1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dap An DH Vinh Lan 1 2007.

5 245 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 118,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình đã cho có nghiệm ⇔ phương trình f =t 0 có nghiệm t≥0... Theo định lí Viet đảo x, y là nghiệm của phương trình.

Trang 1

Đáp án môn Toán - lần 1

I 1 *) TXĐ: ∀x≠ư1

*) CBT: Ta có

ư

≥ +

ư

=

⇒ + + +

=

0

2 0

1

1 1 ' 1

1

x

x x

y x

x y

⇒ BBT

Hàm số đạt cực đại tại x=ư2 với y = -1; đạt cực tiểu tại x =0 với yCT = 3

ư

→ 1

lim

x

y nên x=ư1 là tiệm cận đứng của (H)

1

1 lim ) 2 (

+

= +

ư

*) Đồ thị:

+) (H) đối xứng qua điểm (-1; 1)

1

3 3 ,

0 0 2 0 0 0

+

+ +

x

x x y y

tuyến vuông góc với đường thẳng x ư y3 +2=0 nên hệ số góc của nó là

1 1

0 )

+

ư

=

x

Suy ra ( )

ư

=

ư

=

= +

3 2 1 4

1 1

0 2

0

x

x x

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

x y'

y

+∞ +∞

-1

0

0

3

y

x

0 -1 -2

-1

3

Trang 2

II

III

+) Với

2

7 2

1

0

0 =ư ⇒ y =

2

7 2

1

 +

ư

y

+) Với

2

3 2

3

0

0 =ư ⇒ y

2

3 2

3

 +

ư

y

Vậy các tiếp tuyến cần tìm là y=ư3x+2;y=ư3xư6

1 *) ĐK: ( )

>

<



>

ư

>

ư

2

0 0

2

0 1 2

2

2

x

x x

x x

Bất phương trình đã cho ⇔log22xư1≥log2(x2ư2x)

⇔2xư1≥x2ư2x

Xét 2 trường hợp sau:

1

0 2

2 1

0

2



<



ư

ư

<

x x

x x x x x

*) x>2 Ta được hệ:



≤ +

ư

>



ư

ư

>

0 1 4

2 2

1 2

2

2 2

x x

x x x x x

3 2 3

2

2

+

<

+

ư

>

x x

Vậy bất phương trình đã cho có nghiệm: 

+

<

<

ư

3 2 2

0 1

x x

2 *) Điều kiện: cosx≠ư1,cosx≠0

Khi đó phương trình đã cho trở thành

x

x x

x

x x

x x

x

x

2 2

2 2

2

cos

1 cos 3 1 cos cos

1 cos 2 cos 3 cos

2 cos

1 3 cos

1

cos

1

=

ư

ư

=

ư

ư

= +

ư

(1 cos )cos (cos 1)(3cos 1)

(cos ư1) (2cos2 +3cos +1)=0⇔(cos ư1)(cos +1)(2cos +1)=0

∈ +

±

=

=

ư

=

=

,

2 3 2

, 2 2

1 cos

1 cos

Z m m x

Z k k x x

x

π π

π

1 Đặt t= 3ưx≥0⇒x=3ưt2

Khi đó phương trình trở thành: f(t)=t2+2mt+4mư3=0

Phương trình đã cho có nghiệm ⇔ phương trình f( =t) 0 có nghiệm t≥0

Xét 2 trường hợp sau:

*)

4

3 0

3 4 0 ) 0

(

*) Phương trình f( =t) 0 có nghiệm t1,t2 thoả mãn 0<t ≤1 t2

m k m

m

m m

m s

m f

m m



<

>

>

ư

=

>

ư

=

≥ +

ư

=

2

0 4 3

3 1

0 2

0 3 4 ) 0 (

1

0 3 4 '

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25+ 0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 3

IV

Kết luận: Giá trị của m để phương trình đã cho có nghiệm là

4

3

2 Đặt xy=tx+y=4t. Theo định lí Viet đảo x, y là nghiệm của phương trình

0 4

)

(X = XtX+t =

h

Vì 0<x1,x2 ≤1 nên phương trình h(X)=0 có nghiệm X1, X2 thoả mãn

1

0<X1≤X2 ≤



=

<

ư

=

<

=

ư

=

1 2 2 0

0 3 1 ) 1 ( 1

0 ) 0 ( 1

0 4

t s

t h

t h

t t

3

1 4

1

Khi đó M =(x+y)2ư9xy=16t2 ư9t, với

3

1 4

1

≤ t

ư

=

3

1

; 4

1 32

9 0

9 32 ) (

Suy ra: Mmax

9

11

ư

= , đạt khi

3

1 , 1 3

1

=

=

3

1

=

x

Mmin

64

81

ư

= , đạt khi

4

3 2 32

9

=

=

4

3

2 =

= x y

Chú ý: *) Để tìm điều kiện của t = xy có thể thực hiện theo cách sau:

