1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI THỬ TOÁN HK 2 LỚP 10 CÓ LỜI GIẢI - ĐỀ SỐ 16

3 177 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 130 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC.. a' Viết phương trình tham số đường thẳng AB và phương trình tổng quát dt BC b Tính diện tích tam giác ABC và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam

Trang 1

Đề số 16 ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ II

Môn TOÁN Lớp 10

Câu 1.

1) Cho ba số dương a, b, c Chứng minh: a b c+ + ≥ ab+ bc+ ca

2) Giải các bất phương trình sau:

a) x2 − ≤ +5 x 1 b) x

x2 x

3 14 1

3 10

− >

Câu 2

a) Tính các giá trị lượng giác sin2α, cos2α biết cotα = −3 và 7 4

2π α π< < b) Cho biết tanα =3 Tính giá trị của biểu thức : 2sin cos

sin 2 cos

+

Câu 3 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho A(−1; 2),B(3; 5− ),C(− −4; 9)

a) Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC

a') Viết phương trình tham số đường thẳng AB và phương trình tổng quát dt BC b) Tính diện tích tam giác ABC và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác

c) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Câu 4 Cho ∆ABC có µ 0

A 60= , AC = 8 cm, AB = 5 cm

a) Tính cạnh BC

b) Tính diện tích ∆ABC

c) Chứng minh góc µB nhọn.

d) Tính bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác ABC

e) Tính đường cao AH

-Hết -Họ và tên thí sinh: SBD :

Trang 2

Đề số 16 HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ II

Môn TOÁN Lớp 10 Câu 1.

1) Cho ba số dương a, b, c Chứng minh: a b c+ + ≥ ab+ bc+ ca

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si, ta có: a b+ ≥2 ab b c, + ≥2 bc c a, + ≥2 ac

Cộng các bất đẳng thức trên, vế theo vế, rồi chia cho 2 ta được: a b c+ + ≥ ab+ bc+ ca Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = b = c

2) Giải các bất phương trình sau:

a)

x x

3 3

 ≥ −

2

2

− > ⇔ − − > ⇔ + − <

Câu 2.

a) Tính các giá trị lượng giác sin2α, cos2α biết cotα = −3 và 7 4

2π α π< <

• sin2 1 2 101 cos2 109

1 cot

α

+

• cos2 2 cos2 1 2 9 1 4

2π α π< < ⇔ π < α < π ⇒ α < ⇒ α = − − α = − −  ÷5 = −5

  b) Cho biết tanα =3 Tính giá trị của biểu thức: 2sin cos

sin 2 cos

+

Vì tan 3 cos 0 2sin cos 2 tan 1 7

sin 2cos tan 2

Câu 3 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho A(–1; 2), B(3; –5), C(–4; –9).

a) Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC

AB=(4; 7),− AC= − −( 3; 11),BC = − − ⇒( 7; 4) AB2=65, AC2=130,BC2 =65

AB 65,AC 130;BC 65

⇒ = = = ⇒ ∆ABC vuông cân tại B

b) Tính diện tích tam giác ABC và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác

• Diện tích tam giác ABC là S 1AB BC 65.65 65

• Bán kính R = AC 130

2 = 2 c) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

• Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là trung điểm I của AC ⇒ I 5 7;

2 2

− − 

⇒ PT đường tròn: x 5 2 y 7 2 130

 +  + +  =

Trang 3

Câu 4 Cho ABC có µA=600, AC = 8 cm, AB = 5 cm

a) BC2 AB2 AC2 2 AB AC.cosA 64 25 2.8.5.1 49 BC 7

2

b) S ABC 1AB AC .sinA 1.8.5 3 20 3 10 3

c) Chứng minh góc B $ nhọn.

Ta có: AB2+BC2 =74>AC2=64 ⇒ B $ nhọn

d) Tính bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác ABC

2sin 2sin 2sin 60 3

p

10 3 3 10

e) Tính đường cao AH

AH

BC

2 2.10 3 20 3

====================

Ngày đăng: 05/06/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w