Các thì trong tiếng AnhTopKevin Khôi Trương và Nam Pnương 1- Thì Hiện tại đơn , Hiện tại tiếp diễn Present, Present continuous 2- Thì Hiện tại hoàn thành, Hiện tại tiếp diễn Present per
Trang 1Các thì trong tiếng Anh
TopKevin Khôi Trương và Nam Pnương
1- Thì Hiện tại đơn , Hiện tại tiếp diễn (Present, Present
continuous)
2- Thì Hiện tại hoàn thành, Hiện tại tiếp diễn (Present perfect, Present Perfect continuous)
3- Thì Quá khứ đơn, Quá khứ tiếp diễn (Past perfect, Past Perfect continuous)
4- Thì Quá khứ hoàn thành, Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past perfect, Past Perfect continuous)
5- Thì Tương lai, Tương lai tiếp diễn (Future, Future
continuous)
6- Thì Tương lai hoàn thành, Tương lai hoàn thành tiếp diễn (Future perfect, Future perfect continuous)
Trang 21- HIỆN TẠI ĐƠN/HIỆN TẠI ĐƠN TIẾP DIỄN
1- THÌ HIỆN TẠI ÐƠN
Thì hiện tại đơn giản diễn tả
hành động có thật trong quá
khứ, hiện tại, và tương lai
Thì hiện tại đơn giản cũng
diễn tả thói quen và hoạt
động hàng ngày
CHỦ TỪ + ÐỘNG TỪ (động
từ ở thì hiện tại, động từ
thêm "S" hay "ES" nếu chủ
từ là ngôi 3 số ít: She, he,
it, Mary, John)
Thì hiện tại đơn giản có thể
diễn tả thời gian trong tương
lai khi ý nghĩ đó thuộc về
thời khóa biểu
The English alphabet consists of 26 letters
The sun rises in the east
She goes to school every day
The boy always wakes up at
8 every morning
SAI:
They are always trying to help him
We are studying every day ÐÚNG:
They always try to help him
We study every day
The game starts in ten minutes
My class finishes next month
Cụm từ và từ ngữ chỉ thời gian: Always, usually, often, sometimes etc., (a fact, habit, or repeated action), every time, as a rule, every day (every other day), once (a month), once in a while
THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN