Tổng hệ số số nguyên, tối giản của tất cả các chất có trong phương trình phản ứng là: Câu 4: Dãy các ion nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch: A.. Khi cho X tác dụng với
Trang 1HIỆP HỘI LUYỆN THI ĐẠI HỌC BAN
TỰ NHIÊN
(https://www.facebook.com/Toan.ly.hoa.sin
h)
-ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I-2013
MÔN THI: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 05 trang)
Mã đề thi 132
Câu 1: Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử X và Y là 25 Y thuộc nhóm VIIA Ở điều kiện thích
hợp đơn chất X tác dụng với Y Kết luận nào sau đây đúng?
A X là kim loại, Y là phi kim B Ở trạng thái cơ bản X có 2 electron độc thân
C Công thức oxit cao nhất của X là X2O D Công thức oxit cao nhất của Y là Y2O7
Câu 2: Cho các cân bằng :
H2(k) + I2(k) 2HI(k) (1) 2NO(k) + O2(k) 2NO2 (2)
CO(k) +Cl2(k) COCl2(k) (3) N2 (k) + 3H2(k) 2NH3(k) (4)
CaCO3 (r) CaO (r) + CO2(k) (5)
Các cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất là:
Câu 3: Cho phương trình hoá học:
Fe(NO3)3 + KHSO4 → Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + K2SO4 + NO + H2O Tổng hệ số ( số nguyên, tối giản) của tất cả các chất có trong phương trình phản ứng là:
Câu 4: Dãy các ion nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch:
A Fe3+, Cl-, NH4+, SO42-, S2- B Mg2+, NH4+, SO42-, HCO3
C Fe2+, H+, Na+, Cl-, NO3- D Al3+, K+, Br-, NO3-, CO3
2-Câu 5: Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2 (với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hoá xảy ra khi nhúng hợp kim Zn-Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm là:
A Phản ứng ở cực âm có sự tham gia của kim loại hoặc ion kim loại.
B Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện.
C Đều sinh ra Cu ở cực âm.
D Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hoá Cl–.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thủy tinh lỏng
B Ở nhiệt độ thường, tất cả kim loại kiềm đều tác dụng được với nước.
C Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ
D Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm thổ giảm dần Câu 7: Có 4 chất X, Y, Z, T có công thức phân tử dạng C2H2On (n ≥ 0)
-X, Y, Z đều tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3
-Z, T tác dụng được với NaOH
-X tác dụng được với nước
Giá trị n của X, Y, Z, T lần lượt là
Câu 8: Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa có khối lượng lớn nhất ?
A Cho V(lít) dd HCl 2M vào V (lít) dd NaAlO2 1M
B Cho V(lít) dd AlCl3 1M vào V (lít) dd NaAlO2 1M
C Cho V(lít) dd NaOH 1M vào V (lít) dd AlCl3 1M
D Cho V(lít) dd HCl 1M vào V (lít) dd NaAlO2 1M
Câu 9: Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa novolac;
tơ visco, tơ nitron, cao su buna Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:
Câu 10 : Hòa tan hết 26,43 gam hỗn hợp gồm Mg, Al, MgO và Al2O3 bằng 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,5M và H2SO4 0,75M vừa đủ Sau phản ứng thu được dung dịch X và 4,368 lít khí (ở đktc)
Cô cạn dung dịch X thu được khối lượng muối khan (gam) là
A 95,92 B 86,85 C 88,55 D 100,52
Trang 2Câu 11: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?
A Ở điều kiện thường, các khí hiếm chỉ tồn tại ở trạng thái khí và phân tử chỉ gồm một nguyên tử
B Nói chung, các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị không cực không dẫn điện ở mọi trạng thái
C Những phân tử hợp chất có hiệu độ âm điện bằng 1,7 thì trong phân tử có thể có liên kết cộng hóa trị có cực hoặc liên kết ion
D Liên kết ion có thể được coi là một trường hợp riêng của liên kết cộng hóa trị
Câu 12: Một chất hữu cơ X mạch hở, không phân nhánh, chỉ chứa C, H, O Trong phân tử của X chỉ
chứa các nhóm chức có nguyên tử H linh động, X có khả năng hòa tan Cu(OH)2 Khi cho X tác dụng với
Na dư thì thu được số mol của H2 bằng số mol của X đã phản ứng Biết X có phân tử khối là 90 đvC Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
A 4 B 5 C 3 D 6.
