1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi thử Hóa Học THPT Bình Gia lần 1 2015

6 494 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 145,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tồn bộ các chất hữu cơ sau phản ứng vào một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 114 gam kết tủa.. F-, Na, O2- Câu 11: Nếu thủy phân không hoàn toàn m gam một peptit mạch hở

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO

TẠO TỈNH LẠNG SƠN

TRƯỜNG THPT BÌNH GIA

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – LẦN I, NĂM 2015

Mơn: HĨA HỌC  KHỐI A, B

(Thời gian làm bài: 90 phút; 50 câu trắc nghiệm)

Họ và tên Số báo danh Mã đề thi 069

Cho khối lượng nguyên tử của các nguyên tố (theo đvC): C = 12; H = 1; O = 16; N = 14; O = 16;

Na = 23; Mg = 24; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Li = 7, Ni = 59; Sn = 119 Hằng số Faraday: F = 96500 C/mol.

Câu 1: Hiđrat hĩa 13 gam axetilen với xúc tác HgSO4 trong mơi trường axit, đun nĩng Cho tồn bộ các chất hữu cơ sau phản ứng vào một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 114 gam kết tủa Hiệu suất phản ứng hiđrat hĩa axetilen là

Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Tất cả các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH đun nĩng

B Este vừa cĩ tính khử vừa cĩ tính oxi hĩa.

C Poli(metyl metacrylat) là chất rắn ở điều kiện thường

D Este cĩ tính lưỡng tính.

Câu 3: Trường hợp nào sau đây khơng xảy ra phản ứng?

(a)CH2  CH CH  2 Cl H O  2  t0

(b)CH CH3 2 CH2 Cl H O  2   

(c)C H6 5 Cl NaOH đặc       t cao,p cao0 với (C6H5- là gốc phenyl)

(d)C H2 5 Cl NaOH   t0

Câu 4: Đốt cháy hồn tồn 11 gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở đồng đẳng kế tiếp thu được

17,6 gam CO2 Cơng thức phân tử của ancol cĩ phân tử khối nhỏ hơn trong hỗn hợp đầu là

A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH D C4H9OH

Câu 5: Một loại phân bĩn hĩa học cĩ 87% khối lượng là urê, cịn lại là các tạp chất khơng chứa nitơ Độ

dinh dưỡng của loại phân này là

Câu 6: Thực hiện các thí nghiệm sau:

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm tạo ra muối Fe(III) là

Câu 7: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), CH3NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (CH3)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là gốc phenyl) Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là

C (4), (1), (5), (2), (3) D (3), (1), (5), (2), (4).

Trang 2

Câu 8: Cho các cặp oxi hoá/khử sau: M2+/M, X2+/X, Y2+/Y Biết tính oxi hoá của các ion tăng dần theo thứ tự: M2+, Y2+, X2+ tính khử các kim loại giảm dần theo thứ tự M, Y, X Trong các phản ứng hoá học

sau, phản ứng nào không xảy ra?

A X + YCl2 B M + YCl2 C M + XCl2 D Y + XCl2

Câu 9: Đốt cháy Cr trong oxi dư tạo ra hợp chất

Câu 10: Dãy chất/ion nào dưới đây có cùng cấu hình electron:

A Na+, O2-, F B O2-, Ar, F- C O2-, Na+, Ne D F-, Na, O2-

Câu 11: Nếu thủy phân không hoàn toàn m gam một peptit mạch hở X chỉ thu được các tripeptit thì tổng

khối lượng của tripeptit là 56,7 gam Nếu thủy phân không hoàn toàn m gam peptit X trên chỉ thu được các đipeptit thì tổng khối lượng của đipeptit là 59,4 gam Nếu thủy phân hoàn toàn m gam X thì thu được

a gam một amino axit Y (chỉ có 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2) Giá trị của a là

Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít (đktc) một hiđrocacbon mạch hở X rồi dẫn toàn bộ sản phâm cháy

vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được 30 gam kết tủa Mặt khác, dẫn 2,24 lít khí X qua 100 gam dung dịch Brom 24% thì thấy lượng X trên bị hấp thụ hết Công thức phân tử của X là:

