1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm cơ học vật rắn có đáp án

15 336 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 361 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định, mọi điểm của vật có A.. Khi một vật rắn quay đều xung quanh một trục cố định đi qua vật thì một điểm của vật cách trục quay mộ

Trang 1

CHƯƠNG I: ĐỘNG LỰC HỌC VẬT RẮN VẬT RẮN QUAY QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH

I TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT.

1 Trong chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định, mọi điểm của vật có

A quĩ đạo chuyển động giống nhau B cùng tọa độ góc

C tốc độ góc quay bằng nhau D tốc độ dài bằng nhau

2 Một vật rắn quay đều xung quanh một trục Một điểm của vật cách trục quay một khoảng là R thì có:

A.tốc độ góc càng lớn nếu R càng lớn

B.tốc độ góc càng lớn nếu R càng nhỏ

C.tốc độ dài càng lớn nếu R càng lớn

D.tốc độ dài càng lớn nếu R càng nhỏ

3 Một điểm trên trục rắn cách trục quay một khoảng R Khi vật rắn quay đều quanh trục, điểm đó có

tốc độ dài là v Tốc độ góc của vật rắn là:

A ω = Rv B ω = vR2 C ω = vR D ω = Rv

4 Khi một vật rắn quay đều xung quanh một trục cố định đi qua vật thì một điểm của vật cách trục quay

một khoảng là R ≠ 0 có:

A véc tơ vận tốc dài không đổi B độ lớn vận tốc góc biến đổi

C độ lớn vận tốc dài biến đổi D véc tơ vận tốc dài biến đổi

5 Khi một vật rắn đang quay xung quanh một trục cố định đi qua vật, một điểm của vật cách trục quay

một khoảng là R ≠ 0 có độ lớn của gia tốc tiếp tuyến luôn bằng không Tính chất chuyển động của vật rắn đó là:

C quay biến đổi đều D quay nhanh dần đều

6 Một đĩa phẳng đang quay quanh trục cố định đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa với tốc độ

góc không đổi Một điểm bất kì nằm ở mép đĩa

A không có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến

B chỉ có gia tốc hướng tâm mà không có gia tốc tiếp tuyến

C chỉ có gia tốc tiếp tuyến mà không có gia tốc hướng tâm

D có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến

7 Khi một vật rắn quay xung quanh một trục cố định xuyên qua vật, các điểm trên vật rắn (không thuộc

trục quay):

E có gia tốc góc tức thời khác nhau

F quay được những góc quay không bằng nhau trong cùng một khoảng thời gian

G có tốc độ góc tức thời bằng nhau

H có cùng tốc độ dài tức thời

8 Chọn câu sai.

A.Vận tốc góc và gia tốc góc là các đại lượng đặc trưng cho chuyển động quay của vật rắn

B.Độ lớn của vận tốc góc gọi là tốc độ góc

C.Nếu vật rắn quay đều thì gia tốc góc không đổi

D.Nếu vật rắn quay không đều thì vận tốc góc thay đổi theo thời gian

9 Khi một vật rắn đang quay xung quanh một trục cố định đi qua vật, một điểm của vật cách trục quay

một khoảng là R ≠ 0 có độ lớn vận tốc dài phụ thuộc vào thời gian t theo biểu thức v = 5t (m/s) Tính chất chuyển động của vật rắn đó là:

C quay biến đổi đều D quay nhanh dần đều

10 Chọn câu trả lời đúng:

Trang 2

Moọt vaọt chuyeồn ủoọng troứn treõn ủửụứng troứn baựn kớnh R vụựi toỏc ủoọ goực ω, veực tụ vaọn toỏc daứi:

