:

A dung dịch NaOH B Ba(OH)2

C BaCl2 D AgNO3

Câu 43: Có các chất : Cl2 (1), SO2 (2), HCl(3), NH3(4), NaCl (5), K2O(6).

Các chất được tạo bởi các liên kết cộng hoá trị có cực là:

A (1), (2),(3) B (3),(4),(5) C (2),(3),(6) D (2),(3),(4)

Câu 44: Trong quá trình luyện thép, chủ yếu xảy ra các phản ứng là:

A khử Fe2O3 th ành Fe B oxi hoá các nguyên tố C,S,P,Si và tạo xỉ

C oxi hoá FeO D tạo chất khử CO

Câu 45: Ta tiến hành các thí nghiệm:

MnO2 tác dụng với dung dịch HCl (1)

Nhiệt phân KClO3 (2)

Nung hỗn hợp : CH3COONa + NaOH/CaO (3)

Nhiệt phân NaNO3(4)

Các thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây ô nhiễm môi trường là:

A (1) và (2) B (1) và (4) C (1) và (3) D (2) và (3)

Câu 46: Cho 500 ml dung dịch A chứa Cu(NO3)2 và Al(NO3)3 tác dụng với dung dịch NH3 dư thấy xuất hiện 9,8

gam Mặt khác khi cho 500 ml dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư lại thấy tạo 15,6 gam kết tủa Nồng độ của Cu(NO3)2 và Al(NO3)3 trong dung dịch A lần lượt là:

A 0,2 M và 0,15 M B 0,59M v à 0,125 M

C 0,2M v à 0,4M D 0,4M v à 0,2M

Câu 47: Từ 3 tấn quặng chứa 74% hợp chất ZnCO3.ZnS , bằng phương pháp nhiệt luyện (hiệu suất 90%) ta điều

chế được một lượng kim loại Zn Khối lượng Zn thu được là:

A 1,17 t ấn B 1,3 t ấn C 1,58 t ấn D 1,44 tấn

Trang 35

Câu 48: Axit có trong thành phần của sữa chua là:

A axit lactic B axit axetic

C axit fomic D axit glutamic

Câu 49: Cho 0,3 mol Mg và 0,2 mol Al vào 200 ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 1M và Fe(NO3)2 1,5M Sau khi

các phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được chất rắn A có khối lượng là:

A 29,6 gam B 32,3 gam C 30,95 gam D 31,4 gam

Câu 50: Một este X (chỉ chứa C,H,O và một loại nhóm chức) có tỷ khối hơi của X đối với O2 bằng 3,125

Cho 20 gam X tác dụng với 0,3 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam bã rắn C ông thức cấu tạo của X là:

A CH3COOCH=CH-CH3 B C2H5COOCH=CH2

C HCOOCH=CH-CH2-CH3 D CH2=CH-COO-C2H5

ĐỀ 10 :

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2012

Môn Thi: HOÁ HỌC – Khối A

ĐỀ THI THAM KHẢO Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề

001: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Độ âm điện của các nguyên tố tăng

dần theo thứ tự

A M < X < Y < R B M < X < R < Y C Y < M < X < R D R < M < X < Y 002: Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có hai đồng vị là 63Cu

29 và 2965Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị 63Cu

29 là

003: Lưu huỳnh trong SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với :

C O2, nước Br2, dung dịch KMnO4 D dung dịch KOH, CaO, nước Br2.

004: Để nhận ra các khí CO2, SO2, H2S, N2 cần dùng các dung dịch:

005: Trong số các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa, những dung dịch có pH >

7 là:

C NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4 D Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa.