Câu 13: Cho 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,8M vào 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 nồng độ aM thu được 10,485 gam kết tủa Giá trị của a là:

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn lần lượt 1 mol hai axit cacboxylic X (hai chức) và Y (ba chức) (đều no, mạch hở) cùng thu được a mol nước Hệ thức liên hệ giữa khối lượng mol hai chất là

Câu 15: Cho m gam hỗn hợp gồm Al, Na vào nước thu được V lít khí (đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp

trên vào dung dịch NaOH dư thì thu được 1,25V lít khí (đktc) Thành phần phần trăm theo khối lượng của

Al trong hỗn hợp trên là

Câu 16: Cho các chất sau: axit axetic, axit fomic, glucozơ, etilen, butilen, butadien, axeton, propan Số chất tác dụng được với Brom trong dung môi CCl4 là:

Câu 17: Cho các phát biểu sau về anilin (C6H5NH2):

(a) Anilin tan nhiều trong nước lạnh

(b) Khi để lâu trong không khí, anilin chuyển sang màu nâu đen vì bị oxi hóa bởi oxi không khí

(c) Dung dịch anilin làm quỳ tìm hóa xanh

(d) Anilin có tính lưỡng tính

(e) Anilin tác dụng được với nước brom

Số phát biểu sai là:

Câu 18: Hợp chất A được tạo từ cation M2+ và anion X2-.Tổng số hạt trong A là 84.trong A số hạt mang điện lớn hơn số hạt không mang điện là 28 hạt.Số hạt mang điện trong ion M2+ lớn hơn số hạt mang điện trong ion X2- là 20.Xác định chất A:

Câu 19: X là nguyên tố thuộc chu kỳ 4 trong bảng tuần hoàn Phần trăm theo khối lượng của X trong hợp

chất với O mà X có số oxi hóa cao nhất là 70% Nhận xét đúng về X là:

A Lớp ngoài cùng của X (ở trạng thái cơ bản) có 1 electron.

B X có khả năng phản ứng với dung dịch FeCl2.

Trang 3

C X có số oxi hóa cao nhất là +3.

D X thuộc nhóm IB.

Câu 20: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 và NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn, cường độ dòng điện không đổi Kể từ thời điểm ban đầu đến khi hết thời gian t thì thu được V lít khí thoát ra ở cả hai điện cực và m1 gam kim loại ở catot Trong khoảng thời gian t tiếp theo cũng thu được V lít khí thoát

ra ở cả hai điện cực và m2 gam kim loại ở catot Biết các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất và m1 khác m2 Tỉ số giữa m1 và m2 là

Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Đipeptit có phản ứng với Cu(OH)2.

B Ở điều kiện thường, metylamin, anilin và trimetylamin đều là những chất khí có mùi khai.

C H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit.

D Glyxin có phân tử khối lớn hơn Alanin.

Câu 22: Cho các dung dịch: CH3COONa, (H2N)2CH-CH2-COOH, CH3NH2, C6H5OH,

C6H5ONa, CH3COOH, C6H5NH2.Trong số các chất trên, có bao nhiêu dung dịch làm đổi màu quỳ tím?

Câu 23: Cho các phản ứng:

(I) Fe + HCl -> (II) Fe3O4 + H2SO4 (đặc) ->

(V) Al + H2SO4 (loãng) ->

Số phản ứng mà H+ đóng vai trò là chất oxi hoá là

Câu 24: Cho các nhận xét sau:

(a) Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen

(b) Tơ nilon - 6,6; tơ nitron; tơ enang đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

(c) Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và ancol tương ứng

(d) Anilin phản ứng với nước brom dư tạo thành p-bromanilin

Số nhận xét đúng là

Câu 25: Phát biểu đúng về polime là:

A Tất cả polime chứa nitơ đều được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng.

B Poli(metyl metacrylat) là một loại tơ dùng để dệt vải may mặc.

C Các polime đều có nhiệt độ nóng chảy xác định.