I coự phửụng vuoõng goực vụựi baựn kớnh quú ủaùo R

J coự phửụng tieỏp tuyeỏn vụựi quú ủaùo

K.coự ủoọ lụựn v = Rω

L Caỷ A, B, C ủeàu đỳng

11 Vectụ gia toỏc tieỏp tuyeỏn cuỷa moọt chaỏt ủieồm chuyeồn ủoọng troứn chaọm daàn ủeàu:

A. coự phửụng vuoõng goực vụựi vectụ vaọn toỏc

B. cuứng phửụng, cuứng chieàu vụựi vectụ vaọn toỏc

C. cuứng phửụng vụựi vectụ vaọn toỏc

D. cuứng phửụng, ngửụùc chieàu vụựi vectụ vaọn toỏc

12 Vectụ gia toỏc phaựp tuyeỏn cuỷa moọt chaỏt ủieồm chuyeồn ủoọng troứn ủeàu:

A. baống 0

B. coự phửụng vuoõng goực vụựi vectụ vaọn toỏc

C. cuứng phửụng vụựi vectụ vaọn toỏc

D. cuứng phửụng, cuứng chieàu vụựi vectụ vaọn toỏc

13 Khi moọt vaọt raộn ủang quay chaọm daàn ủeàu xung quanh moọt truùc coỏ ủũnh xuyeõn qua vaọt thỡ:

A gia toỏc goực luoõn coự giaự trũ aõm

B tớch toỏc ủoọ goực vaứ gia toỏc goực laứ soỏ dửụng

C tớch toỏc ủoọ goực vaứ gia toỏc goực laứ soỏ aõm

D toỏc ủoọ goực luoõn coự giaự trũ aõm

14 Gia toỏc hửụựng taõm cuỷa moọt vaọt raộn (ủửụùc coi nhử moọt chaỏt ủieồm) chuyeồn ủoọng troứn khoõng ủeàu:

A. nhoỷ hụn gia toỏc tieỏp tuyeỏn cuỷa noự

B. baống gia toỏc tieỏp tuyeỏn cuỷa noự

C. lụựn hụn gia toỏc tieỏp tuyeỏn cuỷa noự

D. coự theồ lụựn hụn, nhoỷ hụn hay baống gia toỏc tieỏp tuyeỏn cuỷa noự

15 Gia toỏc toaứn phaàn cuỷa moọt vaọt raộn (ủửụùc coi nhử moọt chaỏt ủieồm) chuyeồn ủoọng troứn khoõng ủeàu:

A nhoỷ hụn gia toỏc tieỏp tuyeỏn cuỷa noự B baống gia toỏc tieỏp tuyeỏn cuỷa noự

C lụựn hụn gia toỏc tieỏp tuyeỏn cuỷa noự D.coự theồ lụựn hụn, nhoỷ hụn hay baống gia toỏc tieỏp tuyeỏn cuỷa noự

16 Phửụng trỡnh naứo sau ủaõy bieồu dieón moỏi quan heọ giửừa toỏc ủoọ goực ω vaứ thụứi gian t trong chuyeồn ủoọng

quay nhanh daàn ủeàu cuỷa vaọt raộn quay quanh moọt truùc coỏ ủũnh?

A ω = -5 + 4t (rad/s) B ω = 5 - 4t (rad/s)

C ω = 5 + 4t2 (rad/s) D ω = - 5 - 4t (rad/s)

17 Moọt vaọt raộn chuyeồn ủoọng ủeàu vaùch neõn quú ủaùo troứn, khi ủoự gia toỏc:

trong ủoự: a = gia toỏc toaứn phaàn; at = gia toỏc tieỏp tuyeỏn; an = gia toỏc phaựp tuyeỏn (gia toỏc hửụựng taõm)

18 Trong chuyển động quay biến đổi đều một điểm trên vật rắn, vectơ gia tốc toàn phần (tổng vectơ gia tốc

tiếp tuyến và vectơ gia tốc hớng tâm) của điểm ấy

A có độ lớn không đổi B Có hớng không đổi

C có hớng và độ lớn không đổi D Luôn luôn thay đổi

19 Một vật rắn quay nhanh dần đều xung quanh một trục cố định Sau thời gian t kể từ lúc vật bắt đầu quay

thì góc mà vật quay đợc

A tỉ lệ thuận với t B tỉ lệ thuận với t2

C tỉ lệ thuận với t D tỉ lệ nghịch với t

20 Trong chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định, mọi điểm của vật

A đều quay được cựng một gúc trong cựng một khoảng thời gian

2

Trang 3

B quay được cỏc gúc khỏc nhau trong cựng khoảng thời gian.

C cú cựng tọa độ gúc D cú quỹ đạo trũn với bỏn kớnh bằng nhau

21 Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định đi qua vật , một điểm xỏc định trờn vật rắn ở cỏch trục

quay khỏang r≠0 cú độ lớn vận tốc dài là một hằng số Tớnh chất chuyển động của vật rắn đú là

A quay chậm dần B quay đều C quay biến đổi đều D quay nhanh dần

29 Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định đi qua vật Một điểm xỏc định trờn vật rắn cỏch

trục quay khoảng r≠0 cú

A tốc độ gúc khụng biến đổi theo thời gian B gia tốc gúc biến đổi theo thời gian

C độ lớn gia tốc tiếp tuyến biến đổi theo thời gian D tốc độ gúc biến đổi theo thời gian

30 Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định đi qua vật Một điểm xỏc định trờn vật rắn và

khụng nằm trờn trục quay cú:

A độ lớn của gia tốc tiếp tuyến thay đổi B gia tốc gúc luụn biến thiờn theo thời gian

C gia tốc hướng tõm luụn hướng vào tõm quỹ đạo trũn của điểm đú

D tốc độ dài biến thiờn theo hàm số bậc hai của thời gian.

31 Chọn cõu Sai Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn:

A có cùng góc quay B có cùng chiều quay

C đều chuyển động trên các quỹ đạo tròn D đều chuyển động trong cùng một mặt phẳng

32 Một vật rắn quay đều xung quanh một trục, một điểm M trên vật rắn cách trục quay một khoảng R thì có

A tốc độ góc ω tỉ lệ thuận với R; B tốc độ góc ω tỉ lệ nghịch với R

C tốc độ dài v tỉ lệ thuận với R; D tốc độ dài v tỉ lệ nghịch với R

33 Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng đối với chuyển động quay đều của vật rắn quanh một trục ?

A Tốc độ gúc là một hàm bậc nhất của thời gian B Gia tốc gúc của vật bằng 0

C Trong những khoảng thời gian bằng nhau, vật quay được những gúc bằng nhau

D Phương trỡnh chuyển động (pt toạ độ gúc) là một hàm bậc nhất của thời gian.

34 Một vật rắn quay quanh trục cố định đi qua vật Một điểm cố định trờn vật rắn nằm ngoài trục quay cú

tốc độ gúc khụng đổi Chuyển động quay của vật rắn đú là quay

A.đều B.nhanh dần đều C.biến đổi đều D.chậm dần đều

35 Khi vật rắn quay đều quanh trục cố định với tốc độ gúc ω thỡ một điểm trờn vật rắn cỏch trục quay một

khoảng r cú gia tốc hướng tõm cú độ lớn bằng:

A ω2r B ω2/r C.0 D ωr2

II TRẮC NGHIỆM BÀI TẬP

DẠNG 1: VẬT RẮN QUAY ĐỀU QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH

Tốc độ gúc: ω =const Gia tốc gúc: γ = 0 Tọa độ gúc: ϕ ϕ ω = 0 + t

Gúc quay: ϕ ω = .t

Cụng thức liờn hệ: v= ωr 2 f 2

T

π

r ω

1 Moọt ủúa ủaởc ủoàng chaỏt coự daùng hỡnh troứn baựnh kớnh R ủang quay troứn ủeàu quanh truùc cuỷa noự Tổ soỏ gia

toỏc hửụựng taõm cuỷa ủieồm N treõn vaứnh ủúa vụựi ủieồm M caựch truùc quay moọt khoaỷng caựch baống nửỷa baựn kớnh cuỷa ủúa baống:

2 Moọt xe ủaùp coự baựnh xe ủửụứng kớnh 700 mm, chuyeồn ủoọng ủeàu vụựi toỏc ủoọ 12,6 km/h Toỏc ủoọ goực cuỷa

ủaàu van xe ủaùp laứ:

A 5 rad/s B 10 rad/s C 20 rad/s D Moọt giaự trũ khaực

3 Moọt vaọt hỡnh caàu baựn kớnh R = 25 m, chuyeồn ủoọng quay ủeàu quanh moọt truùc ∆ thaỳng ủửựng ủi qua taõm

cuỷa noự Khi ủoự moọt ủieồm A treõn vaọt, naốm xa truùc quay ∆ nhaỏt chuyeồn ủoọng vụựi toỏc ủoọ 36 km/h Gia toỏc hửụựng taõm cuỷa A baống:

A 0,4 m/s2 B 4 m/s2 C 2,5 m/s2 D Moọt giaự trũ khaực

4 Moọt ủúa ủaởc ủoàng chaỏt coự daùng hỡnh troứn baựnh kớnh R = 30 cm ủang quay troứn ủeàu quanh truùc cuỷa noự,

thụứi gian quay heỏt 1 voứng laứ 2 s Bieỏt raống ủieồm A naốm trung ủieồm giửừa taõm O cuỷa voứng troứn vụựi vaứnh ủúa Toỏc ủoọ daứi cuỷa ủieồm A laứ:

Trang 4

A 47 cm/s B 4,7 cm/s C 94 cm/s D 9,4 cm/s

5 Moọt ủúa ủaởc ủoàng chaỏt coự daùng hỡnh troứn baựnh kớnh R ủang quay troứn ủeàu quanh truùc cuỷa noự Hai ủieồm

A, B naốm treõn cuứng moọt ủửụứng kớnh cuỷa ủúa ẹieồm A naốm treõn vaứnh ủúa, ủieồm B naốm trung ủieồm giửừa taõm O cuỷa voứng troứn vụựi vaứnh ủúa Tổ soỏ toỏc ủoọ goực cuỷa hai ủieồm A vaứ B laứ:

A A

B

1 4

ω =

B

1 2

ω =

B

2

ω =

ω D A

B

1

ω = ω

6 Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng 3/4 chiều dài kim phút Coi như các kim quay đều Tỉ

số tốc độ góc của đầu kim phút và đầu kim giờ là

A 12; B 1/12; C 24; D 1/24

7 Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng 3/4 chiều dài kim phút Coi như các kim quay đều Tỉ

số giữa vận tốc dài của đầu kim phút và đầu kim giờ là

8 Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng 3/4 chiều dài kim phút Coi như các kim quay đều Tỉ

số gia tốc hớng tâm của đầu kim phút và đầu kim giờ là

9 Một bánh xe quay đều xung quanh một trục cố định với tần số 3600 vòng/min Tốc độ góc của bánh xe này là:

A 120π rad/s; B 160π rad/s; C 180π rad/s; D 240π rad/s

10 Một bánh xe quay đều xung quanh một trục cố định với tần số 3600 vòng/min Trong thời gian 1,5s bánh

xe quay được một góc bằng:

A 90π rad; B 120π rad; C 150π rad; D 180π rad

11 Kim giờ của một đồng hồ cú chiều dài 8 cm Tốc độ dài của đầu kim là

A.1,16.10-5 m/s B.1,16.10-4 m/s C.1,16.10-3 m/s D.5,81.10-4 m/s

DẠNG 2: VẬT RẮN QUAY BIẾN ĐỔI ĐỀU QUQNH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH

Gia tốc gúc: γ =const Tốc độ gúc: ω ω γ = 0 + t Tọa độ gúc: 2

1 2

ϕ ϕ ω = + t+ γt Tốc độ gúc tb: tb t

ϕ

ω =∆

Phương trỡnh độc lập với thời gian: 2 2

0

2 ( )

