1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thi tin 10 hk 2

5 139 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 790,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[ Câu 3: Chức năng nào sau đây thuộc chức năng của hệ soạn thảo văn bản A.Chạy các chương trình ứng dụng B.Tạo các tệp tranh ảnh C.Viết các chương trình D.Nhập và lưu trữ văn bản Câu 4:

Trang 1

Tiết

KIỂM TRA HỌC KÌ II

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

- Nắm được các chức năng chung của hệ soạn thảo văn bản, các khái niệm liên quan đến việc trình bày văn bản

- Nắm được cách khởi động và kết thúc Word

- Biết cách tạo văn bản mới, mở văn bản đã có, lưu văn bản và các thao tác định dạng văn bản

- Nắm được cách tạo bảng và các thao tác với bảng.

- Củng cố các kiến thức về mạng máy tính và Internet.

Kĩ năng:

– Làm quen và bước đầu học thuộc một trong hai cách gõ văn bản

– Thực hiện các thao tác định dạng văn bản

– Sử dụng trình duyệt web, tìm kiếm thông tin và thư điện tử

Thái độ:

– Rèn luyện tính nghiêm túc trong khi làm bài

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Đề bài kiểm tra

Học sinh: Ôn lại kiến thức đã học

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

A Mục tiêu : Kiểm tra lại những kiến thức đã học

B Ma trận đề :

Nội dung- Chủ đề

Mức độ

Tổng số

Chương III:

Soạn thảo

văn bản

14 Khái niệm về soạn thảo văn bản

Câu 1,2,3,4

15 Làm quen với Microsoft Word

Câu 6,7

16 Định dạng văn bản

Câu 11 0.25đ

Câu 12

0.25đ

Câu 13 0.25đ

3 0,75đ

17 Một số chức năng khác

Câu 14,15 0.5đ Câu 16,170.5đ Câu 180.25đ 5 1.25đ

18 Các công

cụ trợ giúp soạn thảo

Câu 19

19 Tạo và làm việc với bảng

Câu 22

0.25đ

Câu 23,24 0.75đ

3

0,75đ

Chương IV:

Mạng máy

tính và

Internet

20 Mạng máy tính

Câu 25 1.25đ

1 1.25đ

21 Mạng thông tin toàn cầu Internet

Câu 26 1.25đ

1 1.25đ

22 Một số dịch vụ cơ bản của Internet

Câu 27a

1 đ

2 1.5đ

TỔNG SỐ Điểm= 4.5Số câu: 9 Số câu: 10Điểm= 2.5 Số câu: 9Điểm= 3 Số câu:28Điểm= 10

Trang 2

Chú thích:

a Đề được thiết kế với tỉ là: 45% nhận biết+ 25% thông hiểu + 30% vận dụng, trong đó có 60% là

trắc nghiệm (TN) và 40% là tự luận (TL)

b Cấu trúc bài: 27câu

c Số lượng câu hỏi: 28 câu

C Nội dung :

I Phần trắc nghiệm (7 điểm): Chọn đáp án đúng điền vào bảng trả lời:

Câu 1 : Trong Word, phát biểu nào sau đây là sai?

A MS Word giúp bạn nhanh chóng tạo ra văn bản mới, chỉnh sửa và lưu trữ trong máy tính

B MS Word được tích hợp vào HĐH Windows nên bạn không cần cài đặt phần mềm này

C MS Word nằm trong bộ cài đặt MS Office của hãng Microsoft

D MS Word hỗ trợ tính năng kiểm tra chính tả và ngữ pháp Tiếng Anh

Câu 2: Theo quy ước của gõ văn bản thì kí tự nào sau phải được gõ sát kí tự bên trái nó và hở ra

1 kí tự trắng so với từ bên phải nó

A { B ( C ) D [

Câu 3: Chức năng nào sau đây thuộc chức năng của hệ soạn thảo văn bản

A.Chạy các chương trình ứng dụng B.Tạo các tệp tranh ảnh

C.Viết các chương trình D.Nhập và lưu trữ văn bản

Câu 4: Tập hợp các kí tự được nằm trên cùng một hàng được gọi là

Câu 5: Nếu nhập câu: “bài kiểm tra học kì!” theo kiểu gõ TELEX ta phải gõ các phím:

A baif kieem tra hocj kif B baif kieemr tra hocj kif

C bais kieem tra hocj kif D baif kieemx tra hocj kif

A.Thanh cuốn ngang B.Thanh công cụ C.Thanh tiêu đề D.Thanh bảng chọn

Câu 7: Để gõ dấu huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng theo kiểu Telex tương ứng với những phím nào

trong các phím sau:

A f, s, r, x, j B f, j, s, x, r C j, x, r, s, f D r, s, x, j, r

Câu 8: Khởi động Microsoft Word bằng cách nào?

