PHÒNG GD&ĐT HUYỆN TIÊN LÃNG TRƯỜNG TH TOÀN THẮNG Họ và tên: .... Bµi 4: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng 30m, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng.. Người ta muốn làm một hàng rào xung
Trang 1PHÒNG GD&ĐT HUYỆN TIÊN LÃNG
TRƯỜNG TH TOÀN THẮNG
Họ và tên:
SBD Phòng thi
ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN 3 Năm học 2012 - 2013 ( Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề) PHẦN I: TRẮC NGHIỆM Bài 1: Cho biểu thức: 2 + 4 + 6 + 8 + … + 34 + 36 + 38 + 40 Giá trị của biểu thức trên là:
Bài 2: Để đánh số trang một cuốn sách dày 150 trang người ta cần dùng bao nhiêu chữ số? Đáp số:
Bài 3: Thứ năm tuần này là ngày 25 tháng 4 Hỏi thứ năm tuần sau là ngày nào? Tháng nào? Đáp số:
Bµi 4: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng 30m, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng Người ta muốn làm một hàng rào xung quanh khu vườn đó Hỏi hàng rào đó dài bao nhiêu m? (có để 2 cửa ra vào, mỗi cửa rộng 3 m) Đáp số:
Bµi 5: Biết 3 1 tấm vải đỏ dài bằng 4 1 tấm vải xanh, cả hai tấm vải dài 84m Hỏi mỗi tấm vải dài bao nhiêu m? Đáp số:
PHẦN II: TỰ LUẬN Bài 1: Tìm số có hai chữ số, biết rằng khi viết thêm chữ số 2 vào bên trái số đó ta được số mới gấp 9 lần số đã cho ………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 2: Cho dãy số : 2, 4, 6, 8, 10, 12, … Hỏi: a, Số hạng thứ 20 là số nào?
b, Số 93 có ở trong dãy trên không? Vì sao? ………
………
………
………
Trang 2………
………
………
Bài 3: Ông năm nay hơn cháu 63 tuổi , hai năm nữa ông sẽ gấp 8 lần tuổi cháu Hỏi hiện nay cháu bao nhiêu tuổi, ông bao nhiêu tuổi? ………
………
………
………
………
………
Bài 4: Hãy cắt một hình vuông thành 3 mảnh và ghép thành một hình tam giác (Thể hiện bằng hình vẽ) ………
………
………
………
………
………
………
Trang 3ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm) ( Mỗi đỏp số đỳng được 1 điểm)
Bài 1: Tổng trờn cú số cỏc số hạng là:
( 40 – 2) : 2 + 1 = 20 (số)
Giỏ trị của biểu thức trờn là:
(40 + 2) x 20 : 2 = 420
Giỏ trị của biểu thức trờn là: 420
Bài 2: Từ trang 1 đến trang 9 cần 9 chữ số
Từ trang 10 đến trang 99 cần 180 chữ số
Từ trang 100 đến trang 150 cần 150 chữ số
Quyển sỏch đú cần số cỏc chữ số là:
9 + 180 + 150 = 339 (chữ số)
Đỏp số: 339 chữ số
Bài 3: Vỡ thỏng 4 cú 30 ngày; 1 tuần cú 7 ngày, nờn thứ năm tuần sau là:
25 + 7 = 32
Đỏp số: Ngày mồng 2 thỏng 5
Bài 4:
Chiều dài khu vườn hỡnh chữ nhật là:
30 x 3 = 90 (m)
Chu vi khu vườn hỡnh chữ nhật là:
(90 + 30) x 2 = 240 (m)
Hàng rào đú dài là:
240 – 3 x 2 = 234 (m)
Đỏp số: 234 m
Bài 5:
Vỡ 31 tấm vải đỏ dài bằng 14 tấm vải xanh hay tấm vải đỏ chia làm 3 phần bằng nhau và tấm vải xanh chia thành 4 phần bằng nhau Tổng số phần là 7 sẽ ứng với
84 m
Tấm vải đỏ dài là: 84 : 7 x 3 = 36 (m)
Tỏm vải xanh dài là: 84 :7 x 4 = 48 (m)
Đỏp số: Vải đỏ 36 m; vải xanh 48 m
PHẦN II: TỰ LUẬN
Bài 1: (3 điểm)
Gọi số cần tỡm là ab ( a = 0; a, b < 10 ) 0.5 điểm
Khi viết thờm chữ số 2 vào bờn trỏi số ab ta được số 2ab 0.25 điểm
200 + ab = ab x 9 0.25 điểm
200 = ab x 9 - ab 0.5 điểm
200 = ab x 8 0.5 điểm
200 : 8 = ab 0.25 điểm
Trang 425 = ab 0.25 điểm Đáp số: 25 0.25 điểm Bài 2: (4 điểm)
(a – 2) : 2 + 1 = 20 0.25 điểm (a – 2) : 2 = 20 - 1 0.25 điểm (a – 2) : 2 = 19 0.25 điểm
a – 2 = 19 x 2 0.25 điểm
a – 2 = 38 0.25 điểm
a = 38 + 2 0.25 điểm
a = 40 0.25 điểm Vậy số hạng thứ 20 là số 40 0.25 điểm
b, Số 93 không thuộc dãy trên vì tất cả các số thuộc dãy trên đều là
số chẵn
1.5 điểm
Bài 3: (4 điểm)
Vì mỗi năm cả ông và cháu đều tăng thêm 1 tuổi nên hai năm nữa
ông vẫn hơn cháu 63 tuổi Lúc đó tuổi ông là 8 phần bằng nhau và
tuổi cháu là 1 phần như vậy
0.75 điểm
Tuổi ông hơn tuổi cháu số phần là: 8 – 1 = 7 phần và ứng với 63
tuổi
0.75 điểm
Tuổi cháu lúc đó là: 0.25 điểm
63 : 7 = 9 (tuổi) 0.5 điểm Tuổi cháu hiện nay là: 0.25 điểm
9 – 2 = 7 (tuổi) 0.5 điểm Tuổi ông hiện nay là: 0.25 điểm
63 + 7 = 70 (tuổi) 0.5 điểm Đáp số: ông 70 tuổi; cháu 7 tuổi 0.25 điểm Bài 4: ( 4 điểm)
111
(Nếu học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.)
1
2 3
1