Câu 13: Chọn nhận xét đúng?
A Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại đều có cấu tạo tinh thể
B Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác.
C Ở nhiệt độ càng cao thì khả năng dẫn điện của kim loại càng tăng.
D Nguyên tắc điều chế kim loại là oxi hóa ion kim loại thành kim loại
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trong mỗi phân tử protit, các aminoaxit được sắp xếp theo một thứ tự xác định.
B Phân tử có hai nhóm - CO-NH- được gọi là đipeptit, ba nhóm thì được gọi là tripeptit.
C Các peptit có từ 10 đến 50 đơn vị amino axit cấu thành được gọi là polipeptit.
D Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều α-aminoaxit được gọi là peptit Câu 15: Sục V lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1M và NaOH 1M Sau phản ứng thu được 19,7 gam kết tủa, giá trị lớn nhất của V là:
Câu 16: Cho 200 ml dung dịch H3PO4 1M vào 250 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,5M và KOH 1,5M Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Số gam muối có trong dung dịch X là
Câu 17: Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử tổng quát dạng CxHyO4 và thỏa mãn các dữ kiện sau (1) A + NaOH → X + Y + Z
(2) X + H2SO4 → E + Na2SO4
(3) Y + H2SO4 → F + Na2SO4
Đun F với H2SO4 đặc (170oC) thì thu được axit C3H4O2, các chất E và Z đều có phản ứng tráng gương Các hệ số của các chất trong sơ đồ trên không nhất thiết là hệ số tối giản khi phản ứng Giá trị nhỏ nhất của MA (gam/mol) là
A 160 B 188 C 112 D 144
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm amoniac, metylamin, đimetylamin, etylmetylamin bằng
một lượng không khí vừa đủ, sau đó dẫn toàn bộ sản phẩm cháy đi qua P2O5 dư thì thấy khối lượng bình tăng thêm 11,52 gam và thoát ra 75,264 lít khí (ở đktc) Nếu lấy toàn bộ hỗn hợp X trên cho tác dụng với axit HCl dư thì khối lượng muối thu được là
A 14,16 gam B 21,24 gam C 28,32 gam D 17,7 gam
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Lưu huỳnh bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
B Amophot gồm hỗn hợp của các muối NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
C So với nước Gia-ven, clorua vôi có hàm lượng hipoclorit thấp hơn
D Trong y học, ozon được dùng để chữa sâu răng
Câu 20: Cho dãy các oxit sau: SO2, NO2, NO, SO3, P2O5, CO, N2O5, N2O Số oxit trong dãy tác dụng được với H2O ở điều kiện thường là:
Câu 21: Một hợp chất thơm có CTPT C7H8O Số đồng phân tác dụng được với dung dịch Br2 trong nước là:
Câu 22: Cho m gam kim loại kiềm M vào 36 gam dung dịch HCl 36,5%, cô cạn dung dịch sau phản
ứng thu được chất rắn X có khối lượng 80,37 gam Kim loại M có thể là
A K B Na C Cs D Rb
Trang 3Câu 23: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được 17,92 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm CO, CO2 và
H2 Cho toàn bộ X tác dụng hết với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y Hòa tan toàn
bộ Y bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư) được 8,96 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Phần trăm thể tích khí CO trong X là:
Câu 24: Đun m gam hỗn hợp chứa etyl isobutirat, axit 2-metyl propanoic, metyl butanoat cần dùng
120 gam dung dịch NaOH 6% và KOH 11,2% Cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thì thu được a gam hỗn hợp hơi các chất Nếu đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp hơi trên thì thu được 114,84 gam nước Giá trị của m là
A 43,12 B 53,9 C 41,72 D 42,56
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm anđehit fomic, axit axetic, glucozơ, glixerol thu
được 29,12 lít CO2 (đktc) và 27 gam nước Thành phần phần trăm khối lượng của glixerol trong hỗn hợp ban đầu là:
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol A và B thuộc cùng dãy đồng đẳng thu