006: Khi cho 100ml dung dịch KOH 1M vào 100ml dung dịch HCl thu được dung dịch có chứa 6,525 gam chất tan

Nồng độ mol (hoặc mol/l) của HCl trong dung dịch đã dùng là (Cho H = 1; O = 16; Cl = 35,5; K = 39)

Trang 36

009: Có phản ứng: X + HNO3 → Fe(NO?3)3 + NO↑+ H?2O

Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên là:

010: Nung hỗn hợp A gồm CaCO3 và CaSO3 tới phản ứng hoàn toàn được chất rắn B có khối lượng bằng

50,4% khối lượng của hỗn hợp A Phần trăm khối lượng hai chất trên trong hỗn hợp lần lượt là:

011: Có 2 chất A và B chỉ chứa chức axit cacboxylic:

+) Lấy 1 mol A trộn với 2 mol B rồi cho tác dụng với Na dư, thu được 2 mol H2

+) Lấy 2 mol A trộn với 1 mol B rồi cho tác dụng với Na dư, thu được a mol H2

Giá trị a là:

012: Hidro hóa chất A (C4H6O) được rượu n-butilic.Số công thức cấu tạo mạch hở có thể có của A là:

013: Trong dãy biên hóa:

C2H6 → C2H5Cl → C2H5OH → CH3CHO → CH3COOH → CH3COOC2H5 → C2H5OH

Sô phản ứng oxi hóa – khử là:

014: Hỗn hợp X gôm N2 và H2 có M = 7,2 đvC Sau khi tiên hành phản ứng tổng hợp NH3, được hỗn hợp Y có

M = 8 đvC Hiệu suất phản ứng tổng hợp là:

015: Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch muối trung

hoà có nồng độ 27,21% Kim loại M là (Cho H = 1; O = 16; Mg = 24; S = 32; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65)

016: Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tác dụng với clo theo tỉ lệ

số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau Tên của X là (Cho

H = 1; C = 12; Cl = 35,5)

A butan B 2-metylpropan C 3-metylpentan D 2,3-đimetylbutan 017: Đốt cháy hoàn toàn một rượu (ancol) X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 4 Thể tích khí oxi

cần dùng để đốt cháy X bằng 1,5 lần thể tích khí CO2 thu được (ở cùng điều kiện) Công thức phân tử của X là

018: Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với nước (có H2SO4 làm xúc tác) thu được hỗn hợp

Z gồm hai rượu (ancol) X và Y Đốt cháy hoàn toàn 1,06 gam hỗn hợp Z sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch T trong đó nồng độ của NaOH bằng 0,05M Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là (Cho: H = 1; C = 12; O = 16; thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)

A C2H5OH và C4H9OH B C2H5OH và C3H7OH C C3H7OH và C4H9OH D C4H9OH và

C5H11OH

019: Có bao nhiêu rượu (ancol) bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của

chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%? (Cho H = 1; C = 12; O = 16)

020: Cho 2,9 gam một anđehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được

21,6 gam Ag Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Ag = 108)

021: Cho 5,76 gam axit hữu cơ X đơn chức, mạch hở tác dụng hết với CaCO3 thu được 7,28 gam muối của axit

hữu cơ Công thức cấu tạo thu gọn của X là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Ca = 40)

022: Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, đến phản ứng

xong thu được khí Y Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được 12 gam kết tủa Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) và 4,5 gam nước Giá trị của V bằng (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Br = 80; Ag = 108)

023: Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng hoá tạo

ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X? (Cho H = 1; C = 12; O =16)

Trang 37

024: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân

bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là (Cho H = 1; C = 12; O = 16)

025: Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y

và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được chất hữu cơ T Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X có thể là

A HCOOCH=CH2 B CH3COOCH=CH-CH3 C CH3COOCH=CH2 D HCOOCH3.

026: Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100ml dung dịch HCl

1M Công thức phân tử của X là (Cho H = 1; C = 12; N = 14)

027: Có thể dùng chất nào sau đây để phân biệt 3 chât lỏng không màu là benzen, toluen, stiren ?

