Cung cấp chất dinh dưỡng cho vật nuụi lớn lờn và tạo ra cỏc sản phẩm chăn nuụi; B.. Cung cấp năng lượng và chất dinh dưỡng cho vật nuụi.. Muối khoáng đợc cơ thể hấp thụ dới dạng các ……..
Trang 1Nội dung Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng Tổng
Giống vật nuụi
1.5
1 1.5 Vai trũ của thức ăn đối
với vật nuụi
2 2.5
1 2.0
3 4.5 Chế biến và dự trữ thức
ăn cho vật nuụi
1 1.5
1 1.5 Sản xuất thức ăn vật
nuụi
2 0.5
2 0.5
đề bài
A: trắc nghiệm : ( 5,0 Điểm)
Khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1 Bột cỏ là thức ăn vật nuụi cú nguồn gốc từ:
A Chất khoỏng; B Thực vật;
C Động vật; D.Vitamin
Câu 2 Thức ăn vật nuụi cú vai trũ :
A Cung cấp chất dinh dưỡng cho vật nuụi lớn lờn và tạo ra cỏc sản phẩm chăn nuụi;
B Tăng sức đề khỏng cho vật nuụi;
C Cung cấp năng lượng cho vật nuụi hoạt động và phỏt triển ;
D Cung cấp năng lượng và chất dinh dưỡng cho vật nuụi
Câu 3 Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống.( hay thay bằng những chữ
số 1,2,3,4)
Protêin đợc cơ thể hấp thụ dới dạng các…… (1) ……… Lipit đợc cơ thể hấp thụ dới dạng các…… (2) ………
…… (3) ……… đợc cơ thể hấp thụ dới dạng đờng đơn Muối khoáng đợc cơ thể hấp thụ dới dạng các …… (4) ………
Câu 4 Dạng thức ăn có hàm lợng protein nh thế nào đợc phân loại thức ăn giàu
protein
A > 30 % B > 50 % C > 14 % D > 36 %
Câu 5:
1) Nớc đợc cơ thể hấp thụ thẳng qua vách ruột a axít amin
2) Prôtêin đợc cơ thể hấp thụ dới dạng các b glyxerin và axít béo 3) Gluxít đợc hấp thụ dới dạng c ion khoáng
4) Lipít đợc hấp thụ dới dạng các d đờng đơn
e vào máu
B.tự luận:( 5 điểm )
Trang 2Câu1: (1,5 điểm) Em hãy cho biết mục đích của việc chế biến và dự trữ thức ăn cho
vật nuôi ?
Câu 2: (1,5 điểm) Hóy nờu nguồn gốc của thức ăn vật nuụi? Cho VD? Cho biết
thành phần dinh dưỡng của thức ăn vật nuụi?
Câu 3; (2,0 điểm)Thế nào là một giống vật nuôi? Điều kiện để công nhận là một
giống vật nuôi?
đáp án và biểu điểm
A: trắc nghiệm : ( 5,0 Điểm)
Câu 1: A ( 0,25 Điểm)
Câu 2: D ( 0,5 Điểm)
Câu 3: ( 2,0 Điểm mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm)
1 Axit amin 2 Glyxerin và axit béo 3 Glu xit 4 Ion khoáng Câu 4: C ( 0,25 Điểm)
Câu 5: ( 2,0 Điểm mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm)
B.tự luận:( 5 điểm )
Câu1: (1,5 điểm)
- Chế biến thức ăn : làm tăng mùi vị tăng tính ngon miệng, kích vật nuôi ăn nhiều,dễ
tiêu hoá làm giảm khối lợng, làm giảm độ thô cứng, khữ bỏ chất độc (0,75 điểm).
- Dự trữ thức ăn: Nhằm giữ thức ăn lâu hỏng và luôn có đủ nguồn thức ăn cho vật
Câu 2: (1,5 điểm)
+ Nguồn gốc của thức ăn vật nuụi: (0,75 điểm).
- Động vật: bột cỏ, bột sị……
- Thực vật: Rau, ngơ, khoai, sắn……
- Chất khống: premic khống…
+ Thành phần dinh dưỡng của thức ăn vật nuụi: (0,75 điểm).