3

1 , 1 4 1

3 1

1 4 1

4 1 4

2

ư

=



ư

=

ư

ư

=

x

x xy x

x

x y x

y x x

3

1 , 1 4

2

ư

x

x

3

1 4

1

≤ t

*) Có thể đặt x+y=t, với điều kiện

3

4

4

9

2

t t

Xét hàm số





ư

=

3

4

; 1 , 4

9 )

(t t2 t t

- Vì AB ⊥ CD nên hình chiếu BH ⊥ CD (1)

AC ⊥ BD nên hình chiếu CH ⊥ BD (2)

- Từ (1), (2) ⇒H là trực tâm ∆BCDDHAC

Vì DH là hình chiếu AD lên

0,25 0,25

0,25

0,25

0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

t M'(t)

M

4

1

32

9

3

1

9

11

ư

64

81

ư

4

5

ư

A

B

D

H

Trang 4

C¸ch 2:

2

=

= + +

=

+ + +

=

+ +

=

AC BD DC BD AB BD

DC BD BD DC AB BD AB

DC BD BD AB BC AD

+) Gäi I=ACBDId:xy+2=0 nªn

I(x0,x0 +2)

+) Tõ t/c h×nh thoi ta cã AC ⊥ BD ⇒∠AIB=900 ⇒ AI.BI=0

+) Ta cã:

4 , 1

0 0

0 0

− +

=

+

=

x x

BI

x x

AI

=

=

= +

=

2

3 , 3 7

3 , 1

2 7

1 0

7 2 1

0

0 0

0

I

I x

x x

x

TH 1: (1,3), do I lµ trung ®iÓm Ac, BD nªn ta cã C(−8,−1) (;D−4,−6)

2

3 , 2

7

I , t−¬ng tù TH 1 ta cã: C(−8,−1; D(−4,−6) )

*) C¸ch 1:

+) Chän nα = SC=(1 −,1, 2)

pt(α):x+y− 2z=0

Ta cã: pt

2

2 1

1

:

=

x SC

=

− +

=

0 2 2

0

z y

y x

- Tõ hÖ

=

− +

=

=

− +

0 2 2

0

0 2

z y

y x

z y x

⇒( )α C¾t t¹i SC t¹i 

2

2 , 2

1 , 2

1

I

- Pt SD:

=

− +

=

=

=

0 2 2

0 2

2 1

x z

y x

=

− +

=

− +

0 2 3 2 0 2

y x

z y x

3

2 , 3

2 , 0

K

T−¬ng tù ( )α c¾t SB t¹i

3

2 , 0 , 3

2

H +) ThiÕt diÖn lµ tø diÖn AHIK

0,25

0,25

0,25 0,25

0,25

0,25

D

C

B

A

A

C(1, 1, 0) D(0, 1, 0)

B(1, 0, 0)

S(0, 0, 2 )

H

I

K

y

x

z

Trang 5

V

(1đ)

Ta có

=

=

2

2 , 2

1 , 2 1 3

2 , 0 , 3 2

AI

AH

ư

ư

=

6

2 , 6

2 , 6

2

, AI AH

6

2 6

2 6

2 6

2 2

=

 +

ư +

ư

=

Tương tự

3

2 6

2 6

2 6

2

= +

=

- Giả sử ( )α cắt SB, SC, SD tại H, I, K

- Vì CB ⊥(SBC) nên CB ⊥ Ah; Vì SC ⊥(AHIK) nên SC ⊥ AH

Tương tự ta có AK ⊥ SDAK ⊥ KI

3

2 2

3 1

1 2

1 1 1

1

2 2

AB AS

AH

Tương tự trong tam giác vuông SAC ta có

3

1 3

2 1

AI

6

2

2

1

=

=

Do tính chất đối xứng nên

3

2 6

2

=

AKI S S

x x

x du

x x

3

2 3 3

ln

ư

ư

=

ư

=

2

1 2

x v xdx

dv= ⇒ = Theo công thức tích phân từng phần ta có

ư

ư

ư

ư

1

2 2

2

3

2 3 2

1 1

2 3

ln

x x x

x

x

ư + +

ư

1

2

1

2 3 ln 9 3 2

1 2 ln 2

3 3

9 3 2 2

1 2 ln

2

3

x x

x dx

x x

(6 9ln2) 6ln2 3

2

1 2 ln

2

3

ư

=

ư

ư

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,5

0,25

Ngày đăng: 31/01/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w