Bắt đầu thả cho hệ thống chuyển động, sau khi hòn bi rơi được một đoạn h=15cm thì tốc độ góc của ròng rọc là Câu 5: Một đĩa tròn mỏng có khối lượng m = 10kg, bán kính R = 2m, có thể quay
Trang 1125 CÂU ÔN TẬP CHƯƠNG VẬT RẮN
Câu 1: Trong chuyển động quay có vận tốc góc ban đầu ω và gia tốc góc γ,chuyển động quay nào sau đây là
nhanh dần đều?
A 3rad / s và 0,5rad s/ 2. B 3rad / s và 0,5rad s/ 2
C 0rad s/ và 0,5rad s/ 2 D 3rad / s và 0.
Câu 2: Một thanh mảnh đồng chất tiết diện đều,khối lượng m,chiều dài l có thể quay xung quanh một trục
nằm ngang đi qua một đầu thanh và vuông góc với thanh.Bỏ qua ma sát với trục quay và sức cản của môi trường Gia tốc trọng trường là g Nếu thanh được thả không vận tốc đầu từ vị trí nằm ngang thì khi tới vị trí cân bằng,thanh có tốc độ góc bằng:
A 3
2
g
3g
g
2 3
g
l .
Câu 3: Các vận động viên nhảy cầu xuống nước có động tác "bó gối" thật chặt ở trên không là nhằm để:
A giảm mômen quán tính để tăng tốc độ quay.
B tăng mômen quán tính để tăng tốc độ quay.
C giảm mômen quán tính để tăng mômen động lượng
D tăng mômen quán tính để giảm tốc độ quay.
Câu 3 Một thanh AB đồng chất mỏng tiết diện đều, chiều dài l có thể quay quanh một trục nằm ngang tại
đầu A của thanh Nếu thanh được thả nhẹ từ vị trí thẳng đứng thì vận tốc dài của đầu B khi qua vị trí cân bằng là
A 3gl B 6gl C
2
3gl D
3
gl
Câu 4: Một ròng rọc có đường kính 10cm có thể quay quanh một trục nằm ngang với mômen quán tính
I=2,5.10 kg.m² Cuốn đầu một sợi dây vào ròng rọc (dây không trượt so với ròng rọc) và buộc dầu kia của dây vào hòn bi có khối lượng m=3kg (g =10m/s²) Bắt đầu thả cho hệ thống chuyển động, sau khi hòn bi rơi được một đoạn h=15cm thì tốc độ góc của ròng rọc là
Câu 5: Một đĩa tròn mỏng có khối lượng m = 10kg, bán kính R = 2m, có thể quay quanh trục cố định đi qua
tâm Đĩa đang quay đều với vận tốc góc ωo = 5 rad/s Khi điểm M trên đĩa có tọa độ là 10rad, người ta tác dụng vào mép đĩa một lực F = 10N (cùng chiều chuyển động với đĩa) Biết I= mR2/2 Tọa độ của điểm M sau thời gian t = 5s
Câu 6: Một cuộn giấy vệ sinh được thả không vận tốc đầu và lăn không trượt trên đỉnh của một mặt phẳng
nghiêng chiều dài l3mcó góc nghiêng lập với mặt đất một góc α=300 Cho bán kính trong và ngoài của cuộn giấy là R1=3cm và R2=6cm Biết momen quán tính I của cuộn giấy đối với trục lăn là 2 2
1 2
2
m
I R R Vận tốc tịnh tiến của cuộn giấy khi tới chân mặt phẳng nghiêng là:
Câu 7 Một đĩa được tăng tốc nhờ chịu tác dụng một mômen lực không đổi 2,5 Nm từ trạng thái đứng yên
Mômen động lượng của đĩa tại thời điểm t = 12s là
A 36 kgm2/s B 30 kgm2/s C 60 kgm2/s D 40 kgm2/s
Câu 8 Chọn câu đúng Khi nói về chuyển động quay của vật rắn:
A Khi gia tốc góc âm và vận tốc góc âm thì mômen động lượng vật tăng dần
B Khi gia tốc góc âm và vận tốc góc âm thì mômen lực tác dụng lên vật giảm dần
C Khi gia tốc góc dương và vận tốc góc dương thì vật quay nhanh dần
D Khi gia tốc góc dương và vận tốc góc âm thì vật quay nhanh dần
Câu 9 Một thanh đồng chất tiết diện đều dài 50cm, có khối lượng 0,6kg quay đều trong mặt phẳng ngang với
tốc độ 75 vòng/phút quanh một trục cố định thẳng đứng đi qua trung điểm của thanh Tính động năng của thanh đối với trục quay đó
Trang 2Tuơng lai không phải thuộc về những người thông minh nhất mà thuộc về những người cần cù và siêng năng nhất
Câu 10 Hai chất điểm có khối lượng 1kg và 2kg được gắn ở hai đầu một thanh rất nhẹ có chiều dài 1m
Thanh quay với tốc độ góc 2rad/s quanh trục T Biết trục T cố định đi qua trung điểm của thanh và vuông góc với thanh Mômen động lượng của thanh có giá trị bằng
A 1,5 kg.m2/s B 0,5 kg.m2/s C 0,75 kg.m2/s D 1,75 kg.m2/s
Câu 11: Một vật chuyển động nhanh dần đều trên đường tròn bán kính R với gia tốc góc Tại vị trí vật có gia tốc hướng tâm bằng gia tốc tiếp tuyến, tốc độ dài của vật là
Câu 12: Một bánh đà quay chậm dần đều với tốc độ góc ban đầu0 cho đến khi dừng lại hết thời gian t0 Biết rằng sau thời gian t = t0/2 tốc độ góc của bánh đà còn lại là 2 rad/s và góc quay được trong khoảng thời gian đó nhiều hơn trong khoảng thời gian t0/2 còn lại là 40 rad Góc quay được cho đến khi dừng lại là
Câu 13: Một người đứng ở mép một sàn quay hình tròn (nằm ngang) đang quay đều quanh trục quay thẳng
đứng đ qua tâm của sàn Bỏ qua ma sát ở trục quay Khi người đó đi từ mép sàn vào tâm sàn thì
A sàn quay nhanh hơn.
B sàn quay chậm hơn.
C lúc đầu sàn quay chậm lại, sau đó sàn quay nhanh lên.
D tốc độ góc của sàn không đổi.
Câu 14: Một bánh đà có momen quán tính I đang quay chậm dần đều Momen động lượng của nó giảm từ
1
L đến L trong khoảng thời gian t2 Trong khoảng thời gian t đó bánh đà quay được một góc là
A t L 2 L1
I
B t L 1 L2
2I
C t L 1 L2
I
2 I
Câu 15: Một bánh xe có momen quán tính đối với trục quay cố định là 6 kgm2 đang đứng yên thì chịu tác dụng của moment lực 30 Nm đối với trục quay Bỏ qua mọi lực cản Sau bao lâu, kể từ lúc bắt đầu quay, bánh xe đạt tới tốc độ góc có độ lớn 100 rad/s ?
A 12s B 15 s C 20 s D 30 s.
Câu 16: Momen quán tính của một vật đối với trục quay không phụ thuộc
A vận tốc góc (tốc độ góc) của vật B vị trí của trục quay.
C kích thước và hình dạng của vật D khối lượng của vật.HẾT.
Câu 17: Khi bán kính của một vành tròn khối lượng m quay quanh trục (Δ) vuông góc với mặt phẳng chứa
vành tròn và đi qua tâm vành tròn tăng lên 6 lần thì moment quán tính của nó sẽ
A tăng 12 lần B tăng 6 lần C tăng 36 lần D tăng 3 lần.
Câu 18: Khi vật rắn quay đều quanh một trục cố định th́ đồ thị phương tŕnh chuyển động có dạng
A đường thẳng xiên góc, với hệ số góc là B đường thẳng song song với trục thời gian t.
Câu 20: Một ròng rọc bán kính R = 6 cm có trục quay cố định, khối lượng m0 đang đứng yên, vắt dây vào rănh ròng rọc, hai đầu dây treo hai vật nặng có khối lượng m1 = 300 g và m2 = 100 g Vật m1 cách mặt đất một đoạn h = 3 m Cho g = 10 m/s2 Thả ra cho 2 vật chuyển động Lực căng dây T1 của dây treo vật m1 là
Câu21 Phát biểu nào sai khi nói về momen quán tính của một vật rắn với một trục quay xác định?
A Momen quán tính của một vật rắn phụ thuộc vị trí trục quay
B Momen quán tính của một vật rắn đặc trưng cho mức quán tính của vật rắn trong chuyển động quay
C Momen quán tính của một vật rắn có thể dương, có thể âm tuỳ thuộc vào chiều quay của vật
D Đơn vị đo momen quán tính là kgm2
Câu 22 Một đĩa tròn đồng tính bán kính R lăn (không trượt) xuống theo mặt phẳng nghiêng Góc lập bởi
giữa mặt phẳng nghiêng và mặt phẳng ngang là 300 Gia tốc dài dọc theo mặt phẳng nghiêng của đĩa là
Câu 23 Một hình trụ đồng chất có khối lượng m, bán kính R Mô men quán tính của nó đối với đường sinh là
Trang 3Câu 24. Một ròng rọc có bán kính 15 cm, có momen quán tính 0,04 kg.m2 đối với trục của nó Ròng rọc chịu tác dụng bởi một lực không đổi 1,2 N tiếp tuyến với vành Lúc đầu ròng rọc đứng yên Tính góc quay của ròng rọc sau khi quay được 16 s Bỏ qua mọi lực cản
A 576 rad B. 150 rad C. 1500 rad D. 750 rad
Câu 25: Một bánh xe có bán kính R quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ với gia tốc góc γ Gia tốc toàn
phần của một điểm trên vành bánh xe tại thời điểm t kể từ lúc bánh xe bắt đầu chuyển động là
A R t22 B R 12 2t C R 1t2 D R 12 4t
Câu 26: Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định với tốc độ góc là 8 rad/s thì bắt đầu quay nhanh dần
đều với gia tốc góc là 2,5 rad/s2 Khi tọa độ góc biến thiên được 32,2 rad thì vật đạt tốc độ góc là
Câu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng với momen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay cố
định?
A Có độ lớn phụ thuộc vào sự phân bố khối lượng xa hay gần trục quay.
B Đặc trưng cho mức quán tính của vật rắn trong chuyển động quay quanh trục quay đó
C Có độ lớn tỉ lệ với bình phương khoảng cách từ trọng tâm vật rắn đến trục quay.
D Có đơn vị đo là kg.m2
Câu 28: Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định với tốc độ góc 28 rad/s thì chịu tác dụng của một
momen cản có độ lớn bằng 9 N.m Biết momen quán tính của vật rắn đối với trục quay đó là 6 kg.m2 Sau 4 s
kể từ khi bắt đầu quay chậm dần đều, vật đạt tốc độ góc là
Câu 29: Một vật bắt đầu quay chậm dần đều cho đến khi dừng mất thời gian 5s Tỉ lệ giữa góc quay được
trong giây thứ 2 và trong giây thứ 3 của vật tính từ lúc bắt đầu quay chậm dần đều là:
Câu 30: Một bánh xe có mômen quán tính I = 10kg/m2 đối với trục quay cố định qua tâm bánh xe và vuông góc với nó Bánh xe chịu tác dụng của một mômen lực không đổi và trong 10s tốc độ góc của bánh xe tăng từ
0 đến 20rad/s Trong suốt quá trình quay, bánh xe chịu một mômen lực ma sát không đổi và có độ lớn Mms = 10Nm Độ lớn của mômen lực tác dụng là:
Câu 31: Hai đĩa mỏng nằm ngang có trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng Đĩa 1 có mômen
quán tính I1 đang quay với tốc độ góc ω0, đĩa 2 có mômen quán tính I2 ban đầu đang đứng
yên Thả nhẹ đĩa 2 xuống đĩa 1, sau một khoảng thời gian ngắn hai đĩa cùng quay với tốc
độ góc ω là:
2 1
I I
I
2 2
I I
I
2
1
I
I
1
2
I
I
Câu 32 : Người ta tác dụng một mômen lực M = 20 Nm vào một bánh xe làm nó bắt đầu quay từ
trạng thái nghỉ, sau 10 s đạt tốc độ 15 rad/s Sau đó người ta ngừng tác dụng mômen M,
bánh xe quay chậm dần đều và dừng lại sau 30 s Biết mômen lực ma sát không đổi
Mômen lực ma sát và mômen quán tính của bánh xe có giá trị lần lượt là:
Câu 33: Bánh xe quay nhanh dần đều theo chiều dương qui ước với gia tốc góc 5 rad/s2 Một điểm M trên vành bánh xe có toạ độ góc và vận tốc góc ban đầu là
4
(rad) và (rad/s) Toạ độ góc của M ở thời điểm t là
A. t 2, 5t 2
4
(rad;s) B. t 2, 5t 2
4
4
(rad;s) D. t 5t 2
4
(rad;s)
Câu 34: Vật rắn thứ nhất quay quanh trục cố định 1 có momen động lượng là L1, momen quán tính đối với trục 1 là I1 = 9kg.m 2 Vật rắn thứ hai quay quanh trục cố định 2 có momen động lượng là L2, momen quán tính đối với trục 2 là I2 = 4kg.m 2 Biết động năng quay của hai vật rắn trên là bằng nhau Tỉ số L1/L2 bằng
Trang 4Tuơng lai không phải thuộc về những người thông minh nhất mà thuộc về những người cần cù và siêng năng nhất
Câu 35: Một ròng rọc có trục quay nằm ngang cố định, bán kính R, khối lượng m Một sợi dây khôngdãn có
khối lượng không đáng kể, một đầu quấn quanh ròng rọc, đầu còn lại treo một vật khối lượng cũng bằng m Biết dây không trượt trên ròng rọc Bỏ qua ma sát của ròng rọc với trục quay và sức cản của môi trường Cho momen quán tính của ròng rọc đối với trục quay là mR2/2 và gia tốc rơi tự do g Gia tốc của vật khi được thả rơi là
Câu 36: Chọn đáp án Sai.
A Khi vật rắn quay quanh trục (), mọi phần tử của vật rắn đều có gia tốc góc bằng nhau nên có momen quán tính bằng nhau
B Momen quán tính của vật rắn luôn có giá trị dương.
C Momen quán tính của vật rắn đối với trục quay đặc trưng cho mức quán tính của vật đó đối với chuyển
động quay quanh trục đó
D Momen quán tính của chất điểm đối với một trục đặc trưng cho mức quán tính của chất điểm đó đối với
chuyển động quay quanh trục đó
Câu 37: Một đĩa tròn đồng chất, khối lượng m = 2kg, bán kính R = 0,5m, trục quay qua tâm và vuông góc
với mặt phẳng vành Ban đầu vành đứng yên thì chịu tác dụng bởi một lực F tiếp xúc với mép ngoài vành Bỏ qua mọi ma sát Sau 3 s vành tròn quay được một góc 36 rad Độ lớn của lực F là
Câu 38: Một quả cầu đặc đồng chất có khối lượng m = 20 kg , bán kính R = 25cm , trục quay là trục đối
xứng Khi quả cầu đang đứng yên, tác dụng vào nó một lực F tiếp tuyến thì sau 10s điểm xa trục quay nhất trên quả cầu đạt được tốc độ v = 50 cm/s Độ lớn của lực F là
Câu 39: Một đĩa phẳng đang quay quanh trục cố định đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa với tốc độ
góc không đổi Một điểm bất kì nằm ở mép đĩa
A không có gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến
B chỉ có gia tốc hướng tâm mà không có gia tốc tiếp tuyến
C Có gia tốc toàn phần có độ lớn bằng tổng gia tốc tiếp tuyến và gia tốc hướng tâm
D có gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến
Câu 40: Một bàn tròn phẳng nằm ngang có bán kính R, có momen quán tính đối với trục đối xứng qua tâm là
2kg.m2 Bàn đang quay với tốc độ góc 1,8rad/s, người ta đặt nhẹ một vật nhỏ khối lượng 400g lên mép bàn và vật dính chặt vào đó thì tốc độ góc của hệ bàn và vật lúc này là 1,5rad/s Bán kính của bàn tròn là:
Câu 41: Một bánh xe có đường kính 50cm bắt đầu quay với gia tốc 10rad/s2 Tại thời điểm t=0, một điểm A trên vành xe có toạ độ góc 1,5rad Tại thời điểm t=2s, gia tốc tiếp tuyến và gia tốc pháp tuyến của điểm A là:
2,5m/s2
Câu 42: Bánh đà của một động cơ đang quay đều thì chịu tác dụng của một mômen lực cản không đổi Xét một
điểm M trên vành bánh xe, nhận định nào sau đây là đúng:
A Tốc độ quay của M giảm tỉ lệ với bình phương của thời gian.
