Hóa hơi Ngư ng tụ Đông đặc Nóng chảy N gư ng kết Thăn g h oa Khí... * Mỗi chất rắn kết tinh ứng với một cấu trúc tinh thể có một nhiệt độ nóng chảy không đổi xác định ở mỗi áp suất cho
Trang 1Bài 55+56: Sự chuyển thể Sự nóng chảy và đông đặc
Sự hóa hơi và sự ngưng tụ
Tổ 3 lớp 10a4 trường THPT Thái Phiên
B i 55: S chuy n th S nóng ch y v ông à ự ể ể ự ả à đ đặ c
Trang 31. Ph m Y n Linh ạ ế
2. Ph m Duy Tùng ạ
3. Ngô Vân Trang
4. Nguy n Ng c Ph ễ ọ ươ ng Anh
5. Nguy n Qu c D ng ễ ố ũ
6. Ph m ạ Đứ c Ti n ế
7. Nguy n Xuân Ph ng ễ ụ
8. Cao Gia Khoa
9. Đỗ Công H Phan à
10. Ho ng M Linh à ỹ
11. Nguy n Th Thu Ho i ễ ị à
12. V Th Ph ũ ị ươ ng Hoa
Trang 4Hóa h
ơi
Ngư
ng tụ
Đông đặc Nóng chảy
N gư ng
kết
Thăn
g h oa
Khí
Trang 5Hình nh b ng B c C cả ă ở ắ ự
V s tan ch y c a chúng trà ự ả ủ ướ ực s nóng lên c a Trái ủ đất
Trang 6Cháy rừng ống khói nhà máy
Đốt nương làm rẫy
Trang 7Thí nghi m 1: ệ
a)D ng c thí nghi m ụ ụ ệ
50 100 150 200
Cm 3 250
ng nghi m có ch a
b t b ng phi nộ ă ế
Giá đỡ
C c ch a nố ứ ước
Nhi t kệ ế
Trang 8Dùng èn c n un b ng đ ồ đ ă
phi n t i 60 ế ớ 0 C
•Sau ó c 1 phút ghi đ ứ
k t qu 1l n v nh n ế ả ầ à ậ
xét th (r n hay l ng) ể ắ ỏ
c a b ng phi n v o ủ ă ế à
b ng theo dõi ả
Ghi cho t i khi ớ
b ng phi n ă ế đạ t
n 86
đế 0 C.
50 100 150 200
Cm 3 250
Băng phiến ở thể rắn và lỏng
80
70
60
Trang 11Nhi t ệ độ
Th i gianờ Thi c r nế ắ
Thi c l ngế ỏ
Khi un nóng thiđ ếc > nhi t ệ độ ă t ng theo th i gian, ờ đến 2320C thi c ế
b t ắ đầu nóng ch y Trong su t th i gian nóng ch y nhi t ả ố ờ ả ệ độ không thay đổi 2320C Sau khi ch y l ng hòan to n thì nhi t ả ỏ à ệ độ ạ ế ụ l i ti p t c
t ng.ă
Trang 12* Mỗi chất rắn kết tinh (ứng với một cấu trúc tinh thể)
có một nhiệt độ nóng chảy không đổi xác định ở mỗi
áp suất cho trước.
* Các chất rắn vô định hình (thủy tinh, nhựa dẻo, sáp nến, …) không có nhiệt độ nóng chảy xác định
Trang 13Ch t ấ nóng ch y Nhi t ệ độ ả
N ướ c
á
đ
00
Th y ủ
V ng à 10640
ng
Thép 13000
Trang 14Nhi t lệ ượng cung c p cho ch t r n trong quá trình nóng ch y g i l nhi t nóng ấ ấ ắ ả ọ à ệ
ch y c a ch t r n ó.ả ủ ấ ắ đ
Q = λm
λ l nhi t nóng ch y riêng, ph thu c v o b n ch t c a ch t r n, à ệ ả ụ ộ à ả ấ ủ ấ ắ đơn v o l : ị đ à J/Kg
riêng c a m t ch t ủ ộ ấ
r n có ắ độ ớ l n b ng ằ
nhi t l ệ ượ ng c n cung ầ
c p ấ để à l m nóng
ch t r n ó nhi t ấ ắ đ ở ệ
nóng ch y.
Nướ đc á 334
Trang 16Ng ượ c v i nóng ch y, s ông ớ ả ự đ đặ à c l quá trinh chuy n t th l ng sang th ể ừ ể ỏ ể
r n c a các v t ắ ủ ậ
Trang 17Khi gi m nhi t ả ệ độ ủ c a nước xu ng dố ưới 00C thì nướ ẽ ếc s bi n th nh áà đ
á l th không th thi u trong mùa hè
Trang 18úc các chi ti t máy, t ng chuông
Trang 19Luy n kim, l m h p kim ệ à ợ
Trang 20Tiết học kết thúc tại đây