A Dung dịch Brom B Dung dịch NaOH C Dung dịch KMnO4 D Dung dịch H2SO4 028: Hợp chất X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác dụng được với axit vừa tác dụng được

với kiềm trong điều kiện thích hợp Trong phân tử X, thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố C, H, N lần lượt bằng 40,449%; 7,865% và 15,73%; còn lại là oxi Khi cho 4,45 gam X phản ứng hoàn toàn với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH (đun nóng) thu được 4,85 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là (Cho H = 1; C = 12; N

030: Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

A CH2=CH-COO-CH3 B CH2=CH-COO-C2H5 C C2H5COO-CH=CH2 D CH3COO-CH=CH2 031: Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl– và y mol SO42– Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam Giá trị của x và y lần lượt là (Cho O = 16; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Cu = 64)

034: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 20%, thu được dung

dịch Y Nồng độ của FeCl2 trong dung dịch Y là 15,76% Nồng độ phần trăm của MgCl2 trong dung dịch Y là (Cho H = 1; Mg = 24; Cl = 35,5; Fe = 56)

035: Cho sơ đồ phản ứng: KCl → (X) → (Y) → O2 X và Y có thể là:

A Cl2 và KClO3 B KClO3 và KClO C HCl và KClO D KOH và K2CO3 036: Cho hỗn hợp Fe + Cu tác dụng với dung dịch HNO3, phản ứng xong, thu được dung dịch A chỉ chứa một

chất tan Chât tan đó là:

037: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng được

với dung dịch NaOH là

038: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là

039: Cho các chất sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit Số cặp chất tác dụng được với

nhau là

040: Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:

A saccarozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic, rượu (ancol) etylic.

B glucozơ, mantozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic.

C glucozơ, lòng trắng trứng, glixerin (glixerol), rượu (ancol) etylic.

Trang 38

D lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerin (glixerol).

041: Hợp chất hữu cơ X (phân tử có vòng benzen) có công thức phân tử là C7H8O2, tác dụng được với Na và với

NaOH Biết rằng khi cho X tác dụng với Na dư, số mol H2 thu được bằng số mol X tham gia phản ứng và X chỉ tác dụng được với NaOH theo tỉ lệ số mol 1:1 Công thức cấu tạo thu gọn của X là

042: Cho glixerin tác dụng với hỗn hợp 3 axit C17H35COOH, C17H33COOH và C15H31COOH Sô este ba

chức tối đa có thể tạo thành là:

043: Đốt cháy hỗn hợplưu huỳnh và cacbon (thể tích không đáng kể) trong bình kín đựng oxi dư, sau đó đưa

bình về nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong bình so với trước khi đốt sẽ:

C không thay đổi so ban đầu D có thể tăng hoặc giảm, tùy lượng C, S.

044: Trong số các chất khí NH3; H2S; CO2; SO2; NO2 , số khí mà trong đó nguyên tố có hóa trị cao hơn vừa có

tính oxi hóa, vừa có tính khử là:

045: Để thu được CO2 tinh khiết từ phản ứng của CaCO3 với dung dịch HCl người ta cho sản phẩm khí đi qua

lần lượt các bình nào sau đây?

046: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,

thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là

047: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X); HOCH2-CH2-CH2OH (Y);

HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-CHOH-CH2OH (T) Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là

048: Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với rượu (ancol) X, chỉ thu được một anken duy nhất Oxi hoá hoàn

toàn một lượng chất X thu được 5,6 lít CO2 (ở đktc) và 5,4 gam nước Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X? (Cho H = 1; C = 12; O = 16)

049: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào

thuộc loại tơ nhân tạo?

A Tơ visco và tơ axetat B Tơ nilon-6,6 và tơ capron.

050: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

A CH2 =CHCOOCH3 B CH2=C(CH3)COOCH3 C C6H5CH=CH2 D CH3COOCH=CH2.