B Góc hợp bởi vectơ gia tốc a và bán kính quỹ đạo tại vị trí đang xét của M có độ lớn không đổi;
C Góc hợp bởi vectơ gia tốc a và bán kính quỹ đạo tại vị trí đang xét của M có độ lớn thay đổi;
D M di chuyển được quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian như nhau
Câu 43: Một đĩa tròn đặc, đồng chất, tiết diện đều, bán kính R = 20cm, khối lượng m = 500g quay nhanh dần đều
từ nghỉ quanh trục cố định đi qua tâm và vuông góc với đĩa Biết momen lực tác dụng vào đĩa là M = 0,5Nm Sau bao lâu đĩa có động năng Wđ = 2J?
Câu 44: Hai vật rắn đang quay quanh trục cố định của chúng Biết động năng của chúng bằng nhau Tỉ số mô
men động lượng
2
1 L
L
= 5
2 Momen quán tính đối với trục quay của vật hai là I
2 = 25 kgm2 Nếu tác dụng lên vật một momen lực 8 N.m thì gia tốc góc của vật một sau đó bằng
A 8 rad/s2 B 1 rad/s2 C 2 rad/s2 D 4 rad/s2
Trang 5Câu 45: Hai hình trụ đặc, đồng chất, có cùng chiều cao, được làm bằng cùng một loại vật liệu, có bán kính
gấp đôi nhau (r2 = 2r1) Tỉ số momen quán tính đối với trục quay trùng với trục đối xứng của mỗi hình trụ là
Câu 46: Một vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật Một điểm trên vật rắn không
nằm trên trục quay có
A gia tốc tiếp tuyến hướng vào tâm quỹ đạo.
B gia tốc tiếp tuyến tăng dần, gia tốc hướng tâm tăng dần.
C độ lớn của gia tốc tiếp tuyến luôn lớn hơn độ lớn của gia tốc hướng tâm.
D gia tốc tiếp tuyến cùng chiều với chiều quay của vật rắn ở mỗi thời điểm.
Câu 47: Bánh đà của một động cơ, từ lúc khởi động đến khi đạt tốc độ góc 100 rad/s, đã quay được góc bằng
200 rad Biết bánh đà quay nhanh dần đều Thời gian từ lúc bắt đầu khởi động đến khi bánh đà đạt tốc độ
3000 vòng/phút là
C©u 48 : Phương trình toạ độ góc φ theo thời gian t nào sau đây mô tả chuyển động quay nhanh dần đều của
một chất điểm ngược chiều dương quy ước?
C φ = 5 + 4t + t2 (rad, s) D φ = -5 + 4t - t2 (rad, s)
C©u 49: Người ta tác tác dụng mômen lực M = 20N.m vào một bánh xe làm nó bắt đầu quay từ trạng thái
nghỉ, sau 10s đạt tốc độ 15rad/s Sau đó người ta ngừng tác dụng mômen M, bánh xe quay chậm dần đều và dừng lại sau 30 s Biết mômen lực ma sát không đổi Mômen lực ma sát và mômen quán tính của bánh xe có giá trị lần lượt :
Câu 50: Cho rằng Trái Đất là một khối cầu có bán kính R (m), khối lượng riêng (kg/m3) Momen quán tính của nó đối với trục quay qua tâm là
A
15
3
3
5
2R5
Câu 51: Một vật rắn quay quanh một trục cố định dưới tác dụng của momen lực không đổi và khác không
Trong trường hợp này, đại lượng thay đổi là
C Momen quán tính của vật đối với trục đó D Gia tốc góc của vật
Câu 52: Một vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục cố định Tại t = 0, tốc độ góc của vật là 0 Kể từ t
= 0 , trong 10 s đầu, vật quay được một góc 150 rad và trong giây thứ 10 vật quay được một góc 24 rad Giá trị của 0 là
Câu 53: Một đĩa tròn mỏng đồng chất có đường kính 30 cm, khối lượng 500 g quay đều quanh trục cố định
đi qua tâm đĩa và vuông góc với mặt phẳng đĩa Biết chu kỳ quay của đĩa là 0,03 s Công cần thực hiện để làm cho đĩa dừng lại có độ lớn là
Câu 54: Thanh nhẹ dài l, quay được quanh trục đối xứng nằm ngang Khi gắn hai quả cầu nhỏ khối
lượng m và 2m vào 2 đầu thanh và đưa thanh tới vị tri nằm ngang rồi thả nhẹ Gia tốc góc của
hệ khi đó là
A. 3
2
l
3
g
3
g
3 . 2
g l
Câu 55: Một bánh xe đang quay đều thì bị hãm nó quay chậm dần đều.Trong khoảng 10s đầu từ lúc
hãm nó quay được 120 vòng, 10s tiếp theo quay được 100 vòng Vận tốc góc ban đầu có độ lớn là
Trang 6Tuơng lai không phải thuộc về những người thông minh nhất mà thuộc về những người cần cù và siêng năng nhất
Câu 56: Một quả cầu đặc có khối lượng m = 2kg lăn không trượt với vận tốc v1 = 8m/s đến va chạm
vào tường rồi lăn ngược lại với vận tốc v2 = 4m/s Biết momen quán tính của quả cầu với trục quay là I=2mR2/5 với R là bán kính của quả cầu Nhiệt lượng tỏa ra trong va chạm giữa quả cầu và tường là:
Câu 57: Một bánh xe có đường kính 100 cm quay nhanh dần đều trong 4s vận tốc góc tăng từ
120vòng/phút lên 360vòng/phút Gia tốc hướng tâm của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2s là
A 383,6 m/s2 B 357,8 m/s2 C 315,8 m/s2 D 296,5 m/s2
C©u 58 : Một khung dây cứng nhẹ hình tam giác đều cạnh a Tại ba đỉnh khung có gắn ba viên bi nhỏ
có cùng khối lượng m Mômen quán tính của hệ đối với trục quay đi qua 1đỉnh và vuông góc mặt phẳng khung là
4
2
3 ma2
Câu 51: Momen quán tính của một vật rắn không phụ thuộc vào
Câu 52: Phương trình nào sau đây biểu diễn mối quan hệ giữa vận tốc góc và thời gian t trong chuyển động quay nhanh dần đều của vật rắn quay quanh một trục cố định?