ω ω − = γ ϕ ϕ −

0

1 2

t t

2

π

= n

π

=

dt

d r dt

dv

a tt = = ω= γ Gia tốc hướng tõm: a n v2 2 r

r ω

Gia tốc: a= a t2 +a n2 =r ω 4 + γ 2

1 Moọt vaọt raộn chuyeồn ủoọng quay quanh moọt truùc vụựi toùa ủoọ goực laứ moọt haứm theo thụứi gian coự daùng: ϕ = 10t2 + 4 (rad; s) Toùa ủoọ goực cuỷa vaọt ụỷ thụứi ủieồm t = 2s laứ:

A 44 rad B 24 rad C 9 rad D Moọt giaự trũ khaực

2 Moọt vaọt raộn chuyeồn ủoọng quay quanh moọt truùc vụựi toùa ủoọ goực laứ moọt haứm theo thụứi gian coự daùng: ϕ = 4t2 (rad; s) Toỏc ủoọ goực cuỷa vaọt ụỷ thụứi ủieồm t = 1,25 s laứ:

A 0,4 rad/s B 2,5 rad/s C 10 rad/s D moọt giaự trũ khaực

3 Moọt xe ủaùp baột ủaàu chuyeồn ủoọng treõn moọt ủửụứng hỡnh troứn baựn kớnh 400 m Xe chuyeồn ủoọng nhanh

daàn ủeàu, cửự sau moọt giaõy toỏc ủoọ cuỷa xe laùi taờng theõm 1 m/s Taùi vũ trớ treõn quú ủaùo maứ ủoọ lụựn cuỷa hai gia toỏc hửụựng taõm vaứ tieỏp tuyeỏn baống nhau, thỡ toỏc ủoọ goực cuỷa xe baống:

A 0,05 rad/s B 0,1 rad/s C 0,2 rad/s D 0,4 rad/s

4 Moọt quaùt maựy ủang quay vụựi toỏc ủoọ goực 360 voứng/phuựt thỡ bũ haừm Sau khi haừm 2πs toỏc ủoọ goực cuỷa caựnh quaùt coứn 180 voứng/phuựt Gia toỏc goực trung bỡnh cuỷa quaùt laứ:

A 3 rad/s2 B.6 rad/s2 C 13 rad/s2 D.12 rad/s2

5 Moọt voõ laờng quay vụựi toỏc ủoọ goực 180 voứng/phuựt thỡ bũ haừm chuyeồn ủoọng chaọm daàn ủeàu vaứ dửứng laùi

sau 12 s Soỏ voứng quay cuỷa voõ laờng tửứ luực haừm ủeỏn luực dửứng laùi laứ:

4

Trang 5

A 6 voứng B 9 voứng C 18 voứng D 36 voứng

6 Moọt vaọt raộn coi nhử moọt chaỏt ủieồm, chuyeồn ủoọng quay quanh moọt truùc ∆, vaùch neõn moọt quú ủaùo troứn taõm O, baựn kớnh R = 50 cm Bieỏt raống ụỷ thụứi ủieồm t1 = 1s chaỏt ủieồm ụỷ toùa ủoọ goực ϕ1 = 30o; ụỷ thụứi ủieồm t2

= 3s chaỏt ủieồm ụỷ toùa ủoọ goực ϕ2 = 60o vaứ noự chửa quay heỏt moọt voứng Toỏc ủoọ daứi trung bỡnh cuỷa vaọt laứ:

A 6,5 cm/s B 0,65 m/s C 13 cm/s D 1,3 m/s

7 Moọt vaọt raộn coi nhử moọt chaỏt ủieồm chuyeồn ủoọng treõn quú ủaùo troứn baựn kớnh baống 40 m quaừng ủửụứng

ủi ủửụùc treõn quú ủaùo ủửụùc cho bụỷi coõng thửực : s = - t2 + 4t + 5 (m) Gia toỏc phaựp tuyeỏn cuỷa chaỏt ủieồm luực t

= 1,5 s laứ: A 0,1 cm/s2 B 1 cm/s2 C 10 cm/s2 D 100 cm/s2

8 Moọt vaọt chuyeồn ủoọng treõn moọt ủửụứng troứn coự toùa ủoọ goực phuù thuoọc vaứo thụứi gian t vụựi bieồu thửực: ϕ = 2t2 + 3 (rad; s) Khi t = 0,5 s toỏc ủoọ daứi cuỷa vaọt baống 2,4 m/s Gia toỏc toaứn phaàn cuỷa vaọt laứ:

A 2,4 m/s2 B 4,8 2 m/s2 C 4,8 m/s2 D 9,6 m/s2

9 Moọt vaọt raộn quay quanh moọt truùc coỏ ủũnh ủi qua vaọt coự phửụng trỡnh chuyeồn ủoọng: ϕ = 10 + t2 (rad; s) Toỏc ủoọ goực vaứ goực maứ vaọt quay ủửụùc sau thụứi gian 5 s keồ tửứ thụứi ủieồm t = 0 laàn lửụùt laứ:

A 10 rad/s vaứ 25 rad B 5 rad/s vaứ 25 rad C 10 rad/s vaứ 35 rad D 5 rad/s vaứ

35 rad

10 Bánh đà của một động cơ từ lúc khởi động đến lúc đạt tốc độ góc 140rad/s phải mất 2 s Biết động cơ

quay nhanh dần đều.Góc quay của bánh đà trong thời gian đó là:

A 140rad B 70rad C 35rad D 36πrad

11 Một bánh xe quay nhanh dần đều quanh trục Lúc t = 0 bánh xe có tốc độ góc 5rad/s Sau 5s tốc độ góc

của nó tăng lên 7rad/s Gia tốc góc của bánh xe là:

A 0,2rad/s2 B 0,4rad/s2 C 2,4rad/s2 D 0,8rad/s2

12 Trong chuyển động quay có vận tốc góc ω và gia tốc góc γ chuyển động quay nào sau đây là nhanh dần?

A ω = 3 rad/s và γ = 0; B ω = 3 rad/s và γ = - 0,5 rad/s2

C ω = - 3 rad/s và γ = 0,5 rad/s2; D ω = - 3 rad/s và γ = - 0,5 rad/s2

13 Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên sau 2s nó đạt tốc độ góc 10rad/s Gia tốc góc

của bánh xe là

A 2,5 rad/s2; B 5,0 rad/s2; C 10,0 rad/s2; D 12,5 rad/s2

14 Một bánh xe có đờng kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4 rad/s2, t0 = 0 là lúc bánh xe bắt đầu quay Tại thời điểm t = 2s tốc độ góc của bánh xe là:

A 4 rad/s B 8 rad/s C 9,6 rad/s D 16 rad/s

15 Một bánh xe có đờng kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4 rad/s2, t0 = 0 là lúc bánh xe bắt đầu quay Tốc độ dài của một điểm P trên vành bánh xe ở thời điểm t = 2s là

A 16 m/s B 18 m/s C 20 m/s D 24 m/s

16 Một bánh xe có đờng kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4 rad/s2 Gia tốc tiếp tuyến của điểm P trên vành bánh xe là

A 4 m/s2 B 8 m/s2 C 12 m/s2 D 16 m/s2

17 Một bánh xe đang quay với tốc độ góc 36 rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc góc không đổi có độ lớn 3rad/s2 Thời gian từ lúc hãm đến lúc bánh xe dừng hẳn là

18 Một bánh xe đang quay với tốc độ góc 36rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc góc không đổi có độ lớn 3rad/s2 Góc quay đợc của bánh xe kể từ lúc hãm đến lúc dừng hẳn là

A 96 rad; B 108 rad; C 180 rad; D 216 rad

19 Một bánh xe quay nhanh dần đều trong 4s tốc độ góc tăng từ 120vòng/phút lên 360vòng/phút Gia tốc góc của bánh xe là

A 2π rad/s2 B 3π rad/s2 C 4π rad/s2 D 5π rad/s2

20 Một bánh xe có đờng kính 50cm quay nhanh dần đều trong 4s tốc độ góc tăng từ 120vòng/phút lên 360vòng/phút Gia tốc hớng tâm của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc đợc 2s là

A 157,8 m/s2 B 162,7 m/s2 C 183,6 m/s2 D 196,5 m/s2

21 Một bánh xe có đờng kính 50cm quay nhanh dần đều trong 4s tốc độ góc tăng từ 120 vòng/phút lên 360

vòng/phút Gia tốc tiếp tuyến của điểm M ở vành bánh xe là:

A 0,25π m/s2; B 0,50π m/s2; C 0,75π m/s2; D 1,00π m/s2

Trang 6

21 Một cái đĩa ban đầu đứng yên bắt đầu quay nhanh dần quanh một trục cố định đi qua đĩa với gia tốc gĩc

khơng đổi bằng 2 rad/s2 Gĩc mà đĩa quay được sau thời gian 10 s kể từ khi đĩa bắt đầu quay là

A 20 rad B 100 rad C 50 rad D 10 rad

22 Một bánh xe bắt đầu quay nhanh dần đều quanh một trục cố định của nĩ Sau 10 s kể từ lúc bắt đầu

quay, vận tốc gĩc bằng 20 rad/s Vận tốc gĩc của bánh xe sau 15 s kể từ lúc bắt đầu quay bằng

A 15 rad/s B 20 rad/s C 30 rad/s D 10 rad/s.

23 Tại thời điểm t = 0, một vật rắn bắt đầu quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với gia tốc gĩc

khơng đổi Sau 5 s nĩ quay được một gĩc 25 rad Vận tốc gĩc tức thời của vật tại thời điểm t=5s là

A 5 rad/s B 10 rad/s C 15 rad/s D 25 rad/s.

24 Một bánh xe đang quay với tốc độ gĩc 24 rad/s thì bị hãm Bánh xe quay chậm dần đều với gia tốc gĩc

cĩ độ lớn 2 rad/s2 Thời gian từ lúc hãm đến lúc bánh xe dừng bằng:

A 8 s B 12 s C 24 s D 16 s.

25 Một vật rắn quay quanh một trục cố định đi qua vật cĩ phương trình chuyển động ϕ=10+t2 (ϕ tính bằng rad, t tính bằng giây) Tốc độ gĩc và gĩc mà vật quay được sau thời gian 5 s kể từ thời điểm t = 0 lần lượt là

A 5 rad/s và 25 rad B 5 rad/s và 35 rad C 10 rad/s và 35 rad D 10 rad/s và 25 rad.