Trang 39

Môn Thi: HOÁ HỌC – Khối A

ĐỀ THI THAM KHẢO Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1: Axit hữu cơ X thoả mãn điều kiện sau : a (g) X tác dụng với NaHCO3 dư thu được V lit khí CO2 Đốt

cháy hoàn toàn a (g) X thu được V lít khí CO2 ở cùng điều kiện X là :

A axit oxalic hoặc axit Ađipic B axit fomic hoặc axit oxalic

C axit axêtic hoặc axit stêaric D axit fomic hoặc axit axêtic

Câu 2: Tất cả các liên kết hoá học trong các phân tử sau đều là liên kết ion :

Câu 3: Khi nhiệt phân muối sau đây thu được hỗn hợp khí :

Câu 4: Thuỷ phân hết 7,02 g hỗn hợp X gồm glucôzơ và mantôzơ trong môi trường axit được dung dịch Y

Trung hoà Y rồi cho tác dụng hết với dung dịch Ag2O/NH3 dư thu được 8,64 g Ag % khối lượng matôzơ trong

X là :

Câu 5: Khi crăckinh hoàn toàn 6,6g propan thu được hỗn hợp khí X Cho X sục chậm vào 250 ml dung dịch Br2

thấy dung dịch Br2 mất màu hoàn toàn và còn lại V lit khí ở đktc và có tỷ khối so với CH4 là 1,1875 [Br2] và V

có giá trị là :

A 0,4 M và 2,24 lit B 0,8 M và 4,48 lit C 0,2 M và 4,48 lit D 0,4 M và 4,48 lit

Câu 6: Trộn các hỗn hợp sau theo tỷ lệ số mol 1 : 1; 1.) Na và Al ; 2.) K và Zn ; 3.) Na và Al2O3 ; 4.) Na và

BaO Các hỗn hợp sau tan hết trong nước dư :

A Cả 1, 2, 3, 4 B Chỉ có 1 và 4 C Chỉ có 2 và 3 D Chỉ có 1 và 2

Câu 7: X, Y, Z là 3 nguyên tố ở cùng chu kỳ :

Oxit của X tan trong nước tạo ra dung dịch có pH > 7

Oxit của Y tan trong nước tạo ra dung dịch có pH < 7

Oxit của Z vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH Thứ tự tăng điện tích hạt nhân của chúng là :

A X < Z < Y B Y < Z < X C Y < X < Z D X < Y < Z

Câu 8: Nung 5 g hỗn hợp X gồm Ca, CuO, Fe2O3, Al2O3 trong bình chân không thu được chất rắn Y Cho Y tác

dụng hết với dung dịch HNO3 vừa đủ thu được dung dịch Z chứa 4 muối và 0,336 lit khí NO duy nhất ở đktc % khối lượng Ca trong hỗn hợp X là :

Câu 9: Pôlyme sau chỉ có thể điều chế được bằng phản ứng trùng ngưng :

A Tơ enang B Tơ Capron C Pôlymetylmeta Crylat D.Polyvinyl axêtat

Câu 10: Điện phân dung dịch chứa x mol NaCl, y mol CuSO4 thu được dung dịch X có pH < 7 Quan hệ giữa x

và y là :

Câu 11: Cho a mol Mg và b mol Zn dạng bột vào dung dịch chứa c mol Cu(NO3)2 và d mol AgNO3 thu được

dung dịch chứa 3 muối (Biết a < c +0,5d) Quan hệ giữa a, b, c, d là :

2,8% :

Câu 13: Phương pháp điều chế rượu etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hoá :

Câu 14: Cho 4 nguyên tử X23

Câu 15: Cho 2,84 g hỗn hợp axit axêtic, phênol, axit benzoic tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH

0,1M, làm khô dung dịch thu được sau phản ứng thu được m (g) chất rắn khan m có giá trị là :

Câu 16: Các kim loại sau đây là kim loại kiềm thổ :

Câu 17: Có thể dùng các thuốc thử sau để phân biệt dầu mỡ bôi trơn với dầu mỡ động thực vật

Trang 40

A Các dung dịch CuSO4, HCl, NaOH B Dung dịch NaOH, dung dịch CuSO4

C Dung dịch NaOH, dung dịch MgSO4 D Cu(OH)2

Câu 18: Cho m1 gam hỗn hợp K2O, Al2O3 tan hết trong nước thu được 100 ml dung dịch Y chỉ chứa 1 muối có

nồng độ 1M Sục CO2 dư vào dung dịch Y thu được m2 gam kết tủa m1 và m2 có giá trị là :

A 4,9 và 3,9 B 14,7 và 11,7 C Kết quả khác D 9,8 và 7,8

Câu 19: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NH4NO3, Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 thu được chất rắn X gồm :

Câu 20: Cho 2 lit dung dịch NH3 0,1 M tác dụng với 250 ml dung dịch CuSO4 x mol/l Lọc kết tủa, nung trong

không khí đến khối lượng không đổi thu được 3,2g chất rắn x có giá trị là :

Câu 21: Chất đồng phân là những chất :

A Có phân tử khối bằng nhau

B Có công thức cấu tạo khác nhau và tính chất khác nhau

C Có cùng công thức phân tử nhưng có công thức cấu tạo khác nhau

D Có cùng thành phần nguyên tố

Câu 22: Có thể dùng chậu nhôm để đựng các dung dịch sau :

A Dung dịch xút ăn da B Dung dịch xôđa

Câu 23: Dung dịch X chứa 0,1 mol Mg2+ ; 0,1 mol Ca2+ ; 0,1 mol Cl- và x mol HCO làm khô dung dịch X bằng 3−

cách đun nóng thu được m (g) chất rắn khan m có giá trị là :

Câu 24: Trong một bình kín chứa 10,8 g kim loại M chỉ có một hoá trị và 0,6 mol O2 Nung bình một thời gian,

sau đó đưa bình về nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong bình chỉ còn bằng 75% so với ban đầu Lấy chất rắn thu được cho tác dụng với HCl dư thu được 6,72 lit H2 đktc M là :

Câu 25: Cho các este sau : C3H4O2 ; C4H6O2 ; C3H6O2 este bị thuỷ phân tạo ra 2 sản phẩm đều dự phản ứng

tráng gương là :

A C3H4O2 và C4H6O2 B C3H4O2 và C4H8O2 C C4H6O2 D C3H4O2

Câu 26: Cho các chất : ankin , etanal, dung dịch fomon, etyl fomiat, metanol, metyl oxalat, canxi fomiat, Natri

phênoat Số chất có thể dự phản ứng tráng gương là :

Câu 27: Khoáng chất nào sau đây không chứa CaCO3 :

Câu 28: Xà phòng hoá 22,2 g hỗn hợp X gồm các este CH3COOCH3, HCOOC2H5 bằng dung dịch xut ăn da vừa

đủ thu được 21,8 g muối Số mol CH3COOCH3 và HCOOC2H5 trong hỗn hợp X là :

A 0,15 và 0,15 B 0,1 và 0,2 C 0,2 và 0,1 D 0,05 và 0,25

Câu 29: Oxi hoá hợp chất hữu cơ X mạch hở không làm mất màu dung dịch Br2 thu được chất hữu cơ Y Cho Y

tác dụng với NaHCO3 tạo khí làm đục nước vôi trong Công thức phân tử tổng quát của X là :

Câu 30: Công thức hoá học sau vừa là công thức đơn giản nhất, vừa là công thức phân tử :

Câu 31: Cho viên kẽm vào ống nghiệm đựng dung dịch HCl thấy H2 thoát ra Lượng H2 thoát ra thay đổi thế nào

nếu nhỏ tiếp vào ống nghiệm vài giọt dung dịch CuSO4

A Có thể tăng hoặc giảm B Tăng

Câu 32: Công thức nào sau đây có thể có các đồng phân mà khi tác dụng với dung dịch NaOH nóng tạo ra 4 khí

làm xanh quì ẩm :

Câu 33: Cho các phản ứng hoá học sau :

a.) Cl2 + 2KBr → 2KCl + Br2

b.) Cl2 +2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

c.) Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O

d.) Cl2 + Na2SO3 + H2O → Na2SO4 + 2HCl

Ngày đăng: 01/02/2015, 20:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w