• Hợp chất hữu cơ: - Hợp chất hữu cơ là hợp chất có xung quanh chúng ta, trong cơ thể sinh vật và trong hầu hết các loại lương thực, thực phẩm gạo,thịt, cá, rau, quả,…,trong các loại đồ
Trang 1Soạn đề cương môn hóa học 9 năm học
2012-2013.
I Lí thuyết:
1 phân biệt hợp chất vô cơ và hợp chất hữu cơ, phân loại hợp chất hữu cơ:
a phân biệt hợp chất vô cơ và hợp chất hữu cơ:
• Hợp chất vô cơ :
- Hợp chất vô cơ được chia ra làm 4 loại:
+ Oxit: oxit axit (SO 2 , CO 2 ,P 2 O 5 ,N 2 O 5 ,…) và oxit bazo (CaO,Na 2 O, Al 2 O 3 , FeO,…) + Axit: axit có oxi (H 2 SO 4 ,HNO 3 ,…) và axit không có oxi (HCL,…).
+ Bazo: bazo tan (NaOH,KOH,Ba(OH) 2 ,Ca(OH) 2 ,…) và bazo không tan
( Mg(OH) 2 ,FeOH,Al(OH) 3 ,…).
+ Muối: muối axit (NaHCO 3 ,…) và muối trung hòa (Na 2 CO 3 ,…).
• Hợp chất hữu cơ:
- Hợp chất hữu cơ là hợp chất có xung quanh chúng ta, trong cơ thể sinh vật và
trong hầu hết các loại lương thực, thực phẩm (gạo,thịt, cá, rau, quả,…),trong các loại đồ dùng (quần, áo, giấy, mực,…)và cả trong cơ thể chúng ta.
- Hợp chất hữu cơ được chia làm 2 loại chính theo sơ đồ sau:
2 Tính chất hóa học của các chất vô cơ ( các oxit của cacbon và muối cacbonat), các hợp chất hữu cơ ( hidrocacbon và dẫn xuất hidrocacbon).
A.Tính chất hóa học của các chất vô cơ ( các oxit của cacbon và muối cacbonat),
HỢP CHẤT HỮU CƠ
HIĐRÔCACBON
Phân tử chỉ có hai nguyên tố:
cacbon và hiđrô.
Thí dụ: CH
4 , C
2 H
2 , C
6 H
6 ,…
DẪN XUẤT CỦA HIDROCACBON:
Ngoài cacbon và hidro, trong phân tử còn có các nguyên tố khác: oxi, nito,clo,…
Thí dụ: C2H6O, C2H5O2N,CH3CL.
Trang 2• Các oxit của cacbon
Công thức phân tử :CO + Cacbon oxit:
Phân tử khối : 28
- Tính chất hóa học : + CO là oxit trung tính nên không phản ứng với nước, kiềm và axit ở nhiệt độ thường.
+ CO là chất khử, khử được nhiều oxit kim loại ở nhiệt độ cao như CuO
VD: CuO + CO CO 2 + Cu
• Muối cacbonat:
- Phân loại: có 2 loại là muối cacbonat trunh hòa và muối cacbonat axit.
- Tính chất hóa học : + Tác dụng với axit tạo thành muối mới và giải phóng khí CO 2 VD:
NaHCO 3 + HCL NaCl + H 2 O + CO 2
Na2CO 3 + 2HCl 2NaCl + H 2 O + CO 2
+ Tác dụng với dung dịch bazo tạo thành muối cacbonat không tan và bazo mới VD:
K 2 CO 3 + Ca(OH )2 CaCO 3 + 2KOH.
+ Tác dụng với dung dịch muối tạo thành 2 muối mới.
VD:
Na 2 CO 3 + CaCl 2 CaCO 3 + 2NaCl + Muối cacbonat bị nhiệt phân hủy
VD T 0
CaCO 3 CaO + CO 2
B các hợp chất hữu cơ ( hidrocacbon và dẫn xuất hidrocacbon).
- Hidrocacbon
Đặc điểm cấu tạo
của phân tử
Phản ứng đặc Phản ứng thế
Tác dụng với clo PTHH: á/sáng
CH 4 + C l2
CH 3 Cl + HCl.
Phản ứng cộng Tác dụng với dd brom làm dd brom mất màu PTHH
C 2 H 4 + Br 2
Phản ứng cộng Tác dụng với dd brom làm dd brom mất màu PTHH
C 2 H 2 + Br 2
Phản ứng thế Tác dụng với brom lam brom mất màu và có khí bromua thoát ra
Trang 3C 2 H 4 Br 2 C 2 H 2 Br 4 PTHH Fe, t 0
C 6 H 6 + Br 2
C 6 H 5 Br + HBr
- Dẫn xuất hidrocacbon
Trang 4Công thức cấu tạo Tính chất hóa học
PTHH
- phản ứng với Natri
PTHH
- phản ứng với axit
axetic PTHH
- Tác dụng với oxit
bazo PTHH
- Tác dụng với kim loại
PTHH
- Tác dụng với muối
PTHH
PTHH
- phản ứng xà phòng
hóa PTHH
glucozo (phản ứng tráng gương)
PTHH
- phản ứng lên men
rượu PTHH
PTHH
lien kết với nhau.
- phản ứng thủy phân
PTHH
Trang 5• Công thức tính độ rượu
Độ rượu = ( V rượu nguyên chất : V hỗn hợp rượu) 100
⇒ V rượu nguyên chất = (độ rượu V hỗn hợp rượu) : 100
⇒ V hỗn hợp rượu = ( V rượu nguyên chất 100) : độ rượu.
3 cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ
• Hóa trị và liên kết giữa các nguyên tố
- Trong phân tử hợp chất hữu cơ C luôn có hóa trị IV, hidro có hóa trị I, oxi có hóa
trị II, clo có hóa trị I.
- Dung các nét gạch hóa trị để biểu diễn hóa trị của các nguyên tố.
- Trong phân tử hợp chất hữu cơ các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị
của chúng.
• Mạch cacbon
- Trong phân tử hợp chất hữu cơ nguyên tử cacbon không chỉ liên kết với nguyên tử
của nguyên tố khác mà chúng cũng có thể liên kết trực tiếp với nhau để tạo thành mạch cacbon.có 3 loại mạch chính : mạch vòng, mạch nhánh, mạch thẳng.
II bài tập