26 Phương trình toạ độ gĩc φ theo thời gian t của một vật rắn quay biến đổi cĩ dạng :

φ = 2008 + 2009t +12 t2 (rad, s).Tính tốc độ gĩc ở thời điểm t = 2s

A ω = 2009 rad B ω = 4018 rad C ω = 2057 rad D ω = 2033 rad

27 Một vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục cố định, trong 3,14 s tốc độ gĩc của nĩ tăng từ 120

vịng/phút đến 300 vịng/phút Lấy π = 3,14 Gia tốc gĩc của vật rắn cĩ độ lớn là

A 6 rad/s2 B 12 rad/s2 C 8 rad/s2 D 3 rad/s2

28 Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ, sau 4s đầu tiên nĩ đạt tốc độ gĩc 20rad/s Tìm gĩc

quay của bánh xe trong thời gian đĩ:

A 20rad B 80rad C 40rad D 160rad

29 Một bánh xe đang quay với tốc độ gĩc ω0 thì quay chậm dần đều, sau 2s thì quay được một gĩc 20rad và dừng lại Tìm ω0 và gia tốc gĩc γ

A ω0= 20rad/s và γ= −10rad/s B ω0= 10rad/s và γ= −10rad/s

C ω0= 20rad/s và γ= −5rad/s C ω0= 10rad/s và γ= −20rad/s

30 Một vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục cố định với phương trình tọa độ gĩc φ =t + t2 (φ tính bằng rad, tính bằng s ) Vào thời điểm t = 1 s, một điểm trên vật cách trục quay một khoảng r = 10 cm cĩ tốc

độ dài bằng:

31 Một vật rắn quay đều quanh một trục cố định với phương trình tốc độ gĩc ω = 4t +2 (ω tính bằng rad/s, t

tính bằng s ) Gia tốc tiếp tuyến của một điểm trên vật rắn cách trục quay đoạn 5 cm bằng

A.20 cm/s2 B.10 cm/s2 C.30cm/s2 D.40cm/s2

32 Tại một thời điểm t = 0, một vật bắt đầu quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với gia tốc gĩc

khơng đổi Sau 5 s, nĩ quay một gĩc 10 rad Gĩc quay mà vật quay được sau thời gian 10 s kể từ lúc t = 0 bằng

33 Một đĩa trịn, phẳng, mỏng quay đều quanh một trục qua tâm và vuơng gĩc với mặt đĩa Gọi vA và vB lần lượt là tốc độ dài của điểm A ở vành đĩa và của điểm B (thuộc đĩa) ở cách tâm một đoạn bằng nửa bán kính của đĩa Biểu thức liên hệ giữa vA và vB là

A vA = vB B vA = 2vB C

2

B A

v

v = D vA = 4vB

34 Từ trạng thái nghỉ, một đĩa bắt đầu quay quanh trục cố định của nĩ với gia tốc gĩc khơng đổi Sau 10s,

đĩa quay được một gĩc 50 rad Gĩc mà đĩa quay được trong 10 s tiếp theo là

35 Một vật quay nhanh dần từ trạng thái nghỉ, trong giây thứ 4 vật quay được gĩc 14 rad Hỏi trong giây thứ

3 vật quay được gĩc bao nhiêu ?

A 10 rad B 5 rad C 6 rad D.2 rad

36 Một cánh quạt của mát phát điện chạy bằng sức gió có đường kính 80m, quay với tốc độ

45vòng/phút Tốc độ của một điểm nằm ở vành cánh quạt là:

6

Trang 7

37 Xét một điểm trên mép của một bánh đà đang quay quanh trục của nó.

a Khi bánh đà quay với tốc độ góc không đổi, thì điểm ấy có gia tốc hướng tâm không? Có gia tốc tiếp tuyến không?

b Khi bánh đà quay với gia tốc góc không đổi thì điểm ấy có gia tốc hướng tâm không? Có gia tốc tiếp tuyến không? Độ lớn của các gia tốc đó thay đổi thế nào theo thời gian?

Trang 8

MOMEN – ĐỘNG NĂNG VẬT RẮN

I TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT.

1 Chọn câu phát biểu sai

A Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực

B Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của vật

C Mômen lực được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của lực đó

D Cánh tay đòn là khoảng cách từ trục quay đến giá của lực

2 Momen lực tác dụng lên vật rắn có trục quay cố định có giá trị:

A.bằng không thì vật đứng yên hoặc quay đều

B không đổi và khác không thì luôn làm vật quay đều

C dương thì luôn làm vật quay nhanh dần

D âm thì luôn làm vật quay chậm dần

3 Trong hệ SI, đơn vị của mômen lực là:

A N/m B Niutơn (N) C Jun (J) D N.m

4 Gia tốc góc γ của chất điểm

A. tỉ lệ nghịch với momen lực đặt lên nó

B. tỉ lệ thuận với momen quán tính của nó đối với trục quay

C. tỉ lệ thuận với momen lực đặt lên nó và tỉ lệ nghịch với momen quán tính của nó đối với trục quay

D. tỉ lệ nghịch với momen lực đặt lên nó và tỉ lệ thuận với momen quán tính của nó đối với trục quay

5 Một vật rắn có thể quay quanh một trục Momen tổng của tất cả các ngoại lực tác dụng lên vật không đổi

Vật chuyển động như thế nào?