D Cao su không tan trong nước nhưng có khả năng tan trong benzen.

Câu 26: Cho cân bằng (trong bình kín) sau:

CO (k) + H2O (k)    CO2 (k) + H2 (k) H < 0 Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng CO; (3) thêm một lượng H2; (4) giảm áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác Số yếu tố làm thay đổi cân bằng của hệ là

Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4

loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít H2 (đktc) và dung dịch X Cô cạn X thu được số gam rắn khan là

Câu 28: Hoà tan hoàn toàn m gam Al(NO3)3 vào nước được dung dịch X Nếu cho 450 ml hỗn hợp dung dịch chứa KOH 1M và NaOH 1M vào X thì thu được 7a gam kết tủa Mặt khác, nếu cho 500 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào X thì thu được 2a gam kết tủa Giá trị của m là

A 57,81 B 55,38 C 85,2 D 63,9

Trang 4

Câu 29: Vật làm bằng hợp kim Zn-Cu trong môi trường không khí ẩm (hơi nước có hoà tan O2) đã xảy ra quá trình ăn mòn điện hoá Tại anot xảy ra quá trình

Câu 30: Sacarozơ, mantozơ và glucozơ có chung tính chất là

A Đều bị thủy phân B Đều tác dụng với Cu(OH)2

C đều tham gia phản ứng tráng bạc D đều tham gia phản ứng với H2 (Ni, t 0)

Câu 31: Hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ có số nguyên tử C trong phân tử là bằng nhau với CTTQ: Y: (CH2)n(COOH)2

Z: (CH2)m(NH2)2

Đốt cháy hoàn toàn 12,5 (g) X thu được 0,6 mol CO2 và 0,71 mol H2O Thực hiện phản ứng polime hóa 12,5 (g) X với hiệu suất H = 100% Số gam nguyên liệu dư thừa là

Câu 32: Dãy sắp xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa của các ion Fe3+, Cu2+, Ag+ là

A Cu2+, Fe3+, Ag+ B Fe3+, Ag+, Cu2+

C Fe3+, Cu2+, Ag+ D Ag+, Fe3+, Cu2+

Câu 33: Cho dãy các chất sau: NaOH, NaCl, C, NaHCO3, BaCl2, BaSO4 Số chất tác dụng được với

H2SO4 ở điều kiện thích hợp là

Câu 34: Cho sơ đồ sau: C4H8O2 (X)   NaOHY +O ,xt 2 +NaOH NaOH,CaO,to

2 6

X có công thức cấu tạo là

C HCOOCH2CH2CH3 D CH3CH2CH2COOH

Câu 35: Số đồng phân mạch hở có công thức phân tử C5H8O tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít (đktc) một amin X no, đơn chức, mạch hở trong oxi dư thu được một

thể tích hơi T bằng thể tích của 22,4 gam N2 khi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Khối lượng của 16V lít hơi T bằng khối lượng của 227V lít khí H2 khi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Công thức phân tử của X là

Câu 37: Hỗn hợp M gồm ancol X và axit cacboxylic Y đều đơn chức, mạch hở và hơn kém nhau một nguyên tử C trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol M thu được 57,2 gam CO2 và 16,2 gam H2O Thực hiện phản ứng este hóa hỗn hợp M với hiệu suất 80% thì thu được số gam este là

Câu 38: Cho sơ đồ chuyển hóa sau

Glucozơ → C2H6O → C2H4 → C2H6O2 → C2H4O (mạch hở) → C2H4O2

Có bao nhiêu chất trong sơ đồ phản ứng trên có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 trong điều kiện thích hợp?