C = –2 – 0,5t(rad/s) D = –2 + 0,5t(rad/s)
Câu 53: Một cái cột dài 2 m đồng chất tiết diện đều đứng cân bằng trên mặt đất nằm ngang Do bị đụng nhẹ,
cột bị ngã xuống trong mặt phẳng thẳng đứng Giả sử đầu dưới của cột không bị xê dịch Tốc độ của đầu trên của cột ngay trước khi nó chạm đất là
A.10,85m / s B. 7,7m / s C 15,3m / s D. 6,3m / s
Câu 54: Hai ròng rọc A và B có khối lượng lần lượt là m và 4m, bán kính của ròng rọc A bằng 1/3 bán kính
của ròng rọc B Tỉ số giữa mômen quán tính của ròng rọc A và B so với trục quay của chúng là
Câu 55: Một lực tiếp tuyến có độ lớn 1,57 N tác dụng vào vành ngoài của bánh xe có đường kính 60 cm
Bánh xe quay từ trạng tháu nghỉ và sau 4s thì quay được vòng đầu tiên Mômen quán tính của bánh xe đối với trục quay là
A 0,6 kg.m2 B 0,8 kg.m2 C 0,4 kg.m2 D 0,2 kg.m2
Câu 56: Một bánh xe quay tự do với tốc độ góc trên một trục thẳng đứng Một bánh xe thứ hai cùng trục quay có mômen quán tính lớn gấp đôi bánh xe thứ nhất ban đầu đứng yên được ghép một cách đột ngột vào bánh xe thứ nhất Tỷ số động năng quay mới và động năng quay ban đầu của hệ là:
A
3
2
9
1.
Câu 57: Một quả cầu đặc và một đĩa tròn đồng chất có cùng khối lượng m và bán kính R chuyển động lăn
không trượt trên một đường thẳng với vận tốc không đổi lần lượt là v và 2v Tỉ số động năng của quả cầu và đĩa tròn là
A
14
30
7
15
14.
Câu 58:Một sàn quay hình trụ có khối lượng m, bán kính R (momen quán tính I = mR2/2) Sàn bắt đầu quay nhờ một lực không đổi, nằm ngang, có độ lớn F tác dụng vào sàn theo phương tiếp tuyến với mép sàn Tốc độ góc của sàn sau khoảng thời gian Δt kể từ khi lực F tác dụng
Trang 72
mR
Câu 59:Một vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục cố định, trong khoảng thời gian Δt tốc độ góc biến
thiên từ 1 đến 2 Góc quay được trong khoảng thời gian Δt đó là
0 5
Câu 60 Hai đĩa mỏng nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng,có cùng momen quán
tính đối với trục Đĩa thứ nhất đang quay với động năng là W, đĩa thứ hai ban đầu đang đứng yên Thả nhẹ đĩa
2 xuống đĩa 1, sau một khoảng thời gian ngắn hai đĩa quay với cùng vận tốc góc Động năng quay của hai đĩa là
Câu 61:Trên một sàn quay (quanh trục đối xứng của nó) dạng đĩa tròn, đồng chất, khối lượng M = 30 kg, bán kính R = 2 m có một người khối lượng m = 56 kg đứng ở mép sàn Lúc đầu tốc độ góc của người và sàn
là 0,3 vòng/s Khi người đi tới điểm cách trục quay r = 1 m thì tốc độ góc của người và sàn là:
Câu 62: Một bánh đà đang quay đều quanh trục cố định của nó Tác dụng vào bánh đà một momen hãm, thì
momen động lượng của bánh đà có độ lớn giảm đều từ 30 kg.m2/s xuống còn 9 kg.m2/s trong thời gian 1,5s Momen hãm tác dụng lên bánh đà trong khoảng thời gian đó có độ lớn là
Câu 63: Một sợi dây không giãn khối lượng không đáng kể quấn quanh một hình trụ đồng chất khối lượng
M, bán kính R có thể quay tự do không ma sát quanh một trục nằm ngang qua tâm, một đầu sợi dây còn lại được nối với vật m, ở thời điểm t = 0 hệ bắt đầu chuyển động Biểu thức động năng của cả hệ theo thời gian là
A Wđ =
) (
2
2
m M
mgt
B Wđ = 2( )
2 2
m M
t mg
2 1 ( 2
2 2
m M
t mg
D Wđ =
) 2 1 (
m M
mgt
HD:
2 2
2
2
2
2
2
đ
đ
m M v
m M
W
M
m M
m
Câu 64: Một ròng rọc coi như một đĩa tròn mỏng bán kính R = 10cm, khối lượng 1kg có thể quay không ma
sát quanh 1 trục nằm ngang cố định Quấn vào vành ròng rọc một sợi dây mảnh, nhẹ không dãn và treo vào đầu dây một vật nhỏ M có khối lượng 1kg Ban đầu vật M ở sát ròng rọc và được thả ra không vận tốc ban đầu, cho g = 9,81m/s2 Tốc độ quay của ròng rọc khi M đi được quãng đường 2m là
A 36,17rad/s B 81,24rad/s C 51,15rad/s D 72,36rad/s
Câu 65: Một thanh nhẹ dài 1m quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục thẳng đứng đi qua trung
điểm của thanh Hai đầu thanh có gắn hai chất điểm có khối lượng 2kg và 3kg Tốc độ dài của mỗi chất điểm
là 5m/s Momen động lượng của thanh là
Trang 8Tuơng lai không phải thuộc về những người thông minh nhất mà thuộc về những người cần cù và siêng năng nhất
A L = 7,5 kgm2/s B L = 12,5 kgm2/s C L = 10,0 kgm2/s D L = 15,0 kgm2/s
Câu 66: Đạo hàm theo thời gian của momen động lượng của vật rắn là đại lượng
A Mômen lực tác dụng vào vật B Động lượng của vật
C Hợp lực tác dụng vào vật D Mômen quán tính tác dụng lên vật
Câu 67: Một bàn tròn phẳng nằm ngang bán kính 4m có trục quay cố định đi qua tâm bàn Mômen quán tính
của bàn đối với trục quay này là 40kg.m2 Một người khối lượng 60kg đứng trên bàn sát trục quay Bàn đang quay đều với tốc độ góc 2rad/s thì người trên bàn đi ra mép bàn Bỏ qua ma sát ở trục quay, lực cản của môi trường và xem người như một chất điểm Tốc độ góc của bàn khi người ra tới mép bàn là
A 0,16rad/s B 0,08rad/s C 0,078rad/s D 0,314rad/s.
Câu 68: Một lực có độ lớn không đổi tác dụng lên một vật tại điểm M cách trục quay của vật một đoạn OM =
R không đổi Khi giá của lực đồng thời vuông góc với OM và trục quay thì nó gây ra cho vật gia tốc góc , khi giá của lực vẫn vuông góc với trục quay nhưng nó hợp với OM góc 300 thì gia tốc góc mà lực này gây ra cho vật là
A.
Câu 69: Vật có trục quay cố định, mômen quán tính đối với trục quay này là I, quay với tốc độ góc thì mômen quán tính L và động năng Wđ liên hệ với nhau bởi hệ thức
I
L
W
2
I 2
L W
2
I 4
L W
2
I
L 2 W
2
đ
Câu 70: Một ròng rọc khối lượng M , bán kính R , có thể quay tự do xung quanh trục cố định của nó Một
sợi dây quấn quanh ròng rọc và đầu tự do của dây có gắn một vật khối lượng m Giữ cho vật đứng yên rồi thả nhẹ Khi vật m rơi xuống được một đoạn bằng h , thì tốc độ của nó ở thời điểm đó
A tỉ lệ thuận với R B tỉ lệ nghịch với R C tỉ lệ nghich với R2 D không phụ thuộc R.
Câu 71: Một đĩa đặc đang quay với tốc độ 360 vòng/phút thì quay chậm dần đều và dừng lại sau đó 600s Số
vòng quay của đĩa trong thời gian quay chậm dần là
Câu 72: Một ròng rọc coi như một đĩa tròn mỏng bán kính R = 10cm, khối lượng 1kg có thể quay không ma
sát quanh 1 trục nằm ngang cố định Quấn vào vành ròng rọc một sợi dây mảnh, nhẹ không dãn và treo vào đầu dây một vật nhỏ M có khối lượng 1kg Ban đầu vật M ở sát ròng rọc và được thả ra không vận tốc ban đầu, cho g = 9,81m/s2 Tốc độ quay của ròng rọc khi M đi được quãng đường 2m là
A 36,17rad/s B 81,24rad/s C 51,15rad/s D 72,36rad/s
Câu 73: Chúng ta biết rằng Mặt Trời (và Hệ Mặt Trời hình thành 4,6 tỉ năm về trước, nó nằm cách tâm thiên
hà của chúng ta khoảng 2,5.104 năm ánh sáng và dịch chuyển quanh tâm thiên hà với tốc độ khoảng 200 km/s Từ khi hình thành đến bây giờ Mặt Trời đã đi được số vòng là
Câu 74: Một bánh xe chịu tác đụng của một momen lực M1 không đổi Tổng của momen M1 và momen lực
ma sát có giá trị bằng 24 N.m Trong 5s đầu; tốc độ góc của bánh xe biến đổi từ 0 rad/s đến 10 rad/s Sau đó momen M1 ngừng tác dụng, bánh xe quay chậm dần và dừng hẳn lại sau 50s Giả sử momen lực ma sát là không đổi suốt thời gian bánh xe quay Momen lực M1 là
Câu 75: Khi đạp xe leo dốc có lúc người đi xe dùng toàn bộ trọng lượng của mình đè lên mỗi bàn đạp Nếu
người đó có khối lượng 50 kg và đường kính đường tròn chuyển động của bàn đạp là 0,35 m, tính momen trọng lượng của người đối với trục giữa khi càng bàn đạp làm với đường thẳng đứng một góc 300
Câu 76: Một vận động viên nhảy cầu khi rời ván cầu nhảy làm biến đổi tốc độ góc của mình từ 0 đến 4,2
rad/s trong 200ms Momen quán tính của người đó là 15 kgm2 Gia tốc góc trong cú nhảy đó và momen ngoại lực tác động trong lúc qua là
Câu 77: Rôto của một máy bay trực thăng làm quay ba cánh quạt lập với nhau các góc 1200 Coi mỗi cánh quạt như một thanh đồng chất dài 5,3m, khối lượng 240 kg Rôto quay với tốc độ 350 vòng/phút Biết công