- Thức ăn vật nuụi cú 2 phần: nước và chất khụ
- Trong chất khụ cú cỏc thành phần dinh dưỡng: chất khoỏng, vitamin, gluxit, protein, lipit
Tựy mỗi loại thức ăn khỏc nhau mà cú thành phần và tỉ lệ cỏc chất dinh dưỡng là khỏc nhau
Câu 3; (2,0 điểm)
Đợc gọi là giống vật nuôi khi vật nuôi đó có cùng nguồn gốc, có những đặc điểm chung, có tính di truyền ổn định, có số lợng cá thể nhất định (1 điểm)
Điều kiện để công nhận là một giống vật nuôi
- Các vật nuôi có cùng một giống phải có chung nguồn gốc (0,25điểm)
- Có đặc điểm ngoại hình và năng suất giống nhau (0,25điểm)
- Đạt đến một số lợng nhất định và có địa bàn phân bố rộng (0,25điểm)
Trang 3Lớp 7B
Sự sinh trưởng và phỏt
dục của vật nuụi
1 1.0 0.25)
1 1.0
1.0
1 1.5
2 2.5 Vai trũ của thức ăn đối
với vật nuụi
1 1.0
1 1.5
1 1.0
3 3.5 Chế biến và dự trữ
thức ăn cho vật nuụi
1 2.0
1 2.0 Sản xuất thức ăn vật
nuụi
1 1.0
1 1.0
3.0
1 1.5
2 2.0
1 1.5
1 2.0
8 10.0
đề bài
A trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1 Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống.( hay thay bằng những chữ
số 1,2,3,4)
Protêin đợc cơ thể hấp thụ dới dạng các…… (1) ……… Lipit đợc cơ thể hấp thụ dới dạng các…… (2) ………
…… (3) ……… đợc cơ thể hấp thụ dới dạng đờng đơn Muối khoáng đợc cơ thể hấp thụ dới dạng các …… (4) ………
Câu 2 Dạng thức ăn có hàm lợng protein nh thế nào đợc phân loại thức ăn giàu
protein
A > 30 % B > 50 % C > 14 % D > 36 %
Cõu 3 Khi ăn thức ăn prụtờin vào ruột Prụtờin biến đổi thành
Cõu 4.(0,5 điểm) Ngụ hạt chứa 12,7% là nước, 8,9% là prụtờin, 4,4% lipớt, 1,4% khoỏng vitamin, vậy gluxớt là:
Cõu 5.(1,5 điểm) hóy điền cỏc đặc điểm sinh trưởng, phất dục vào cỏc ụ trống
đặc điểm sự sinh trưởng phỏt dục
của vật nuụi
Trang 4B TỰ LUẬN (5 điểm)
Cõu 1 : Hãy nêu nguồn gốc của thức ăn vật nuụi? Cho VD? Cho biết th nh phà ần dinh dưỡng của thức ăn vật nuụi?
Cõu 2: Hãy nêu vai trò của các chất dinh dưỡng trong thức ăn đối với vật nuụi? Câu 3 : Tại sao phải chế biến và dự trữ thức ăn cho vật nuôi? Trong các phơng pháp
dự trữ thức ăn vật nuôi thì phơng pháp nào hay dùng ở nớc ta?
đáp án và biểu điểm
A trắc nghiệm (5 điểm - mỗi câu đúng đợc 0,5 điểm)
Câu 1:
1 Axit amin 2 Glyxerin và axit béo 3 Glu xit 4 Ion khoáng Câu 2: C
Câu 3: B
Câu 4: C
Câu 5: 1- khụng đồng đều
2- theo giai đoạn
3- theo chu kỳ
B TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm)
+ Nguồn gốc của thức ăn vật nuụi: (0,75 điểm).
- Động vật: bột cỏ, bột sị……
- Thực vật: Rau, ngơ, khoai, sắn……
- Chất khống: premic khống…
+ Thành phần dinh dưỡng của thức ăn vật nuụi: (0,75 điểm).
- Thức ăn vật nuụi cú 2 phần: nước và chất khụ
- Trong chất khụ cú cỏc thành phần dinh dưỡng: chất khoỏng, vitamin, gluxit, protein, lipit
Tựy mỗi loại thức ăn khỏc nhau mà cú thành phần và tỉ lệ cỏc chất dinh dưỡng là khỏc nhau
Câu 2: ( 1,5 điểm )
Vai trũ của cỏc chất dinh dưỡng trong thức ăn đối với vật nuụi:
- Cung cấp năng lượng cho vật nuụi hoạt động và phỏt triển
- Cung cấp chất dinh dưỡng cho vật nuụi lớn lờn và tạo ra cỏc sản phẩm chăn nuụi: trứng, thịt, sữa, lơng, da, sừng, múng ……
- Cho vật nuụi ăn thức ăn tốt và đủ để tạo ra nhiều sản phẩm chăn nuụi và chống
đỡ bệnh tật
Câu 3: ( 2 điểm )
- Chế khối lợng, độ khô cứng trong thức ăn, khử độc
- Dự trữ thức biến thức ăn để tăng mùi vị, ngon miệng, dễ tiêu hoá
- Giảm ăn vật nuôi nhằm giữ thức ăn lâu hỏng luôn có đủ nguồn thức ăn cho vật nuôi,
- Làm khô - ủ xanh