Câu 39: Chỉ dùng nước Brom có thể phân biệt được các chất riêng biệt trong dãy

A Benzen, toluen, stiren B Ancol benzylic, phenol, toluen

C Phenol, anilin, benzen D stiren, phenol, ancol benzylic

Câu 40: Nhỏ từ từ 135 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO3 nồng độ x mol/l và K2CO3 nồng độ y mol/l thu được 0,672 lít CO2 (đktc) và dung dịch X Nếu nhỏ từ từ 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 nồng độ y mol/l và K2CO3 nồng độ 2x mol/l thì

Trang 5

thu được dung dịch Y và 1,12 lít CO2 (đktc) Biết khi thêm dung dịch HCl vào X hoặc Y đều thấy có khí thoát ra Giá trị của x và y lần lượt là

A 0,45 và 0,6 B 0,6 và 0,45 C 0,4 và 0,5 D 0,5 và 0,4

Câu 41: Hỗn hợp M gồm este X và Y (có số liên kết  nhỏ hơn 3, MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol M trong oxi dư thu được 7,48 gam CO2 và 2,7 gam H2O Mặt khác, xà phòng hóa hoàn toàn 0,05 mol

M thu được dung dịch N Cô cạn N thu được chất rắn Z và 1,6 gam metanol Công thức phân tử của X và Y lần lượt là

A HCOOCH3 và CH 3OOC-COOCH3 B CH3COOCH3 và C2H5COOCH3

C HCOOCH3 và C2H5COOCH3 D CH3COOCH3 và CH2=CHCOOCH3

Câu 42: Công thức hóa học của isopren là:

A (CH3)2C=CH-CH=CH2 B CH2=CH-CH=CH-CH3

C CH2=CH-CH=CH2 D (CH3)2C=CH-CH2-CH3

Câu 43: Chia hỗn hợp X gồm Cr2O3, Al thành hai phần bằng nhau Phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 10,08 lít khí H2 (đktc) Phần 2 cho thực hiện phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí, đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 38,5 gam chất rắn Z Phần trăm khối lượng của

Cr trong Z là

A 59,22% B 40,52% C 54,03% D 20,26%

Câu 44: Cho 5,6 gam Fe vào 100 ml dung dịch Cu(NO3)3 và AgNO3 có cùng nồng độ a mol/l Sau phản ứng hoàn toàn thu được 14 gam chất rắn khan và dung dịch chỉ chứa hai chất tan Giá trị của a là

Câu 45: Cho 0,1 mol hợp chất A tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 1,25M, sau đó cô cạn dung

dịch thì thu được 18,75 gam muối Mặt khác, nếu cho 0,1 mol A tác dụng với lượng dung dịch NaOH vừa

đủ, rồi đem cô cạn thì thu được 17,3 gam muối Biết A là một  -amino axit không làm mất màu dung dịch KMnO4 Công thức cấu tạo của A là

C NH2-C6H4-CH(NH2)COOH D HOOC-CH2-C6H4-CH(NH2)COOH

Câu 46: Dãy các chất đều phản ứng được với Cu(OH) trong điều kiện thích hợp là

A propen, ancol etylic, isoamyl axetat.

B propan 1,3-điol, propan 1,2-điol, glyxerol, phenol.

C anđehit axetic, glucozơ, axit axetic, etilen glycol.

D etilen glycol, axit acrylic, axetilen, phenol.

Câu 47: Cho một luồng CO đi qua 0,05 mol một oxit sắt, sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp rắn.

Hòa tan hỗn hợp rắn trên vào dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 1,344 lít NO2 (đktc) và dung dịch

Y Giá trị của m là

Câu 48: Cho dãy các chất sau: isopren, butadien, 2-metylpropen, but-2-in, but-1-in Số chất là đồng phân

cấu tạo của buten là

Câu 49: Dãy các chất lưỡng tính là

A Al, Zn, Cr, Al2O3

B ZnO, CrO, Al2O3

C Pb(OH)2, Al2O3, ZnO, Cr2O3

D CO, BeO, anilin, Zn.

Câu 50: Thủy phân hoàn toàn 13,32 gam este đơn chức X trong 200 gam dung dịch NaOH 4% thu được

dung dịch Y Cô cạn Y thu được 13,04 gam chất rắn Z và m gam một ancol Giá trị của m là

Trang 6

Người ra đề: Lâm Minh Dũng

Đáp án:

49: C; 50: A

Ngày đăng: 17/06/2014, 00:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w