Trang 9thức momen quán tính của một thanh đối với trục vuông góc với đầu thanh bằng 1/3ml2 Động năng của cả
bộ cánh quạt đó
Câu 78: Cho cơ hệ như hình vẽ: m1 = 700g, m2 = 200g, ròng rọc có khối lượng 200g,
bán kính 10cm, sợi dây không dãn khốilượng không đáng kể, lấy g = 10m/s2, bỏ qua
ma sát giữa m2 với mặt phẳng Khi thả nhẹ m1 cho hệ chuyển động thì gia tốc của
mỗi vật là:
A a =9m/s2 B a =5m/s2 C a =2m/s2 D a =7m/s2
Câu 79: Cho cơ hệ như hình vẽ: m1 = 600g, m2 = 300g, ròng rọc có khối lượng 200g,
bán kính 10cm,sợi dây không dãn khốilượng không đáng kể, bỏ qua ma sát giữa m2
với mặt phẳng Lấy g = 10m/s2 Khi thả nhẹ m1 cho hệ chuyển động thì lực căngdây treo m1 là:
A T = 1,2 N B T = 4,8 N C T = 9,6 N D T = 2,4N
Cấu 80:Một dĩa tròn đồng chất bán kính R=20cm quay quanh một trục cố định nằm ngang đi qua tâm
đĩa.Một sợi dây nhẹ vắt qua vành dĩa, hai đầu dây mang hai vật có khối lượng m1= 3kg, m2 = 1kg Lúc đầu giữ cho hai vật ở cùng độ cao, sau đó thả nhẹ cho hai vật chuyển động Sau 2s kể từ lúc thả hai vật cách nhau một 1m theo phương đứng Khối lượng của ròng rọc là (lấy g = 10m/s2)
A152kg B 72kg C 92kg D 104kg
Câu 81:Hình trụ đặc đồng chất khối lượng m bán kính R, có thể quay xung quanh trục đối xứng nằm ngang
Một sợi dây chỉ không co dãn được quấn trên mặt trụ, đầu dây còn lại mang vật nặng khối lượng cũng có khối lượng m Bỏ qua ma sát của ròng rọc ở trục quay và khối lượng dây Khi hệ chuyển động thì dây không trượt trên mặt trụ Vào lúc vật m có vận tốc v thì động năng của hệ là
A.2 2
mv
2 B
2
3 mv
4 C
2 1 mv
2 D.mv
2
Câu 82:Đĩa tròn đồng chất có trục quay O, bán kính R, khối lượng m Một sợi dây không co dãn có khối
lượng không đáng kể quấn vào trụ, đầu tự do mang một vật khối lượng cũng bằng m Bỏ qua mọi ma sát Gia tốc a của vật m tính theo gia tốc rơi tự do g là
A.2g
3 B g C.
3 4
g
D
3
g
Câu 83:Một ròng rọc có mômen quán tính 0,07kgm2, bán kính 10cm Hai vật được treo vào ròng rọc nhờ sợi dây không dãn, m1 =400g và m2 =600g, lấy g= 10m/s2.Ban đầu các vật được giữ đứng yên, sau đó thả nhẹ chọ hệ chuyển động thì gia tốc góc của ròng rọc là: A. = 25rad/s2 B. = 12,5rad/s2 C
= 12,5rad/s2 D = 2,5rad/s2
Câu 84:Một ròng rọc có khối lượng m = 100g,xem như một dĩa tròn,quay quanh trục của nó nằm ngang.Một
sợi dây mảnh ,không dãn,khối lượng không đáng kể,vắt qua ròng rọHai đầu dây có gắn hai vật có khối lượng
m và 2m (m = 100g) và thả tự do Khi vận tốc của vật là 2m/s thì động năng của hệ là
A 0,2 J B 0,6 J C.0,7 J D 0,5 J
Câu 85Cho cơ hệ gồm hai vật m1 = 100g, m2 = 800g được nối với nhau bằng sợi dây không giãn, không khối lượng m1 treo thẳng đứng còn m2 đặt trên mặt phẳng nghiêng với góc nghiêng α = 300 Ròng rọc có khối lượng 200g, bán kính 10cm, lấy g = 10m/s2, bỏ qua ma sát giữa m2 với mặt phẳng nghiêng Khi thả nhẹ m1
cho hệ chuyển động thì Khi thả nhẹ m1 cho hệ chuyển động thì lực căng dây treo m1 là: T = 1,3N
Câu 86: Rôto của một máy bay trực thăng làm quay ba cánh quạt lập với nhau các góc 1200 Coi mỗi cánh quạt như một thanh đồng chất dài 5,3m, khối lượng 240 kg Rôto quay với tốc độ 350 vòng/phút Biết công thức momen quán tính của một thanh đối với trục vuông góc với đầu thanh bằng 1/3ml2 Động năng của cả
bộ cánh quạt đó
Câu 87:: Để tăng tốc từ trạng thái đứng yên, một bánh xe tiêu tốn một công 1000J Biết momen quán tính của
bánh xe là 0,2 kgm2 Bỏ qua các lực cản Tốc độ góc bánh xe đạt được là: A 100 rad/s B. 50
rad/s C 200 rad/s D 57,7 rad/s.
Câu 88: Biết momen quán tính của một bánh xe đối với trục của nó là 10kgm2 Bánh xe quay với tốc độ góc không đổi là 600 vòng/phút ( cho 2 = 10) Động năng của bánh xe sẽ là : A 3.104 J B 2.103 J C.
4.103 J D 2.104 J
m2
m1
Trang 10Tuơng lai khụng phải thuộc về những người thụng minh nhất mà thuộc về những người cần cự và siờng năng nhất
Cõu 89: Một momen lực 30Nm tỏc dụng lờn một bỏnh xe cú momen quỏn tớnh 2kgm2 Nếu bỏnh xe bắt đầu quay từ trạng thỏi nghỉ thỡ sau 10s nú cú động năng :
Cõu90: Một bỏnh xe cú mụmen quỏn tớnh đối với trục quay cố định là 12kgm2 quay với tốc độ 30vũng/phỳt
Động năng của bỏnh xe là: A 260J B 236,8J C 180J D 59,2J.
Cõu91: Một quả cầu đặc đồng chất, khối lượng 0,5 kg, bỏn kớnh 5 cm, quay xung quanh trục đi qua tõm của
nú với tốc độ gúc 12 rad/s Động năng quay của quả cầu bằng
Cõu 92: Một vật nặng 50N được buộc vào đầu một sợi dõy nhẹ quấn quanh một rũng rọc đặc cú bỏn kớnh
0,25 m, khối lượng 3kg, lấy g= 9,8m/s2 Rũng rọc cú trục quay cố định nằm ngang và đi qua tõm của nú Người ta thả cho vật rơi từ độ cao 6m xuống đất Gia tốc của vật và tốc độ của vật khi nú chạm đất là
A a = 6 m/s2; v = 7,5 m/s B a = 8 m/s2; v = 12 m/s
Cõu 92Một vành trũn đồng chất cú bỏn kớnh 50 cm, khối lượng 0,5 kg quay đều trong mặt phẳng ngang với
tốc độ 30 vũng/phỳt quanh một trục thẳng đứng đi qua tõm vành trũn Tớnh momen động lượng của vành trũn đối với trục quay đú
A 0,393 kg.m2/s B 0,196 kg.m2/s C 3,75 kg.m2/s D 1,88 kg.m2/s
Câu 93: Hai học sinh A và B đứng trên một đu quay tròn, A ở ngoài rìa, B ở cách tâm một nửa bán kính Gọi
A, B, A, B lần l-ợt là tốc độ góc và gia tốc góc của A và B Phát biểu nào sau đây là Đúng?
A A = B, A = B B A> B, A > B C A < B, A = 2B D A = B, A > B
Cõu 94: Một vận động viờn nhảy cầu khi rời vỏn cầu nhảy làm biến đổi tốc độ gúc của mỡnh từ 0 đến 42
rad/s trong 200ms Momen quỏn tớnh của người đú là 15 kgm2 Gia tốc gúc trong cỳ nhảy đú và momen ngoại lực tỏc động trong lỳc qua là
Cõu 95: Một đĩa đặc bỏn kớnh 0,25 m cú thể quay quanh trục đối xứng đi qua tõm của nú: Một sợi dõy mảnh,
nhẹ được quấn quanh vành đĩa Người ta kộo đầu sợi dõy bằng một lực khụng đổi 12 N Hai giõy sau kể từ lỳc bắt đầu tỏc dụng lực làm đió quay, tốc độ gúc của đĩa bằng 24 rad/s Momen lực tỏc dụng lờn đĩa và gia tốc gúc của đĩa là
A M = 3 N.m; = 8 rad/s2 B M = 3 N.m; = 12 rad/s2
C M = 2 N.m; = 10 rad/s2 D M = 4 N.m; = 14 rad/s2
Cõu 96: Một bỏnh xe chịu tỏc đụng của một momen lực M1 khụng đổi Tổng của momen M1 và momen lực
ma sỏt cú giỏ trị bằng 24 N.m Trong 5s đầu; tốc độ gúc của bỏnh xe biến đổi từ 0 rad/s đến 10 rad/s Sau đú momen M1 ngừng tỏc dụng, bỏnh xe quay chậm dần và dừng hẳn lại sau 50s Giả sử momen lực ma sỏt là khụng đổi suốt thời gian bỏnh xe quay Momen lực M1 là
Cõu 97: Một bỏnh xe chịu tỏc dụng của một momen lực M1 khụng đổi Tổng của momen M1 và momen lực
ma sỏt cú giỏ trị bằng 24N.m Trong 5s đầu, tốc độ gúc của bỏnh xe biến đổi từ 0rad/s đến
10 rad/s Momen quỏn tớnh của bỏnh xe đối với trục là
A I = 11kg.m2 B I = 13 kg.m2 C I = 12kg.m2 D I = 15 kg.m2
Cõu 98 Một bỏnh xe nhận được một gia tốc gúc 5 rad/s2 trong 8 giõy dưới tỏc dụng của một momen ngoại lực và momen lực ma sỏt Sau đú, do momen ngoại lực ngừng tỏc dụng, bỏnh xe quay chậm dần đều và dừng lại sau 10 vũng quay Biết momen quỏn tớnh của bỏnh xe đối với trục quay là 0,85 kg.m2 Momen ngoại lực là:
Cõu 99: Một đĩa cú mụmen quỏng tớnh đối với trục quay của nú là 12kgm2 Đĩa chịu tỏc dụng của mụmen lực 1,6N.m, sau 33s kể từ lỳc chuyển động mụmen động lượng của nú là:
A 30,6kgm2/s B 52,8kgm2/s C 66,2kgm2/s D 70,4kgm2/s
Cõu100:: Một bỏnh xe cú I = 0,4 kgm2 đang quay đều quanh một trục Nếu động năng quay của bỏnh xe là 80J thỡ momen động lượng của bỏnh xe đối với trục đang quay là:
A 8 kgm2/s B 80 kgm2/s C 10 kgm2/s D 10 kgm2/s2