C Đứng yên D.A hoặc B tùy theo điều kiện đầu

6 Lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục là:

A Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay

B Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay

C Lực có giá song song với trục quay

D Lực có giá cắt trục quay

7 Vật rắn quay quanh trục (∆) dưới tác dụng của một lực F có điểm đặt vào điểm O trên vật Nếu độ lớn lực

tăng hai lần và khoảng cách từ O đến trục (∆) giảm hai lần thì momen lực:

C không đổi D tăng bốn lần

8 Một momen lực không đổi tác dụng vào một vật có trục quay cố định Trong những đại lượng dưới đây, đại

lượng nào không phải là hằng số?

9 Đối với vật quay quanh một trục cố định, câu nào sau đây là đúng?

A Nếu không chịu momen lực tác dụng thì vật phải đứng yên

B Khi không còn momen lực tác dụng thì vật đang quay sẽ lập tức dừng lại

C Vật quay được là nhờ có momen lực tác dụng lên nó

D Khi thấy tốc độ góc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có momen lực tác dụng lên vật

10 Chọn cụm từ thích hợp với phần để trống trong câu sau:

Một vật rắn có thể quay được quanh một trục cố định, muốn cho vật ở trạng thái cân bằng thì tác dụng vào vật rắn phải bằng không

Trang 9

A hụùp lửùc

B toồng caực momen lực

C ngaóu lửùc

D toồng ủaùi soỏ

11 Ngaóu lửùc laứ:

A. heọ hai lửùc taực duùng leõn moọt vaọt, baống nhau veà ủoọ lụựn, song song, ngửụùc chieàu, khoõng cuứng ủửụứng taực duùng

B. heọ hai lửùc taực duùng leõn hai vaọt, baống nhau veà ủoọ lụựn, song song, ngửụùc chieàu, khoõng cuứng ủửụứng taực duùng

C. heọ hai lửùc taực duùng leõn moọt vaọt, baống nhau veà ủoọ lụựn, song song, cuứng chieàu, khoõng cuứng ủửụứng taực duùng

D. heọ hai lửùc taực duùng leõn hai vaọt, baống nhau veà ủoọ lụựn, song song, cuứng chieàu, khoõng cuứng ủửụứng taực duùng

12 Moọt ngaóu lửùc goàm hai lửùc F1 vaứF2, coự F1 = F2 = F vaứ coự caựnh tay ủoứn d Moõ men cuỷa ngaóu lửùc naứy laứ:

C (F1 + F2).d D Chửa ủuỷ dửừ lieọu ủeồ tớnh toaựn

13 Phaựt bieồu naứo sau ủaõy laứ ủuựng khi noựi veà ngaóu lửùc?

A Moõmen cuỷa ngaóu lửùc khoõng coự taực duùng laứm bieỏn ủoồi vaọn toỏc goực cuỷa vaọt

B Hai lửùc cuỷa moọt ngaóu lửùc khoõng caõn baống nhau

C ẹoỏi vụựi vaọt raộn khoõng coự truùc quay coỏ ủũnh, ngaóu lửùc khoõng laứm quay vaọt

D Hụùp lửùc cuỷa moọt ngaóu lửùc coự giaự ủi qua khoỏi taõm cuỷa vaọt

14 Định lý về trục song song cú mục đớch dựng để:

A Xỏc định momen động lượng của vật rắn quay quanh một trục đi qua trọng tõm của nú

B Xỏc định động năng của vật rắn quay quanh một trục đi qua trọng tõm của nú

C Xỏc định động năng của vật rắn quay quanh một trục khụng đi qua trọng tõm của nú

D Xỏc định momen quỏn tớnh của vật rắn quay quanh một trục khụng đi qua khối tõm của nú

15 Chọn cõu khụng chớnh xỏc:

A Mụmen lực đặc trưng cho t/dụng làm quay vật của lực B Mụmen lực bằng 0 nếu lực cú phương qua trục quay

C Lực lớn hơn phải cú mụ men lực lớn hơn D Mụ men lực cú thể õm cú thể dương

16 Phỏt biểu nào Sai khi núi về momen quỏn tớnh của vật rắn đối với trục quay xỏc định:

A Momen quỏn tớnh của vật rắn được đặc trưng cho mức quỏn tớnh của vật trong chuyển động

B Momen quỏn tớnh của vật rắn phụ thuộc vào vị trớ trục quay

C Momen quỏn tớnh của vật rắn cú thể dương, cú thể õm tựy thuộc vào chiều quay của vật

D Momen quỏn tớnh của vật rắn luụn luụn dương

17 Khẳng định nào sau đõy là đỳng:

A Khi momen động lượng được bảo toàn thỡ vật đứng yờn

B Khi động năng được bảo toàn thỡ vật ở trạng thỏi cõn bằng

C Khi momen lực tỏc dụng lờn vật bằng 0 thỡ vật đứng yờn

D Khi vật chịu tỏc dụng của cặp lực ngược chiều, cựng độ lớn thỡ vật đứng yờn

18 Đại lợng vật lí nào có thể tính bằng kg.m2/s2?

