1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI TOÁN 9 HK2 09_10

2 336 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng diện tích xung quanh của hình trụ là 18.. a Chứng tỏ các tứ giác AEDB; DHEC nội tiếp.. Tính diện tích tam giác ABC theo R ĐÁP ÁN.

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - TOÁN 9 A/ Trắc nghiệm: (2đ)

Câu 1 : Đồ thị hàm số y = ax2 đi qua điểm có toạ độ (– 2; – 2) Hệ số a là :

a/ a = 12 b/ a =  c/ a = 1 d/ a = 121

4

Câu 2 : Phương trình 2x2 – 3x – 5 = 0 có hai nghiệm là:

a) 1 và 52 b) – 1 và 52 c) – 1 và  52 d) 1 và  52

Câu 3 : Tổng và tích các nghiệm của phương trình bậc hai 2

5 0

xx  là : a/ S = –1 ; P = 5 b/ S = 5 ; P = 1 c/ S = 1 ; P = 5 d/ Tất cả đều sai

Câu 4 : Hệ phương trình x y 2

2x 2y 4

 

 

 có bao nhiêu nghiệm ? a) 1 nghiệm b) Vô nghiệm c) Vô số nghiệm d) Kết quả khác

Câu 5 : Một hình trụ có bán kính đáy R bằng chiều cao h Biết rằng diện tích xung quanh của

hình trụ là 18 Bán kính đáy R là :

a) 3

 b) 3

 c) 3  d) Cả 3 đều sai

Câu 6 : Cho đường tròn (O,R) thì độ dài cung 72° của đường tròn đó là :

5

R

d) 12R

Câu 7 : Tứ giác nội tiếp trong đường tròn (O) thì hai góc đối diện :

a) Đối nhau b) Bù với nhau c) Phụ nhau d) Kề và bù với nhau

Câu 8 : Diện tích hình quạt tròn nằm trong góc ở tâm có số đo 105° của đường tròn (O;R) là:

a)

2

2

R

4

2

R

12

R

 d) 7 2

24

R

B/ Bài toán : (8đ)

Bài 1: Giải phương trình và hệ phương trình (1,5đ)

1/ x4 – 8x2 – 9 = 0 2/ 

6 3 2

3 4

y x y x

Bài 2: (2đ)

1/ Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ đồ thị của hai hàm số :

y = –

4

1

x2 và y =

2

1

x – 2 2/ Bằng phép toán, hãy tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị trên

Bài 3: (1đ) Cho phương trình x2 – 2 6 x + 5 = 0 Không giải phương trình, hãy tính :

1/ A = x12 + x22

2/ B = x – x1 2

Bài 4: (3,5đ)

Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn nội tiếp trong đường tròn (O;R), các đường cao AD; BE ;

CF cắt nhau tại H

a) Chứng tỏ các tứ giác AEDB; DHEC nội tiếp

b) AD cắt (O) tại K Chứng tỏ DB.DC = DH.DA= DK.DA

c) BE cắt (O) tại G Chứng tỏ OC  GK

d) Cho BAC = 60o, ABC = 45o Tính diện tích tam giác ABC theo R

ĐÁP ÁN

Trang 2

A/ Trắc nghiệm: 1/b 2/b 3/d 4/c 5/b 6/c 7/b 8/d

B/ Bài toán :

Bài 1: mỗi câu 0 ,75đ

Bài 2: -Vẽ Parabol 0,5đ

-Vẽ đường thẳng 0,5đ

-Tìm toạ độ giao điểm 1đ

Bài 3: mỗi câu 0,5đ

Bài 4: -Câu a: 0,5đ + 0,5đ

-Câu b: Cm tam giác DBH đồng dạng tam giác DAC suy ra DB.DC = DH.DA 0,5đ

Cm ‘’ DBK ‘’ DAC DB.DC = DK.DA 0,5đ

Tính được AD =

3 1

3

R

0,25đ Suy ra kết quả 2(123 33)

R

0,25đ

Ngày đăng: 08/07/2014, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình trụ là 18. Bán kính đáy R là : - ĐỀ THI TOÁN 9 HK2 09_10
Hình tr ụ là 18. Bán kính đáy R là : (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w