được 6,72 lít CO2 và 7,65 gam nước Mặt khác khi cho m gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 2,8 lít hiđro Biết tỉ khối hơi của mỗi chất so với hiđro đều nhỏ hơn 40, các thể tích khí đo
ở đktc A và B có công thức phân tử lần lượt là
A CH4O và C2H6O B C2H6O và C3H8O C C2H6O2 và C3H8O2 D C3H8O2 và C4H10O2
Câu 27: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (ở đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 0,2M và KOH x mol/lit, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, thu được 11,82 gam kết tủa Giá trị của x là:
Câu 28: Hỗn hợp X gồm Al và Cr2O3 Nung 21,14 gam hỗn hợp X trong điều kiện không có không khí thì thu được hỗn hợp Y Cho toàn bộ Y vào dung dịch NaOH loãng, dư thì thu được 11,024 gam chất rắn không tan và 1,5456 lít khí (ở đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là :
A 83% B 87% C 79,1% D 90%
Câu 29: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung NH4NO3 rắn
(b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc)
(c) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaHCO3
(d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) (e)Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3 (h) Cho PbS vào dung dịch HCl (loãng) (i) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 (dư) , đun nóng
Số thí nghiệm sinh ra chất khí là:
Câu 30: Cho các phát biểu sau :
(1) ZnS không tan trong dung dịch HCl và H2SO4 loãng
(2) Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ các ion Ca2+, Mg2+ trong nước cứng
(3) Cho hỗn hợp NaF và NaCl vào dung dịch AgNO3 dư có thể thu được tối đa 2 kết tủa
(4) NaHS là một chất lưỡng tính
Số phát biểu đúng là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 31: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để điều chế xà phòng và glixerol
B Tripanmitin còn được gọi là tripanmitoylglixerol
C Ở nhiệt độ thường, chất béo có thể phản ứng với dung dịch Br2
D Triolein có nhiệt độ nóng chảy cao hơn tristearin
Câu 32: Cho các chất: NaNO3, Cu(NO3)2, Fe(OH)2, CaCO3, NH4HCO3, KOH, KMnO4, KClO3,
Na2CO3, NaHCO3 và Ca(HCO3)2 Trong các chất trên, số chất không bị nhiệt phân là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 33: Thủy phân một lượng saccarozo, trung hòa dung dịch sau phản ứng và tách được m gam hỗn
hợp X bằng phương pháp thích hợp, chia X thành hai phần bằng nhau Phần một cho tác dụng với lượng dư H2 (xúc tác Ni, to) thu được 14,56 gam sobitol Phần hai tác dụng vừa đủ với 6,86 gam Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Hiệu suất phản ứng thủy phân saccarozo là
A 80% B 50% C 40% D 60%
Trang 4Câu 34: Cho sơ đồ
A1 A2 A3 CH4
C2H2 A4 A5 CH4
A6 A4 C2H6O
Biết A1, A4 đều có khả năng phản ứng được với AgNO3 /NH3 A2, A5, A6 lần lượt là :
A C4H4; CH3COONa; CH3COOC2H3 B CH3COOH; C3H8; C2H4
C CH3COONH4; CH3COONa; CH3CHO D C4H6; CH3COONa; CH3COOC2H3.
Câu 35: Dung dịch X chứa 14,60 gam HCl và 22,56 gam Cu(NO3)2 Thêm m gam bột sắt vào dung dịch X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng là 0,535m gam và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của m là
A 16 B 1,92 C.14,88 D.9,28
Câu 36: Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử là C6H10O5 Khi A tác dụng với dung dịch NaHCO3
và với Na đều thu được số mol khí bằng số mol A đã phản ứng Mặt khác, 0,1 mol A tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch KOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam một muối khan duy nhất Công thức của A và giá trị của m là
A HO-CH2CH2COOCH2CH2COOH; 25,6g B HO-CH2CH2COOCH2CH2COOH; 23,8g
C HOOCCH2CHOHCH2CH2COOH; 23,8g D HOOCCH2CHOHCH2CH2COOH; 25,6g
Câu 37: Chọn nhận xét đúng?
A Các nguyên tử cacbon, hiđro trong phân tử metan, etilen và axetilen cùng nằm trên một mặt
phẳng
B Các hợp chất hữu cơ đều tan kém trong nước và tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.
C Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, theo một hướng xác
định, thường cần đun nóng hoặc có xúc tác
D Các chất etilen, propilen và but-1-en thuộc cùng một dãy đồng đẳng
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm hai amino axit X1, X2 (chứa một chức axit, một chức amin và X2 nhiều hơn X một nguyên tử cacbon) thì thu được 35,2 gam CO2 và 16,65 gam H2O Phần trăm khối lượng của X1 trong X là
A 60% B 40% C 77,56% D 22,44%
Câu 39: Cho a mol hợp chất thơm X phản ứng vừa hết với a lit dung dịch NaOH 1M Mặt khác, nếu
cho a mol X phản ứng với Na dư thu được 22,4a lit H2 (đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A HO-C6H4-COOH B HO-CH2-C6H4OH C CH3-C6H3(OH)2 D HO-C6H4-COOCH3
Câu 40: Cho 0,1 mol FeCl3 vào dung dịch Na2CO3 dư thì sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch giảm m gam Giá trị của m là
A 6,6 B 17,3 C 14,6 D 1,05
Câu 41: Trung hòa m gam hỗn hợp hai axit cacboxylic kế tiếp nhau bằng dung dịch NaOH thì thu
được dung dịch chứa 1,32m gam muối cacboxylat Công thức của hai axit là
A C2H3COOH và C3H5COOH C HCOOH và CH3COOH
B CH3COOH và C2H5COOH D C2H5COOH và C3H7COOH
Câu 42: Cho hỗn hợp A gồm H2, một anken và một ankin có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử
Tỉ khối hơi của A so với H2 bằng 7,8 Sau khi cho A qua bột Ni nung nóng để các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được hỗn hợp khí B có tỉ khối hơi so với hỗn hợp khí A là 20
9 Công thức phân tử của anken và ankin lần lượt là
A C2H4 và C2H2 B C3H6 và C3H4
C C4H8 và C4H6 D C5H10 và C5H8
Câu 43: Chọn nhận xét đúng?
A Khi tăng áp suất thì tốc độ của tất cả các phản ứng đều tăng.
B Khi phản ứng hóa học đạt trạng thái cân bằng thì phản ứng kết thúc
C Khi tăng diện tích bề mặt chất phản ứng thì tốc độ của tất cả các phản ứng đều tăng
D Chất xúc tác không làm chuyển dịch cân bằng hóa học.
Câu 44: Cho một đipeptit Y có công thức phân tử C6H12N2O3 Số đồng phân cấu tạo của Y là
A 5 B 7 C 6 D 4
Câu 45: Hỗn hợp A gồm 0,1 mol propenal và a mol khí hidro Cho hỗn hợp A qua ống sứ nung nóng
có chứa Ni làm xúc tác, thu được hỗn hợp B gồm propanal, propan-1-ol, propenal và 0,15 mol hidro
Tỉ khối hơi của hỗn hợp B so với metan bằng 1,55 Giá trị của a là
Trang 5Câu 46: Cho 3,78 gam hỗn hợp X gồm CH2=CHCOOH, CH3COOH và CH2=CHCH2OH phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 8 gam brom Mặt khác, để trung hoà 0,03 mol X cần dùng vừa đủ 20 ml dung dịch NaOH 0,75M Khối lượng của CH2=CHCOOH có trong 3,78 gam hỗn hợp X là
Câu 47: Điện phân nóng chảy Al2O3 trong criolit thu được 33,6 m3 hỗn hợp khí X (ở đktc) và m kg Al Dẫn 2,24 lít khí X (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được 2 gam kết tủa Biết tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với H2 bằng 16 Giá trị của m là
A 27 B 32,4 C 37,8 D 48,6
Câu 48: Cho hỗn hợp X gồm 4,48 gam Fe và m gam Al vào 400 ml dung dịch HNO3 2M, sau phản ứng thu được dung dịch Y và thoát ra 1,344 lít hỗn hợp khí Z (ở đktc) gồm NO và N2O, có tỉ khối so với H2 bằng 52
3 Cho vào dung dịch Y vừa thu được ở trên 400 ml dung dịch NaOH 2M thì thu được 8,56 gam kết tủa và cũng thấy có 0,896 lít khí (ở đktc) thoát ra Giá trị của m là
A 3,24 B 4,05 C 4,32 D 2,97
Câu 49: Trường hợp nào sau đây không có phản ứng hóa học xảy ra?
A Sục khí H2S vào dung dịch MgCl2
B Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2
C Cho Cr vào dung dịch chứa NaNO3 và H2SO4 loãng
D Cho FeCl3 vào dung dịch KMnO4 trong H2SO4 loãng
Câu 50: Nhận định nào dưới đây là không đúng?
A Cr(OH)2 là chất rắn có màu vàng B CrO là một oxit bazơ
C CrO3 là oxit axit D Cr2O3 là một oxit bazơ
- HẾT