A Momen lực B Công C Momen quán tính D Động năng

19 Một chất điểm chuyển động tròn xung quanh một trục có momen quán tính đối với trục là I Kết luận nào sau

đây là không đúng?

A Tăng khối lợng của chất điểm lên hai lần thì mômen quán tính tăng lên hai lần

B Tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 2 lần

C Tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 4 lần

Trang 10

D Tăng đồng thời khối lợng của chất điểm lên hai lần và khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 8 lần

20 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Momen quán tính của vật rắn đối với một trục quay lớn thì sức ì của vật trong chuyển động quay quanh trục đó lớn

B Momen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay và sự phân bố khối lợng đối với trục quay C Momen lực tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật

D Momen lực dơng tác dụng vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần

21 Phỏt biểu nào sai khi núi về momen quỏn tớnh của một vật rắn đối với một trục quay xỏc định?

A Momen quỏn tớnh của một vật rắn cú thể dương, cú thể õm tựy thuộc vào chiều quay của vật.

B Momen quỏn tớnh của một vật rắn phụ thuộc vào vị trớ trục quay

C Momen quỏn tớnh của một vật rắn đặc trưng cho mức quỏn tớnh của vật trong chuyển động quay

D Momen quỏn tớnh của một vật rắn luụn luụn dương.

22 Một vật rắn cú momen quỏn tớnh I đối với trục quay Δ cố định đi qua vật Tổng momen của cỏc ngoại lực tỏc

dụng lờn vật đối với trục Δ là M Gia tốc gúc γ mà vật thu được dưới tỏc dụng của momen đú là:

A.γ I

M

=2 B γ M

I

= C γ M

I

=2 D γ = M I

23 Momen quỏn tớnh của một vật rắn đối với một trục quay Δ khụng phụ thuộc vào:

A vị trớ của trục quay Δ B khối lượng của vật

C vận tốc gúc (tốc độ gúc) của vật D kớch thước và hỡnh dạng của vật

24 Đại lượng trong chuyển động quay của vật rắn tương tự như khối lượng chuyển động của chất điểm là:

A momen động lượng B momen quỏn tớnh C momen lực D tốc độ gúc

25 Nếu tổng momen lực tỏc dụng lờn vật bằng khụng thỡ:

A momen động lượng của vật biến đổi đều B gia tốc gúc của vật giảm dần

C tốc độ gúc của vật khụng đổi D gia tốc gúc của vật khụng đổi

26 Trong chuyờ̉n đụ̣ng quay của vọ̃t rắn quanh mụ̣t trục cụ́ định, momen quán tính của vọ̃t đụ́i với trục quay

A tỉ lợ̀ momen lực tác dụng vào vọ̃t B tỉ lợ̀ với gia tụ́c góc của vọ̃t

C phụ thuụ̣c tụ́c đụ̣ góc của vọ̃t D phụ thuụ̣c vị trí của vọ̃t đụ́i với trục quay

27 Các vận động viên nhảy cầu xuống nớc có động tác "bó gối" thật chặt ở trên không là nhằm

A Giảm mômen quán tính để tăng tốc độ quay; B Tăng mômen quán tính để tăng tốc độ quay

C Giảm mômen quán tính để tăng mômen động lợng D Tăng mômen quán tính để giảm tốc độ quay

28 Các ngôi sao đợc sinh ra từ những khối khí lớn quay chậm và co dần thể tích lại do tác dụng của lực hấp dẫn Tốc độ góc quay của sao

A không đổi; B tăng lên; C giảm đi; D bằng không

29 Đạo hàm theo thời gian của momen động lượng của vật rắn đối với một trục quay là một hằng số khỏc khụng

thỡ vật

A chuyển động quay đều B quay nhanh dần đều C quay chậm dần đều D quay biến đổi đều.

30 Trong chuyển động quay của vật rắn, đại lượng như động lượng trong chuyển động của chất điểm là

A momen động lượng B momen quỏn tớnh C momen lực D tốc độ gúc.

31 Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng khi núi về momen động lượng của vật rắn quay quanh một trục cố định?

A Momen động lượng luụn cựng dấu với tốc độ gúc B Đơn vị đo momen động lượng là kgm2/s

C Momen động lượng của vật rắn tỉ lệ với tốc độ gúc của nú

D Nếu tổng cỏc lực tỏc dụng lờn vật rắn bằng khụng thỡ momen động lượng của vật rắn được bảo toàn

32 Phương trỡnh động lực học của vật rắn chuyển động quanh một trục cú thể viết dưới dạng nào sau đõy?

A M = I

dt

dω

B M =

dt

dL

C M = Iγ D Cả A, B, C

33 Chọn cõu sai A Tớch của momen quỏn tớnh của một vật rắn và tốc độ gúc của nú là momen động lượng.

B Momen động lượng là đại lượng vụ hướng, luụn luụn dương C Momen động lượng cú đơn vị là kgm2/s

D Nếu tổng cỏc momen lực tỏc dụng lờn một vật bằng khụng thỡ momen động lượng của vật được bảo toàn

Ngày đăng: 17/01/2015, 13:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w