A Nháy đúp chuột lên biểu tượng Microsoft Word trên màn hình nền

B Nháy nút Start -> Document -> Microsoft Office ->Microsoft Word

C Nháy chuột lên biểu tượng Microsoft Word trên màn hình nền

D Chọn File->Open-> Microsoft Word

Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng:

A Nếu OVR sáng là chế độ ghi chèn B Nếu OVR sáng là vừa ở chế độ ghi chèn và ghi đè

C Nếu OVR sáng là ở chế độ ghi đè D Không có câu nào đúng

Câu 10: Để đánh dấu chọn một số kí tự liên tiếp cần định dạng trong đoạn văn bản ta thực hiện:

A đặt con trỏ văn bản vào vị trí đầu, giữ phím Ctrl và dùng các phím mũi tên để chọn

B đặt con trỏ văn bản vào trong đoạn văn bản

C dùng chuột bôi đen các kí tự cần định dạng trong đoạn văn bản

D dùng chuột bôi đen toàn bộ đoạn văn bản

Câu 11: Để định dạng kiểu gạch chân cho các kí tự được chọn, ta sử dụng nút lệnh:

Câu 12: Trong hệ soạn thảo văn bản, khả năng định dạng kí tự cho phép:

A chọn phông chữ, cỡ chữ, màu sắc chữ B căn lề trái, phải, giữa, đều hai bên

C xác định vị trí thụt vào hay nhô ra của dòng văn bản D định khoảng cách giữa các dòng

Câu 13: Giả sử đã có cụm từ “Tin học phồ thông”, để thay đổi định dạng kí tự cho cụm từ này,

trước tiên ta phải thực hiện thao tác nào dưới đây?

A Dùng phím tắt Ctrl + L B Chọn toàn bộ cụm từ đó

C Format  Font… D Đưa con trỏ văn bản đến cụm từ đó

Trang 3

Câu 14: Để tạo chữ lớn đầu đoạn văn trong Word, ta thực hiện:

A Insert/ Drop Cap B Format/ Drop Cap

C Format/Characters/ Drop Cap D Tools/ Drop Cap

Câu 15: Muốn chèn hình ảnh vào văn bản ta chọn lệnh:

A Nhấn tổ hợp phím Ctrl+P B Nhấn phím Insert

C Chọn lệnh Insert/ Picture/ Clip Art D Chọn lệnh Format/ Picture/ From File

Câu 16: Việc nào trong những việc dưới đây sẽ không thực hiện được khi ta đánh số trang trong

Word bằng lệnh Insert→Page Numbers ?

A.Đặt số thứ tự trang ở đầu trang hay phía dưới của trang;

B.Đặt số thứ tự ở giữa hoặc bên mép trái hay mép phải của trang

C.Đặt số thứ tự trang ở các vị trí khác nhau đối với trang chẵn và trang lẻ

D.Đánh số trang bằng chữ (một, hai, ba, )

Câu 17: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

A Nút lệnh cho phép xem văn bản trước khi in

B Lệnh FilePrint Preview…cho phép in ngay toàn bộ văn bản

C Nút lệnh trên thanh công cụ cho phép in ngay toàn bộ văn bản

D Dùng tổ hợp phím Ctrl + P ta sẽ có nhiều lựa chọn để in văn bản

Câu 18: Giả sử ta có một tập tin gồm 10 trang, để in văn bản trang thứ 4, ta thực hiện:

A Insert/ Print xuất hiện hộp thoại Print, tại mục Pages ta gõ vào 4/ OK

B File/ Print xuất hiện hộp thoại Print, tại mục Pages ta gõ vào 4/ OK

C Edit/ Print xuất hiện hộp thoại Print, tại mục Pages ta gõ vào 4/ OK

D Format/ Print xuất hiện hộp thoại Print, tại mục Pages ta gõ vào 4/ OK

Câu 19: Lệnh nào trong các lệnh sau dùng để thêm từ gõ tắt trong word?

A Tools -> Options… -> AutoCorrect B Tools -> AutoCorrect Options…

C Format -> AutoCorrect Options… D Tools -> AutoCorrect -> Options…

Câu 20: Khi thực hiện lệnh tìm kiếm và thay thế như sau, những cụm từ nào trong văn bản sẽ

được thay thế?

Câu 21: Khi thực hiện lệnh tìm kiếm như sau, những từ nào trong văn bản sẽ được tìm thấy?

Câu 22: Khi con trỏ văn bảng đang ở trong 1 ô nào đó, thao tác căn lề (lệnh Cell Alignment) sẽ

tác động trong phạm vi nào?

A Toàn bộ bảng

B Đoạn văn bản chứa con trỏ

C Ô chứa con trỏ

D Toàn bộ văn bản

Trang 4

Câu 23: Quan sát hai bảng sau đây:

Em hãy cho biết Bảng B nhận được từ Bảng A bằng cách nào trong các cách dưới đây:

A Chọn ba ô hàng thứ nhất rồi căn giữa

B Chọn ba ô hàng thứ nhất, sử dụng lệnh Split Cells rồi căn giữa

C Chọn hàng thứ nhất, sử dụng lệnh Merge Cells rồi căn giữa

D Chọn hàng thứ nhất, vào Table -> Cells Alignment

Câu 24: Trong bảng sau, nếu chọn lệnh Table -> Delete -> Rows thì điều gì sẽ xảy ra?

A Bảng vẫn như cũ B Chỉ xóa cột đầu tiên của bảng

C Xóa dòng được chọn D Xóa toàn bộ bảng

II Tự luận:

Câu 25: Mạng máy tính là gì? Nêu các thành phần của mạng máy tính.

Câu 26: Nêu các cách kết nối Internet và ưu nhược điểm của từng loại.

Câu 27:

a Thư điện tử là gì? Hãy cho 1 ví dụ về địa chỉ thư điện tử và chỉ rõ những thành phần của địa chỉ thư điện tử

b Khi sử dụng dịch vụ Internet thì theo em nên lưu ý đến những vấn đề gì để bảo vệ thông tin và máy tính của mình

D ĐÁP ÁN

I Phần trắc nghiệm: Mỗi câu trả lời đúng được 0.25 điểm

2

13 14 1

5

16 17 1

8

19 2 0

2 1

2 2

2 3 24

II Tự luận

Câu 25 :

 Mạng máy tính là một tập hợp các máy tính được kết nối theo một phương thức nào đó sao cho chúng có thể trao đổi dữ liệu và dùng chung thiết bị

 Các thành phần của mạng máy tính:

− Các máy tính

− Các thiết bị mạng đảm bảo kết nối các máy tính với nhau

− Phần mềm cho phép thực hiện việc giao tiếp giữa các máy tính

Câu 26 :

 Cách 1 : Sử dụng modem qua đường điện thoại

Ưu điểm: Thuận tiện cho người dùng, thích hợp với những cá nhân, tổ chức, công ty nhỏ vì chi phí kết nối thấp

Nhược điểm: Tốc độ đường truyền không cao

 Cách 2: Sử dụng đường truyền riêng

Ưu điểm: Sử dụng mọi dịch vụ trên Internet với tốc độ đường truyền cao

Nhược điểm: Chi phí kết nối lớn vì phải xác lập cổng vào Internet và trả chi phí cho việc kết nối trực tiếp

 Một số phương thức kết nối khác

 Sử dụng đường truyền ADSL (Asymmetric Digital Subscriber Line )

Trang 5

Ưu điểm: Tốc độ truyền dữ liệu cao, giá thành thuê bao hạ nên càng ngày càng có nhiều khách hàng lựa chọn

 Kết nối Internet không dây

Ưu điểm: Phương thức kết nối Internet mới nhất, thuận tiện nhất

Nhược điểm: Cung cấp khả năng kết nối Internet ở mọi thời điểm, mọi nơi

Câu 27:

 Thư điện tử (E-mail) là một phương thức trao đổi thông tin giữa người - người trên Internet thông qua hộp thư điện tử

Ví dụ:

thptdanghuytru@yahoo.com

Tên truy cập Địa chỉ máy chủ của hộp thư

 Khi sử dụng dịch vụ Internet thì nên lưu ý đến những vấn đề gì để bảo vệ thông tin và máy tính của mình

− Luôn chạy phần mềm diệt virus và cập nhật thường xuyên ;

− Không mở các tệp kèm thư điện tử khi không chắc chắn an toàn ;

− Chỉ nhận các tệp từ những website an toàn ;

− Khi cần dùng mật khẩu nên sử dụng mật khẩu dài hơn tám kí tự gồm cả chữ và số ;

− Không cung cấp các thông tin cá nhân như họ tên, địa chỉ, tên trường, thông tin gia đình, ảnh khi hội thoại trực tuyến ;

− Khi sử dụng các thông tin trên Internet, cần lưu ý đến vấn đề bản quyền

Ngày đăng: 31/01/2015, 05:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w